c Tỷ giá hối đoái tăng, đồng nội tệ giảm giá, đồng ngoại tệ tăng giá d Trên thị trường ngoại hối, nguồn cung ngoại tệ sinh ra chủ yếu là do nhập khẩu và đầu tư ra nước ngoài.. Khi tỷ giá
Trang 1CHƯƠNG 9 Câu 1 Tìm câu sai trong các câu sau đây:
a Tỷ giá hối đoái là tỷ số phản ánh số lượng nội tệ nhận được khi đổi một đơn vị ngoại tệ
b Tỷ giá hối đoái tăng sẽ có tác dụng đẩy mạnh xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu
c Tỷ giá hối đoái tăng, đồng nội tệ giảm giá, đồng ngoại tệ tăng giá
d Trên thị trường ngoại hối, nguồn cung ngoại tệ sinh ra chủ yếu là do nhập khẩu và đầu tư ra nước ngoài
Câu 2 Khi tỷ giá hối đoái giữa đồng nội tệ và đồng ngoại tệ giảm, giá trị đồng nội tệ tăng so với đồng ngoại tệ,
trên thị trường ngoại hối sẽ dẫn đến:
a Lượng cung ngoại tệ giảm, lương cầu ngoại tệ tăng
b Lượng cung ngoại tệ giảm, lượng cầu ngoại tệ giảm
c Lượng cung ngoại tệ tăng ,lượng cầu ngoại tệ giảm
d Lượng cung ngoại tệ tăng, lượng cầu ngoại tệ tăng
Câu 3 Tỷ giá hối đoái năm 2005 e = 20.000/1 , tỷ giá hối đoái thực năm 2005 e r= 1/1, năm 2008 tỷ giá hối
đoái thực er= 1 /1,1 Vậy năm 2008 tỷ giá hối đoái danh nghĩa phải thay đổi là bao nhiêu để tỷ giá hối đoái thực như ở năm 2005
a e = 18.181/1
b e = 21.811/1
c e = 22.000/1
d Các câu trên đều sai
Câu 4 Nếu thâm hụt thương mại xảy ra thì
a Tiết kiệm lớn hơn đầu tư nội địa và Y< C + I +G
b Tiết kiệm lớn hơn đầu tư nội địa và Y> C+ I +G
c Tiết kiệm nhỏ hơn đầu tư nội địa và Y< C + I +G
d Tiết kiệm nhỏ hơn đầu tư nội địa và Y> C+ I +G
Câu 5 Yếu tố nào sau đây được kết luận sẽ bằng 1 theo lý thuyết ngang bằng sức mua?
a Cả tỷ giá hối đoái danh nghĩa và tỷ giá hối đoái thực
b Tỷ giá hối đoái danh nghĩa chứ không phải tỷ giá hối đoái thực
c Không phải Tỷ giá hối đoái danh nghĩa cũng không phải tỷ giá hối đoái thực
d Tỷ giá hối đoái thực chứ không phải tỷ giá hối đoái danh nghĩa
Câu 6 Để đánh giá khả năng cạnh tranh của một quốc gia, người ta quan tâm đến:
a Tỷ giá hối đoái thực
b Tỷ giá hối đoái danh nghĩa
c Tỷ giá hối đoái ngang bằng sức mua
d Các câu trên đều sai
Trang 2Câu 7 Những hoạt động nào sau đây có thể làm tăng tỷ giá hối đoái thực ?
a Đánh thuế vào hàng hóa nhập khẩu
b Trợ cấp sản xuất hàng hóa xuất khẩu
c Trợ cấp xuất khẩu
d. Phá giá đồng tiền trong nước liên tục
Câu 8 Một quốc gia nhập khẩu 3 tỷ$ giá trị hàng hóa và dịch vụ sản xuất ở nước ngoài và xuất khẩu 2 tỷ$ giá
trị hàng nội địa ra nước ngoài Quốc gia này có
a Gía trị xuất khẩu là 2 tỷ $ và thặng dư thương mại là 1 tỷ$
b Gía trị xuất khẩu là 3 tỷ $ và thặng dư thương mại là 1 tỷ$
c Gía trị xuất khẩu là 3 tỷ $ và thâm hụt thương mại là 1 tỷ$
d Gía trị xuất khẩu là 2 tỷ $ và thâm hụt thương mại là 1 tỷ$
Câu 9 Khi một quốc gia theo đuổi chiến lược tăng trưởng dựa vào xuất khẩu như Việt Nam, chính sách tỷ giá
thích hợp nhất có thể là:
a Không can thiệp
b. Duy trì tỷ giá hối đoái thực có khả năng cạnh tranh
c Giữ ổn định tỷ giá để ổn định nền kinh tế
d Nâng giá tiền đồng để giảm giá máy móc nhập khẩu
Câu 10 Chế độ tỷ giá thả nổi có bất lợi là :
a Do hiện tượng đầu cơ nên tỷ giá dao động mạnh mà nó làm nản long các nhà kinh doanh xuất nhập khẩu
b Yêu cầu chính phủ và ngân hàng trung ương phải có dự trữ ngoại tệ lớn
c Chủ quyền của chính sách tiền tệ không cón nữa
d Cả 3 vấn đề trên
Câu 11 Tỷ giá hối đoái thực đo lường
a Gía hàng nước ngoài so với giá hàng trong nước
b Tỷ lệ giữa lãi suất trong nước và nước ngoài
c Gía của đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ
d Không có câu nào đúng
Câu 12 Khi đồng tiền trong nước tăng giá
a Hàng nhập khẩu trở nên đắt hơn
b Hàng xuất khẩu trở nên rẻ hơn
c Hàng nhập khẩu trở nên rẻ hơn
d Các câu trên đều đúng
Câu 13 Tiết kiệm của một quốc gia lớn hơn đầu tư nội địa của quốc gia đó Chênh lệch này có nghĩa là quốc
gia đó có
a Dòng vốn ra ròng và giá trị xuất khẩu ròng là dương
Trang 3b Dòng vốn ra ròng và giá trị xuất khẩu ròng là âm
c Dòng vốn ra ròng là âm và giá trị xuất khẩu ròng là dương
d Dòng vốn ra ròng là dương và giá trị xuất khẩu ròng là âm
Câu 14 Theo lý thuyết ngang bằng sức mua, khi ngân hàng trung ương của một nước giảm cung tiền thì một
đơn vị tiền tệ
a Gia tăng giá trị về lượng hàng hóa và dịch vụ nhưng mất đi giá trị về số lượng ngoại tệ mà nước đó mua
được
b Mất đi giá trị về lượng hàng hóa và dịch vụ nhưng gia tăng về số lượng ngoại tệ mà nước đó mua được
c Gia tăng giá trị cả về lượng hàng hóa và dịch vụ và giá trị về số lượng ngoại tệ mà nước đó mua được
d Mất đi giá trị cả về lượng hàng hóa và dịch vụ cũng như về số lượng ngoại tệ mà nước đó mua được
Câu 15 Gỉa sử tỷ lệ lạm phát của Hoa Kỳ là 2% và của Việt Nam là 15%, tỷ giá hối đoái ( giá vnd /usd) tăng
5% thì tỷ giá hối đoái thực sẽ là
a Tăng 18%
b Tăng 8%
c Giam 8%
d Các câu trên sai
Câu 16 Theo lý thuyết ngang bằng sức mua, nếu hai quốc gia có mức giá cả như nhau bởi vì giá cả giống nhau
ở tất cả hàng hóa và dịch vụ thì yếu tố nào sau đây sẽ bằng 1
a Cả tỷ giá hối đoái thực và tỷ giá hối đoái danh nghĩa
b Không phải tỷ giá hối đoái thực và tỷ giá hối đoái danh nghĩa
c tỷ giá hối đoái thực chứ không phải tỷ giá hối đoái danh nghĩa
d tỷ giá hối đoái danh nghĩa chứ không phải tỷ giá hối đoái thực
Câu 17 Giả định rằng chỉ có hai quốc gia sau đây thực hiện giao dịch thương mại duy nhất trên thế giới Lạm
phát là 3% ở Mỹ và là 8% ở Mexico; giá của USD giảm từ 12,50 Peso xuống đến 10,25 Peso của Mexico Hàng hoá của quốc gia nào trở nên hấp dẫn hơn?
a Mỹ
b Mexico
c Như nhau
d Không thể xác định
Câu 18 Bạn đang giữ tiền tệ của một quốc gia khác Nếu như quốc gia đó có tỷ lệ lạm phát cao hơn nước mình,
qua thời gian ngoại tệ đó sẽ mua
a Được nhiều hàng hóa của nước đó hơn và đổi ra được nhiều nội tệ hơn
b Được ít hàng hóa của nước đó hơn và đổi ra được ít nội tệ hơn
c Được ít hàng hóa của nước đó hơn và đổi ra được nhiều nội tệ hơn
d Được nhiều hàng hóa của nước đó hơn và đổi ra được ít nội tệ hơn