Mô tả các nguyên lý chăm sóc khí đạo trên trẻ em bị chấn thương 3.. Trẻ bị chấn thương❚ Chấn thương là nguyên nhân hàng đầu đưa đến tử vong và tàn taatj ở trẻ em ❚ Chấn thương thường tạo
Trang 1CHAÁN THÖÔNG
Based on PALS - American Heart Association
November 2002 Michele Ovenden MD FRCP(C)
Trang 2Kiến thức và kỷ năng
chung
1 Thảo luận về các biến chứng
thông thường và đe doạ tính mạng do chấn thương ở trẻ em
2 Mô tả các nguyên lý chăm sóc khí đạo trên trẻ em bị chấn thương
3 Nhận biết và xử trí sốc trên trẻ bị chấn thương
Trang 3Trẻ bị chấn thương
❚ Chấn thương là nguyên nhân hàng đầu đưa đến tử vong và tàn taatj ở trẻ em
❚ Chấn thương thường tạo ra suy hô
hấp và sốc
❚ Một hệ thống chăm sóc trẻ em
chấn thương có tổ chức sẻ giúp
cải thiện được kết quả
Trang 4Một nạn nhân đa chấn
thương mức trung bình
❚ Nam 7 tuổi , 23kg
❚ Chấn thương các vùng cơ thể
❙ Các chi 26%
❙ Ngực / bụng 12%
❚ Đa số chấn thương ở trẻ em gây ra
do vật thể cùn
Trang 5Các nguyên nhân gây tử vong trong chấn thương trẻ em
❚ 2 nguyên nhân lớn:
❙ Tổn thương khí đạo
❙ Xuất huyết không nhận biết
Trang 6Chấn thương não thứ phát
Chấn thương
Shock
Hạ Huyết áp
Thiếu Oxy Aùp lực nội sọ
Giảm tưới máu não
Trang 7Chấn thương ở trẻ em
Chấn thương đầu riêng lẻ Đa chấn thương
Tổn thương khí đạo Suy hô hấp
Shock Ngưng tim
Trang 8Sơ cấp cứu ở trẻ em chấn
thương
❚ Các nguyên lý cơ bản của hồi sức chấn thương củng giống như các
nguyên lý cơ bản trong hồi sức khác
❚ Một vài tổn thương trong chấn thương ảnh hưỡng đến ưu tiên hồi sức
❙ Có thể tổn thương cột sống cổ
❙ Xuất huyết
❙ Chấn thương ngực
Trang 9Khảo sát đầu tiên
ABC’s
Đánh giá nhanh tim phổi
cộng
D = disability
Đánh giá nhanh thần kinh
cộng
E = exposure
kiểm soát thân nhiệt
Trang 10Khảo sát thứ phát
❚ Đánh giá tìm sang thương từ đầu đến chân
❚ Tập trung chăm sóc chấn thương
Trang 11Khảo sát đầu tiên
❚ Kiểm soát khí đạo và cột sống cổ
❙ Luôn luôn bất động cột sống cổ khi đang đánh giá và kiểm soát khí đạo
❙ Bất động bằng tay ở tư thế đầu ở giữa, cố định bằng cổ áo semi-rigid collar hoặc bằng khăn và băng keo
❙ Cổ áo một mình không đủ, trẻ phải được bất động trên mặt cứng phía sau lưng
Trang 12Các nghiệm pháp khí đạo
❚ Hút
❚ Khí đạo miệng
❚ Thông khí hổ trợ với mặt nạ
❚ Cricothyrotomy (hiếm khi dùng)
Trang 13Chỉ định đặt NKQ
❚ Ngưng thở
❚ Suy hô hấp
❚ Tắc nghẽn khí đạo
❚ Thay đổi rỏ rệt về thần kinh (GCS <8)
❚ Nghĩ đến tăng áp lực nội sọ
❚ Cần thông khí nâng đở kéo dài
❚ Có khả năng gây ngưng thở
❚ TKMP đơn giản, có van hay hở
❚ Tràn máu MP
❚ Tràn máu- khí MP
❚ Gảy xương sườn có hay không có mãng sườn di động
❚ Vở cơ hoành, chấn thương DDM chủ, gãy lớn cây phế quản và đụng dập tim ít gặp ở trẻ em
Trang 14Xử trí các chấn thương ngực
đe doạ tính mạng
Tràn má u MP
Tràn khí MP
Tràn má u- khí MP
ABC’s, giả i é p MP
MP Mả ng sườn di động ABC’s, thông khí á p lực
dương
Trang 15Sốc do xuất huyết
❚ Thay thế thể tích mất – khoảng 3ml dung dich điện giải để bồi hoàn cho mỗi ml máu mất
❚ Hội chẩn với BS ngoại ngay lập tức
❚ Cẩn thận với các bộ quần áo hơi chống sốc – Đang bàn cải
Trang 16Đáp ứng của huyết đông
học với mất máu
❚ HA hạ khi mất khoảng 25-30% thể tích máu lưu hành
❚ Tim nhanh và giảm tưới máu ngoại vi là các chỉ tố sớm cho giảm thể tích
Trang 17Bù dịch trong sốc mất máu
20ml/kg Dd điện giải
Đánh giá lại 20ml/kg Dd điện giải
Đánh giá lại 20ml/kg Dd điện giải hay 10ml/kg packed RBC’s
Đánh giá lại 20ml/kg Dd điện giải hay 10ml/kg packed RBC’s
Trang 18Hồi sức hổ trợ cho chấn
thương
❚ Foley catheter
❚ Làm trống dạ dày với Nasogastric or orogastric n
Trang 19Đánh giá thần kinh
❚ Tỉnh thức, Đáp ứng với kích thích
bằng lời nói, đáp ứng với kích thích đau, Mất ý thức
❚ Glasgow coma scale biến cải cho trẻ nhỏ và trẻ em
Trang 20❚ Advanced life support- Nâng đở mức độ cao cho các trẻ chấn thương bao gồm
đánh giá và nâng đở
❚ Đánh giá nhanh tim phổi, các biện
pháp chăm sóc khí đạo cơ bản và các kỷ năng tìm TM nhanh được đòi hỏi