Nêu được định nghĩa, cấu tạo, phân loại và chức năng của 6 loại mô thực vật.. Nhận đúng hình cấu tạo của các loại mô có ở thực vật... MÔ THỰC VẬTMô là một nhóm tế bào phân hóa giống nh
Trang 1MÔ THỰC VẬT
ThS BÙI THỊ QUYÊN QUYÊN Email: quyenduoc08@gmail.com
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
1 Nêu được định nghĩa, cấu tạo, phân loại và
chức năng của 6 loại mô thực vật.
2 Nhận đúng hình cấu tạo của các loại mô có
ở thực vật.
Trang 3MÔ THỰC VẬT
Mô là một nhóm tế bào phân hóa giống nhau về cấu trúc
để cùng đảm nhiệm một chức năng trong cơ thể thực vật Vài loại mô phức tạp (gỗ, libe) được cấu tạo bởi những tế bào không thuần nhất, trong trường hợp
này từ mô đôi khi được thay thế bằng từ “vùng”.
Dựa vào chức năng sinh lý có thể phân chia các mô
Trang 41 MÔ PHÂN SINH
- Mô phân sinh cấu tạo bởi những tế bào non ở “trạng thái phôi sinh” chưa phân hóa, vách mỏng bằng cellulose, xếp khít nhau, sinh sản rất mãnh liệt để tạo
ra các mô khác Nhờ có mô phân sinh mà sự sinh trưởng của thực vật được tiến hành trong suốt đời.
Trang 6MÔ MỀM
• Tế bào sống chưa phân hóa nhiều, vách mỏng
= cellulose hoặc đôi khi tẩm chất gỗ (tế bào
tủy của các thân gỗ)
• Chức năng: đồng hóa, chứa chất dự trữ hoặc liên kết các thứ mô khác với nhau
• Hình dạng TB mô mềm thay đổi
• Phân loại:
✔ Theo sắp xếp: MM đặc, MM đạo, MM khuyết
✔ Theo vị trí cơ quan : MM vỏ & MM tủy.
✔ Theo nhiệm vụ trong cơ quan : MM đồng hóa,
MM dự trữ.
Trang 9MÔ CHE CHỞ
Mô che chở
▪ Nhiệm vụ:
✔ bảo vệ các mô bên trong chống tác hại của
môi trường ngoài như sự xâm nhập của các giống ký sinh, sự bốc hơi nước quá mạnh,
sự thay đổi nhiệt độ đột ngột,
✔ thực hiện trao đổi chất với môi trường ngoài
▪ Vị trí: ở mặt ngoài các cơ quan của cây, các
TB của mô che chở xếp khít nhau và vách biến đổi thành một chất không thấm nước và khí
Trang 10MÔ CHE CHỞ
❖ Phân loại:
▪ Biểu bì: mang tế bào biểu bì; hạ bì; lỗ khí;
lông che chở đơn bào/đa bào
▪ Mô che chở ở rễ
▪ Bần và lỗ vỏ; thụ bì
▪ Mô che chở ở hạt
Trang 11❖ BIỂU BÌ
- Cấu tạo bởi một lớp tế bào sống phủ bên ngoài
lá, thân non và cơ quan non của thực vật
- Tồn tại suốt đời sống của cơ quan (hoặc suốt đời sống của cơ thể thực vật) hay được mô thứ cấp thay thế
- Hình dạng khác nhau ở các cơ quan khác nhau
MÔ CHE CHỞ
Trang 12BIỂU BÌ VÀ LỖ KHÍ
Trang 13Lông che chở
Trang 14MÔ CHE CHỞ
THỨ CẤP
Trang 15✔ Mô dày: MD góc, MD tròn, MD phiến, MD xốp
✔ Mô cứng: Tế bào mô cứng: Tế bào mô cứng,
Thể cứng, Sợi mô cứng
Trang 17Mô dày tròn
Trang 19MÔ DẪN
▪ Cấu tạo bởi những TB dài, xếp
nối tiếp với nhau thành từng dãy dọc song song với trục của
cơ quan,
▪ Nhiệm vụ dẫn nhựa (nhựa
nguyên & nhựa luyện)
▪ Phân loại:
✔ Gỗ: dẫn nước, muối khoáng
và nâng đỡ.
✔ Libe: dẫn sản phẩm quang
hợp, chất hữu cơ (hormone
TV, chất thải), chất dinh dưỡng hòa tan
Trang 20ống dẫn đi từ đầu này
đến đầu kia của cây
▪ Các tế bào không dẫn
nhựa:
Sợi gỗ
Mô mềm gỗ
Trang 22Libe 1
Gỗ 2
Gỗ 1
Libe 2
Trang 231
3
Trang 24MÔ TIẾT
Cấu tạo bởi những tế bào sống, vách cellulose và tiết ra những chất được xem như là chất bã của cây như tinh dầu, nhựa
mủ, gôm, tanin… Thường những chất này không thải ra ngoài mà đọng lại trong cây
Trang 25MÔ TIẾT
7
Trang 26THANK YOU