1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 3(27,28)

8 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các số có năm chữ số
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 304,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm quen với các số tròn ngh.. - Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 5 chữ số... Củng cố các phép tính với số có bốn chữ số.. III- Các hoạt động dạy học chủ yếu: I... HĐ Dạy - Học Ho

Trang 1

Tuần 27

Toán: các số có năm chữ số( SGK – tr140) tr140) I- Mục tiêu: Giúp HS : - Nắm đợc các hàng chục nghìn, nghìn, trăm , chục , đơn vị.

- Biết viết và đọc các số có 5 chữ số trong trờng hợp đơn giản (không có chữ số 0 ở giữa)

II- ĐD dạy học: Giấy to hoặc B để kể ô biểu diễn cấu tạo số: gồm 5 cột chỉ ghi tên các hàng :

ch ngh, ngh, tr, ch, đ vị Các mảnh bìa có thể gắn bảng : 10.000, 1000, 100, 10,1 Các mảnh bìa có ghi các chữ số : 0,1,2 9

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ(5) Nhận xét bài KTĐK giữa học kì 2

II Bài mới(27)

1.GTB

2.Ôn tập về các

số trong p.vi

10000

* GV nêu mục đích, y/cầu -Gv ghi bảng số 2316

- GV ghi bảng tiếp :1000 +Nêu cách đọc số, Vsố có 4 c số ?

-2, 3 HS đọc và cho biết số này gồm ? nghìn, ? trăm

? chục và mấy đơn vị -Đọc và nêu số đó gồm ? ngh, ? trăm, ? ch và ? đơn vị 3.Viết và đọc số a GV giới thiệu số có 5 chữ số:

có 5 chữ số - GV viết bảng số : 10.000 - Học sinh đọc

-GTsố: 10.000 còn gọi là 1 ch nghìn - Nhắc lại + Số 10.000 gồm ? ch ngh, ? ngh, ?

tr, ? ch và ? đơn vị ?

-> HS trả lời

b GV treo bảng có gắn các số

- GV y/cầu HS cho biết số trên:

+ GV y/cầu HS lên điền vào ô trống - HSTH

c GV hớng dẫn cách viết số : - HSTH

d GV hớng dẫn HS đọc số : - 2 hs đọc lớp đọc ĐT vài lần

e Luyện cách đọc 1, 2 HS đọc lớp đọc ĐT

- GV cho hs đọc các số sau:

32741, 83253,65711,87721,19995 Gọi 1, 2 HS đọc Lớp đọc ĐT Chốt cách đọc và viết số có 5 cs

- 1 HS lên B viết và đọc số 24312 Nhận xét, chốt KQ - Cả lớp làm vào vở nháp + Bài 2 : +Số mẫu gồm ? ch ngh, ? nghìn, ?

trăm, ? chục, mấy đơn vị ? 1 hs đọc yc và mẫu1hs lên B , lớp viết ở nháp, NX Nhận xét và chốt KQ đúng

Nhận xét và chốt KQ đúng Nhận xét bạn đọc +Bài số 4: Gọi HS đọc và làm bài NX - 1 hs đọc đề, 1hs nêu y/cầu

Nêu đ2 của dãy số trong từng phần Nhận xét III.C2 – tr140) D2 (3) Nêu cách đọc, viết số có 5 chữ số

Tổng kết và NX.Bài sau: L.tập

Toán : Luyện Tập( SGK – tr140) tr142) I- Mục tiêu: Giúp HS : - Củng cố về cách đọc, viết các số có 5 chữ số

- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 5 cs Làm quen với các số tròn ngh

II- Đồ dùng dạy học : Kẻ sẵn mẫu bài tập số 1,2 lên bảng Kẻ sẵn tia số bài số 4 lên bảng III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I.K.tra bài cũ(5) -Viết sẵn các số: 28759; 5432; 15

785; 95 124 Nhận xét và ghi điểm

- 4 em đọc tiếp nối 4 số

- GV đọc các số sau cho HS viết: - 2 em viết ở bảng, lớp viết vào

Trang 2

25 147; 67 141 nháp Nhận xét và ghi điểm

II Luyện tập(27)

1 G.thiệu bài GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 Thực hành:

+Bài số 1: - GV gọi 1,2 hs đọc đề - Đọc yêu cầu của bài

- 1 hs giải thích mẫu

Nhận xét và chốt KQ đúng + Nêu cách đọc, viết số có 5 chữ số ?

các số còn lại, lớp làm bài vào nháp

- Phân tích mẫu

- Tự làm bài vào vở Nhận xét và chốt KQ đúng, hỏi lại

cách đọc số

Thông báo, nhận xét

+ Lu ý cách đọc các số có hàng đơn vị

là 1,4,5

+ Em hiểu yêu cầu này thế nào ? Điền số vào chỗ trống

-Tự làm bài, thông báo, nhận xét bài của bạn

+ Bài số 4:

III C2 - Dặn

dò(3)

Nhận xét bài, chốt KQ đúng + Để điền đúng số vào từng dãy em cần làm gì ?

+ Nêu đặc điểm của từng dãy số?

-Bài tập cho ta biết gì ? Bài tập hỏi gì?

Nhận xét và chốt KQ đúng

- Hôm nay các con học bài gì?

- Nêu cách đọc, viết các số có 5 chữ

số? Nhận xét tiết học Bài sau: Các số có 5 chữ số (TT )

- Đọc yêu cầu của đề

- 1 hs lên bảng điền vào tia số -1 em lên B làm, lớp làm nháp Nhận xét

Toán: Các số có năm chữ số (tiếp theo) ( SGK – tr140) tr143) I- Mục tiêu: Giúp HS : - Nhận biết các số có 5 cs (trờng hợp cs hàng ngh, trăm, chục, đơn vị là 0)

- Đọc, viết các số có 5 chữ số dạng nêu trên và biết đợc chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn

vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số

- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 5 chữ số

- Luyện ghép hình

II- Đồ dùng dạy học :

Phấn màu + kẻ sẵn bảng nh BT1

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I.K.tra bài cũ(5)

- GV y/cầu hs viết số rồi đọc số:

2 em viết ở bảng, lớp viết nháp

28754 ; 29735 ; 11500 ; 15000

rồi đọc các số sau khi viết Nhận xét và ghi điểm

II.Bài mới(27)

1.G.thiệu bài - GV nêu mục đích yêu cầu tiết

học 2.Bài mới

a.G.thiệu các số có Đa yc HS nhìn bảng bài 1

5 c.số, trong đó bao +ở dòng đầu ta phải viết số gồm - 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0

gồm cả tr.hợp có ? ch ngh, ? ngh, ? trăm, ? chục, chục, 0 đơn vị

Trang 3

c.số 0 ? đơn vị ? - 1 em lên B viết số 30 000 rồi đọc số

+HD hs tiến hành với các số còn lại

làm vào nháp + Nêu cách đọc, viết các số có

5 chữ số tr.hợp # + Bài số1: - GV gọi hs đọc đề

Nhận xét và chốt KQ đúng

- Đọc yêu cầu của bài Cả lớp làm bài, NX

+ Nêu lí do điền để có KQ đó ? 3 em lên B làm , lớp làm vào vở, NX

+ Con hãy nêu qui luật viết số - Nêu qui luật của dãy số a ? + Cả lớp viết bài ở vở, 3 em lên B làm Nhận xét và chốt KQ đúng Nhận xét bài của bạn

+ Nêu qui luật của dãy số b, c ?

+ Cả lớp lấy 8 hình  để xếp III C.cố - Dặn dò(3) - NX giờ học Bài sau: Luyện

tập

hình nh ở SGK

Toán : luyện tập( SGK – tr140) tr145) I- Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố về cách đọc, viết các số có 5 chữ số (trong 5 chữ số đó có chữ số là chữ số 0)

- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 5 chữ số Củng cố các phép tính với số có bốn chữ số

II- Đồ dùng dạy học : Chép sẵn bài số 1 số 2 lên bảng Kẻ tia số nh bài số 3.

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I Kiểm tra bài cũ(5) Y/ c HS viết số:12530;12050 - 1em B, lớp viết nháp

Nhận xét và ghi điểm - 1 em đọc các số đó II- Bài mới(27)

1- Giới thiệu bài Nêu mục đích yêu cầu tiết học

( theo mẫu) Nhận xét và chốt KQ đúng - Tự làm bài, thông báo, nhận xét

+Nêu cách đọc số có 5 c.số ?

-Tự làm bài, thông báo, NX bài của bạn Nhận xét và chốt KQ đúng - 1 em lên B làm bài, lớp làm vào vở + Nêu cách viết số có 5 chữ

số ? + Bài số 3: + Nêu qui luật viết số vào vạch

trên tia số ?

+ 1 HS đọc đề bài

- Tự làm bài

- 2 em lên bảng nhẩm và ghi KQ Nhận xét và chốt KQ đúng Lớp làm bài ra nháp NX + Nêu cách nhẩm cụ thể ở 1

vài trờng hợp III.C.cố -Dặn dò(3) +Hôm nay em đợc luyện tập kiến thức gì? Muốn viết tiếp đợc các

số còn thiếu trong 1 dãy số con cần chú ý điều gì ? (tìm qui luật viết số)

Bài sau: Số 100 000 Luyện tập

Trang 4

Toán: luyện tập( SGK – tr140) tr146) I- Mục tiêu: Giúp HS:- Nhận biết đợc số 100 000

- Củng cố cách đọc, viết các số có 5 chữ số Củng cố về thứ tự các số có 5 chữ số

- Nhận biết đợc số liền sau của số 99 999 là 100 000

II- Đồ dùng dạy học : - 10 mảnh bìa,mỗi mảnh bìa có ghi số 10.000, có thể gắn bảng

- Kẻ sẵn tia số BT2

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I.K.tra bài cũ(5 ) - GV yêu cầu - Gọi 2 hs lên bảng

+ Viết tiếp các số còn thiếu trong các dãy số sau:

-Cả lớp làm nháp

- Nhận xét và chữa bài

a 12000, 13000, 14000;

b 24100, 24200, 24300;

Nhận xét và ghi điểm II.Các H.động( 27)

1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ,y/c của tiết học

2 Bài mới Gắn 7 mảnh bìa có ghi số 10000 - HS cả lớp quan sát

a.GT số 100.000 lên bảng theo cột dọc

+ Có tất cả ? ch ngh ? - 70 000

- Gắn thêm 1 mảnh bìa 10 000

và ? tất cả mấy chục nghìn ?

- 80 000 Tơng tự nh vậy để có mời chục

nghìn, chỉ vào đó và đọc là:

Một trăm nghìn - Đọc nhiều lần + Số 100 000 có mấy chữ số ? Là

những chữ số nào ?

b Thực hành

Bài 1: Số ?

+ Bài 2:

+ Bài số 3 :

+ Bài số 4:

III.C2 – tr140) D2 (3)

Nhận xét và chốt KQ đúng

+ Nêu qui luật của mỗi dãy số Nêu qui luật của các số trên tia

số ? Nhận xét, chốt KQ đúng

Nhận xét, chốt KQ đúng

- YC hs đọc kỹ đề và giải

- Số 100.000 gồm mấy c.s? Số này gồm mấy chục nghìn ?

- Nhận xét tiết học

- Về la

- Đọc y.c của bài Tự làm bài, thông báo bài, nhận xét

- Đọc lại các dãy số ở bài tập này

- Đọc yêu cầu Quan sát tia số

- Tự làm bài, nêu bài làm , nhận xét

- Nêu yêu cầu

Tự làm bài, thông báo, nhận xét bài của bạn

- 1hs đọc đề, nêu yêu cầu Tự giải bài

Tuần 28

Toán (136): So sánh các số trong phạm vi 100 000( SGK – tr140) tr147) I- Mục tiêu: Giúp học sinh: - Nhận biết đợc số 100 000

- Củng cố cách đọc, viết các số có năm chữ số Củng cố về thứ tự các số có năm chữ số

- Nhận biết đợc số liền sau 99 999 là 100.000

II- Đồ dùng dạy học : 10 mảnh bìa, mỗi mảnh bìa có ghi số 10 000, có thể gắn vào bảng

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 5

HĐ Dạy - Học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 K.tra bài cũ(5): GV giao n/vụ

- HS1 chữa BT3 -HS2 chữa BT4 VBTT – tr140)Lớp theo dõi nx

2 Bài mớ(27) : - gt bài, ghi đầu bài lên bảng - HS mở SGK (trong 147)

VD1:So sánh 100000

và 99 999

GV hdẫn HS nêu 100 000> 99 999

99 999 < 100 000 VD2:So sánh 76200

và 76 199

GV h dẫn HS nêu 76 200> 76199

76 199 <76 200

- Nêu các cách ss các số trong phạm vi 100 000

2hs nêu

c Thực hành:

Bài 1: >, <, = ? - GV cho HS tự làm bài - 1hs đọc yêu cầu bài 1

- Nêu bài, nxét - HS làm bài + 2hs lên bảng Bài 2: >, <, = ? - Cho hs tự làm bài - 1hs đọc đề bài

- Tiến hành tơng tự bài 1 Bài 3

a Tìm số lớn nhất

b Tìm số bé nhất

-Muốn tìm số lớn nhất (bé nhất) em phải làm gì

-2 hs nêu -HS tự làm +1 hs lên bảng

theo thứ tự (a) từ bé

đến lớn(b)lớn->bé

* Muốn viết các số theo đúng thứ tự ở từng dãy số em phải làm gì?

-2 hs nêu -Lớp làm vở +2 hs lên bảng 3.C cố,dặn dò(3) GVNX giờ học

BS: Luyện tập

- HSNX VN: Bài136 VBTT

Toán: (137) Luyện tập( SGK – tr140) tr148) I- Mục tiêu:

- Giúp HS: Luyện tập đọc và nắm đợc thứ tự các số có 5 chữ số tròn nghìn, tròn trăm

- Luyện tập so sánh các số - Luyện tính viết và tính nhẩm

II- ĐD dạy- học: Bộ mảnh bìa viết sẵn các chữ số 0, 1, 2, ,9 (kích thớc 10cm x 10cm )

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐ Dạy - Học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Lớp theo dõi NX

- GV đánh giá, cho điểm

II Bài mới(27) - GTB và ghi đầu bài lên B

- Nêu quy luật cuuuả 3dãy số -Lớp làm SGK +3hs lên bảng + Muốn tìm số liền sau ta làm thế

nào?

- HS trả lời , chốt kiến thức ?Tìm số liền sau tròn trăm, tròn - Lấy số trớc + 100

Trang 6

nghìn làm thế nào? - Lấy số trớc + 1000

+ Để điền đợc dấu >, <, = vào chỗ chấm con cần làm gì? - So sánh

-HS làm BC+2hs lên bảng

- Nxét và chữa bài

GV giao n/vụ - HS tự tính nhẩm, + 2hs lên bảng Bài 4: a)Tìm số lớn

nhất (bé nhất)có5c/s ĐA: 99 999, 10 000

-HS nêu y/cầu của bài

HS làm miệng Bài 5 :Đặt tính và tính - HS nêu y/c của bài; 2 hs lên bảng

GVNX va chốt KQ đúng III Củng cố Dặn dò -GVNX giờ học

(3) -Khắc sâu cach so sánh số trong

phạm vi 100 000

Toán (138) ; Luyện tập( SGK – tr140) tr149) I- Mục tiêu: - Giúp HS:- Luyện đọc, viết số

- Nắm thứ tự các số trong phạm vi 100.000 - Luyện giải toán

- Luyện dạng bài tập tìm thành phần cha biết của phép tính

II- Đồ dùng dạy học :

Bộ đồ dùng học toán cá nhân( 8 tam giác) + bảng dính

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐ Dạy - Học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1hs cha BT4 VBBT

- GV cho điểm -> HS nxét , chữa

II Bài mới(27): - GTB và ghi đầu bài lên B

-Bài 1 :Viết số

thích

- GV hỏi phần a: - Hs q/s dãy số phần a

hợp vào chỗ + Quy luật dãy số thế nào ? 1hs nêu

- Cho 1 hs nêu cách làm phần a -HS tự làm phần b,c vào vở

- GV yêu cầu hs tự làm phần b,c - Cho 3 hs lên viết 3 dãy số của bài 1

C cố cách tìm

SH,SBT,TS,SBC

GV giao n/vụ - HS làm vào vở +4hs lên bảng

-Bài 3: Giải toán - GV y/c hs đọc bài - 1hs đọc đề bài

C cố cách giải BT

?BT cho biết gì?hỏi gì? -2 hs nêu

liên quan đến rút

về

+ B T này thuộc loại toán nào ? - HS trả lời

+GVNX chốt KQ đúng

Trang 7

-Bài 4:Xếp hình - Y/c hs mở hộp đồ dùng lấy 8 - HS lấy 8  đặt trên mặt bàn.

8 tam giác - HS thực hành ghép

- GV y/c hs quan sát hình cần ghép -Cho nhiều hs thể hiện cách ghép (dạng hình thang) khác nhau trên bảng dính

- Lớp KT cách ghép của mình III Củng cố,Dặn

GVNX giờ học

(3) ,BS: Diện tích của một hình

VN: Bài 138 VBTT

Toán (139) : Diện tích của một hình( SGK – tr140) tr150) I- Mục tiêu: Giúp HS: - Làm quen với khái niệm diện tích Có biểu tợng về diện tích qua

hoạt động so sánh diện tích các hình

- Biết đợc: Hình này nằm trọn trong hình kia thì S hình này bé hơn diện tích hình kia : Hình P

đợc tách thành 2 hình M,N thì d tích hình p bằng tổng d tích 2 hình M và N

II- Đồ dùng dạy học :

Các miếng bìa hình ô vuôngcó các màu # nhau minh hoạ VD : 1,2,3 và các bài tập SGK III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐ Dạy - Học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Lớp đổi chéo vở KT GVNX và ghi điểm

II.Bài mới(27): -giới thiệu bài - HS mở SGK (Tr 150)

1 GT biểu tợng

về S

* GV dùng miếng bìa màu hình tròn và 1miếngHCNmàu trắng -HS QS và NX (HCN trong Hình tròn) -S HCN bé hơn S hình tròn VD2: G thiệu hình A, B SGK -Hs đến số ô vuông ở mỗi hình A,

B rồi Nxét -> GV giúp HS khẳng định hình A -> Số ô vuông ở 2 hình bằng nhau

B có diện tích bằng nhau

VD3:Cho HS QS hình P, M,N - HS QS số ô vuông ở hình P, M,N

- HS nêu : Tổng số ô vuông hình M bằng số ô vuông hình P

+ Diện tích hình P so với DT 2 - HS trả lời : hình M, N nh thế nào?

2 Thực hành: -GV y/c đọc và quan sát hình bài

1

- 1 hs đọc đề bài 1

-Bài 1 : - HS nêu ý kiến : b (đúng) - HS quan sát hình ABCD để so nó

- Cho HD nêu lý do tại sao khẳng với  ABC; diện tích 2 hình ntn.( lý

định ý b đúng ; ý a và c sai do chọn đúng, sai)

(ABC nằm trọn trong ABCD) Bài 2:Ssánh S 2 hình - Cho hs đọc và quan sát hình bài 2 - HS làm việc cá nhân

-Lớp NX Bài 3:S2 S 2hình - Cho HS đọc bài, quan sát hình - HS làm việc cá nhân

A, B - HS nêu ý kiến (nêu cách ghép các III C cố, Dặn dò GV NX giờ học

Trang 8

Toán (140): Đơn vị đo diện tích xăng- ti mét vuông( SGK – tr140) tr151)

I- Mục tiêu: Giúp HS : - Biết cm2 là diện tích hình vuông có cạnh dài 1 cm

- Biết đọc, viết số đo diện tích theo xăng - ti - mét vuông

II- Đồ dùng dạy học : HV cạnh 1cm

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐ Dạy - Học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

-Lớp đổi chéo vở Ktra

II Bài mới(27): - gthiệu bài - HS mở SGK (trang 151)

1 Giới thiệu cm2 - Nêu nh phần Kthức cơ bản đầu -HS theo dõi

trang 151

l- Sau khi gthiệu: cm2à diện tích của hình vuông có cạnh dài 1cm -Cho HS lấy các có cạnh 1 cm để đo cạnh -> biết mỗi ấy là một

cm2

- GT cách viết tắt của : Nếu ko đủ đồ dùng cho 100% xăng -ti - mét vuông: cm2 trờng hợp, GV cho HS đo và ( 2 ghi nhỏ phía trên, bên phải cm) nhận biết trong nhóm

2 Thực hành:

Bài 1:Viết theo mẫu

Ccốđọc,viết sốcó

kèm theo đvị dtích

- HD HS quan sát bài 1 - 1 HS đọc yêu cầu đề

-HS làm miệng Bài 2:Viết vào chỗ - Cho hs quan sát mẫu - hs đọc y/c để bài

C cố cách tính S của 1 -Gv h dẫn mẫu -HS đọc mẫu

tính các số đo có - Cho hs quan sát mẫu -1 hs đọc mẫu

đơn vị là cm2 -Phần còn lại -HS làm vở +4 hs lên bảng

- Nxét và thống nhất đáp số

?BTcho biết gì ?hỏi gì - HS giải vở + 1hs lên bảng + Đơn vị tính ở đây là gì ?

III Củng cố Dặn dò + Xăng ti mét vuông là gì? 2hs nêu

Ngày đăng: 11/09/2013, 01:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nh ở SGK - toan 3(27,28)
Hình nh ở SGK (Trang 3)
Hình -Phần còn lại -HS làm miệng - toan 3(27,28)
nh Phần còn lại -HS làm miệng (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w