Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch X .Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi .Tổng số mol khí t
Trang 1+ Khi giải bài tập về điện phân tuôn theo ĐLBT electron
+Ứng dụng của phương pháp điện phân là điều chế kim loại
II.Phân loại
1.Điện phân nóng chảy: Dùng điều chế các kim loại hoạt động mạnh như:
K,Na,Ca,Mg,Al (Cách nhớ: Từ Al về đầu dãy trong dãy hoạt động kim loại)
Xét Điện phân nóng chảy oxit: chỉ dụng điều chế Al
+ Tăng khả năng dẫn điện cho Al
+ Ngăn chặn sự tiếp xúc của oxi không khí với Al
Quá trình điện phân:
6O -6e 3O 2C+O 2CO 2CO+O 2CO
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP ĐIỆN PHÂN
SU HƯỚNG MỚI NĂM HỌC 2019-2020
A.CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Trang 2Phương trình phản ứng điện phân cho cả 2 cực là:
2.Điện phân dung dịch : Điều chế kim loại hoạt động trung bình hoặc yếu
- Trong điện phân dung dịch nước giữ một vai trò quan trọng
+ Là môi trường để các cation và anion di chuyển về 2 cực
+ Đôi khi nước tham gia vào quá trình điện phân
2
Cần lưu ý thứ tự điện phân ở các điện cực
Quy tắc 1: Quá trình khử xảy ra ở catot
+ Các ion kim loại từ Al trở về đầu dãy thực tế không bị khử thành kim loại khi điện phân dung dịch(đó là lý do muốn điều chế kim loại mạnh phải điện phân nóng chảy)
+ Các ion sau Al thì bị khử thành kim loại, với thứ tự ưu tiên ngược từ dưới lên
K+ Na+ Ca2+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H Cu2+ Fe3+ Hg2+ Ag+ Pt2+ Au3+
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng dần
(các ion đằng sau sẽ bị khử trước) Quy tắc 2: Quá trình oxi hoá ở anot
n F n 96500Trong đó:
+ m: số gam dạng sảm phẩm sinh ra trên điện cực
+ n: số electron trao đổi
+ Q = It: điện lượng đI qua dung dịch với cường độ dònh điện là I, thời gian t và
có đơn vị là culong; I (A); t(giây)
+ F: hằng số Faraday; 1F = 96487 C 96500C
+ A
n : gọi là đương lượng điện hoá, gọi tắt là đương lượng, kí hiệu là Đ
Trang 3Chú ý: n e nhuong. n e Nhan. I t.
F
IV – Một số dạng đồ thị điển hình:
Phương pháp điện phân dung dịch dùng điều chế kim loại hoạt động trung bình ,
đi kèm với sản phẩm kim loại thu được có sản phẩm khí sinh ra như: đơn chất halogen(X2) ; H2 ; O2 Để liên hệ nhanh giữa đồ thị và diễn biến điện phân học sinh cần quan tâm đến độ dốc của đồ thị
Việc xác định thứ tự độ dốc phụ thuộc vào từng bài toán cụ thể
TH1: Điện phân dung dịch hỗn hợp muối Cu2+ và X- :
A Đồ thị có dạng:
n (m ol)
t (gi ây ) a
Trang 4t (giây) a
Trang 6n (mol)
t (gi ây) 0,045
Từ (I)(II) ta có :
u =
v =
0,02 0,005
Tính được m =9,17 gam chọn D
x = 0,05 0,02
y =
B.BÀI TẬP MINH HỌA
Câu 74( 201- 2019) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.7,57 B.5,97 C.2,77 D.9,17
Trang 7n (mol)
t (gi ây) 0,07
Từ (I)(II) ta có :
u =
v =
0,02 0,01
Tính được m =11,94 gam chọn A
x = 0,06 0,04
A.11,94 B.8,74 C.5,54 D.10,77
Trang 8Từ (I)(II) ta có :
u =
v =
0,04 0,03
x = 0,04 0,16
y =
Tính được m =15,76 gam chọn B
t (giây) a
0,04
3,5 a 0
0,21
M N
A.17,48 B.15,76 C.13,42 D.11,08
Trang 9Hướng dẫn giải Gọi số mol CuSO4 và NaCl lần lượt là x, y
Tính được m =23,64 gam chọn C
x = 0,06 0,24
y =
t (giây) a
0,06
3,2 a 0
0,288
M N
A.26,22 B.16,62 C.23,64 D.20,13
Trang 10n (mol)
t (gi ây) 0,065
A.4,455 B.5,975 C.2,775 D.9,175
Trang 11n (mol)
t (gi ây) 0,045
y =
Câu 2 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.7,57 B.5,97 C.9,49 D.9,17
Trang 12n (mol)
t (gi ây) 0,04
Câu 3 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl vào nước thu được dung dịch
X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.7,570 B.8,690 C.2,770 D.8,105
Trang 13n (mol)
t (gi ây) 0,05
Câu 4 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuCl2 và NaCl vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.4,455 B.3,195 C.2,610 D.9,175
Trang 14n (mol)
t (gi ây) 0,095
Câu 5 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và KCl vào nước thu được dung dịch
X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.11,405 B.13,195 C.7,680 D.9,175
Trang 15n (mol)
t (gi ây) 0,055
M
N 0,04
0,14.aPhân tích đồ thị:
Đoạn OM: độ dốc thứ 2 (Cl2)
Đoạn MN : độ dốc thấp nhất (O2)
Đoạn N : Độ dốc cao nhất (H2;O2)
Hướng dẫn giải Gọi số mol CuSO4 và NaCl lần lượt là x, y
Câu 6 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.7,57 B.12,69 C.12,77 D.12,37
Trang 16n (mol)
t (gi ây) 0,055
M
N 0,04
0,14.a
Hướng dẫn giải Gọi số mol CuSO4 và NaCl lần lượt là x, y
A.7,57 B.12,69 C.12,77 D.12,37
Câu 8 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl vào nước thu được dung dịch
X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi I =2 A.Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.10,57 B.5,97 C.2,77 D.9,17
Trang 17n (mol)
t (gi ây) 4,5.a
Áp dụng Công thức faraday thu gọn:
y =
Trang 18Từ (I)(II) ta có :
u =
v =
0,02 0,03
x = 0,03 0,1
y =
Tính được m =10,65 gam chọn D
t (giây) a
0,03
11 a 0
0,16
M N
n ( mol)
3
Câu 9 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.17,48 B.15,76 C.13,42 D.10,65
Trang 19Từ (I)(II) ta có :
u =
v =
0,02 0,03
x = 0,03 0,1
y =
Tính được m =12,25 gam chọn B
t (giây) a
0,03
11 a 0
0,16
M N
n ( mol)
3
Câu 10 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.17,48 B.12,25 C.13,42 D.10,65
Trang 20Từ (I)(II) ta có :
u =
v =
0,02 0,03
x = 0,05 0,14
y =
Tính được m =17,59 gam chọn A
t (giây) a
0,05
2,6 a 0
0,18
M N
n ( mol)
Câu 11 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl vào nước thu được dung dịch
X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.17,59 B.19,83 C.13,42 D.10,65
Trang 21Từ (I)(II) ta có :
u =
v =
0,04 0,025
x = 0,015 0,08
y =
Tính được m =7,985 gam chọn A
t (giây) a
0,015
7 a 0
0,17
M N
n ( mol)
Câu 12 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuCl2 và KCl vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.7,985 B.19,83 C.13,42 D.10,65
Trang 22Từ (I)(II) ta có :
u =
v =
0,02 0,03
x = 0,05 0,14
y =
Tính được m =19,83 gam chọn B
t (giây) a
0,05
2,6 a 0
0,18
M N
n ( mol)
Câu 13 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuCl2 và KCl vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.17,59 B.19,83 C.13,42 D.10,65
Trang 23Từ (I)(II) ta có :
u =
v =
0,04 0,025
x = 0,015 0,08
y =
Tính được m =6,705 gam chọn A
t (giây) a
0,015
7 a 0
0,17
M N
n ( mol)
Câu 14 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuCl2 và NaCl vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.7,985 B.6,705 C.6,042 D.10,65
Trang 241,75 a 0
0,21
M N
n ( mol)
Câu 15 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.17,48 B.15,76 C.13,42 D.11,08
Trang 25u =
v =
0,04 0,03
t= 0,04
x = 0,04 0,16
y =
Tính được m =15,76 gam chọn B
0,12
1,75 a 0
0,21
M N
n ( mol)
Câu 16 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl vào nước thu được dung dịch
X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.16,8 B.15,76 C.13,42 D.11,08
Trang 26t= 0,04
x = 0,04 0,16
y =
Tính được m =16,88 gam chọn A
t (giây) a
0,12
1,75 a 0
0,21
M N
n ( mol)
Câu 17 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và KCl vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.16,8 B.15,76 C.19,44 D.11,08
Trang 27H2 u N Cl2 u
Ta dễ có: t+ 2u = 0,12 (I) 3v = 0,21- 0,12 → v = 0,03 (II)
t= 0,04
x = 0,04 0,16
y =
Tính được m =19,44 gam chọn C
0,12
1,75 a 0
0,21
M N
n ( mol)
Câu 17 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.16,8 B.15,76 C.19,44 D.18,32
Trang 28Hướng dẫn giải Gọi số mol CuSO4 và KCl lần lượt là x, y
t= 0,04
x = 0,04 0,16
y =
Tính được m =18,32 gam chọn D
t (giây) a
0,12
1,75 a 0
0,21
M N
n ( mol)
Câu 18 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuCl2 và KCl vào nước thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là
A.16,8 B.11,36 C.19,44 D.18,32
Trang 29y =
Tính được m =11,36 gam chọn B
Trang 30Câu 1:Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và FeCl2 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 5 A Kết quả mô tả sự phụ thuộc của kim loại thu được ở catot theo thời gian bằng đồ thị sau:
Trong các phát biểu sau phát
biểu nào sai ?
A.Giá trị của x= 14,8
B.Tại thời điểm 5790 s thì ở
anot H2O bắt đầu điện phân
C.Tại thời điểm 7720 s tại ca
tot thu được 5,6 gam Fe
D.Giá trị của a = 9,6
Câu 2:Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 ; FeCl2 và CuSO4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 2,5 A Kết quả mô tả sự phụ thuộc của kim loại thu được ở catot theo thời gian bằng đồ thị sau:
Trong các phát biểu sau phát
biểu nào đúng ?
A.Giá trị của x= 10000
B.Ở anot tại thời điểm 1930 s
H2O bắt đầu điện phân
C.Tại thời điểm 9650 s tổng số
mol khí thu được ở anot là
0B.BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 31Câu 3:Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 5 A Đồ thị mô tả sự phụ thuộc thể tích khí (đktc) thu được theo thời gian như sau :
Phát biểu nào sau đây sai?
A.Số mol NaCl là 0,02 mol
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Giá trị của I = 2,5 A
B Tại thời điểm 9650 s thì H2O
bắt đầu điện phân ở catot
C.Giá trị của V1 = 2,24 lít
D Giá trị của V = 5,04 lít
V (lít)
t (s) V1
V2
386 0
V (lít)
t (s) V
4825
V1
9650 14475 3,36
0
Trang 32Câu 5:Điện phân 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm KCl và Cu(NO3)2 ; HCl với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều có cường độ I= 5 A Đồ thị mô tả sự phụ thuộc pH được theo thời gian như sau :
Có các phát biểu nào sau
a.Giá trị của a = 12
b Tổng số mol KCl và HCl là
0,05 mol
c.Tại thời điểm 772 s H2O bắt
đầu điện phân ở anot
d Tại thời điểm 965 s số mol
khí thu được ở anot là 0,02
Có các phát biểu nào sau
a.Giá trị của a = 12
b Tổng số mol KCl và NaCl là
0,05 mol
c.Tại thời điểm 579 s H2O bắt
đầu điện phân ở catot
d Tại thời điểm 965 s số mol
khí thu được ở anot là 0,035
0