Di n th là quá trình phát tri n thay th tu n t c a các qu n xã sinh v t, t d ng kh i đ u qua các giai đo n trung gian ễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung
Trang 1GI I ĐÁP NH NG CÂU H I KHÓ VÀ R T KHÓ TRONG CÁC KHOÁ LUY N THI THPTQG MÔN SINH H C ỎI KHÓ VÀ RẤT KHÓ TRONG CÁC KHOÁ LUYỆN THI THPTQG MÔN SINH HỌC ẤT KHÓ TRONG CÁC KHOÁ LUYỆN THI THPTQG MÔN SINH HỌC ỆN THI THPTQG MÔN SINH HỌC ỌC
1 Di n th là quá trình phát tri n thay th tu n t c a các qu n xã sinh v t, t d ng kh i đ u qua các giai đo n trung gian ễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ừ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
và thường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng d n đ n qu n xã tẫn đến quần xã tương đối ổn định ế sinh thái, có các nội dung sau: ương đối ổn định.ng đ i n đ nh.ối ổn định ổn định ịnh
2 Di n th thễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng là m t quá trình đ nh hội dung sau: ịnh ướng và không thể dự báo được.ng và không th d báo được.c
3 Trong quá trình di n th , nhi u ch s sinh thái bi n đ i phù h p v i tr ng thái m i c a qu n xã và phù h p v i môi ễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ối ổn định ế sinh thái, có các nội dung sau: ổn định ợc ớng và không thể dự báo được ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ớng và không thể dự báo được ợc ớng và không thể dự báo được
trường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng
4 Di n th đễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ược.c b t đ u t m t nắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ừ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ội dung sau: ương đối ổn định.ng r y b hoang đẫn đến quần xã tương đối ổn định ỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ược ọi là diễn thế thứ sinh.c g i là di n th th sinh.ễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ứ sinh
S n i dung nói đúng là: ối ổn định ội dung sau:
2 - Cho các ví d v bi n đ ng s lụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ội dung sau: ối ổn định ược.ng cá th c a qu n th sinh v t sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
(1) mi n B c Vi t Nam, s lề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ối ổn định ược.ng bò sát gi m m nh vào nh ng năm có mùa đông giá rét, nhi t đ xu ng dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8 ội dung sau: ối ổn định ướng và không thể dự báo được.i 80 C
(2) S lối ổn định ược.ng th và mèo r ng Canađa bi n đ ng theo chu kì 9 – 10 năm.ỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ừ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ế sinh thái, có các nội dung sau: ội dung sau:
(3) Vi t Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí h u m áp, sâu h i xu t hi n nhi u ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau:
(4) đ ng rêu ph! ương đối ổn định.ng B c, s lắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ối ổn định ược.ng cáo và chu t lemmut bi n đ ng theo chu kì 3 – 4 năm.ội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ội dung sau:
(5) S lối ổn định ược.ng ch nhái Mi n B c gi m m nh khi có đ t rét đ u mùa đông đ n ế sinh thái, có các nội dung sau: ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ợc ế sinh thái, có các nội dung sau:
(6) Hàng năm, chim cu gáy thường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng xu t hi n nhi u vào mùa thu ho ch lúa, ngô ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
Có bao nhiêu ví d v bi n đ ng s lụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ội dung sau: ối ổn định ược.ng cá th c a qu n th sinh v t mà nguyên nhân gây bi n đ ng là nhân t không ph ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ế sinh thái, có các nội dung sau: ội dung sau: ối ổn định ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: thu c m t đ qu n th ? ội dung sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ội dung sau:
3 - Nguyên nhân d n đ n di n th sinh thái thẫn đến quần xã tương đối ổn định ế sinh thái, có các nội dung sau: ễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng xuyên là:
A Tác đ ng con ngội dung sau: ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.i B S c b t thối ổn định ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng C Môi trường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng bi n đ i ế sinh thái, có các nội dung sau: ổn định D Thay đ i các nhân t sinh thái.ổn định ối ổn định
phân x y ra bình thường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng và có 1/3 s t bào x y ra hoán v gen Theo lý thuy t s lối ổn định ế sinh thái, có các nội dung sau: ịnh ế sinh thái, có các nội dung sau: ối ổn định ược.ng t bào sinh d c chín t i thi u tham ế sinh thái, có các nội dung sau: ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ối ổn định gia gi m phân đ thu được ối ổn định ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian c s lo i giao t t i đa mang các gen trên là ử Biết quá trình giảm ối ổn định
A Ngu trang ỵ trang B Báo hi u C C nh tranh cùng loài ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian D H tr cùng loài.ỗ trợ cùng loài ợc
6 - Có m t loài ki n trong r ng thội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ừ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng c t lá, đem v x p vào m t ch đ tr ng n m N m dinh dắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ội dung sau: ỗ trợ cùng loài ! ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ư$ng qua con đường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng phân
h y lá, s n ph m phân h y lá cung c p th c ăn cho ki n Ng' ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ứ sinh ế sinh thái, có các nội dung sau: ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.i ta còn th y, có nh ng con ki n cùng loài nh h n trên thân ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8 ế sinh thái, có các nội dung sau: ỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ơng đối ổn định ởi đầu qua các giai đoạn trung gian
c a nh ng con ki n c t lá khi chúng đang làm vi c Hãy cho bi t nh ng m i quan h sinh thái nào có th có trong ví d trên? ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8 ế sinh thái, có các nội dung sau: ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ế sinh thái, có các nội dung sau: ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8 ối ổn định ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:
A quan h h tr và quan h c nh tranh cùng loài ỗ trợ cùng loài ợc ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian B quan h h tr và quan h c nh tranh khác loài ỗ trợ cùng loài ợc ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
C quan h h tr cùng loài và quan h c ng sinh ỗ trợ cùng loài ợc ội dung sau: D quan h h p tác và quan h h tr cùng loài.ợc ỗ trợ cùng loài ợc
(1) Trong cùng m t h sinh thái, các chu i th c ăn có s lội dung sau: ỗ trợ cùng loài ứ sinh ối ổn định ược.ng m t xích dinh dắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ư$ng gi ng nhau.ối ổn định
(2) Trong cùng m t lội dung sau: ướng và không thể dự báo được.i th c ăn, b c dinh dứ sinh ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ư$ng c p 1 luôn có t ng sinh kh i l n nh t.ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ổn định ối ổn định ớng và không thể dự báo được ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
(3) Trong m t chu i th c ăn, m i b c dinh dội dung sau: ỗ trợ cùng loài ứ sinh ỗ trợ cùng loài ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ư$ng có th có nhi u loài khác nhau.ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau:
(4) Lướng và không thể dự báo được.i th c ăn là m t c u trúc đ c tr ng, nó có tính n đ nh và không thay đ i trứ sinh ội dung sau: ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều # ư ổn định ịnh ổn định ướng và không thể dự báo được.c các tác đ ng c a môi trội dung sau: ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng
(5) Trong m t chu i th c ăn, m i loài có th thu c nhi u b c dinh dội dung sau: ỗ trợ cùng loài ứ sinh ỗ trợ cùng loài ội dung sau: ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ư$ng khác nhau
A gi m c nh tranh gay g t gi a các cá th ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8
B các cá th t n d ng đật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ược.c nhi u ngu n s ng c a môi trề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ! ối ổn định ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng
C các cá th h tr nhau ch ng l i đi u ki n b t l i c a môi trỗ trợ cùng loài ợc ối ổn định ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ợc ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng
D các cá th c nh tranh nhau gay g t đ dành ngu n s ng.ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ! ối ổn định
giá tr nhi t đ t 2ịnh ội dung sau: ừ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian oC đ n 44ế sinh thái, có các nội dung sau: oC được ọi là diễn thế thứ sinh.c g i là
A kho ng ch ng ch u ối ổn định ịnh B kho ng thu n l i ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ợc C sinh thái ổn định D gi i h n sinh thái.ớng và không thể dự báo được ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
1.quan h dinh dư$ng gi a các loài trong chu i th c ăn.ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8 ỗ trợ cùng loài ứ sinh
2.sinh kh i c a các b c dinh dối ổn định ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ư$ng trong chu i th c ăn c a h sinh thái.ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ỗ trợ cùng loài ứ sinh
3.hi u su t chuy n hóa năng lấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ược.ng c a các b c dinh dật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ư$ng
4.d đoán được.c m t ph n chi u hội dung sau: ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ướng và không thể dự báo được.ng c a di n th sinh thái.ễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau:
S phối ổn định ương đối ổn định.ng án có n i dung đúng là: ội dung sau:
A dướng và không thể dự báo được.i tác d ng t ng h p c a các nhân t môi trụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ổn định ợc ối ổn định ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng B do s chênh l ch gi a t l sinh s n và m c xu t c ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8 ứ sinh ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ư
C do s chênh l ch gi a m c nh p c và m c xu t c ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8 ứ sinh ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ư ứ sinh ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ư D do s thay đ i ngu n th c ăn và không gian s ng.ổn định ! ứ sinh ối ổn định
Trang 212 - Cho các m i quan h sinh thái gi a các loài sau:ối ổn định ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8
1 Dương đối ổn định.ng x s ng bám trên cây thân g đ l y nối ổn định ỗ trợ cùng loài ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ướng và không thể dự báo được.c và ánh sáng, không gây h i cây g ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ỗ trợ cùng loài
2 Nh h i quỳ, tôm kí c tr n đờng dẫn đến quần xã tương đối ổn định ư ối ổn định ược.c k thù Tôm kí c b o v h i quỳ kh i b s loài khác ăn xúc tu.ẻ thù Tôm kí cư bảo vệ hải quỳ khỏi bị số loài khác ăn xúc tu ư ỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ịnh ối ổn định
3 Trùng roi s ng trong b ng m i ch a enzim xenlulaza giúp m i phân gi i xenlulozo thành đối ổn định ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ối ổn định ứ sinh ối ổn định ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng glucozo, m i cung c p ối ổn định ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
đường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng cho trung roi
4 Cò và nh n làm chung t đ .ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ổn định ởi đầu qua các giai đoạn trung gian
5 K n k n s d ng th c ăn th a c a thú.ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ử Biết quá trình giảm ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ứ sinh ừ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
6 Vi khuân Rhizobium ch a enzim nitroengaza c đ nh nito khí tr i cho cây h đ u Ngứ sinh ối ổn định ịnh ờng dẫn đến quần xã tương đối ổn định ọi là diễn thế thứ sinh ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ược ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian c l i, cây h đ u cung c p ch t h u ọi là diễn thế thứ sinh ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8
c cho vi khu n n t s n.ơng đối ổn định ' ối ổn định
7 Sán, giun s ng trong c quan tiêu hóa c a l n.ối ổn định ơng đối ổn định ợc
Có bao nhiêu m i quan h thu c quan h h p tác? ối ổn định ội dung sau: ợc
13 - Cho các phát bi u sau:
1 Qu n xã có s lối ổn định ược.ng loài và s cá th c a m i loài càng ít thì càng n đ nh và khó b di t vong vì s c nh tranh di n ra ít.ối ổn định ỗ trợ cùng loài ổn định ịnh ịnh ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ễn thế sinh thái, có các nội dung sau:
2 S c nh tranh trong t ng loài là m t trong nh ng nhân t nh hạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ừ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ội dung sau: ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8 ối ổn định ưởi đầu qua các giai đoạn trung gian ng đ n đ đa d ng c a qu n xã.ế sinh thái, có các nội dung sau: ội dung sau: ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
3 Kh ng ch sinh h c là hi n tối ổn định ế sinh thái, có các nội dung sau: ọi là diễn thế thứ sinh ược.ng s lối ổn định ược.ng cá th c a loài này b s lịnh ối ổn định ược.ng cá th c a loài khác kìm hãm
4 C u trúc lấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ướng và không thể dự báo được.i th c ăn càng ph c t p khi đi t vũng vĩ đ cao xu ng vĩ đ th p, t b đ n ra kh i đ i dứ sinh ứ sinh ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ừ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ội dung sau: ối ổn định ội dung sau: ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ừ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ờng dẫn đến quần xã tương đối ổn định ế sinh thái, có các nội dung sau: ơng đối ổn định ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ương đối ổn định.ng
5 Trong quá trình di n th , sinh kh i, t ng s n lễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ối ổn định ổn định ược.ng và s n lược.ng s c p tinh đ u tăng.ơng đối ổn định ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau:
6 Có th ng d ng kh ng ch sinh h c b ng vi c s d ng thiên d ch thay cho vi c s d ng thu c tr sâu góp ph n t o s ứ sinh ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ối ổn định ế sinh thái, có các nội dung sau: ọi là diễn thế thứ sinh ) ử Biết quá trình giảm ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ịnh ử Biết quá trình giảm ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ối ổn định ừ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
b n v ng trong nông nghi p.ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8
S phát bi u có n i dung đúng là: ối ổn định ội dung sau:
1 Chim là loài s d ng ánh sáng đ đ nh đ nh hử Biết quá trình giảm ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ịnh ịnh ướng và không thể dự báo được.ng chi u bay.ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau:
2 Vào mùa đông, th i gian chi u sáng ít, nhi t đ th p thì nhi u loài sinh v t bi n nhi t sẽ ng ng quá trình sinh s n.ờng dẫn đến quần xã tương đối ổn định ế sinh thái, có các nội dung sau: ội dung sau: ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ế sinh thái, có các nội dung sau: ừ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
3 Tăng cường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng đ ánh sáng sẽ rút ng n th i gian sinh trội dung sau: ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ờng dẫn đến quần xã tương đối ổn định ưởi đầu qua các giai đoạn trung gian ng cá h i.ởi đầu qua các giai đoạn trung gian !
4 Nhi u loài đ ng v t s ng n i không có ánh sáng thì có đôi m t r t tinh.ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ội dung sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ối ổn định ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ơng đối ổn định ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
5 Cây m c n i thi u ánh sáng sẽ t đ ng t a cành, thân nh và cao.ọi là diễn thế thứ sinh ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ơng đối ổn định ế sinh thái, có các nội dung sau: ội dung sau: ỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh
S phát bi u có n i dung đúng là: ối ổn định ội dung sau:
A Loài ng u nhiên ẫn đến quần xã tương đối ổn định B Loài ch ch t ối ổn định C Loài u th ư ế sinh thái, có các nội dung sau: D Loài đ c tr ng.# ư
1 Vi khu n Rhizobium và r cây h đ u.' ễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ọi là diễn thế thứ sinh ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian 2 Cây phong lan s ng bám trên cây thân g ối ổn định ỗ trợ cùng loài
3 Chim tu hú đ tr ng mình vào t chim khác.ẻ thù Tôm kí cư bảo vệ hải quỳ khỏi bị số loài khác ăn xúc tu ứ sinh ổn định 4 Vi khu n lam và n m s ng chung t o đ a y.' ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ối ổn định ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ịnh
5 Chim sáo đ u trên l ng trâu.ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ư 6 Ki n và cây ki n.ế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau:
7 Vi khu n lam s ng d' ối ổn định ướng và không thể dự báo được ớng và không thể dự báo được.i l p bi u mô c a san hô
Có bao nhiêu m i quan h thu c ki u quan h c ng sinh? ối ổn định ội dung sau: ội dung sau:
17 - Trong m t h nội dung sau: ! ướng và không thể dự báo được.c th i, giàu ch t h u c , quá trình di n th kèm theo nh ng bi n đ i :ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8 ơng đối ổn định ễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8 ế sinh thái, có các nội dung sau: ổn định
1 chu i th c ăn m đ u b ng mùn bã h u c giai đo n đ u, chu i th c ăn m đ u b ng th c v t u th giai đo n cu i.ỗ trợ cùng loài ứ sinh ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ) ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8 ơng đối ổn định ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ỗ trợ cùng loài ứ sinh ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ) ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ư ế sinh thái, có các nội dung sau: ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ối ổn định
2 hô h p gi m d n, còn s c s n xu t tăng d n.ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ứ sinh ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
3 Hàm lược.ng ôxi tăng d n, còn cacbon điôxit gi m d n
4 các loài có kích thướng và không thể dự báo được ơng đối ổn định.c c th l n thay d n b ng các loài có kích thớng và không thể dự báo được ) ướng và không thể dự báo được ơng đối ổn định.c c th nh ỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh
S phát bi u có n i dung đúng là.ối ổn định ội dung sau:
18 - Trong qu n xã sinh v t đ ng c b loài chi m u th là ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ! ỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ợc ế sinh thái, có các nội dung sau: ư ế sinh thái, có các nội dung sau:
A C b ỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ợc B Trâu bò C Bướng và không thể dự báo được.m D Sâu ăn c ỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh
v i b quy đ nh thân th p Hai c p gen này n m trên 2 c p NST khác nhau Cho cây thân cao, hoa đ d h p v 2 c p gen nói ớng và không thể dự báo được ịnh ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều # ) # ỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ịnh ợc ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: # trên giao ph n v i nhau đấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ớng và không thể dự báo được ược.c F1 đ i Fờng dẫn đến quần xã tương đối ổn định 1, ch ch n các cây có ki u hình thân cao, hoa đ đem tr ng và cho giao ph n ng u ọi là diễn thế thứ sinh ỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ! ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ẫn đến quần xã tương đối ổn định nhiên thu được.c F2 Ch n m t cây có thân cao, hoa đ Fọi là diễn thế thứ sinh ội dung sau: ỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ởi đầu qua các giai đoạn trung gian 2, xác su t đ thu đấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ược.c m t cây thu n ch ng v c 2 c p gen nói trên ội dung sau: ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: #
là
A Theo ti m năng sinh h c ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ọi là diễn thế thứ sinh B T l ngh ch v i kích thịnh ớng và không thể dự báo được ướng và không thể dự báo được ơng đối ổn định.c c th
C Theo đường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng cong sinh trưởi đầu qua các giai đoạn trung gian ng ch J ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8 D Theo đường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng cong sinh trưởi đầu qua các giai đoạn trung gian ng ch S.ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8
còn nhi u, cá bé r t ít; qu n th II: cá l n r t ít và cá bé còn nhi u; qu n th III: cá l n và cá bé đ u còn nhi u N u ti p t c ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ớng và không thể dự báo được ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ớng và không thể dự báo được ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: đánh b t v i m c đ l n thì qu n th nào sẽ b suy ki t?ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ớng và không thể dự báo được ứ sinh ội dung sau: ớng và không thể dự báo được ịnh
Trang 322 - Lo i di n th x y ra trên môi trạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng không có qu n xã hay có s sinh v t không đáng k đối ổn định ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ược ọi là diễn thế thứ sinh.c g i là:
A Di n th nguyên sinh ễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: B Di n th h n h p ễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ỗ trợ cùng loài ợc C Di n th th sinh ễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ứ sinh D Bi n đ i nguyên th y.ế sinh thái, có các nội dung sau: ổn định
a Cá rô: ăn t p, s ng t ng m t, t ng gi a.ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ối ổn định ởi đầu qua các giai đoạn trung gian # ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8
b Cá ch ch: ăn mùn, s ng t ng đáy.ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ối ổn định ởi đầu qua các giai đoạn trung gian
c Cá mè hoa: ăn đ ng v t n i, s ng t ng m t.ội dung sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ổn định ối ổn định ởi đầu qua các giai đoạn trung gian #
d Cá lóc: ăn th c v t th y sinh, s ng t ng m t và t ng gi a.ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ối ổn định ởi đầu qua các giai đoạn trung gian # ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8
e Cá tr m c : ăn th c v t th y sinh, s ng t ng m t và t ng gi a.ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ối ổn định ởi đầu qua các giai đoạn trung gian # ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8
g Cá mè tr ng: ăn th c v t n i, s ng t ng m t.ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ổn định ối ổn định ởi đầu qua các giai đoạn trung gian #
h Cá tr m đen: ăn thân m m, s ng t ng đáy.ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ối ổn định ởi đầu qua các giai đoạn trung gian
T các đ c đi m trên, ngừ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian # ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.i ta rút ra m t s nh n xét nh sau:ội dung sau: ối ổn định ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ư
1 Không th nuôi chung t t c các loài trong cùng m t ao mà không có s c nh tranh.ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ội dung sau: ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
2 Có th nuôi chung nhi u nh t 6 loài trong cùng m t ao mà không có s c nh tranh.ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ội dung sau: ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
3 Có th nuôi chung cá rô v i 3 loài khác trong cùng m t ao mà không có s c nh tranh.ớng và không thể dự báo được ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ội dung sau: ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
4 N u nuôi chung cá mè hoa và cá mè tr ng thì t sẽ có c nh tranh v th c ăn.ế sinh thái, có các nội dung sau: ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ứ sinh
5 Cá rô và cá tr m đen tuy cùng ăn t p nh ng v n có th nuôi chung trong m t ao mà không x y ra c nh tranh.ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ư ẫn đến quần xã tương đối ổn định ội dung sau: ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
S nh n xét đúng là: ối ổn định ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
A ki m soát và kh ng ch s phát tri n c a các loài khác ối ổn định ế sinh thái, có các nội dung sau: B thúc đ y s tăng s l' ối ổn định ược.ng cá th c a các loài khác
C thay th cho loài u th khi u th b suy vong ế sinh thái, có các nội dung sau: ư ế sinh thái, có các nội dung sau: ư ế sinh thái, có các nội dung sau: ịnh D quy t đ nh chi u hế sinh thái, có các nội dung sau: ịnh ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ướng và không thể dự báo được.ng phát tri n c a qu n xã
26 - Khi nói v m i quan h gi a v t ăn th t và con m i, k t lu n nào sau đây là ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ối ổn định ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8 ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ịnh ! ế sinh thái, có các nội dung sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian không đúng?
A Qu n th v t ăn th t thật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ịnh ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng có s lối ổn định ược.ng cá th ít h n qu n th con m i ơng đối ổn định !
B Khi tăng s lối ổn định ược.ng cá th c a qu n th , thì s lối ổn định ược.ng qu n th v t ăn th t tăng trật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ịnh ướng và không thể dự báo được.c qu n th con m i !
C Khi x y ra bi n đ ng s lế sinh thái, có các nội dung sau: ội dung sau: ối ổn định ược.ng cá th thì qu n th con m i th! ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng bi n đ ng trế sinh thái, có các nội dung sau: ội dung sau: ướng và không thể dự báo được.c qu n th v t ăn th t ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ịnh
D Qu n th con m i b bi n đ ng v s l! ịnh ế sinh thái, có các nội dung sau: ội dung sau: ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ối ổn định ược.ng thì sẽ kéo theo qu n th v t ăn th t bi n đ ng theo.ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ịnh ế sinh thái, có các nội dung sau: ội dung sau:
1 các chu i th c ăn trên c n thỗ trợ cùng loài ứ sinh ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng có ít nh t 7 b c dinh dấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ư$ng
2 chi u dài c a các chu i th c ăn b gi i h n b i s m t mát năng lề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ỗ trợ cùng loài ứ sinh ịnh ớng và không thể dự báo được ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ược.ng do hô h p ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
3 ph n l n các s n ph m trên m t đ t c a các h sinh thái trên c n đớng và không thể dự báo được ' # ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ược ử Biết quá trình giảm ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: c s d ng b i các nhóm sinh v t ăn mùn bã h u cởi đầu qua các giai đoạn trung gian ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8 ơng đối ổn định
28 - Trong di n th nguyên sinh dễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ướng và không thể dự báo được ướng và không thể dự báo được.i n c, kh i đ u c a quá trình làởi đầu qua các giai đoạn trung gian
A các bào t c a n m m c ử Biết quá trình giảm ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ối ổn định B các đ ng v t nguyên sinh ội dung sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
A s lối ổn định ược.ng loài nh và s lỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ối ổn định ược.ng cá th c a loài th p ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều B s lối ổn định ược.ng loài nh và s lỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ối ổn định ược.ng cá th c a loài cao
C s lối ổn định ược.ng loài l n và s lớng và không thể dự báo được ối ổn định ược.ng cá th c a loài cao D s lối ổn định ược.ng loài l n và s lớng và không thể dự báo được ối ổn định ược.ng cá th c a loài th pấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
A Ng ng, v t, ngan ỗ trợ cùng loài ịnh B Gà, hương đối ổn định.u, chim b câu ! C Th , hỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ương đối ổn định.u, nai D Nh ng loài trinh s n.ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8
A H đ ng v t ội dung sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian B H th c v t ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian C H đ ng v t và vi sinh v t ội dung sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian D Vi sinh v t ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
32 - Cho các phát bi u sau:
1.Qu n xã là c p đ t ch c s ng cao nh t.ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ội dung sau: ổn định ứ sinh ối ổn định ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
2.Chu i th c ăn ch t mùn bã → đ ng v t đáy → cá chép → vi sinh v t đỗ trợ cùng loài ứ sinh ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ội dung sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ược.c m đ u b ng sinh v t hóa t dởi đầu qua các giai đoạn trung gian ) ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ư$ng
3 M i quan h c nh tranh chính là đ ng l c c a ch n l c t nhiên.ối ổn định ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ội dung sau: ọi là diễn thế thứ sinh ọi là diễn thế thứ sinh
4 Lướng và không thể dự báo được.i th c ăn cho ta bi t m i quan h dinh dứ sinh ế sinh thái, có các nội dung sau: ối ổn định ư$ng gi a các loài trong qu n xã.ững năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8
5 M t loài ki n tha lá v t tr ng n m, ki n và n m có m i quan h h p tác.ội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ổn định ! ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ế sinh thái, có các nội dung sau: ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ối ổn định ợc
6 Thông qua vi c quan sát m t tháp sinh kh i, chúng ta có th bi t đội dung sau: ối ổn định ế sinh thái, có các nội dung sau: ược.c các loài trong chu i th c ăn và lỗ trợ cùng loài ứ sinh ướng và không thể dự báo được.i th c ăn.ứ sinh
S phát bi u có n i dung đúng là: ối ổn định ội dung sau:
(1) Dùng súng b n genắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh
(2) Vi tiêm giai đo n nhân c a tr ng và tinh trùng đã hòa h pởi đầu qua các giai đoạn trung gian ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ứ sinh ợc
(3) Dùng tinh trùng làm vecto chuy n gen
(4) C y nhân có gen đã c i bi nấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ế sinh thái, có các nội dung sau:
(5) Dùng th th c khu n làm vecto chuy n gen'
(6) Dùng plasmit c a vi khu n E.coli làm vecto chuy n gen'
Ngường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.i ta có th đ a gen vào h p t đ t o ra đ ng v t chuy n gen b ng bao nhiêu phư ợc ử Biết quá trình giảm ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ội dung sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ) ương đối ổn định.ng pháp?
Trang 434 - Nguyên nhân d n t i s phân t ng trong qu n xã ẫn đến quần xã tương đối ổn định ớng và không thể dự báo được.
A đ gi m s c nh tranh ngu n s ng, ti t ki m di n tích ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ! ối ổn định ế sinh thái, có các nội dung sau:
B đ ti t ki m di n tích, do các loài có nhu c u nhi t đ khác nhau ế sinh thái, có các nội dung sau: ội dung sau:
C đ tăng kh năng s d ng ngu n s ng, do các loài có nhu c u ánh sáng khác nhau ử Biết quá trình giảm ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ! ối ổn định
D do s phân b các nhân t sinh thái không gi ng nhau, đ ng th i m i loài thích nghi v i các đi u ki n s ng khác nhauối ổn định ối ổn định ối ổn định ! ờng dẫn đến quần xã tương đối ổn định ỗ trợ cùng loài ớng và không thể dự báo được ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ối ổn định
35 - Khi m t qu n xã b nhi m thu c tr sâu, b c dinh dội dung sau: ịnh ễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ối ổn định ừ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ư$ng b nh hịnh ưởi đầu qua các giai đoạn trung gian ng nghiêm tr ng nh t là:ọi là diễn thế thứ sinh ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
A Sinh v t s n xu t, ví d các loài th c v t ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian B Sinh v t tiêu th b c m t, ví d châu ch u ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ội dung sau: ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
C Sinh v t tiêu th b c hai, ví d đ ng v t ăn côn trùng ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ội dung sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian D Các loài ăn th t đ u b ng, ví d di u hâu.ịnh ụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau:
t ng, bên phía v có anh trai c a m và em trai c a b b b nh b ch t ng T t c các ngạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ợc * ối ổn định ịnh ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.i khác trong gia đình đ u bình ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau:
thường dẫn đến quần xã tương đối ổn định.ng Tính theo lý thuy t, xác su t c p v ch ng trên sinh con gái m c b nh b ch t ng làế sinh thái, có các nội dung sau: ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều # ợc ! ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
(1) Đ t bi n làm tăng s lội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ối ổn định ược.ng gen
(2) Đ t bi n x y ra vùng mã hoá c a gen ti n ung th ội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ư
(3) Đ t bi n x y ra vùng đi u hoà c a gen ti n ung th ội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ư
(4) Đ t bi n chuy n đo n làm thay đ i v trí c a gen trên nhi m s c th d n đ n thay đ i m c đ ho t đ ng c a gen ội dung sau: ế sinh thái, có các nội dung sau: ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ổn định ịnh ễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ẫn đến quần xã tương đối ổn định ế sinh thái, có các nội dung sau: ổn định ứ sinh ội dung sau: ạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian ội dung sau:
A cá tr m c trong h ắt đầu từ một nương rẫy bỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ỏ hoang được gọi là diễn thế thứ sinh ởi đầu qua các giai đoạn trung gian ! B Ng a v n th o nguyên ) ởi đầu qua các giai đoạn trung gian C Vi khu n lam trong h ' ! D ch, nhái ven h Ếch, nhái ven hồ !
A N m r m ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều ơng đối ổn định B Rêu bám trên cây C M c nhĩ ội dung sau: D M c tối ổn định ương đối ổn định.ng
40 - Khi khai thác m t qu n th cá trong h n u nhi u m lội dung sau: ! ế sinh thái, có các nội dung sau: ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ẻ thù Tôm kí cư bảo vệ hải quỳ khỏi bị số loài khác ăn xúc tu ướng và không thể dự báo được ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau:i đ u thu được ỷ lệ cá lớn chiếm ưu thế hơn so với cá con thì c t l cá l n chi m u th h n so v i cá con thì ớng và không thể dự báo được ế sinh thái, có các nội dung sau: ư ế sinh thái, có các nội dung sau: ơng đối ổn định ớng và không thể dự báo được
k t lu n nào sau đây là chính xác ? ế sinh thái, có các nội dung sau: ật, từ dạng khởi đầu qua các giai đoạn trung gian
A Ch a khai thác h t ti m năng sinh h c c a qu n th cá trong h ư ế sinh thái, có các nội dung sau: ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ọi là diễn thế thứ sinh ởi đầu qua các giai đoạn trung gian !
B Khai thác quá m c ti m năng sinh h c c a qu n th cá trong h ứ sinh ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ọi là diễn thế thứ sinh ởi đầu qua các giai đoạn trung gian !
C Khai thác đ n m c qu n th cá chu n b suy ki n v s lế sinh thái, có các nội dung sau: ứ sinh ' ịnh ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ối ổn định ược.ng cá th c a qu n th cá trong h !
D Khai thác đúng v i ti m năng sinh h c v s lớng và không thể dự báo được ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ọi là diễn thế thứ sinh ề diễn thế sinh thái, có các nội dung sau: ối ổn định ược.ng cá th c a qu n th cá trong h !