II/Đồ dùng dạy học: SGK III/Các họat động: Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2’ 31’ Kiểm tra bài cũ: -Nêu cách chuyển 1 phân số thành phân số thập phân.. II/Đồ d
Trang 1
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
Tuần : 1 ND :18 / 08 / 2008
I/Mục tiêu :
-Củng cố khái niệm ban đầu về phân số.
-Ơn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số.
-Giáo viên hướng dẫn quan sát từng
tấm bìa và nêu tên gọi phân số Viết
và đọc phân số.
1 băng giấy chia 3 phần bằng nhau,
tơ màu 2 phần tức là tơ màu 32
băng giấy
=> phân số 32 (đọc : hai phần ba)
Làm tương tự với các tấm bìa cịn
3
2: hai phần ba.
10
5: năm phần mười.
4
3: ba phần tư.
100
40: bốn mươi phần trăm.
1:3 =13
Trang 2
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1 GV : Phạm Văn Bé 18’ 1’ -Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt viết -Giáo viên lưu ý học sinh : Cĩ thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0 Phân số đĩ cũng được gọi là thương của phép chia đã cho Tương tự đối với các chú ý 2;3;4 Hoạt động 2 : Thực hiện: -Bài 1: Nhận xét -Bài 2; bài 3 Vận dụng chú ý 1 và 2 -Bài 4: đố vui Nhận xét, sửa chữa 4/Củng cố - dặn dị: Nhận xét, tuyên dương 4:10 10 4 = 1:3 = 3 1 5 = 15 ; 1= 99 ; 0 =70 Học sinh đọc yêu cầu B1 Học sinh làm miệng Học sinh đọc yêu cầu 3:5 = 53 32 = 321 Học sinh làm miệng Xem lại bài RÚT KINH NGHIỆM
-
Tuần : 1 ND : 19 / 08 / 2008
Tiết 2 : ƠN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I/ MỤC TIÊU DẠY HỌC
-Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số.:
Trang 3
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé-Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
? 5 6
? : 15 18
Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Quy đồng mẫu số các phân số:
Giáo viên nêu ví dụ
-Giáo viên nhận xét, sửa chữa
-Giáo viên hướng dẫn chữa bài
35
20 21
12 7
4
100
40 30
12 5
Học sinh nêu nhận xét như SGK.
Học sinh nhớ lại qui tắc và làm bài
4
3 120
90
=Học sinh đọc yêu cầu bài 1 Học sinh làm bài
1 học sinh làm bảng lớp Cả lớp làm vở.
Học sinh tự nêu cách quy đồng các mẫu số ứng với từng ví dụ.
-Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2; Một học sinh làm bảng, học sinh cả lớp làm vở
-Học sinh đọc yêu cầu bài tập 3 Một học sinh làm bảng, học sinh cả lớp làm vở
Xem lại bài
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
TUẦN : 1 ND : 20 / 08 / 2008
Tiết: 3 ƠN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I/Mục tiêu dạy học:
-Nhớ lại cách so sánh 2 phân số cĩ cùng mẫu số; khác mẫu số.
-Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.
-Giáo viên gọi học sinh nêu cách so
sánh 2 phân số Nêu ví dụ kèm giải
5 7
2 <
Hai phân số cùng mẫu cĩ 2<5.
-Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số khác mẫu số
4
3
và 75Học sinh nêu -Quy đồng -> so sánh
Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng lớp.
-Cả lớp làm vở Học sinh nhận xét
-Học sinh đọc yêu cầu -2 học sinh làm bảng -Cả lớp làm vở Học sinh nhận xét.
Trang 5
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
5 2
1
18
5
; 8
6
; 8
4
8
5
; 4
3
; 2
1 ,
18
17 9
8 6
5
18
17
; 18
15
; 18
16
18
17
; 6
5
; 9
8 ,
Xem lại bài
RÚT KINH NGHIỆM
-
TUẦN : 1 ND : 21 / 08 / 2008
Tiết : 4 ƠN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (TT)
I/Mục tiêu dạy học:
-Ơn tập, củng cố so sánh 2 phân số đối với so sánh 2 phân số cĩ cùng tử số -Thực hiện thành thạo so sánh 2 phân số
Hoạt động1: Hướng dẫn luyện tập
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
lần lượt từng bài tập rồi chữa bài.
Học sinh trả lời
Học sinh nêu yêu cầu
Trang 6
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1 GV : Phạm Văn Bé 2 ’
-Bài 1
Giáo viên nhận xét -Bài 2
Giáo viên nhận xét -Bài 3 Giáo viên lưu ý học sinh: 2 phân số khác mẫu phải quy đồng rồi mới so sánh -Bài 4: Giáo viên hướng dẫn học sinh quy đồng mẫu số rồi so sánh Củng cố - dặn dị Nhớ lại các quy tắc so sánh 2 phân số cùng mẫu, khác mẫu, cùng tử số Nhận xét, biểu dương 2 học sinh làm bảng Học sinh cả lớp làm vở Học sinh nhận xét Học sinh nhắc lại cách so sánh phân số với 1 Học sinh nêu yêu cầu 1 học sinh làm bảng Học sinh cả lớp làm vở Học sinh nhận xét Học sinh nhắc lại cách so sánh 2phân số cùng tử Học sinh đọc yêu cầu Học sinh làm bài Học sinh đọc đề Học sinh tĩm tắt Học sinh giải Kết quả: Em được mẹ cho nhiều quýt hơn Xem lại bài RÚT KINH NGHIỆM
-
-TUẦN : 1
Trang 7
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
Tiết: 5 ND : 22 / 08 / 2008
I/Mục tiêu dạy học:
-Nhận biết các phân số thập phân.
-Viết phân số thành phân số thập phân
Hoạt động2:Hướng dẫn tìm hiểu
a/Giới thiệu phân số thập phân:
Giáo viên nêu và viết trên bảng
các phân số 3/10 , 7/100 ,28/1000
-Nêu đặc điểm mẫu số của các
phân số.
-Giáo viên nêu và viết phân số 3/5
rồi yêu cầu học sinh tìm phân số
Giáo viên nhận xét sửa chữa cho
học sinh biết muốn chuyển 1 phân
số thành phân số thập phân bằng
1000
500 100
50 10
5 2
2 3 5
-Học sinh làm vở Học sinh nhận xét
Học sinh nhắc lại
Trang 8
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1 GV : Phạm Văn Bé 2’
cách nhân hoặc chia cả tử và mẫu cho cùng 1 số tự nhiên Củng cố - dặn dị: Về nhà xem lại bài Nhận xét, biểu dương Xem lại bài RÚT KINH NGHIỆM
-
TUẦN : 2 ND : 25 / 08 / 2008 TIẾT : 6 I/Mục tiêu dạy học: -Viết, ơn tập củng cố các phân số thập phân, chuyển phân số thành phân số thập phân -Viết được các phân số thập phân trên tia số, chuyển 1 phân số thành phân số thập phân, giải bài tốn tìm giá trị 1 phân số II/Đồ dùng dạy học: SGK III/Các họat động: Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2’
31’
Kiểm tra bài cũ:
-Nêu cách chuyển 1 phân số thành
phân số thập phân.
Hoạt động 1:Hướng dẫn luyện tập.
Giáo viên tổ chức cho học sinh làm
bài rồi chữa bài
Bài 1:
Bài 2:
Giáo viên nhận xét, cho học sinh
Học sinh trả lời
2 học sinh làm bài
=
25
1
; 4
3
; 2 1
Một học sinh làm bảng viết vào vạch tương ứng trên tia số
1 học sinh làm bảng Học sinh cả lớp làm vở -Vài học sinh nhắc lại
Trang 9
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1 GV : Phạm Văn Bé 2’
nhắc lại cách chuyển Bài 3: Tương tự bài 2 Bài 4: Bài 5: -Bài tốn cho biết gì? -Bài tốn hỏi gì? Giáo viên theo dõi và hướng dẫn Giáo viên nhận xét và sửa chữa 3/Củng cố - dặn dị: Xem lại bài ở nhà Nhận xét, biểu dương -Học sinh làm bài -Học sinh tự làm bài rồi nêu kết quả Học sinh đọc đề bài 10 3 học sinh giỏi tốn; 102 học sinh giỏi TV ? học sinh giỏi tốn + TV 1 học sinh làm bảng Cả lớp làm vở Học sinh nhận xét Xem lại bài RÚT KINH NGHIỆM
-
-TUẦN : 2
TIẾT : 7 ND : 26 / 08 / 2008
ƠN TẬP: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ 2 PHÂN SỐ
I/Mục tiêu dạy học:
-Giúp cho học sinh củng cố kiến thức cộng trừ 2 phân số.
-Thực hiện thành thạo phép cộng và phép trừ 2 phân số.
II/Đồ dùng dạy học:
SGK
III/Các họat động:
Thời Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 10
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
gian
2’
15’
16’
Kiểm tra bài cũ:
-Nêu cách chuyển 1 phân số thành
10
7
5 7
7
10
3 9
Giáo viên lưu ý học sinh: số tự nhiên
được viết dưới dạng phân số cĩ mẫu
số là 1.
Bài 3:
-Bài tốn cho biết gì?
-Bài tốn hỏi gì?
Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm
Trang 11
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1 GV : Phạm Văn Bé 2’ Dặn học sinh xem lại bài và chuẩn bị bài mới Xem lại bài RÚT KINH NGHIỆM
-
-TUẦN : 2 ND : 27 / 08 / 2008 Tiết : 8
ƠN TẬP: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA 2 PHÂN SỐ
I/Mục tiêu dạy học:
-Nắm được cách thực hiện phép nhân và phép chia 2 phân số.
-Thực hiện phép nhân và phép chia 2 phân số thành thạo.
II/Đồ dùng dạy học:
SGK
III/Các họat động:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’
15’
Kiểm tra bài cũ:
-Muốn cộng trừ 2 phân số khác mẫu
số ta làm thế nào:
Giáo viên nhận xét và ghi điểm.
Hoạt động1:Hướng dẫntìm hiểu:
a/Ơn tập về phép nhân và phép chia 2
phân số:
Giáo viên hướng dẫn học sinh thực
hiện
Giáo viên nêu ví dụ
9
5 7
2
×
Giáo viên nhận xét
Giáo viên nêu ví dụ :83
5 4
Giáo viên nhận xét
Hoạt dộng 2:Luỵên tập
2 học sinh thực hiện phép tính:
5
4 6
7
; 3
1 5
2
− +
1 học sinh nêu cách tính
1 học sinh làm bảng
Cả lớp làm nháp Học sinh nhận xét -Học sinh nêu cách nhân 2 phân số -1 học sinh làm bảng
-Cả lớp làm vở Nhận xét -Học sinh nêu cách thực hiện phép nhân và phép chia 2 phân số
Trang 12
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1 GV : Phạm Văn Bé 15’ 2’
-Bài 1: Giáo viên nhận xét bổ sung -Bài 2 -Bài 3: +Bài tốn cho biết gì? +Bài tốn hỏi gì? Giáo viên nhận xét sửa chữa Củng cố - dặn dị: -Muốn chia 2 phân số ta làm thế nào? Về nhà xem lại bài 2 học sinh làm bảng Cả lớp làm vở Nhận xét -Học sinh làm bài mẫu rồi chữa bài -1 học sinh đọc đề -Học sinh trả lời -1 học sinh tĩm tắt đề và giải tốn -Cả lớp làm vở Nhận xét Học sinh trả lời Xem lại bài RÚT KINH NGHIỆM
- TUẦN : 2 ND : 28 / 08 / 2008 Tiết : 9
I/Mục tiêu dạy học: -Nhận biết về hỗn số -Biết đọc, viết hỗn số II/Đồ dùng dạy học: a/Của giáo viên: Các tấm bìa cắt và như hình vẽ SGK b/Của học sinh: Sgk III/Các họat động: Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ Kiểm tra bài cũ: Giáo viên nhận xét và ghi điểm -Học sinh thực hiện phép tính 4 3 : 2 5
; 5
4 2
3 ×
Trang 13
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé 15’
15’
2’
Hoạt động 2:Hướng dẫntìm hiểu
a/Giới thiệu bước đầu về hỗn số:
-Giáo viên vẽ hình SGK lên bảng
Giáo viên hướng dẫn cách viết:
Viết phần nguyên rồi viết phần phân
Xem lại bài.
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 14
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé - - -
TUẦN : 2 ND : 29 / 08 / 2008
Tiết :10
I/Mục tiêu dạy học:
-Nắm được cách chuyển 1 hỗn số thành phân số.
-Biết chuyển 1 hỗn số thành phân số.
-Rèn tính linh hoạt , cẩn thận
II/Đồ dùng dạy học:
a/Của giáo viên:
-Các tấm bìa cắt và vẽ như hình vẽ SGK b/Của học sinh tự học
-dựa vào hình ảnh trực quan
-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết
-Học sinh nhận ra 285
8
21 8
5 8 2 8
5 2 8
5
-Lấy phần nguyên nhân với mẫu số cộng thêm tử rồi giữ nguyên mẫu Nhiều học sinh nhắc.
-Học sinh nêu cách chuyển 1 hỗn số thành phân số
Trang 15
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1 GV : Phạm Văn Bé 3’
Giáo viên nhận xét, sửa chữa Bài 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm theo mẫu Bài 3: Tương tự bài 2 Giáo viên lưu ý học sinh nhớ lại +,-,x,: phân số Củng cố - dặn dị: Nhận xét, biểu dương 1 học sinh làm bảng Cả lớp nhận xét -Đọc yêu cầu 3 học sinh làm bảng Cả lớp làm vở Nhận xét Học sinh tự làm -> nhận xét -> chữa bài Học sinh nêu cách chuyển hỗn số thành phân số Xem lại bài
RÚT KINH NGHIỆM
-
TUẦN : 3 ND : 01 / 09 / 2008 Tiết:11 LUYỆN TẬP I/Mục tiêu dạy học: -Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số -Củng cố kỹ năng thực hành phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số I/Đồ dùng dạy học: Sgk III/Các họat động: Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ Kiểm tra bài cũ: 1 học sinh thực hiện chuyển hỗn số thành phân số và nêu cách chuyển 5 2 3
; 2 1
Trang 16
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1 GV : Phạm Văn Bé 30’ 2’ Giáo viên nhận xét, ghi điểm Hoạt động1:Luyện tập Hướng dẫn học sinh làm bài tập +Bài 1: Giáo viên nhận xét +Bài 2: Giáo viên lưu ý học sinh chuyển hỗn số thành phân số rồi tính Giáo viên nhận xét đánh giá +Bài 3: Giáo viên theo dõi Giáo viên nhận xét, sửa chữa Củng cố - dặn dị: Dặn xem lại bài Nhận xét, biểu dương Học sinh nhận xét Học sinh làm bài và nêu cách chuyển hỗn số thành phân số Nhận xét Đọc yêu cầu 2 học sinh làm bảng Cả lớp làm vở Nhận xét Học sinh đọc đề 2 học sinh làm bảng Cả lớp làm vở Học sinh nhận xét Xem lại bài RÚT KINH NGHIỆM
-
-TUẦN : 3 ND : / 09 / 2008
I/Mục tiêu dạy học:
- Củng cố cộng trừ 2 phân số Tính giá trị của biểu thức với phân số.
- Chuyển các số đo cĩ 2 tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với 1 tên đơn vị
đo Giải tốn.
Trang 17
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
Hoạt động 1:Hướng dẫn Luyện tập.
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
Giáo viên hướng dẫn bài mẫu
Viết số đo độ dài cĩ 2 tên đơn vị đo
dưới dạng hỗn số với 1 tên đơn vị đo.
1 học sinh thực hiện phép tính
5
1 2 3
2 : 14 20
Nhận xét
Chuyển hỗn số thành phân số -Học sinh nêu cách chuyển hỗn số thành phân số.
Trang 18
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1 GV : Phạm Văn Bé 2’ dm 10 7 32 dm 10 7 dm 32 + = = 3m27cm= m 100 27 3 m 100 27 m 3 + = = Củng cố - dặn dị: Xem lại bài Học sinh làm bài Học sinh làm vở Xem lại bài RÚT KINH NGHIỆM
-
-TUẦN : 3 ND 03 / 09 / 2008
I/Mục tiêu dạy học:
-Củng cố về cộng trừ 2 phân số Tính giá trị của biểu thức với phân số.
-Biết chuyển các số đo cĩ 2 tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với 1 tên đơn
vị đo Giải tốn.
II/Đồ dùng dạy học:
Sgk
III/Các họat động:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3’
31’
Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
-Muốn cộng, trừ 2 phân số khác mẫu
số ta làm thế nào?
Hoat động1:Luyện tập.
-Bài 1
Giáo viên nhận xét
-Bài 2
-1 học sinh làm bài:
2
1 1 3
1 1
4
3 2 3
1 2
− +
Học sinh nhận xét Học sinh trả lời
-Học sinh làm bài -Học sinh nhận xét -Học sinh nêu cách cộng 2 phân số
Trang 19
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1 GV : Phạm Văn Bé 2’ Nhận xét, sửa chữa -Bài 3 Giáo viên theo dõi -Bài 4: Giáo viên nhận xét -Bài 5: Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích đề: -Bài tốn cho biết gì? -Bài tốn hỏi gì? -Để tính được SAB dài ? km ta làm thế nào? Củng cố - dặn dị: Dặn xem lại bài Nhận xét, biểu dương -Học sinh nêu cách trừ 2 phân số -Tính giá trị biểu thức Nhận xét Học sinh tính nháp rồi trả lời miệng -Học sinh làm bài theo mẫu Nhận xét -Đọc đề -Tĩm tắt đề 1 học sinh làm bảng -Học sinh cả lớp làm vở Xem lại bài RÚT KINH NGHIỆM
-
-TUẦN : 3 ND : 04 / 09 / 2008
I/Mục tiêu dạy học:
-Củng cố nhân, chia 2 phân số Tìm thành phần chưa biết của phép tính.
-Chuyển các số đo cĩ tên 2 đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị đo Tính S.
II/Đồ dùng dạy học
III/Các họat động:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 20
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1 GV : Phạm Văn Bé 4’ 29’
2’ Kiểm tra bài cũ: -Học sinh nêu quy tắc nhân chia 2 phân số -Tính S hình chữ nhật Hoạt động 1:Luỵên tập. Giáo viên hướng dẫn học sinh tự làm bài tập rồi chữa bài -Bài 1 Giáo viên nhận xét -Bài 2: Giáo viên theo dõi Giáo viên nhận xét -Bài 3: m 100 8 8 m 100 8 m 8 cm 8 m 8 m 100 36 5 m 100 36 m 5 cm 36 m 5 = + = = + = -Bài 4: Củng cố - dặn dị: Dặn xem lại bài Nhận xét, biểu dương -1 học sinh trả lời -1 học sinh trả lời -Đọc yêu cầu đề -2 học sinh làm bảng -Cả lớp làm vở Nhận xét -Học sinh nêu cách tìm thành phần chưa biết của phép tính Học sinh làm bài Học sinh nhận xét Học sinh làm bài theo mẫu Học sinh tính vở nháp Học sinh trả lời miệng Nhận xét Xem lại bài RÚT KINH NGHIỆM
-
-TUẦN : 3 ND : - / 09 / 2008
Tiết: 15 ƠN TẬP VỀ GIẢI TỐN
I/Mục tiêu dạy học:
-Củng cố cách giải bài tốn liên quan đến tỉ số ở lớp 4, bài tốn tìm 2 số khi biết tổng hiệu, tổng tỷ.
Trang 21
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé-Biết giải các bài tốn liên quan đến tìm 2 số khi biết tổng hiệu, tổng tỉ, hiệu tỉ.
-Rèn tính linh hoạt trong giải tốn
Giáo viên hướng dẫn học sinh xác
định loại tốn hiệu tỉ.
+Tìm 2 số khi biết tổng tỉ, hiệu tỉ.
-1 học sinh vẽ sơ đồ và giải
Cả lớp làm nháp Học sinh nhận xét
Học sinh trả lời
1 học sinh lên giải ở bảng
Cả lớp làm nháp Học sinh nhận xét
-Đọc đề -Tĩm tắt bằng sơ đồ -Học sinh làm bài -Học sinh nhận xét a,Đs: 35 ; 45
Trang 22
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
Xem lại bài
RÚT KINH NGHIỆM
- -
-TUẦN : 4 ND : 08 / 09 / 2008
Tiết: 16 ƠN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TỐN
I/Mục tiêu dạy học:
-Qua ví dụ cụ thể, làm quen với 1 dạng quan hệ tỉ lệ
-Biết cách giải bài tốn cĩ liên quan đến tỉ lệ.
Hoạt động 1:Tìm hiểu bài
a/Giáo viên ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ
lệ
Giáo viên nêu ví dụ SGK
Giáo viên nhận xét
Học sinh trả lời Học sinh nhận xét
-Học sinh tự tìm quãng đường đi được trong 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ rồi ghi kết quả vào bảng
Học sinh nhận xét
Trang 23
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
16’
1’
b/Giải thích bài tốn và cách giải
Giáo viên nêu bài tốn
Hướng dẫn học sinh giải bài tốn =
Học sinh giải Kq: 180km
Học sinh giải bằng cách rút về đơn vị
Học sinh nhận xét Kq: 112.000đ
-Cách rút về đơn vị -Cách tìm tỉ số Học sinh giải vào vở
1 học sinh làm bảng Nhận xét
-Đọc yêu cầu Học sinh tĩm tắt rồi giải
1000 người tăng 21 người
4000 người tăng: ? người
1000 người tăng 15 người
4000 người tăng: ? người Nhận xét
Xem lại bài
RÚT KINH NGHIỆM
- - -
-TUẦN : 4 ND : 09 / 09 / 2008
Tiết: 17 LUYỆN TẬP
Trang 24
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
I/Mục tiêu dạy học:
-Giúp học sinh củng cố giải bài tốn liên quan đến quan hệ tỉ lệ.
-Rèn kĩ năng giải bài tốn liên quan đến quan hệ tỉ lệ.
Kiểm tra bài cũ:
Khi giải bài tốn dạng tỉ lệ cĩ mấy
Giáo viên hướng dẫn học sinh chọn
cách giải thuận tiện
Giáo viên nhận xét, sửa chữa
-Học sinh tĩm tắt bài tốn rồi giải bằng cách “rút về đơn vị”
Học sinh làm bài Học sinh nhận xét Đs: 60.000đ
12 bút chì Học sinh tĩm tắt rồi giải Học sinh làm bài
Học sinh nhận xét
Học sinh đọc đề Học sinh chọn cách giải Học sinh làm bài
Học sinh tự giải bài tốn -Học sinh chọn cách giải Học sinh làm bài
Học sinh nhận xét
Xem lại bài
Trang 25
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn BéNhận xét, biểu dương
RÚT KINH NGHIỆM
- - - - -
-TUẦN : 4 ND : 10 / 09 / 2008
I/Mục tiêu dạy học:
-Qua ví dụ cụ thể, làm quen với 1 dạng quan hệ tỉ lệ.
-Biết cách giải bài tốn liên quan đến quan hệ tỉ lệ đo.
Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1:Hướng dẫn tìm hiểu
1.Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ
lệ
–Giáo viên nêu ví dụ SGK
Giáo viên cho học sinh quan sát bảng
rồi nhận xét
2.Giải thích bài tốn và cách giải
Giáo viên hướng dẫn học sinh thực
hiện cách giải bài tốn theo các bước
Học sinh theo dõi Học sinh làm bảng
Trang 26
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
Học sinh suy nghĩ cách giải
Học sinh tĩm tắt bài tốn và chọn cách giải thuận tiện
Học sinh làm bài Học sinh nhận xét
Học sinh giải bài vào vở Nhận xét
Học sinh làm vở Nhận xét
Xem lại bài
RÚT KINH NGHIỆM
- - -
-TUẦN : 4 ND : 11 / 09 / 2008
Tiết: 19 LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu dạy học:
-Giúp học sinh củng cố giải bài tốn liên quan đến tỉ lệ.
Trang 27
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé-Rèn kỹ năng giải bài tốn liên quan đến tỉ lệ.
Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi 1 học sinh giải bài 2
Giáo viên nhận xét ghi điểm
Hoạt động 1:Luyện tập
+Bài 1:
Giáo viên theo dõi.
+Bài 2:
Giáo viên hướng dẫn học sinh
-Tìm số tiền thu nhập bình quân
hàng tháng khi cĩ thêm 1 con
-Số tiền hàng tháng bị giảm
Giáo viên nhận xét
+Bài 3:
Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm
số người sau khi bổ sung
“Tìm tỉ số” -> Giải
Giáo viên nhận xét sửa chữa
+Bài 4:
Bài tốn cho viết gì?
Bài tốn hỏi gì?
Học sinh tĩm tắt bài tốn theo cách “tìm tỉ số”
3000đ/ 1 q : 25 q 1500đ/ 1q: ? q Học sinh giải bảng
Cả lớp làm vở
Học sinh làm bài
Nhận xét
Học sinh làm bài Nhận xét
Đs: 105m
Học sinh tĩm tắt -> giải Học sinh làm bài
Đs: 200 bao
Trang 28
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn BéDặn xem lại bài
-TUẦN : 4 ND : 12 / 09 / 2008
Tiết: 20 LUYỆN TẬP CHUNG
I/Mục tiêu dạy học:
-Giúp học sinh luyện tập, củng cố cách giải bài tốn về “Tìm hai số biết tổng (hiệu) và tỉ số của 2 số đĩ” và bài tốn liên quan đến quan hệ tỉ lệ.
-Rèn kỹ năng giải tốn
-Bài tốn cho biết gì?
-Bài tốn hỏi gì?
-Bài tốn thuộc dạng tốn nào?
D x R
Trang 29
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
-Bài tốn cho biết gì?
-Bài tốn hỏi gì?
Mỗi ngày đĩng 12 bộ bàn ghế, đĩng trong 30 ngày
-Mỗi ngày đĩng 18 bộ cần ? ngày?
Số bộ bàn ghế cần phải đĩng
Học sinh làm bài Học sinh nhận xét -Rút về đơn vị Kq: 20 ngày Xem lại bài
RÚT KINH NGHIỆM
- - - -
Trang 30
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé-Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài tốn cĩ liên quan.
Kiểm tra bài cũ:
-Đọc bảng đơn vị đo độ dài từ lớn
-Một đơn vị đo độ dài đứng liền
trước bằng mấy lần đơn vị đo độ dài
đứng liền sau.
-Một đơn vị đo độ dài liền sau bằng
bao nhiêu một đơn vị đo độ dài liền
Giáo viên hướng dẫn học sinh
chuyển đổi từ đơn vị lớn -> đơn vị bé
-Chuyển đơn vị bé -> đơn vị lớn.
Giáo viên nhận xét, sửa chữa
+Bài 3:
Chuyển đổi từ các số đo cĩ 2 tên đơn
vị sang số đo cĩ 1 tên đơn vị đo và
Học sinh làm bài Nhận xét
Học sinh đọc đề Học sinh tĩm tắt bằng sơ đị Học sinh làm bài
Học sinh nhận xét
Trang 31
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
2’
+Bài 4:
Giáo viên theo dõi + hướng dẫn
Giáo viên nhận xét, bổ sung
Củng cố - dặn dị:
Nhận xét, biểu dương
Học sinh làm bài
Xem lại bài
RÚT KINH NGHIỆM
-
-TUẦN : 5
Tiết: 22 ND : 16 / 09 / 2008
ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
I/Mục tiêu dạy học:
-Giúp học sinh củng cố các đơn vị đo khối lượng và bảng đơn vị đo khối lượng.
-Rèn luyện kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng và giải các bài tốn
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4’ Kiểm tra bài cũ:
-Đọc bảng đơn vị đo khối lượng từ
Trang 32
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
29’
1’
trước bằng mấy lần đơn vị đo khối
lượng đứng liền sau.
-Một đơn vị đo khối lượng liền sau
bằng bao nhiêu một đơn vị đo khối
lượng liền trước.
-Chuyển đổi từ số đo cĩ 2 tên đơn vị
thành số đo cĩ 1 tên đơn vị và ngược
-Bài tốn cho biết gì?
-Bài tốn hỏi gì?
-Để tìm được số kg đường bán ngày
thứ ba ta cần biết gì?
Giáo viên theo dõi + hướng dẫn
Giáo viên nhận xét + sửa chữa
Học sinh chuyển đổi từng cặp về cùng đơn vị đo rồi so sánh
Học sinh làm bài Học sinh nhận xét
3 ngày bán: 1 tấn đường.
Ngày đầu bán: 300kg Ngày thứ 2 gấp 2 lần ngày đầu
? ngày thứ ba bán ? kg -Số kg đường bán 2 ngày đầu?
-Số kg đường bán ngày 2?
Học sinh làm bài Học sinh nhận xét
Xem lại bài
Trang 33
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
RÚT KINH NGHIỆM
- -
-TUẦN : 5 ND : 17 / 09 / 2008
Tiết: 23
LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu dạy học:
-Giúp học sinh củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lượng và các đơn vị đo diện tích đã học.
-Rèn kĩ năng: Tính S hình chữ nhật, hình vuơng Tính tốn trên các số đo độ dài, khối lượng và giải các bài tốn cĩ liên quan Vẽ hình chữ nhật.
Kiểm tra bài cũ:
-Đọc bảng đơn vị đo độ dài
-Đọc bảng đơn vị đo khối lượng
-Muốn tính S hình chữ nhật ?
-Muốn tính S hình vuơng ?
Hoạt động 1: Luyện tập
+Bài 1:
Giáo viên hướng dẫn
-Bài tốn cho biết gì?
-Bài tốn hỏi gì?
-Muốn tìm số vở sản xuất được ta
làm gì?
Học sinh đọc Học sinh trả lời
Học sinh đổi
1 tấn 300 kg = 1300 kg
2 tấn 700 kg = 2700 kg Học sinh giải bài tốn theo phương pháp “tìm tỉ số”
Trường HB thu : 1 tấn 300kg Trường HD thu: 2 tấn 700kg
2 tấn sản xuất được 50.000 cuốn vở thì cả trường sx ? cuốn vở.
Tìm số tấn 2 trường sx
Trang 34
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
Lấy khối lượng đã điểu chia khối lượng chim sâu
Học sinh làm bài Học sinh nhận xét
Học sinh áp dụng cơng thức tính diện tích để giải
Học sinh làm vở
Học sinh tính SHCN
Nhận xét
12 = 6 x 2 = 2 x 6 = 12 x 1 = 1 x 12 Học sinh vẽ HCN cĩ
D: 6cm; R: 2cm D: 12cm; R: 1cm Học sinh làm bài
Xem lại bài
RÚT KINH NGHIỆM
- - -
-TUẦN : 5 ND : 18 / 09 / 2008
Tiết: 24
ĐỀ-CA-MÉT VUƠNG, HÉC-TƠ-MÉT VUƠNG
Trang 35
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
I/Mục tiêu dạy học:
-Giúp học sinh hình thành ban đầu về đề-ca-mét vuơng, héc-tơ-mét vuơng -Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vuơng, héc-tơ-met vuơng Biết mối quan hệ giữa hm2 và dam2 Biết chuyển đổi đơn vị đo diện tích.
II/Đồ dùng dạy học:
a/Của giáo viên:
-Chuẩn bị hình vẽ biểu diễn hình vuơng cĩ cạnh dài 1dam, 1hm b/Của học sinh:
Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1:Tìm hiểu bài mới
a/Giải thích đơn vị đo diện tích
đề-ca-mét vuơng
-Hình thành biểu tưởng về đề-ca=mét
vuơng:
Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
những đơn vị đo diện tích đã học.
Giáo viên: chia mỗi cạnh của hình
vuơng thành 10 phần bằng nhau Nối
các điểm chia đĩ để tạo thành các
hình vuơng nhỏ.
Giáo viên cho học sinh quan sát hình
vẽ, tự xác địmh số đo diện tích mỗi
Học sinh rút ra nhận xét hình vuơng
1 dam2 gồm 100 hình vuơng 1m2 1dam2=100m2
Học sinh rút ra mối quan hệ 1dm2 = 100dam2
Trang 36
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
Giáo viên hướng dẫn học sinh dựa
vào mối quan hệ giữa các đơn vị đo
Học sinh làm bài Nhận xét
Học sinh viết số đo S cĩ 2 đơn vị thành số đo dưới dạng hỗn số cĩ 1 đơn vị
Học sinh làm bài Xem lại bài
RÚT KINH NGHIỆM
- - -
-Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ các đơn vị diện tích
-Biết chuyển đổi các số đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị khác.
II/Đồ dùng dạy học:
Trang 37
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Béa/Của giáo viên:
-Hình vẽ biểu diễn hình vuơng, cĩ cạnh dài 1cm như phần a SGK Một bảng cĩ kẻ sẵn các dịng, các cột như phần b.
Hoạt động 1:Tìm hiểu bài.
a/Giới thiệu đơn vị đo diện tích
Giáo viên nêu cách viết kí hiệu mm2
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát hình vẽ biểu diễn hình vuơng cĩ
cạnh dài 1cm được chia thành các
hình vuơng nhỏ như SGK và cho học
sinh biết 1cm2 gồm 100 hình vuơng
1mm2
b/Giới thiệu bảng đơn vị đo diện tích
Giáo viên điền vào bảng đã kẻ sẵn
Học sinh trả lời Học sinh trả lời
Km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2
-S 1 hình vuơng cĩ cạnh 1mm
Học sinh nêu 1cm2 = 100mm2
-Mỗi đơn vị đo lớn gấp 100 lần đơn
vị đo bé liền sau và ngược lại đơn vị sau bằng 1/100 đơn vị đo liền trước
Trang 38
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé 14’
Giáo viên hướng dẫn học sinh dựa
vào mối quan hệ đo
Chú ý mỗi đơn vị đo ứng với 2 chữ
-Học sinh làm bài -Học sinh nhận xét 90.000m2 = 9hm200dam200m2
8mm2=8/100cm2
Nhận xét
Xem lại bài
RÚT KINH NGHIỆM
- - - - TUẦN : 6
-ND : 22 / 09 / 2008
Tiết: 26 LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu dạy học:
-Củng cố về mối quan hệ (đo) của các đơn vị đo diện tích.
-Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích So sánh các số đo diện tích
và giải các bài tốn cĩ liên quan.
II/Đồ dùng dạy học:
Sgk
III/Các họat động:
Trang 39
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4’
29’
Kiểm tra bài cũ:
-Đọc bảng đơn vị đo diện tích từ lớn
-> bé
-Đọc bảng đơn vị đo diện tích từ bé
-> lớn
-Mỗi đơn vị đo diện tích liền trước
gấp mấy lần do đơn vị đo diện tích
liền sau.
-Mỗi đơn vị đo diện tích liền sau
bằng 1/ mấy lần đơn vị đo diện tích
-Bài tốn cho biết gì?
-Bài tốn hỏi gì?
Học sinh đọc
Học sinh trả lời
Học sinh viết số đo diện tích cĩ 2 đơn vị đo thành số đo dưới dạng phân số hay hỗn số
Học sinh làm bài Nhận xét
Học sinh làm miệng trả lời câu đúng
Học sinh phải đổi cùng đơn vị đo rồi
so sánh Học sinh làm bài Học sinh nhận xét Học sinh đọc đề tốn
Dùng 100 viên gạch hình vuơng cạnh 40cm để lát
? diện tích căn phịng
Trang 40
Trường TH Phước Long 2 – lớp 5 ấp 1
GV : Phạm Văn Bé
Xem lại bài
RÚT KINH NGHIỆM
- -
-TUẦN : 6 ND : 23 / 09 / 2008
Tiết: 27
I/Mục tiêu dạy học:
-Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích ta Quan hệ giữa
Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1:Tìm hiểu bài.
a/Giải thích đơn vị đo diện tích
héc-ta
Giáo viên giải thích
Khi đo diện tích 1 thửa ruộng, 1 khu
rừng người ta dùng đơn vị héc-ta.
-Giáo viên giải thích:
1héc-ta =1 héc-tơ-mét vuơng