1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÓA 10 ôn HK1 CHƯƠNG 1

2 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hạt electron, proton và nơtron Câu 2: Hạt nhân được cấu tạo bởi hầu hết các hạt Câu 3: Lớp vỏ nguyên tử đựơc cấu tạo bởi hạt Câu 4: Chọn câu sai khi nói về cấu tạo nguyên tử : A.. Khối l

Trang 1

CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ

Câu 1: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

C Hạt electron , proton D Hạt electron, proton và nơtron

Câu 2: Hạt nhân được cấu tạo bởi hầu hết các hạt

Câu 3: Lớp vỏ nguyên tử đựơc cấu tạo bởi hạt

Câu 4: Chọn câu sai khi nói về cấu tạo nguyên tử :

A Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương B Nguyên tử trung hòa về điện.

C Nguyên tử có cấu tạo đặc khít D Lớp vỏ nguyên tử mang điện tích âm Câu 5: Nguyên tử nhôm có 13 electron, 14 notron Khối lượng gần đúng của nguyên tử là

Câu 6: Các đồng vị của một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi:

Câu 7: Nguyên tố hóa học là:

A Những nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân B Những nguyên tử có cùng số khối.

C Những nguyên tử có cùng khối lượng D Những nguyên tử có cùng số hạt nơtron Câu 8: Số proton, số nơtron và số khối của 178Xlần lượt là

A 8; 8 và 17 B 17; 8 và 9 C 17; 9 và 8 D 8; 9 và 17 Câu 9: Kí hiệu nguyên tử đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao

B Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau

C Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng gần bằng nhau

D Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau

Câu 11: Trong nguyên tử, lớp thứ n có số electron tối đa là:

Câu 12: Chọn phát biểu nào sau đây sai ?

A Các e chuyển động xung quanh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định

B Các eletron chuyển động xung quanh hạt nhân tạo nên lớp vỏ nguyên tử

C Các eletron được phân bố theo những quy luật nhất định

D Trong nguyên tử, số electron luôn bằng số proton

Câu 13: Nguyên tử X có Z=17 Số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu ?

Câu 14: Lưu huỳnh có ký hiệu nguyên tử 32S

16 cấu hình electron lớp ngoài cùng là

Câu 15: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5 Vậy X có số hiệu là

Câu 16: Nguyên tử O16

8 có bao nhiêu electron ở phân lớp p?

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 17: Lớp thứ 3 có mấy phân lớp :

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 18: Cho các cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X 1s22s22p63s23p1 Y 1s22s22p63s23p63d54s2

Z 1s22s22p63s23p6 T 1s22s22p63s1

Các nguyên tố kim loại là:

Câu 19: Nguyên tử photpho P ( Z=15 ) P có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng ?

Câu 20: Năng lượng của một electron trong nguyên tử càng cao, electron

A càng bị hút mạnh bởi hạt nhân B. chuyển động càng xa hạt nhân

C càng khó tách ra khỏi nguyên tử D. chuyển động càng gần hạt nhân

Câu 21: Nguyên tử 16

8O có số electron được phân bố trên các lớp lần lượt là

Câu 22: Trong nguyên tử hạt mang điện là

Trang 2

A chỉ có hạt proton B chỉ có hạt electron C Hạt nơtron và electron D hạt electron và proton.

Câu 23: Nguyên tử X có số electron là 20.Cấu hình electron của nguyên tử đó là

A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

Câu 24: Có bao nhiêu electron tối đa ở lớp thứ 4 (lớp N) ?

Câu 25: Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình electron như sau:(X)1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2;(Y)1s2 2s2 2p1;(Z)1s2 2s2 2p6 3s2 3p2;(T)1s2 2s2 2p6 3s2 .Nguyên tử nào thuộc nguyên tố s ?

Câu 26: Số electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 8e Số đơn vị điện tích hạt nhân

của nguyên tử nguyên tố X là bao nhiêu ?

Câu 27: Trong nguyên tử trung hòa điện, thì số proton và số electron luôn

A bằng nhau B số proton > số electron

C số proton < số electron D số proton  số electron.

Câu 28: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử nào sau đây không đúng?

A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2

C.1s2 2s2 2p6 3s2 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Câu 29: A:1s2 2s2 2p6 3s2 3p5;B:1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 ;C:1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 ;D:1s2 2s2 2p6 3s2 3p1;E:1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.Số nguyên tố là kim loại,phi kim, khí hiếm tương ứng là

Câu 30: Tổng số hạt proton, nơtron và electron có trong nguyên tử 27

13Al là bao nhiêu ?

Câu 31: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

A 14

6A ; 15

7B B 16

8C; 17

8D; C 56

26G; 56

27F D 20

10H ; 22

11I

Câu 32: Nguyên tử nguyên tố X có 14 electron.Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

Câu 33: Cấu hình electron của nguyên tử X là: 1s22s22p63s2 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

A 24 proton B 11 proton, 13 nơtron C 12 proton, 12 nơtron D 13 proton, 11 nơtron

Câu 34: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là kim loại : 1s22s22p63s2 (Y): 1s22s22p63s23p3

(Z): 1s22s22p63s23p63d64s2(T): 1s22s1

Câu 35: Số electron tối đa trong phân lớp f và phân lớp p lần lượt là:

Câu 36: Dựa vào thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử, sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai:

Câu 37: Cấu hình electron của Fe (Z=26) là:

A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d6

C 1s22s22p63s23p64s23d6 D 1s22s22p63s23p63d8

Câu 38: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 13 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 3.

Nguyên tử X có số proton là

Câu 39: Trong một nguyên tử X tổng số hạt proton, nơtron và electron là 52.Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 16 hạt Hãy cho biết số khối của X ?

Câu 40: Tổng số các hạt trong nguyên tử của nguyên tố R là 114 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 26 hạt Số khối của R là

Câu 41: Nguyên tử khối TB của đồng là 63,54 Trong tự nhiên, đồng tồn tại 2 loại đồng vị là 6529Cu và 6329Cu Thành phần phần trăm 6529Cu theo số nguyên tử là

Câu 42: Nguyên tử clo có 2 đồng vị: 35Cl( 75,77%) ; 37Cl (24,23%).Nguyên tử khối trung bình của clo là

Ngày đăng: 14/10/2019, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w