1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE THI TS 10 Thi thu dot 1

35 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 14,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ các tiếp tuyến AM; AN M; N là các tiếp điểm và cát tuyến ABC không đi qua O AB < AC với đường tròn O... 2 điểm Cho đường tròn O đường kính AB, trên tia OA lấy điểm C sao cho AC =AO..

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG

TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ 1 Thời gian: 120 phút

Bài 1 (1 điểm) Cho A = (1 – x x

x 1

 )(1 + x + x

x + 1 ) với x ≥ 0 và x ≠ 1 a/ Rút gọn A

b/ Tính giá trị của A khi x = 1

2 1 

Bài 2 (1,5 điểm) Cho hàm số y = ax2 (a ≠ 0) (P)

a/ Xác định a biết (P) đi qua M(-1; 2)

b/ Vẽ (P) với a vừa tìm được

Bài 3 (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau

Bài 5 (3,5 điểm) Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Vẽ các tiếp tuyến AM; AN (M; N là các

tiếp điểm) và cát tuyến ABC không đi qua O (AB < AC) với đường tròn (O) Tia AO cắt MN và (O) lần lượt tại H và I (AH < AI) Chứng minh rằng:

a/ Tứ giác AMON nội tiếp

b/ AM 2 = AB.AC

c/ Tứ giác BHOC nội tiếp

d/ BI là tia phân giác của HBC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI TUYỂN SINH 10 – NĂM HỌC 2014 – 2015

Trang 3

2

2 9

3

x x

1 3

x y

Trang 4

Theo định lý Viét:

1 2

2 3

m m

 b) Gọi vận tốc người đi xe máy là x (km/h); x > 0

vận tốc người đi xe đạp là x + 28 (km/h)

Quãng đường người đi xe máy đi trong 3 giờ là: 3(x + 28) (km)

Quãng đường người đi xe đạp đi trong 3 giờ là: 3x (km)

Theo đề bài ta có phương trình:

(loại) (nhận)

(thỏa mãn điều kiện )

Trang 5

b) Chứng minh được AMC∽ ABM

Kết luận: tứ giác BHOC nội tiếp

d) Chứng minh được HBC I C O = sđCI

Nêu được CBI = 1

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – ĐỀ 2

Thời gian làm bài 120 phút

Cho phương trình x2 – 2x + 3m – 1 = 0 (m là tham số) (1)

1/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm

Trang 6

2/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 sao cho 2 2

xx = 1

Bài 5 (3,5điểm)

Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O; R) vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn Vẽ dây

CN // AB, AN cắt (O) tại M (M N) Chứng minh rằng

1/ Tứ giác ABOC nội tiếp

2/ AC2 = AM.AN

3/ BO là tia phân giác của góc CBN

Trang 7

x x x

Trang 8

9 8

m m

x y y x y

0,50,5

0,25

0,50,25

2 (3 1) 10

7 3

m m m

0,50,250,25

0,5

0,250,25

(nhận)

Trang 9

Kết luận tứ giác ABOC nội tiếp

2/ Chứng minh được AMC ACN

ACAN

AC2 AM AN.

3/ Chứng minh được tam giác BCN cân tại B

Chứng minh được BO là đường cao

Suy ra BO là đường phân giác của góc CBN

0,5

0,50,250,250,5

0,250,25

0,50,250,25

Ghi chú : - Trường hợp học sinh giải và trình bày cách khác, giáo viên dựa trên thang điểm để chấm

SỞ GD & ĐT BÌNH DƯƠNG KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

ĐỀ 3 Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao để

Ngày thi: 28/6/2013

Bài 1 (1 điểm) Cho biểu thức A = x x ( 4) 4 

1/ Rút gọn biểu thức A

2/ Tính giá trị của A khi x = 3

Bài 2 (1,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = x – m và y = -2x + m – 1

1/ Với giá trị nào của m thì đồ thị của các hàm số trên cắt nhau tại một điểm thuộc trục hoành

2/ Với m = -1, Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy

Trang 10

Bài 5 (2 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB, trên tia OA lấy điểm C sao cho AC =

AO Từ C kẻ tiếp tuyến CD với (O) (D là tiếp điểm)

1/ Chứng minh tam giác ADO là tam giác đều

2/ Kẻ tia Ax song song với CD, cắt DB tại I và cắt đường tròn (O) tại E Chứng minh tam giác AIB là tam giác cân

3/ Chứng minh tứ giác ADIO là tứ giác nội tiếp

1/ Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số y = x – m với trục hoành, ta có A(m; 0)

B là giao điểm của đồ thị hàm số y = -2x + m – 1 với trục hoành, ta có B( 1

Trang 11

Đồ thị hàm số y = -2x – 2 là đường thẳng đi qua điểm C(0; -2) và D(-1; 0)

Giải phương trình (2): t1 = 2 (nhận) ; t2 = -3 (loại)

Với t = t1 = 2 => x = 2  x = 4 (thỏa điều kiện)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 4

Trang 13

mà DCA = xAB (đồng vị của Ax // CD) và CDA = ABD (cùng chắn cung AD)

 xAB = ABD hay IAB = ABI

 AIB cân tại I

Cách 2: Ta có Ax // CD (gt) và CD  OD (Chứng minh trên)

 Ax là đường cao của ADO

 Ax đồng thời là đường phân giác của ADO

 DAx = BAx

mà DAx = CDA (So le trong của Ax //CD) và CDA = ABD (cùng chắn cung AD)

 BAx = ABD hay IAB = ABI

 AIB cân tại I

3/ Ta có AIB cân tại I (chứng minh trên) và OA = OB (bán kính)

 IO là đường trung tuyến và đồng thời là đường cao của AIB

 IOA = 900

Ta có ADB = 900 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) hay ADI = 900

 IOA + ADI = 900 + 900 = 1800

 Tứ giác ADIO nội tiếp

4/ Ta có Ax là đường phân giác của ADO (chứng minh trên)

Trang 14

a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy hai đồ thị (P): y = x2 và (d): y = 2x + 3b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán ?

a) Giải phương trình (1) khi m = 3

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn 2 2

1/ HBCD là một tứ giác nội tiếp

x - 2

Trang 16

1 1

1

I H

K

O

B A

  nội tiếp trong đường tròn

đường kính DC (quỹ tích cung chứa góc)

Trang 17

+AD = BD ( ADBcân) ; AD = BC (c/m trên)  AD BD BC  

+ Gọi I AC   BD ; Xét  ADB vuông tại D , đường cao DH ; Ta có:

BD 2  AD 2  AH.AI CK.AI  (hệ thức tam giác vuông) (1)

Tương tự: BD 2  BC 2  CK.CI (2)

Cộng vế theo vế của (1) và (2) ta được:

TRƯỜNG: THCS MINH TÂN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

2

2

a

a a

(5;-1) và (d 2 ) đi qua điểm B(-7;3).

b.Vẽ hai đồ thị hàm số : (P) : y= x 2 và (d) : y= 4x-4 trên cùng mặt phẳng tọa độ Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tính.

Câu 3: (2đ) Cạnh huyền của một tam giác vuông dài 15 m Hai cạnh góc vuông hơn kém nhau

3m.Tìm các cạnh góc vuông của tam giác vuông đó.

Câu 4: (2đ) Cho phương trình (m+1)x2 - 2(m-1)x + m – 2 = 0 (*)

a Xác định m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt.

b Xác định m để phương trình (*) có một nghiệm bằng 3 và tìm nghiệm còn lại.

c Xác định m để phương trình (*) có hai nghiệm thỏa mãn 4(x 1 +x 2 )=7x 1 x 2

Trang 18

Câu 5: (3.5đ) Cho tam giác ABC cân tại A,các đường cao AD và BE cắt nhau tại H Gọi O là

tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE.

a.Chứng minh : ED =1

2BC.

b.Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến của (O).

c Chứng minh : BD.DC =AD.DH.

d Tính độ dài DE biết rằng DH= 4cm, AH=5cm.

Giải và thang điểm:

2

2

a

a a

) 2 (

a (d 1 ): 5x-2y = c đi qua điểm (5;-1) nên 5.5-2.(-1)= c hay c = 27

(d 2): x+ by =2 đi qua điểm B(-7;3) nên -7+ 3b = 2 hay b = 3 (0,25đ)

Như vậy ,phương trình của (d 1 ) là 5x -2y =27,(d 2) là x+3y=2 (0,25đ)

Giao điểm của hai đường thẳng này là nghiệm của hệ phương trình 5 2 27

Trang 19

Tung độ giao điểm : Thay x= 2 vào y= 4x-4 ta có y= 4

Vậy (P) tiếp xúc với (d) tại E(2;2) (0,25đ)

Câu 3: (2đ)

Gọi x (m) là độ dài của một cạnh góc vuông (0<x <15)

Độ dài của cạnh góc vuông còn lại là x+3 (m) (0,5đ)

Kết luận: Độ dài của hai cạnh góc vuông là 9m và 12m (0,5đ)

Câu 4: (2đ) Cho phương trình (m+1)x2 - 2(m-1)x + m – 2 = 0 (*)

Trang 20

= 7( 2)

1

m m

(0,25đ)  8m-8 = 7m -14

a Ta có  BEC vuông tại E(do BE là đường cao),có ED là trung tuyến (vì AD là đường cao của

 ABC cân tại A).

AHE OEH  ( Vì OE=OH)

Mà DBH BHD  =180 0 nên DEH OEH  =90 0

Trang 21

 DE  OE  DE là tiếp tuyến của (O) (1đ)

c  BDH đồng dạng với ADC (g-g) (0,5đ)

ADDC BD.DC =AD.DH (0,5đ)

d.Có BD.DC =AD.DH=(AH+HD).DH=(5+4).4=36

Mà DE=DB=DC nên DE= 36=6 (cm) (0,5đ)

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN (THAM KHẢO)

Bài 4: Cho phươg trình: x2 - mx + m – 1 = 0 (m là tham số)

a) Giải phương trình với m = 2

b) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

c) Đặt A = 2x1 x22 6 x x1 2

- Chứng minh: A = m2 – 8m + 8

- Tìm m để A = 8

- Tìm giá trị nhỏ nhất của A và giá trị tương ứng của m

Bài 5: Cho hình bình hành ABCD có đỉnh D nằm trên đường tròn đường kính AB Hạ

BN và DM cùng vuông góc với đường chéo AC

a) Chứng minh: Tứ giác BCDM nội tiếp

b) Chứng minh: DB DC = DN AC

c) Tính diện tích hình bình hành ABCD khi AB = 8cm và ABD 30 0

Trang 22

c x a

Trang 23

x x

x 5 (thỏa điều kiện)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 5

c a

t    (TMĐK) Với t =t1 1 x2  1 x1

2

c x a

Trang 24

2 8

Dấu đẳng thức xảy ra khi m = 4

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là -8, đạt được khi m = 4

Bài 5:

a) Ta có: ADB 90 0(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Mà: DBC  ADB(so le trong)

thuộc đường tròn đường kính AB

Khi đó: BDN BAN (hai góc nội tiếp

c) ADB 90 0( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

 ADB vuông tại D

Mà: ABD 30 0

Trang 25

 AD = 1

2AB = 4(cm)

Kẻ DHAB ABH vuơng tại H nên: AH = AD.sinDAH = 4.sin600 = 4 3

2 =2 3 Vậy S ABCDAB DH  8.2 3 24 3  (cm2)

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10

A ĐỀ 8

Ba

̀i 1 (1 điểm): Cho biểu thức A = 3 2x 5 8x 7 18x 28 ( với x >o )

1/ Rút gọn biểu thức A

2/ Tính giá trị của biểu thức A khi x = 2

Ba

̀i 2 (1,5 điểm): Cho hai hàm số y = ax 2 ( 1 ) và y = 2x + 4 ( 2 ).

a, Tìm hệ số a của hàm số (1).Biết rằng đồ thị của của hàm số (1) đi qua A(-1 ; 2).

b, Vẽ đồ thị của các hàm số (1) và (2)với a vừa tìm được trên cùng một hệ trục tọa độ

Cho phươnh trình ( ẩn x ) : x2 – 2(m+1)x + m2 +2 = 0

1/Giải phương trình đã cho khi m = 1

2/ Tìm giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn hệthức x12 + x22 = 10

Ba

̀i 5 (3,5 điểm):

Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB = 2R , Ax và By là hai tiếp tuyến với nửađường tròn tại A và B Lấy trên tia Ax điểm M rồi vẽ tiếp tuyến MP cắt By tại N

Trang 26

a) Chứng minh rằng MON và APB là hai tam giác vuông đồng dạng b) Chứng minh AM.BN = R2

c) Tính thể tích của hình do nửa hình tròn APB quay quanh AB sinh ra

-Hết -B H ƯỚNG DẪN GIẢI Câu I: (1 điểm)

Trang 27

= 14 2x + 28 = 14 ( 2x+ 2)

b/ (0,25điểm)

Khi x = 2 thì A = 14 ( 2 2. + 2) = 14 (2+ 2) =14.4 = 56

Câu II: (1,5 điểm)

2a/ Tính được a = 2 và viết được hàm số y = 2x2 và y = 2x = 4 (0,5 điểm )2b/ Vẽ đúng dồ thị hàm số y= 2x2 (0,5 điểm ) Vẽ đúng dồ thị hàm số y= 2x + 4 (0,5 điểm )Câu III: (2 điểm)

a/ (1 điểm ) Giải phương trình : 5x 2 - x - 4 = 0

Vậy he äphương trình có nghiệm duy nhất là (2; 4,5)

Câu IV: (2 điểm)

a/ (0,5 điểm) khi m = 1 : x2 – 4x + 3 = 0

a + b + c = 1 + (-4) + 3 = 0  x1 = 1 ; x2 = ac = 3

b/- (1,5điểm) Để pt có hai nghiệm phân biệt : ' 0

' [-(m + 1 )]2 – (m2 + 2 )

Trang 28

y x

Trang 29

Tương tự ta có tứ giác OPNB nội tiếp  PNO PBO    (2)

Từ (1) và (2) và APB = 900

b xác địng tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng đại số

BÀI 3: (2đ) a Giải phương trình bậc hai: 2x2 + 5x - 7 = 0

b Giải hệ phương trình: 3x +2y = 7 (1)

x - 2y = -3 (2)

BÀI 4: (2đ) Một ơtơ khởi hành từ A để đi đến B cách nhau 240 km Một giờ sau, ơtơ thứ

hai cũng khởi hành đi từ A đến B với vận tốc lớn hơn vận tốc ơtơ thứ nhất là 10 km/h nên

đã đuổi kịp ơtơ thứ nhất ở chính giữa quãng đường AB Tính vận tốc của mỗi xe

B ÀI 5: ( 3,5 đ) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp trong đường trịn(O; R) Các đường cao

BE và CI cắt nhau tại H

Trang 30

0,5 đ0,5 đ

a Chứng minh tứ giác BIEC và tứ giác AIHE nội tiếp

b Từ A kẻ tiếp tuyến xy với đường tròn Chứng minh: xy // IE



(0,25đ)b) Cộng từng vế 2 pt của hệ ta được:

4x = 4  x = 1 Thay vào (1), ta được:

2y = 7 – 3.1 = 4

 y = 2

(0,25đ)(0,25đ)(0,25đ)

Trang 31

BÀI 4:

Gọi vận tốc của ô tô thứ nhất là: x (km/h) x > 0 (0,25đ)

Khi đó vận tốc của ô tô thứ hai là: x + 10 (km/h) (0,25đ)

Vì hai xe gặp nhau chính giữa quãng đường AB nên:

Thời gian xe ô tô thứ nhất đi đến chỗ gặp nhau là: 120

Giải phương trình ta được: x1 = 30; x2 = - 40 (loại) (0,25đ)

Vậy: Vận tốc của ô tô thứ nhất là: 30km/h; vận tốc của ô tô thứ hai là: 40 km/h (0,25đ)

BÀI 5: Vẽ hình đúng (0,5đ)

a) + Ta có: BIC BIC 900 (0,25đ)

Nên tứ giác BIEC nội tiếp (0,25đ)

+ Ta có: AIH+AEH=180 (do CI và BE là hai đường cao) 0 (0,25đ)

Suy ra: Tứ giác AIHE nội tiếp (0,25đ)

b) Ta có: xAB ACB (cùng chắn AB ) (0,25đ)

mà: ACB AIE (cùng bù với EIB ) (0,25đ)

c) Ta có: xAI IAE EAy   1800 (xy là tiếp tuyến tại A) (0,25đ)

mà IAE IHE = 1800 (tứ giác AIHE nội tiếp) (0,25đ)

 AI+EAy

IHE x

HẾT

-ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN (THAM KHẢO)

Thời gian làm bài 120 phút

Trang 32

Bài 4: Cho phương trình: x2 – 2(m-1)x + m2 – 2m = 0 (với m là tham số)

a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm số phân biệt

a) Chứng minh: tứ giác BOCE nội tiếp và APB ADC 

b) Nếu BAD  60 0 Tính độ dài BQ và thể tích của hình được tạo thành khi ABQ quayquanh cạnh AB

c) Nếu diện tích tứ giác CPQD bằng 3 lần diện tích ACD Chứng minh: PQ = 4R

Trang 33

Q O

Trang 34

Nếu OCE OBE    90 0 (0,25đ)

0CE 0BE 180 (0,25đ)

=> Tứ giác BOCE nội tiếp (0,25đ)

* Chứng minh:APB ADC 

Chứng minh được APB ABC  (0,25đ)

Ngày đăng: 06/10/2019, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w