1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài tập : Ngân hàng thương mại

3 1,4K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập: Ngân Hàng Thương Mại
Trường học Bình An Banking University
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 76,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP : NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI Baitap: NHTM Bài 1: Hãy tư vn cho khách hàng sn phm phi tín dng ca ngân hàng hoc/và các phương tin thanh toán qua ngân hàng phù hp vi tng nhu cu phát sinh ca khách hàng sau ñây (Mi trưng h

Trang 1

Bài 1:

Hãy tư vấn cho khách hàng sản phẩm phi tín dụng của ngân hàng hoặc/và các phương tiện thanh toán qua ngân hàng phù hợp với từng nhu cầu phát sinh của khách hàng sau ñây (Mỗi trường hợp chọn tối ña 1 sản phẩm hoặc/và 1 phương tiện):

1- Một công ty muốn thanh toán trực tiếp lương vào tài khoản của nhân viên

2- Một khách hàng gửi lưu giữ an toàn một tài sản tại ngân hàng

3- Thanh toán ñều ñặn hàng tháng, trị giá thanh toán thay ñổi một hoặc hai lần mỗi năm

4- Thanh toán tiền hàng tại các cửa hàng khác nhau trong một tháng và chỉ sử dụng cùng một phương thức thanh toán

5- Thanh toán tiền mua xe ô tô mà người bán muốn ñảm bảo ñược thanh toán và không muốn sử dụng séc và người mua thì không muốn sử dụng tiền mặt

6- Thanh toán hóa ñơn ñiện qua quầy tại chi nhánh của một ngân hàng

7- Doanh số và số dư giao dịch tiền gửi thanh toán của công ty A luôn dồi dào và ngân hàng muốn hạn chế việc doanh nghiệp rút tiền mặt ra khỏi ngân hàng

8- Ông A có con gái 6 tuổi, ông muốn tích lũy một số tiền ñủ lớn cho con gái ñến năm 18 tuổi có thể trang trải chi phi du học ở Úc, nhưng ông lại không muốn dùng sản phẩm bảo hiểm nhân thọ vì lãi suất quả thấp

9- Bà A ở Bình ðịnh muốn chuyển tiền cho con ñang học ñại học ở Sài Gòn

10- Doanh nghiệp muốn sử dụng các phương tiện thanh toán (ủy nhiệm chi cho ñối tác) qua ngân hàng

mà không muốn ñến quầy giao dịch tại trụ sở ngân hàng

Bài 2:

Hãy tư vấn cho khách hàng sản phẩm tín dụng của ngân hàng và hình thức bảo ñảm tín dụng phù hợp với từng nhu cầu phát sinh của khách hàng sau ñây:

11- Doanh nghiệp cần vốn ñể thanh tóan tiền mua hàng theo một hợp ñồng ñã ký với người cung cấp vật tư nguyên liệu trong thời hạn 6 tháng

12- Ông D trưởng phòng kinh doanh do nhu cầu thường xuyên phải giao tiếp ñề nghị ngân hàng cho chi vượt số dư trên tài khỏan tiền gửi ñang mở tại ngân hàng

13- Doanh nghiệp cần vốn ñể tiếp tục kinh doanh sau khi ñã xuất hàng bán trả chậm cho các ñại lý 14- Cán bộ công nhân viên trong doanh nghiệp có nhu cầu vay ñể mua căn hộ chung cư với thời hạn trên 10 năm

15- Doanh nghiệp dự ñịnh trang bị ngay một số thiết bị máy móc sản xuất theo công nghệ mới

16- Doanh nghiệp ñang trong giai ñọan ñàm phán chuẩn bị ký hợp ñồng bán hàng với một ñối tác mới,

vì vậy cần có bảo ñảm ñể củng cố sự tin tưởng của bên ñối tác với hợp ñồng mà doanh nghiệp sẽ thực hiện

17- Ông C sở hữu một lô trái phiếu kho bac, tổng giá trị 500 triệu ñồng, còn 5 năm nữa thì ñáo hạn, nay ông cần tiền sửa chữa nhà 1 căn nhà nhưng nó có diện tích sử dụng quá nhỏ không ñủ giá trị

ñể làm ñảm bảo

18- Công ty thiết kế và xây dựng A nhận thầu công trình tòa cao ốc thương mại ANGEL của chủ ñầu

tư X, thời gian xây dựng 2 năm, chủ ñầu tư thanh toán cho nhà thầu theo tiến ñộ nghiệm thu công trình (trung bình khoảng 3-4 tháng/lần) Ngân hàng có thể cung cấp sản phẩm tín dụng cho A

Trang 2

19- Doanh nghiệp A vay vốn ngân hàng thanh toán nhu cầu nhập khẩu dàn máy móc thiết bị dây chuyền về gia công giày từ đức ựể mở rộng hoạt ựộng sản xuất kinh doanh

20- Ngày 1/2/2008, Khách hàng ựề nghị ngân hàng X tài trợ vốn ngắn hạn thời gian 5 tháng trên cơ sở một lô trái phiếu kho bạc thời gian ựáo hạn là ngày 30/6/2009

21- Ông A là trưởng phòng kinh doanh của một công ty nước ngoài, ựược ngân hàng cam kết cho sử dụng các khoản chi liên quan ựến tài khoản vượt tối ựa 30 triệu ựồng so với số dư có trên tài khoản tiền gửi của ông A tại ngân hàng

22- Ngày 2/1/2008, Khách hàng có một lô trái phiếu kho bạc thời gian ựáo hạn là ngày 30/6/2008, ựến

ựề nghị ngân hàng tài trợ vốn mua vải gia công theo hợp ựồng ựặt hàng của Công ty may mặc Phương đông, nguồn trả nợ từ tiền thanh toán của Công ty cho khách hàng

23- Công ty thiết kế và xây dựng A nhận thầu công trình tòa cao ốc thương mại ANGEL của chủ ựầu

tư X, thời gian xây dựng 2 năm, chủ ựầu tư thanh toán cho nhà thầu theo tiến ựộ nghiệm thu công trình (trung bình khoảng 3-4 tháng/lần) Ngân hàng có thể cung cấp sản phẩm tắn dụng nào cho X 24- đầu tháng 11 năm 2007, công ty thương mại Hòa Bình cung cấp cho ngân hàng các thông tin về tài chắnh, kế hoạch kinh doanh của năm 2008 làm cơ sở cho việc ựề nghị ngân hàng X cung cấp một sản phẩm tắn dụng

25- Ông A là trưởng phòng kinh doanh của một công ty nước ngoài, ựược ngân hàng cam kết cho sử dụng các khoản chi liên quan ựến tài khoản vượt tối ựa 30 triệu ựồng so với số dư có trên tài khoản tiền gửi của ông A tại ngân hàng

Bài 3:

Hãy chọn lựa hình thức ựảm bảo tắn dụng phù hợp với từng nhu cầu phát sinh của khách hàng sau ựây:

26- Quyền khai thác mỏ ựá của khách hàng vay vốn là công ty vật liệu và xây dựng X

27- Quyền sử dụng ựất ựể sản xuất nông nghiệp (nuôi tôm) thuộc sở hữu của ông Y là anh ruột của khách hàng vay vốn

28- Nhà ở thuộc sở hữu cá nhân A là khách hàng vay vốn

29- Công trình xây dựng tòa cao ốc thương mại do chủ ựầu tư A ký hợp ựồng giao thầu với công ty xây dựng B; B là khách hàng vay vốn

30- Khách hàng B là viên chức nhà nước vay vốn sửa chữa nhà ở ựược công ựoàn ựứng ra bảo ựảm cho khoản vay

31- Công ty D vay vốn ngân hàng ựể thực hiện hợp ựồng nhập khẩu hóa chất và sử dụng hợp ựồng

về lô hàng này làm bảo ựảm

32- Công ty TNHH Trường Sơn dùng nhà xưởng của công ty bao dam nợ cho doanh nghiệp B 33- Giam doc cong ty TNHH X dùng tài sản của mình là 15 tờ trái phiếu kho bạc ựể ựảm bảo cho khoản vay của công ty X tại ngân hàng

34- Hộ nông dân C vay 10 triệu ựồng ựể sản xuất theo chắnh sách tắn dụng

35- Ngân hàng nhận quyền sử dụng ựất thụôc sở hữu của khách hàng A vay vốn mua ô tô

Bài 4:

Hãy chọn Chữ C phù hợp (theo nguyên tắc 5C) và các chữ cái phù hợp theo tiêu chuẩn CAMPARI cho mỗi yếu tố sau ựây:

36- Nhu cầu vốn cần tài trợ trong tương lai

Trang 3

37- Hàng tồn kho cần dự trữ

38- Thanh lý tài sản

39- Dòng tiền dự tính

40- Tình hình quan hệ tín dụng của khách hàng trong quá khứ

Bài 5:

Ngân hàng X phát hành chứng chỉ tiền gửi theo hình thức trả lãi trước (phát hành theo phương thức chiết khấu), thời hạn 6 tháng Một khách hang mua 1 CCTG mệnh giá 100 trñ, ñã phải thanh toán cho ngân hang 91 trñ

Yêu cầu:

1- Lãi suất tiền gửi ngân hàng thông báo và lãi suất mà khách hảng mua chứng chỉ tiền gửi trên thực sự ñược hưởng (tính theo năm)?

2- Nếu ngân hàng cũng áp dụng mức lãi suất huy ñộng thông báo như trên với chứng chỉ tiền gửi trả lãi sau (cuối kỳ), với tư cách khách hang anh/chị chọn hình thức nào? Tại sao?

Bài 6:

Công ty A chuyên gia công hàng may mặc xuất khẩu, lần ñầu quan hệ tín dụng ñược ngân hàng yêu cầu phải có TSðB cho khoản vay Hãy so sánh và lựa chọn một trong hai loại tài sản sau ñây mà anh/chị cho

là tốt nhất ñồng thời nêu lý do giải thích sự lựa chọn của các anh/chị:

1- Toàn bộ nhà xưởng và máy móc thiết bị của công ty;

2- Toàn bộ thành phẩm ñã hoàn thành và nhập kho chuẩn bị ñể xuất chuyển cho người nhập khẩu nước ngoài theo hợp ñồng thương mại ñã ký?

Ngày đăng: 24/10/2012, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w