1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một Vài Đề Thi

42 259 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chuyên Toán – Lương Thế Vinh – Tỉnh Đồng Nai Năm Học 2004
Tác giả Hà Gia Cú
Trường học Trường THCS Lý Thường Kiệt – Phù Vinh – Định Quán – Đồng Nai
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2004
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh: Tứ giác A’B’OC’ là tứ giác nội tiếp được trong đường tròn... Chứng minh : Khi A thay đổi trên đường kính MN, thì điểm C thuộc một đường tròn cố định.. Chứng minh : Khi A thay

Trang 1

Giáo Viên : Hà Gia Có Trang 1 Trường THCS Lý Thường Kiệt – Phú Vinh - Định Quán - Đồng Nai

ĐỀ THI CHUYÊN TOÁN – LƯƠNG THẾ VINH – TỈNH ĐỒNG NAI

NĂM HỌC 2004 Câu 1 Giải phương trình : ( )

2 2

2 3 1

x x

Câu 3 Giải hệ phương trình sau :

2 2 2

1 0 0

Chứng minh: Tứ giác A’B’OC’ là tứ giác nội tiếp được trong đường tròn

GỢI Ý BÀI GIẢI

Câu 1 Giải phương trình : ( )

2 2

2 3 1

x x

x

+Điều kiện: x ≠ − 1

x t x

= + , Ta được phương trình : t2 + 2t – 3 = 0 (*) Phương trình (*) có dạng : a + b + c = 1 + 2 + (– 3 ) = 0 Vậy phương trình (*) có nghiệm : t1 = 1 ; t2 = c/a = – 3 ;

+ Với : t = 1, ta được phương trình :

Trang 2

này ta được hai nghiệm : 1 1 5; 2 1 5

x = + x = − ( Nhận )+ Với : t = – 3 , ta được phương trình :

Kết luận : Phương trình đã cho có tập nghiệm là : S 1 5 1; 5

Câu 2 Bố tôi hơn mẹ tôi 2 tuổi Trước đây khi tổng số tuổi của Bố mẹ tôi là 60, thì

tuổi của tôi là 6 tuổi, tuổi của anh tôi là 8 tuổi Hiện nay, tổng số tuổi của Bố Mẹ tôi gấp 2 lần tổng số tuổi của hai Anh em tôi Hiện nay tuổi Bố và Mẹ tôi là bao nhiêu ?

Khi tổng số tuổi của Bố và Mẹ bằng 60 thì tổng số tuổi của hai Anh Em bằng 14.Gọi x là số năm từ khi Bố Mẹ có tổng số tuổi bằng 60 cho đến nay Vì mỗi năm tổng của số tuổi của Bố Mẹ tăng 2 tuổi và tổng số tuổi của hai Anh Em cũng tăng 2 tuổi

Theo đề ta được : 60 + 2x = 2( 14 + 2x)  2x = 32  x = 16

Vậy hiện nay tổng số tuổi của Bố Mẹ bằng : 60 + 2 16 = 92

Vì Bố hơn Mẹ 2 tuổi : Vậy hiện nay Bố 47 tuổi và Mẹ 45 tuổi

Kết luận : Bố hiện nay 47 tuổi ; Mẹ hiện nay 45 tuổi

Câu 3 Giải hệ phương trình sau :

2 2 2

Thay vào ( 1) ta được : x2 = 1 => x = ± 1

Kết luận : Hệ phương trình đã cho có nghiệm : (– 1; 0 ; 0) ; ( 1; 0 ;0)

Trang 3

Giáo Viên : Hà Gia Có Trang 3 Trường THCS Lý Thường Kiệt – Phú Vinh - Định Quán - Đồng Nai

Câu 4 Cho tam giác vuông cân tại A Lấy điểm I trong tam giác sao cho :

IBC 15 ; ICB 30 = = Chứng minh tam giác AIC là tam giác cân

* Dựng tam giác đều BCD sao cho A và D nằm cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng BC

Câu 5 Cho hình bình hành ABCD có góc B là góc tù, và các cạnh đều nhỏ hơn

hai đường chéo Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Gọi B’, C’, A’ là chân

các đường vuông góc hạ từ D đến các cạnh AC; AB; BC

Chứng minh: Tứ giác A’B’OC’ là tứ giác nội tiếp được trong đường tròn

Hướng dẫn :

* Chứng minh các tứ giác :A’B’CD và C’DB’B nội tiếp

=> Tam giác C’OB cân tại O

B

A

C

D A'

B'

Trang 4

Câu 1 Giải hệ phương trình sau:

3 3 2 2

1

14 2

y x

1/ Xác định giá trị lớn nhất của chu vi tam giác MBN;

2/ Trên OB lấy điểm C sao cho OC = AB Chứng minh : Khi A thay đổi trên đường kính MN, thì điểm C thuộc một đường tròn cố định

Câu 4 Cho phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0, Với a, b, c là các số nguyên thay đổi, a khác 0 Xét giá trị nhỏ nhất của biệt thức ∆ = − b 2 4ac, mà ∆ > 0 và không phải là

số chính phương Tìm giá trị nhỏ nhất của ∆

GỢI Ý BÀI GIẢI

Câu 1 Giải hệ phương trình sau:

3 3 2 2

2

y x

3 3

2 2

x x

Vậy t và y là 2 nghiệm của phương trình : k2 – 2k – 1 = 0 (*)

Giải phương trình (*) ta được hai nghiệm : 1+ 2 ; 1− 2

Hệ phương trình đã cho có nghiệm là : 1 2; 1 ; 1 2; 1

Trang 5

Giáo Viên : Hà Gia Có Trang 5 Trường THCS Lý Thường Kiệt – Phú Vinh - Định Quán - Đồng Nai

Câu 2 Cho x, y, z, t thỏa mãn : x y z t≥ ≥ ≥ ≥ 0 Chứng minh:

1/ Xác định giá trị lớn nhất của chu vi tam giác MBN;

2/ Trên OB lấy điểm C sao cho OC = AB Chứng minh : Khi A thay đổi trên đường kính MN, thì điểm C thuộc một đường tròn cố định

1/ Ta có tam giác MBN vuông tại B, nên : MB2 + NB2 = MN2 = 4R2

Ta có : 2( NB2 + MB2 ) ≥ ( MB + NB)2 => 8R2 ≥ ( NB + MB )2

=> 2R 2 NB+MB≥Suy ra :

MN + MB + NB 2R 2R 2≤ +Vậy chu vi của tam giác MBN đạt giá trị lớn nhất bằng : 2R 2R 2+ 2/ * Gọi D là điểm chính giữa cung MN => D cố định và OD ⊥ MN

* Do OD⊥MN và AB ⊥ MN suy ra : OD// AB => ·OBA BOD= ·

* Xét ∆OAB và ∆OCD : OA =OC (gt); ·OBA COD= · ; OB = OD = R

Suy ra : ∆OAB = ∆OCD ( c – g – c)=> ·OAB DCO= · => ; ·DCO 90= 0

Do hai điểm O và D cố định và ·DCO 90= 0 => Điểm C thuộc đường tròn đường kính OD

D

C B

Trang 6

Câu 4 Cho phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0, Với a, b, c là các số nguyên thay đổi,

a khác 0 Xét giá trị nhỏ nhất của biệt thức ∆ = − b 2 4ac, mà ∆ > 0 và không phải là số chính phương Tìm giá trị nhỏ nhất của ∆

Hướng dẫn :Vì a; b và c là các số nguyên => ∆ = − b 2 4ac là số nguyên Vậy ∆là

số tự nhiên lớn hơn 0 và không chính phương

Vậy ∆ chia 4 dư 1

Suy ra : ∆ có dạng 4Q hoặc 4Q + 1( Trong đó Q là số tự nhiên )

Để ∆ có Giá trị nhỏ nhất thì Q phải có giá trị nhỏ nhất

+ Nếu Q = 0 ta được:

01

∆ =

∆ =

+ Nếu Q = 1 ta được :

45

∆ =

∆ =

Vậy Giá trị nhỏ nhất của ∆ là bằng 5

1 3

4 2

a/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba đường thẳng (d); (d1) và (d2) lần lượt

có phương trình là : y = x – 4 ; x + 2y = – 2 và y = – 2x+ 2

Chứng minh rằng : Nếu điểm M thuộc (d) thì M cách đều (d1) và (d2)

b/ Tìm tất các bộ ba số nguyên (u; v; t) thỏa :

u2 + v2 + t2 = u + v + t Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M tùy ý thuộc cạnh AB ( M không trùng với A và không trùng với B) Kẻ MN vuông góc với BC ( N thuộc BC) Biết P; Q lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng BM và CM

a/ Chứng minh : APNQ là tứ giác nội tiếp;

b/ Với điều kiện nào của tam giác ABC ( Vuông tại A) để tồn tại điểm M sao cho tứ giác APNQ là hình thang

Câu 4 Cho tứ giác lồi ABCD có AC + AD ≤ BC + BD Chứng minh: AD < BD

Loại vì ∆> 0Loại vì ∆ không chính phương Loại vì ∆không chính phương Thỏa điều kiện

Trang 7

Giáo Viên : Hà Gia Có Trang 7 Trường THCS Lý Thường Kiệt – Phú Vinh - Định Quán - Đồng Nai

GỢI Ý BÀI GIẢI

1 3

4 2

8

x< ⇔ x− < ⇔ x− = − +x , ta được phương trình :11x2 – 16x + 18 – 18x + 6 = 0  11x2 – 34x + 24 = 0 (*)

Giải phương trình (*) ta được : 1 17 5 2

Giải phương trình (**) ta được : 1 1 133

11

x = + ( Nhận);

2

1 13311

Từ (*) => y + 3x + 2xy + 2 = 0 <=> 3y + 9x + 3x.2y + 6 = 0

<=> 3y + 3(5y + 2) + 2y(5y + 2) + 6 = 0 <=> 3y + 15y + 6 + 10y2 + 4y + 6 = 0

<=> 10y2 + 22y + 12 = 0 <=> 5y2 + 11y + 6 = 0 (**)

Giải phương trình (**) ta được :

Trang 8

Câu 2

a/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba đường thẳng (d); (d1) và (d2) lần lượt

có phương trình là : y = x – 4 ; x + 2y = – 2 và y = – 2x+ 2

Chứng minh rằng : Nếu điểm M thuộc (d) thì M cách đều (d1) và (d2)

b/ Tìm tất các bộ ba số nguyên (u; v; t) thỏa :

u2 + v2 + t2 = u + v + t (1)

Gợi ý

a/ * Gọi A là giao điểm của (d) và ( d2),

Vậy tọa độ của A là nghiệm của hệ :

* Gọi B; D; và C lần lượt là giao

điểm của (d); (d1) và (d2) với trục Ox

Gọi H là hình chiếu của A trên Ox

=> AB là phân giác góc ngoài của tam giác ADC

Suy ra các điểm thuộc AB cách đều AD và AC hay các điểm thuộc (d) cách đều (d1)

và (d2) (Đpcm)

b/ *Xét đa thức f(x) = 4x2 – 4x với x là số nguyên

f(x) = ( 2x – 1)2 – 1 Vì x là số nguyên nên ta có : 2x ≠ 1 => 2x – 1 ≠ 0

=> ( 2x – 1) 2 > 0 và 2x – 1 là số nguyên, ta được :( 2x – 1)2 ≥ 1  ( 2x – 1)2 – 1 ≥ 0 hay f(x) ≥ 0  x2 – x ≥ 0 với mọi x là số nguyên

*Áp dụng vào bài toán ta được :u2 − ≥u 0; v2 − ≥v 0; t2 − ≥t 0; (*)

Trang 9

Giáo Viên : Hà Gia Có Trang 9 Trường THCS Lý Thường Kiệt – Phú Vinh - Định Quán - Đồng Nai

Câu 3

Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M tùy ý thuộc cạnh AB ( M không trùng với A và không trùng với B) Kẻ MN vuông góc với BC ( N thuộc BC) Biết P; Q lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng BM và CM

a/ Chứng minh : APNQ là tứ giác nội tiếp;

b/ Với điều kiện nào của tam giác ABC ( Vuông tại A) để tồn tại điểm M sao cho tứ giác APNQ là hình thang

a/ Áp dụng định lý đường trung tuyến trong tam giác vuông, đối với các tam giác vuông : BNM ; CMN và AMC, ta được :

Vậy tứ giác AQNP nội tiếp được đường tròn

b/ * Để tồn tại điểm M, tức là M phải nằm giữa hai điểm A và B => ·MCB ACB< ·

* Vì tứ giác AQNP nội tiếp , vậy nếu tứ giác AQNP là hình thang thì là hình

thang cân Suy ra : ·PAQ APN 2.ABC= · = ·

Cho tứ giác lồi ABCD có AC + AD ≤ BC + BD Chứng minh: AD < BD

* Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.

* Xét tam giác ADO : AD < AO + OD

* Xét tam giác BOC : BC < BO + OC

Suy ra : AD + BC < AO + DO + BO + CO

=> AD + BC < AC + BD (1)Theo đề : AC + AD≤ BC + BD (2)Cộng theo vế của bất đẳng thức (1) và (2), ta được :

AD + BC + AC + AD < AC + BD + BC + BD  2AD + AC + BC < 2BD + AC + BC  AD < BD (Đpcm)

N

M

C B

A

O

B A

Trang 10

Câu 4.

Tìm tất cả các số nguyên k u v

v u

= + ( Với u và v là các số nguyên)Câu 5

Cho tam giác vuông ABC có AB > AB và I là trung điểm của cạnh huyền BC; Biết D là điểm thuộc cạnh AB ( D không trùng A và không trùng với B) Gọi

M là điểm đối xứng với D qua BC Gọi N là điểm đối xứng với D qua I

Chứng minh rằng :B; C; M và N cùng thuộc một đường tròn

Câu 6

Cho tam giác đều EFG có EF = a

1/ Tính theo a thể tích của hình tạo thành khi quay tam giác EFG vòng quanh cạnh EF

2/ Xác định các điểm E1; F1 và G1 lần lượt thuộc các đoạn EG, GE và EF sao cho tam giác E1F1G1 là tam giác đều và có diện tích nhỏ nhất

GỢI Ý BÀI GIẢI

Câu 1 Giải phương trình sau : x x3 − 22 3 x2 + 49 0 =

Gợi ý :

( )4 ( )2

2 3

3

3 3

Trang 11

Giáo Viên : Hà Gia Có Trang 11 Trường THCS Lý Thường Kiệt – Phú Vinh - Định Quán - Đồng Nai

* Với : t1 = −11 6 2

3 3

3

3 3

Vậy tập nghiệm của P/ trình :S = {45 29 2+ ; 45 29 2− − ;45 29 2− ; 45 29 2− + }

Câu 2 Cho đa thức Q(x) = 2x3 – ( 2m + 3n) x2 + nx + 3 ( biến số là x) Tìm m và n biết : Q(x) chia hết cho đa thức ( 1 + 2x) và x = 3là một nghiệm của Q(x)

* Tọa độ giao điểm của (P) và (d1) thoả phương trình :

Giải phương trình trên ta được: x1= –2;x2= – 6

Vậy (d1) và (P) cắt nhau tại hai điểm A 2;4

Vậy (d2) và (P) cắt nhau tại hai điểm : C 1;1

3

− 

  ; D ( )3;3

Trang 12

* Đường thẳng AC đi qua hai điểm A và điểm B có phương trình là : 2

ta được n2 chia hết cho m2 hay n chia hết cho m Đặt n = pm ( với p là số nguyên), ta được : k2 – 4 = p2  k2 – p2 = 4  ( k – p)( k+ p) = 4

Ta được các trường hợp sau :

Cho tam giác vuông ABC có AB > AB và I là trung điểm của cạnh huyền BC; Biết

D là điểm thuộc cạnh AB ( D không trùng A và không trùng với B) Gọi M là điểm đối xứng với D qua BC Gọi N là điểm đối xứng với D qua I

Chứng minh rằng :B; C; M và N cùng thuộc một đường tròn

Trang 13

Giáo Viên : Hà Gia Có Trang 13 Trường THCS Lý Thường Kiệt – Phú Vinh - Định Quán - Đồng Nai

Gợi ý

* Do M đối xứng với D qua BCNên ta được : ·DBI MBC= ·

* Do : DI = IN và BI = IC Nên tứ giác BDCN là hình bình hành.=> ·CNI BDI= ·

Câu 6 Cho tam giác đều EFG có EF = a

1/ Tính theo a thể tích của hình tạo thành khi quay tam giác EFG vòng quanh cạnh EF.2/ Xác định các điểm E1; F1 và G1 lần lượt thuộc các đoạn EG, GE và EF sao cho tam giác E1F1G1 là tam giác đều và có diện tích nhỏ nhất

Gợi ý

1/ Học sinh tự tính toán (Đáp số : Thể tích hình cần tính bằng :

3V

4

a π

=2/ * Ta có : · 0 · · 0

1 1 1 1 1 1 1

G FE =60 ⇔ G FE+GFE =120Mặt khác : · · 0

1 1 1 1

G FE+EG F =120Suy ra : · · · ·

1 1 1 1 1 1 1 1

GFE =EG F ⇔ GE F =EFGSuy ra : ∆GFE1 1 = ∆G EF1 1( g c g− − ) ⇔ GF1 =G E1

=> EF1 + EG1 = EF1 + GF1 = GE = a

Tương tự ta được : ∆GFE1 1 = ∆FE G1 1Suy ra :

Trang 14

Vậy để diện tích tam giác G1E1F1 có giá trị nhỏ nhất thì tích : GF1 EF1 có giá trị lớn nhất Ta có : ( GF1 + EF1)2 ≥ 4GF1.EF1  ( )2 2

Cho tam giác ABC vuông ở C CD là đường cao của tam giác Đường tròn (T) đường kính CD cắt AC và BC theo thứ tự tại E và F BE cắt (T) tại điểm M khác E AC cắt MF tại K EF cắt BK tại P

a/ Chứng minh rằng : B, F, M và P cùng thuộc một đường tròn;

b/ Với điều kiện nào của góc CAB thì ba điểm D; M và P thẳng hàng

Câu 5 Chứng nminh rằng nếu b, c là các số thực mà : 2 2 2 0

GỢI Ý BÀI GIẢI

Câu 1 Giải phương trình sau : x4 + 4x3 + 8x2 + 8x – 3 = 0

Trang 15

Giáo Viên : Hà Gia Có Trang 15 Trường THCS Lý Thường Kiệt – Phú Vinh - Định Quán - Đồng Nai

Câu 2 Cho biết phương trình : x2 + px + q = 0 có hai nghiệm dương x1 < x2

Lập một phương trình bậc hai mà các nghiệm là : x x1 ( 2 − 1) và x2 (1 −x1)

Trang 16

a/ Chứng minh rằng : B, F, M và P cùng thuộc một đường tròn;

b/ Với điều kiện nào của góc CAB thì ba điểm D; M và P thẳng hàng

a/ * Do DC là đường kính của đường tròn (T)nên ta được : ·CED CFD 90= · = 0

Suy ra tứ giác CEDF là hình chữ nhật

=> EF là đường kính của đường tròn (T)

b/ Giả sử D; M và P thẳng hàng, ta được góc FMP là góc ngoài của tứ giác EFMD

Mặt khác ta có tứ giác DEFM nội tiếp được, nên : ·FMP FED= ·

* Ta có tứ giác BMFP nội tiếp được, nên : ·FMP FBP= ·

* Ta có tứ giác BECP nội tiếp được, nên : ·CEF FBP= ·

Suy ra : ·CEF FBP FMP FED= · = · = · ⇒CEF FED· = ·

Vậy EP là phân giác của góc CEB => ·CEF 45= 0 ⇒ACD 45· = 0 ⇒CAB 45· = 0

Câu 5 Chứng nminh rằng nếu b, c là các số thực mà : 2 2 2 0

− − − ,Thì : ( )2 ( 2) (2 2)2

E

D

C

B A

Trang 17

Giáo Viên : Hà Gia Có Trang 17 Trường THCS Lý Thường Kiệt – Phú Vinh - Định Quán - Đồng Nai

Cho x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình : x2 – 9x +10 = 0 Tính x1 −x2

Câu 2 Giải hệ phương trình sau : 2

Trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng a và b lần lượt có

phương trình : y= 3 2( 3 2x+ 1 ; ) y m x m= 2 − với x là biến số ( m là số khác 0)

Tìm các giá trị của m sao cho a song song với b

Trang 18

Câu 1 Cho x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình : x2 – 9x +10 = 0 Tính x1 −x2

Tìm các giá trị của m sao cho a song song với b

Để đường thẳng a song song với đường thẳng b thì :

( )2

2

3 3

3

22

2

m m

Gọi a là ƯC ( n8 + 1 ; n2 + 1) => n2 + 1 M d và n8 + 1 M d

Ta có : n8 + 1 = n8 – 1 + 2 = (n4) – 1 + 2 = ( n4 – 1) ( n4 + 1) + 2

= ( n2 – 1) ( n2 + 1) ( n4 + 1) + 2 Vì: n2 + 1 M d và n8 + 1 M d suy ra : 2 M d => d = 1; 2

Do n là số chẵn, nên n2 + 1 là số lẻ => n2 + 1 không chia hết chó 2 vậy d =1

Suy ra : ƯC ( n8 + 1 ; n2 + 1) = 1

Câu 5

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O), Gọi d là tiếp tuyến tại B của đường tròn (O), biết d cắt tia AC tại điểm D; vẽ đường cao BE của tam giác BOD

1/ Chứng minh hai tam giác ABD và BCD đồng dạng và AD CD = BD2

2/ Chứng minh ACEO là tứ giác nội tiếp

Trang 19

Giáo Viên : Hà Gia Cĩ Trang 19 Trường THCS Lý Thường Kiệt – Phú Vinh - Định Quán - Đồng Nai

= AD.DC=BD

BD CD ⇔

b/ Xét ∆BDO vuơng tại B và cĩ đường cao BE :

ta được : DO DE = BD2suy ra : DO.DE = DA DCsuy ra : ∆DCE ∆DAO suy ra : ·DAO DEC= ·vậy tứ giác AOEC nội tiếp được (Đpcm)

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

GD & ĐT HUYỆN ĐỊNH QUÁN

ĐỀ THI TUYỂN HỌC SINH GIỎI TOÁN CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2008 – 2009 THỜI GIAN : 150 PHÚT

Bài 1.

Bạn An viết một số tự nhiên có hai chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 14 Bạn An đem số đó chi 8 được số dư là 4 , nhưng chia 12 được số dư là 3

a/ Chứng minh rằng: Bạn an đã làm sai ít nhất một phép toán

b/ Nếu phép chia cho 8 là đúng thì phép chia thứ hai cho 12 phải có số dư là bao nhiêu? Tìm số bị chia

Trang 20

a/ Chứng minh rằng : R = R1 + R2 ;

b/ Chứng minh rằng : MCDO là hình thang cân;

c/ Khi P chuyển động, điểm M chuyển động trên đường tròn cố định nào? Vì sao ?

d/ Chứng minh rằng : khi P chuyển động đường thẳng PM luôn đi qua điểm N cố định Xác định vị trí của P để tích PM PN đạt giá trị lớn nhất Tính giá trị lớn nhất của tích PM PN theo R

a/ Chứng minh rằng: Bạn an đã làm sai ít nhất một phép toán

b/ Nếu phép chia cho 8 là đúng thì phép chia thứ hai cho 12 phải có số dư là bao nhiêu? Tìm số bị chia

Bài Giải

a/ Gọi số cần tìm là n :

* Vì số đó chia 8 dư 4, nên ta được: n = 8q + 4(Với q là số tự nhiên)Vậy n là số chẵn

* Vì số đó chia 12 dư 3,nên ta được:n =12k + 3(Với k là số tự nhiên) Vậy n là số lẻ

Điều này vô lý Vậy bạn An đã làm sai một phép toán

b/ * Nếu phép chia 8 là đúng ta được : n = 8q + 4 = 4( 2q +1)

Vì tổng các chữ số của n bằng 14 => n chia 9 dư 5 Đặt n = 9k + 5

( k < q và là số tự nhiên ) Ta được :

Trang 21

Giáo Viên : Hà Gia Cĩ Trang 21 Trường THCS Lý Thường Kiệt – Phú Vinh - Định Quán - Đồng Nai

Đặt : A = x+1 và B = x2 − +x 1 Ta được :

A2 = x + 1 ; B2 = x2 – x + 1 => A2 + B2 = x2 + 2 và AB= x3 +1 Khi đó :

(1) => 2 ( A2 + B2 ) = 5 AB  ( A – 2B) ( 2A – B) = 0

=> A = 2B hoặc B = 2A

* Nếu A = 2B  A2 = 4B2, Ta được phương trình :

x + 1 = 4x2 – 4x + 4  4x2 – 5x + 3 = 0 ( Phương trình này vô nghiệm)

* Nếu B = 2A  B2 = 4A2, Ta được phương trình:

x2 – x + 1 = 4 ( x +1)  x2 – 5x – 3 = 0 Giải phương trình ta được :

Ngày đăng: 11/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình bình hành ABCD cĩ gĩc B là gĩc tù, và các cạnh đều nhỏ hơn hai đường chéo. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo - Một Vài Đề Thi
ho hình bình hành ABCD cĩ gĩc B là gĩc tù, và các cạnh đều nhỏ hơn hai đường chéo. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo (Trang 1)
Câu 5.Cho hình bình hành ABCD cĩ gĩc B là gĩc tù, và các cạnh đều nhỏ hơn - Một Vài Đề Thi
u 5.Cho hình bình hành ABCD cĩ gĩc B là gĩc tù, và các cạnh đều nhỏ hơn (Trang 3)
1/ Tính the oa thể tích của hình tạo thành khi quay tam giác EFG vịng quanh cạnh EF. 2/ Xác định các điểm E1; F1 và G1  lần lượt thuộc các đoạn EG, GE và EF sao cho tam giác  E1F1G1 là tam giác đều và cĩ diện tích nhỏ nhất. - Một Vài Đề Thi
1 Tính the oa thể tích của hình tạo thành khi quay tam giác EFG vịng quanh cạnh EF. 2/ Xác định các điểm E1; F1 và G1 lần lượt thuộc các đoạn EG, GE và EF sao cho tam giác E1F1G1 là tam giác đều và cĩ diện tích nhỏ nhất (Trang 13)
b/ Chứng minh rằng: MCDO là hình thang cân; - Một Vài Đề Thi
b Chứng minh rằng: MCDO là hình thang cân; (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w