2 Chọn lựa câu lệnh, phép toán, thuật toán để cài đặt chương trình.3 Xác định kiểu dữ liệu, tên biến, tên hằng nhằm biểu diễn dữ liệu.4 Xác định dữ liệu dầu vào, dữ liệu đầu ra.. B Biểu
Trang 1Phần I Tổng quan về khoa học máy tính (43 câu)
Câu 1 Đơn vị nào sau đây là đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máytính?
A) Byte B) Bit C) KB D) MB
Câu 2 Trong hệ nhị phân, kết quả của phép cộng: 11011bao nhiêu? (2)+ 1010(2) có giá trị
Câu 4 Số 10110(2)có giá trị bao nhiêu trong hệ thập phân?
Câu 6 Số 576(8) có giá trị bao nhiêu trong hệ thập lục phân?
Trang 2thành phần nào?
A) Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập, thiết bị xuất.
B) Bộ nhớ, thiết bị nhập, thiết bị xuất.
C) Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập.
D) Thiết bị nhập, thiết bị xuất, bộ xử lý trung tâm.
Câu 8 Sắp xếp nào sau đây có thứ tự tăng dần về tốc độ truy xuất bộ nhớ? A) Đĩa cứng, đĩa mềm, RAM, thanh ghi.
B) Thanh ghi, đĩa mềm, đĩa cứng, RAM.
C) Đĩa mềm, đĩa cứng, RAM, thanh ghi.
D) Đĩa cứng, RAM, đĩa mềm, thanh ghi.
Câu 9 Thiết bị nhập thông tin chuẩn vào máy tính là thiết bị nào sau đây? A) Bàn phím
Câu 11 Khẳng định nào sau đây là SAI?
A) Bit là đơn vị đo lường thông tin nhỏ nhất.
B) 1Byte = 8 Bit.
C) Mỗi Bit có hai trạng thái tương ứng với 0 và 1.
D) Máy tính có thể hiểu mọi dữ liệu dưới mọi hình thái lưu trữ.
Câu 12
A) Mô hình lưu trữ thông tin.
B) Mô hình xử lý thông tin.
C) Mô hình điều khiển thông tin.
D) Mô hình kiểm thử thông tin.
Trang 3D) RAM, ROM, bộ nhớ ngoài
Câu 16 WWW là viết tắt của cụm từ?
A) World Web Wide
C) Web Wide World
D) Web World Wide
Trang 4Nêu ý nghĩa theo thứ tự của các khối sau:
A) Khối tính toán, khối so sánh, khối bắt đầu / kết thúc, khối nhập/xuất
Trang 5hình nào sau đây?
A) Vuông
B) Bình hành
C) Chữ nhật
D) Oval
là hình nào sau đây?
A) Vuông
B) Bình hành
C) Chữ nhật
D) Oval
hình nào sau đây?
A) Thoi
B) Bình hành
C) Chữ nhật
Trang 6D) Oval
Sắp xếp theo thứ tự đúng của các bước giải quyết bài toán trên máytính điện tử?
Trang 7Câu 37 (1) Chọn lựa ngôn ngữ cài đặt chương trình để giải quyết bài toán (2) Chọn lựa câu lệnh, phép toán, thuật toán để cài đặt chương trình.
(3) Xác định kiểu dữ liệu, tên biến, tên hằng nhằm biểu diễn dữ liệu.(4) Xác định dữ liệu dầu vào, dữ liệu đầu ra
A) 4,1,2,3
B) 4,1,3,2
C) 4,3,2,1
D) 4,3,1,2
Hãy điền nội dung vào các ô (theo thứ tự ghi ở trong hình) để có được
mô hình tổng quát quá trình xử lý thông tin?
Câu 38 1 2 3
4
A) Nhập dữ liệu, lưu trữ dữ liệu, xử lý dữ liệu, xuất dữ liệu.
B) Nhập dữ liệu, xử lý dữ liệu, lưu trữ dữ liệu, xuất dữ liệu.
C) Nhập dữ liệu, xử lý dữ liệu, xuát dữ liệu, lưu trữ dữ liệu.
D) Lưu trữ dữ liệu, nhập dữ liệu, xử lý dữ liệu, xuất dữ liệu.
Câu 40 RAM là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
A) Read Access Memory
C) Random Accept Memory
D) Read Accept Memory
cứng và phần mềm.
Câu 42 ROM là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
A) Read Only Memory
B) Rewrite On Memory
C) Read On Memory
6
Trang 8D) Rewrite Only Memory
Sơ đồ khối sau đây dùng để làm gì?
A) Tính bình phương của số dương n.
B) Tính căn bậc hai của số dương n.
C) Kiểm tra số chẵn/lẻ.
D) Kiểm tra số âm/dương.
Câu 46 Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu dữ liệu nào có miền giá trị lớn nhất? A) float
B) int
C) long
D) double
Câu 47 Khẳng định nào sau đây là SAI?
A) Biểu thức có thể làm tham số của hàm.
Trang 9B) Biểu thức nằm bên vế trái của câu lệnh gán.
C) Biểu thức làm chỉ số truy xuất các phần tử của mảng.
D) Biểu thức được sử dụng trong các cấu trúc điều khiển.
Câu 48 Trong ngôn ngữ lập trình C, một biến có dữ liệu kiểu thực được in ramàn hình với mã quy cách xuất như thế nào?A) %f
Câu 51 Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất?
A) Khối lệnh là tập hợp nhiều lệnh đơn giản, kết thúc với dấu chấm phẩy B) Khối lệnh chỉ gồm các lệnh có cấu trúc.
C) Khối lệnh gồm các lệnh đơn giản và các lệnh có cấu trúc được đặt
Câu 54 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG trong ngôn ngữ C?
A) Từ khóa được viết hoa.
B) Từ khóa do người lập trình định nghĩa.
D) Từ khóa có chứa khoảng trắng.
Câu 55 Khi dịch chương trình, trình dịch sẽ dịch bắt đầu từ đâu?
Trang 10C) getchar(), scanf(), gets()
D) printf(), putchar(), putch()
Câu 62 Các hàm nào sau đây dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?
A) getchar(), scanf(),puts()
B) printf(), putchar(),puts()
D) printf(), putchar(), putch()
Câu 63 Kiểu dữ liệu nào vừa biểu diễn kiểu số nguyên vừa biểu diễn kiểu kí
Trang 11a=a+b; b=b+a;
}printf("%d",a+b);
if ( i%2)
x = x+i ;else
x++ ;printf (“%d “, x);
Trang 12else{ y=3; z=1;}
A) 1
B) 2
C) 5
D) Chương trình lỗi
Câu 72 Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
A) Mảng là tập hợp các phần tử không cùng kiểu dữ liệu.
B) Mảng là tập hợp các phần tử không cùng kiểu dữ liệu, có cùng chung
Trang 13D) m=9, n=5
A) function tên_hàm([danh_sách_tham_số]) {//thân hàm}
B) void tên_hàm([danh_sách_tham_số]) {//thân hàm}
biểu_thức;]}
D) tên_hàm([danh_sách_tham_số]) {[return biểu_thức;]}
Cho khai báo một hàm như sau:
int chiahet(int a, int b) {
return a%b?0:1;
}
Ý nghĩa của hàm trên?
A) Hàm trả về 0 nếu số nguyên a chia hết cho số nguyên b, ngược lại trả về 1.
return n%2?0:1;
}
Ý nghĩa của hàm trên?
A) Hàm trả về 0 nếu số nguyên n là số chẵn, ngược lại trả về 1.
0.
C) Hàm trả luôn trả về 1.
D) Hàm trả luôn trả về 0.
Trang 14Câu 79
Cho khai báo một hàm như sau:
int abc(int &n) {
return n%2?0:1;
} Phát biểu nào sau đây là sai?
Cho khai báo một hàm như sau:
void change(int &a, int b) {
a++; b ;
} Giả sử gọi thực hiện hàm trên với a=4, b=5 Hỏi giá trị của a
và b khi hàm thực hiện xong?
Cho khai báo một hàm như sau:
void change(int &a, int &b) {
a+=b; b+=a;
} Giả sử gọi thực hiện hàm trên với a=3, b=6 Hỏi giá trị của a
và b khi hàm thực hiện xong?
Cho khai báo một hàm như sau:
void change(int &a, int &b) {
int t; t=a; a=b; b=t;
} Giả sử gọi thực hiện hàm trên với a=3, b=6 Hỏi giá trị của a
và b khi hàm thực hiện xong?
A) a=9, b=3
B) a=3, b=6
Trang 15C) a=6, b=3
D) a=3, b=5
Câu 83
Cho khai báo một hàm như sau:
void change(int &a, int b, int &c) {
a=b++; c=a+b;
} Giả sử gọi thực hiện hàm trên với a=3, b=6, c=9 Hỏi giá trị của a, b và c khi hàm thực hiện xong?
xác của khai báo trên?
A) Khai báo một mảng M chứa các phần tử kiểu số nguyên.
B) Khai báo một mảng gồm có 10 phần tử kiểu số nguyên.
C) Khai báo một mảng M gồm 9 phần tử kiểu số nguyên.
Trang 16số nguyên.
C) In ra toàn bộ các phần tử của mảng M gồm các phần tử kiểu
số nguyên.
D) In ra phần tử thứ i của mảng M gồm các phần tử kiểu số nguyên.
C) Tính tổng toàn bộ các phần tử của mảng M gồm các phần tử kiểu số nguyên.
Ý nghĩa của đoạn mã này?
A) Tìm giá trị nhỏ nhất của một mảng M gồm các phần tử kiểu
số nguyên.
B) Tìm giá trị lớn nhất của một mảng M gồm các phần tử kiểu
Trang 17Cho khai báo một hàm như sau:
int Sum(int n, int M[])
for(int i=0, i<5, i++) printf(“%d”, i);
A) Đoạn chương trình lỗi.
B) Không in ra kết quả nào.
Trang 18C) 10
D) 21
Câu 95 Vòng lặp while được sử dụng phù hợp khi nào?
A) Chúng ta biết số lần vòng lặp sẽ được thực thi.
B) Câu lệnh hoặc một chuỗi lệnh được thực hiện cho đến khi một điều
kiện không còn đúng
C) Yêu cầu người sử dụng nhập dữ liệu.
D) Yêu cầu người sử dụng xử lý dữ liệu.
A) Phát biểu A ĐÚNG và phát biểu B SAI.
B) Cả hai phát biểu đều SAI.
C) Phát biểu A SAI và phát biểu B ĐÚNG.
D) b Cả hai phát biểu đều ĐÚNG
Trang 19(4) “a?” là hằng xâu ký tự gồm một ký tự là chữ cái a có mã 97(5) Không có ký tự ‘\0’
A) 1 và 5
B) 2 và 5
C) 2 và 4
D) 2 và 3
Câu 102 Phát biểu nào sau đây chính xác nhất?
A) Lệnh break dùng để thoát khỏi vòng lặp.
B) Lệnh break dùng để thực hiện các lệnh đằng sau vòng lặp.
C) Lệnh break dùng để thoát khỏi chương trình.
D) Lệnh break dùng để thoát khỏi môi trường C.
Câu 103 Phát biểu nào sau đây chính xác nhất?
A) Lệnh continue cho phép chương trình được tiếp tục.
B) Lệnh continue cho phép bỏ qua bước lặp hiện tại và thực hiện bước
lặp kế tiếp.
C) Lệnh continue cho phép tiếp tục thực hiện các lệnh tiếp theo.
D) Lệnh continue cho phép thực hiện chương trình tiếp theo.
Câu 104 Phát biểu nào sau đây chính xác nhất?
A) Cấu trúc do while thực hiện việc lặp mà không cần kiểm tra điều kiện B) Cấu trúc do while kiểm tra điều kiện rồi thực hiện lệnh.
C) Cấu trúc do while chỉ thực hiện lệnh một lần.
D) Cấu trúc do while thực hiện lệnh ít nhất một lần.
Câu 105 Phát biểu nào sau đây chính xác nhất?
A) Cấu trúc while chỉ được thực hiện khi điều kiện còn đúng.
B) Cấu trúc while chỉ thực hiện khi điều kiện sai.
C) Cấu trúc while thực hiện mà không cần kiểm tra điều kiện.
D) Cấu trúc while thực hiện lặp vô hạn.
Trang 21A) short, char -> int -> long -> float -> double -> long double
B) short, char -> int -> float -> long -> double -> long double
C) int -> short, char -> long -> float -> double -> long double
D) int -> short, char -> long -> float -> long double -> double
Trang 22D) for(i=0;i<n;i++) { printf(“nhap A”); scanf(“%d”,&A);}
nào sau đây?
A) Kí tự
B) Logic
C) Số nguyên
D) Số thực
Trang 23Câu 124 Các hàm toán học chuẩn thuộc thư viện nào sau đây?
phương án nào sau đây?
B) m=8; n=5; m = m – ++n;
C) m=8; n=6; m = m – n++;
D) m=8; n=6; m = m – ++n;
Trang 26{ if ( i%2==1)
x = x+5 ;else
x++ ;break;
}printf (“%d “, x);
Trang 27Câu 141 Chọn đúng định nghĩa kiểu dữ liệu?
Câu 143 Phát biểu nào sau đây là SAI?
A) Hàm có thể có hoặc không có tham số đầu vào.
B) Hàm chỉ có tham số nếu tham số đó là tham trị.
C) Hàm có thể được khai báo sau hàm main().
D) Hàm có thể không trả về một giá trị nào.
Câu 144 Lệnh nào sau đây tìm giá trị lớn nhất của ba số a, b, c?
Cho khai báo hàm sau:
int Tong(int a, int b)
Trang 28A) for(int i=0; i<10; i++) printf(“%d”, M[i]);
B) for(int i=9; i>0; i ) printf(“%d”, M[i]);
C) for(int i=0; i<=10; i++) printf( “%d”, M[i]);
Trang 29printf(“%d”, i);
}
A) Đoạn chương trình lỗi.