Activity /ækˈtɪvəti/: hoạt động ……….. achieve a balance /ˈbæləns/: đạt được sự cân bằng ……….. Creativity /ˌkriːeɪˈtɪvɪti/: sự sáng tạo ……… 7.. Fulfillment /fʊlˈfɪlmənt/: sự thỏa mãn, hạn
Trang 1UNIT 4
LIFESTYLES
Life, leisure
I NOUNS
1 Activity /ækˈtɪvəti/: hoạt động
……….
2 Aspect /ˈæspekt/: khía cạnh, mặt
………
3 Attitude /ˈætɪtjuːd/: thái độ
………
4 (achieve a) balance /ˈbæləns/: đạt được sự cân bằng
……….
5 Competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/: cạnh tranh
………
6 Creativity /ˌkriːeɪˈtɪvɪti/: sự sáng tạo
………
7 Daily routine /ˈdeɪli ruːˈtiːn/: thói quen hàng ngày
………
8 Desire /dɪˈzaɪə(r)/: khao khát
………
9 Disappointment /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/: thất vọng
………
10 Experience /ɪkˈspɪərɪəns/: kinh nghiệm, trải nghiệm
………
11 Fulfillment /fʊlˈfɪlmənt/: sự thỏa mãn, hạnh phúc
………
12 Goal /ɡəʊl/: mục tiêu
………
Trang 213 Hobby /ˈhɒbi/: sở thích
………
14 Insight /ˈɪnsaɪt/: sự am hiểu
………
15 Leisure /ˈleʒə/: thời gian nhàn rỗi, giải trí
………
16 Lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/: lối sống, phong cách sống
………
17 Optimist /ˈɒptɪmɪst/: người lạc quan
……….
18 Outlook /ˈaʊtlʊk/: quan điểm
………
19 Opportunity /ɒpəˈtjuːnɪti/: cơ hội
………
20 Personality /ˌpɜːsəˈnæləti/: tính cách
……….
21 Pessimist /ˈpesɪmɪst/: người bi quan
……….
22 Priority /praɪˈɒrəti/: sự ưu tiên
………
23 Pressure /ˈpreʃə/: áp lực
………
24 Realist /ˈriːəlɪst/: người (có đầu óc) thực tế
………
25 Risk-taker /rɪsk ˈteɪkə/: người mạo hiểm
……….
26 Self-expression /ˌself ɪkˈspreʃn/: tự thể hiện
………
27 Sense /sens/: giác quan, cảm giác
Trang 3II ADJECTIVES
28 Active /ˈæktɪv/: chủ động, tích cực
………
29 Bored /bɔːd/: chán
………
30 Confused /kənˈfjuːzd/: bối rối, rối rắm
………
31 Dissatisfied /dɪsˈsætɪsfaɪd/: không bằng lòng, bất mãn
………
32 Intense /ɪnˈtens/: mạnh, mãnh liệt
………
33 Materialistic /məˌtɪərɪəˈlɪstɪk/: thực dụng, thiên về vật chất
………
34 Negative /ˈneɡətɪv/: tiêu cực
………
35 Outdoor /ˈaʊtdɔː/: ngoài trời
……….
36 Positive /ˈpɒzɪtɪv/: tích cực
……….
37 Recreational /rekriˈeɪʃənl/: giải trí, tiêu khiển
………
38 Successful /səkˈsesfʊl/: thành công
III VERBS
39 Achieve (a goal) /əˈtʃiːv/: đạt được mục tiêu
………
40 Appeal /əˈpiːl/: lôi cuốn, hấp dẫn
………
41 Attract /əˈtrækt/: thu hút
……….
42 Choose /tʃuːz/: lựa chọn
Trang 443 Express /ɪkˈspres/: diễn tả, thể hiện
………
44 Enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/: tận hưởng, thích
………
45 Fulfil /fʊlˈfɪl/: làm thỏa mãn, đáp ứng
………
46 Improve /ɪmˈpruːv/: cải thiện
………
47 Motivate /ˈməʊtɪveɪt/: thúc đẩy, tạo động lực
………
48 Paricipate /pɑːˈtɪsɪpeɪt/: tham gia
………
49 Regret /rɪˈɡret/: hối tiếc, hối hận
……….
50 Relax /rɪˈlæks/: thư giãn
………
51 Satisfy /ˈsætɪsfaɪ/: làm thỏa mãn, làm hài lòng
………
IV VERB PHRASES
52 Lead a happy life: sống một cuộc sống hạnh phúc
………
53 Live life on the edge: sống táo bạo, mạo hiể
………
54 Live life to the full: sống hết mình
………
55 Make a choice: lựa chọn
……….
56 Make a decision: ra quyết định
………
57 Make a living: kiếm sống
Trang 558 Meet a need: đáp ứng nhu cầu
……….
59 Miss (an opportunity): bỏ lỡ (cơ hội)
………
60 Play a role: đóng vai trò
……….
61 Put pressure on: tạo áp lực
………
62 Set (a goal): đặt mục tiêu
……….
63 Take part (in): tham gia vào
………
64 Work hard for a living: làm việc vất vả để kiếm sống
………
V PHRASES WITH LIFE OR LIVING
65 All walks of life: mọi thành phần xã hội
………
66 Cost of living: chi phí sinh hoạt
……….
67 Lifelong ambition: tham vọng cả đời
………
68 Living expenses: chi phí sinh hoạt, chi phí sống
………
69 Once in a lifetime opportunity: cơ hội ngàn năm có một
………
70 Standard of living: mức sống
………
71 Way of life: cách sống, lối sống
………