1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng và mẫu câu tiếng anh 5

82 304 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 284,92 KB
File đính kèm Từ vựng và cấu trúc tiếng Anh 5.rar (274 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng và mẫu câu chi tiết môn Tiếng Anh lớp 5. Rất hữu ích cho phụ huynh và giáo viên tiếng Anh. Dễ nhận biết được trọng tâm kiến thức của môn tiếng Anh lớp 5 để học tập trung và hiệu quả hơn. Tiết kiệm thời gian vẫn có tài liệu chất lượng để dùng.

Trang 1

I. VOCABULARY

UNIT 1: WHAT'S YOUR

ADDRESS?

English Part of

speech Pronunciatio n Vietnamese

nhìn

16. countryside (n) /ˈkʌntrisaɪd/ vùng nông thôn

20. beautiful (adj) /ˈbjuːtɪfəl/ đẹp, tốt đẹp

23. crowded (adj) /ˈkraʊdɪd/ đông đúc

Trang 2

II. GRAMMAR

1. Hỏi địa chỉ của ai đó

(?) What is + possessive adj + address?

(+) It’s

(?) Where do/ does + S + live?

(+) S + live/lives

Ví dụ:

What is your address?

(Địa chỉ của bạn là gì?)

It is 153 Tay Son Street

(Đó là số 153 đường Tây Sơn.)

What is her address?

(Địa chỉ của chị ấy là

gì?)

It is Ha Noi Tower

(Đó là Tháp Hà Nội.)

What is his address?

(Địa chỉ của anh ấy là

I live at 153 Tay Son Street

(Tớ sống ở 153 đường Tây Sơn.

Where does she live?

(Cô ấy sống ở đâu?)

She lives in Ha Noi Tower

(Chị ấy sống ở Tháp Hà Nội.)

Where does he live?

(Anh ấy sống ở đâu?)

He lives in Flat 8 on the second floor of

City Tower (Anh ấy sống ở căn hộ

số 8 tầng 2 Tháp Thành Phố.)

2. Hỏi xem ai đó sống với ai?

Who do/does + S+ live with?

S + Vs/es + with

Who do you live with?

(Bạn sống với ai?) I live with my parents.(Tớ sống với bố mẹ tớ.)

Who does she live with?

(Cô ấy sống với ai?) She lives with her family.(Cô ấy sống với gia đình cô

ấy.)

Who does he live with?

(Anh ấy sống với ai?) He lives with his grandparents

(Anh ấy sống với ông bà của anh ấy.)

3. Hỏi xem nơi nào đó như thế nào

(?) What is + (place) + like?

(+) It’s + adj.

Ví dụ

What is your hometown like?

(Quê hương của bạn thế nào?) It’s peaceful and quiet.(Nó rất yên bình và tĩnh

lặng.)

Trang 3

What is Buon Ma Thuot City like?

(Thành phố Buôn Ma Thuột thế

nào?)

It’s crowded and noisy

(Nó thì đông đúc và ồn ào.)

What is Phu Quoc island like?

(Hòn đảo Phú Quốc thế nào?) It’s quiet and pretty.(Nó thì tĩnh lặng và đẹp.)

Trang 4

The present simple (Thì hiện tại đơn)

Forms

(+) S+ V(s/es) (-) S(I/you/ we/ they / N(danh từ số nhiều) + don’t + V

S(she/ he/ it/ N(danh từ số ít) + doesn’t + V

(?) Do + S(I/you/ we/ they/ N(danh từ số nhiều) + V

Does + S(she/he/ it/ N(danh từ số ít)) + V

Eg: The sun rises in the east.

I go to school every day.

*Cách thêm “s, es” vào sau động từ khi chia ở ngôi thứ 3

số ít

- Thông thường ta thêm -s vào sau hầu hết các động từ.

Eg (Ví dụ): read -> reads

listen -> listens live -> lives

Eg: He lives in Hoa Binh street.

- Khi động từ tận cùng là x, s, o, ch, sh, z thì ta thêm -es.

Eg: watch -> watches.

go -> goes

do -> does

Eg: She always does morning exercise.

-Động từ tận cùng là chữ y mà trước nó là một phụ âm thì ta chuyển y->i rồi thêm -es

Eg: study -> studies

Lan usually studies with her partner after school.

- Động từ đặc biệt

Eg: Mai has two dolls.

Signs (Dấu hiệu nhận biết)

Trong câu thường có các trạng từ như: every day, usually, often, always, never, sometimes, once a day/ twice a day/ 3 times , 4 times

Trang 5

.

Trang 6

I. VOCABULARY

English Part of

speech

Pronunciation Vietnamese

2. do the homework duː ðə həʊm wɜːk/ làm bài tập về

tập thể dục buổi sáng

9. surf the Internet /sɜːf ði ˈɪntəˌnɛt / lướt mạng

information

/lʊk fɔːr ˌɪnfəˈmeɪʃən /

tìm kiếm thông tin

12. ride a bicycle /raɪd ə ˈbaɪsɪkl / đi xe đạp

19. play badminton /pleɪ ˈbædmɪntən/ chơi cầu lông

21. have breakfast /hæv ˈbrɛkfəst/ ăn sáng

24. study with a

partner

/stʌdi wɪð ə ˈpɑrtnər/

UNIT 2: I ALWAYS GET UP EARLY HOW ABOUT

YOU?

Trang 7

36. once a week / wʌns ə wik/ 1 lần 1 tuần

39. twice a month / twaɪs ə mʌnθ/ 2 lần 1 tháng

42. three times a

week

/ θri taɪmz ə wik/ 3 lần 1 tuần

44. four times a

month

/ fɔr taɪmz ə mʌnθ/ 4 lần 1 tháng

1. Hỏi xem ai đó làm gì vào lúc nào

(?) What + do/does + S + do ?

(+) S + always/usually/often/ sometimes/ never + V(s/es) Ví dụ What do you do in the morning? (Bạn làm gì vào buổi sáng?) I usually go to school.(Tớ thường thường đi học.) What does she do in the afternoon? (Chị ấy làm gì vào buổi chiểu?) She always goes shopping in the afternoon (Chị ấy luôn đi mua sắm vào buổi chiều.) What does he do in the evening? (Anh ấy làm gì vào buổi tối?) He does his homework.(Anh ấy làm bài tập về nhà.) 2. Cách hỏi cứ bao lâu ai đó làm gì (?) How often + do/does + S + V? (+) S + V(s/es) + every day/ once/ twice a week/ a month Ví dụ How often do you play football? (Cứ bao lâu bạn chơi bóng đá?) I play football once a month.(Tớ chơi bóng đá 1 lần 1 tháng.) How often does Jimmy go to school? (Cứ bao lâu Jimmy đi học?) He goes to school five times a week (Jimmy đi học 5 lần 1 tuần.) How often does Hannah go shopping? (Cứ bao lâu Hannah đi mua sắm?) She goes shopping twice a month (Cô ấy đi mua sắm 2 lần 1 tháng.)

Trang 8

Trang 9

I. VOCABULARY

speech Pronunciation Vietnamese

3. Hue Imperial City (n) /ɪmˈpɪəriəl/ /

4. Hoi An Ancient

15. railway station /ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃn/ ga xe lửa, nhà

diệu

24. take a boat trip /teɪk ə bəʊt

trɪp/ đi chơi bằng thuyền

26. eat a lot of

seafood /it əlɑt vʌ si fud/ˈ ˌ ăn hải sản

27 take photos / te kɪ fo to z/ ˈ ʊˌ ʊ chụp hình

29 go sightseeing /go ʊ sa t si ˈ ɪ ˈ ɪŋ/ đi ngắm cảnh

UNIT 3: WHERE DID YOU GO ON

HOLIDAY?

Trang 10

Cách thêm -ed vào sau động từ

- Hầu hết ta thêm ed vào động từ

Eg: watch -> watched listen -> listened

I watched cartoons last night.

- Nếu động từ tận cùng là chữ y mà trước nó là 1 phụ âm thì ta chuyển y-> i rồi thêm ed.

Eg: study -> studied

Lan studied English with her friends yesterday.

• Nếu động từ tận cùng là chữ y mà trước nó là 1 nguyên âm thì

ta chỉ thêm ed.

Eg play -> played

- Nếu động từ tận cùng là 1 phụ âm mà trước nó là 1 nguyên âm thì ta gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ed

Eg: stop -> stopped plan -> planned

I planned to travel to Thailand two months ago.

Sign (Dấu hiệu)

yesterday, last week/ month/ year, ago, in 2000

2. Hỏi xem ai đó đã đi đâu vào kì nghỉ

(?) Where did + S + go + on holiday?

(+) S+ went to

Ví dụ:

Where did you go on holiday?

(Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?) I went to my hometown in Hoa Binh Province (Tớ đã

về quê ở tỉnh Hòa Bình.)

Where did you go on holiday,

Tony?

(Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ, Tony?)

I went back to Australia

(Tớ trở về Úc.)

Where did you go on holiday?

(Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?) I went to Hue Imperial City (Tớ đã đến Cố Đô Huế.)

Where did he go on his holiday?

(Anh ấy đã đi đâu vào kì nghỉ của

anh ấy?)

He went to Phu Quoc Island

(Anh ấy đã đi đảo Phú Quốc.)

Where did she go on her holiday?

(Cô ấy đã đi đâu

vào kì nghỉ của cô ấy?)

She went to Hoi An Ancient Town

(Cô ấy đã đi Phố Cổ Hội An.)

3. Hỏi bạn đã ở đâu vào kì nghỉ hè trước

(?) Where + was / were + S + last summer holiday?

(+) S + was/ were

Ví dụ:

Where were you last summer? I was at my grandparents’

Trang 11

(Bạn đã ở đâu hè năm ngoái?) house (Tớ đã ở

nhà ông bà tớ.)

Where was Tom last summer?

(Tom đã ở đâu hè năm ngoái?) He was at Phu Quoc Island.(Anh ấy đã ở đảo Phú

Quốc.)

Where was Mary last summer?

(Mary đã ở đâu mùa hè năm

ngoái?)

She was at the seaside

(Cô ấy ở vùng biển)

4. Hỏi xem ai đó đã đi đâu bằng phương tiện gì

(?) How did + S + get + there?

(+) S + went + by +

Ví dụ:

How did you get there?

(Bạn đến đó bằng phương tiện gì?) I went by plane (Tớ đến đó bằng máy

bay.)

How did you get there?

(Bạn đến đó bằng phương tiện gì?) I went by coach.(Tôi đi bằng xe khách.)

How did you get to Ha Long?

(Bạn đi đến Hạ Long bằng phương

tiện gì vậy?

I went by taxi

(Tôi đi bằng xe tắc xi.)

How did she get to Hue?

(Cô ấy đến Huế bằng phương tiện gì?) She went by train.(Cô ấy đi bằng tàu hỏa.)

How did he get to his hometown?

(Anh ấy về quê bằng phương tiện gì?) He went by bus (Anh ấy về bằng xe buýt.)

How did they get to school?

(Họ đi đến trường bằng phương tiện

gì?)

They went on foot

They walked to school

What did you do there?

(Bạn đã làm gì ở đó?) I swam in the sea.(Tôi đã bơi ở biển.)

What did you do there?

(Bạn đã làm gì ở đó?) I played volleyball on the beach.(Tôi đã chơi bóng chuyền trên bãi

biển)

What did you do there?

(Bạn đã làm gì ở đó?) I visited my grandparents.(Tôi đã đi thăm ông bà của tôi.)

What did you do there?

(Bạn đã làm gì ở đó?) I went sightseeing and ate seafood

(Tôi đã đi ngắm cảnh và ăn hải sản.)

What did she do there?

(Cô ấy đã làm gì ở đó?) She visited the islands.(Cô ấy đã thăm các hòn đảo.)

6. Hỏi xem chuyến đi của ai đó thế nào

(?) What was the trip like?

(+) It was + adj

Ví dụ:

Trang 12

What was the trip like?

(Chuyến đi đó thế nào?) It was great (Nó rất tuyệt.)

What was the trip like?

(Chuyến đi đó thế nào?) It was nice.(Nó rất tốt đẹp.)

What was the trip like?

(Chuyến đi đó thế nào?) It was wonderful.(Nó rất tuyệt vời.)

What was the trip like?

(Chuyến đi đó thế nào?) It was interesting.(Nó rất thú vị.)

Trang 13

I VOCABULARY

English speech Part of Pronunciatio n Vietnamese

chơi

'piknik/ đi chơi/ đi dã ngoại

5. play hide and

6. chat with

kɑ:'tu:nz/ phim hoạt hình

10. go to the zoo /gou tə ðə zu:/ đi sở thú

12. take part in /teik pɑ:t in/ tham gia/ tham dự

13. invite someone

to /in'vait ˈsʌmwʌn tə/ mời ai tới

14. play the guitar

/plei ðə gi´ta:/ chơi ghi ta

'pjænou/ chơi piano

Trang 14

II GRAMMAR

1. Hỏi xem sinh nhật của ai đó vào khi nào

(?) When was + someone’s birthday?

(+) It was +

Ví dụ

When was your birthday?

(Sinh nhật bạn là khi nào?) It was last Sunday.(Chủ nhật tuần trước.)

When was your mother’s

When was Phong’s birthday?

(Sinh nhật của Phong là khi nào?) It was last month.(Tháng trước.)

2. Hỏi xem ai đó đã mời ai đến dự bữa tiệc

(?) Who did + S + invite ?

(+) S+ invited

Ví dụ:

Who did you invite to the party?

(Bạn mời ai tới bữa tiệc?) I invited all my best friends.(Tớ mời tất cả các bạn tốt của

tớ.)

Who did Phong invite to the

party?

(Phong mời ai tới bữa tiệc?)

He invited some of his classmates

(Cậu ấy mời vài người bạn cùng lớp.)

3. Hỏi xem ai đó đã làm việc gì hay không

(?) Did + S + V+………….?

(+) Yes, S + did

(-) No, S + didn’t

Ví dụ:

Did you go to the party last night?

Tối qua bạn đã đi dự bữa tiệc có phải

không?

Yes, I did

Ừ, tớ đã đi.

Did you go on a picnic?

(Bạn đã đi dã ngoại có phải không?) Yes, I did.Ừ, tớ đã đi.

Did you enjoy the party?

Bạn đã thích bữa tiệc có phải không? Yes, I did.Ừ, tớ đã rất thích.

Did you join the funfair?

Bạn đã tham gia hội chợ vui chơi có

phải không?

No, I didn’t

Không, tớ đã không đi.

Did you enjoy the weekend?

Bạn đã thích kì nghỉ cuối tuần có phải

Trang 15

Chị ấy đã đi sở thú hôm qua có phải

Did Tony stay at home yesterday?

Tony đã ở nhà ngày hôm qua có phải

không?

Yes, he did

Ừ, anh ấy đã ở nhà.

Trang 16

4 Hỏi xem ai đã đó làm gì ở bữa tiệc.

(?) What did + S+ do at the party? Ai đó đã làm gì ở bữa tiệc?

(+) S + V2/ed Ai đó đã

Ví dụ: What did you do at the party? Bạn đã làm gì ở bữa tiệc? I played hide and seek

Tớ đã chơi trốn tìm. What did you do at the party? Bạn đã làm gì ở bữa tiệc? I chatted with friends Tớ đã nói chuyện với bạn bè. What did you do at the party? Bạn đã làm gì ở bữa tiệc? I watched cartoons Tôi đã xem phim hoạt hình. What did they do at the party? Họ đã làm gì ở bữa tiệc. They ate cakes and fruit

Họ đã ăn bánh và hoa quả. What did Tom do at the party? (Tom đã làm gì ở bữa tiệc?) He gave me a present then ate cakes Cậu ấy đã tặng tớ 1 món quà sau đó ăn bánh. 5. Hỏi xem ai đó thích bữa tiệc không Did + S + enjoy the party? Yes, I did No, I didn’t Ví dụ Did you enjoy the party? (Bạn có thích bữa tiệc không?) Yes, I did.(Có, tôi thích.) Did you enjoy the party? (Bạn có thích bữa tiệc không?) Yes! I enjoyed it very much.(Có, tôi rất thích) Did he enjoy the party? (Anh ấy có thích bữa tiệc ko?) Yes! It was great.(Có, Bữa tiệc rất tuyệt.)

Trang 17

Trang 18

I. VOCABULARY

English Part of

speech Pronunciatio n Vietnamese

Dùng để diển tả các hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

Eg: I will visit Nha Trang this weekend.

Signs:

Trong câu thường có trạng từ: tomorrow, next week/month/year

I will = I'll They will = They'll

He will = He'll We will = We'll

UNIT 5: WHERE WILL YOU BE THIS

WEEKEND?

Trang 19

She will = She'll You will = You'll

1.

Trang 20

1.Hỏi xem ai đó sẽ ở đâu

Ví dụ:

Where will you be this weekend?

Bạn sẽ ở đâu cuối tuần này? I think I’ll be at the zoo.Mình nghĩ mình sẽ ở sở

They will be on the beach

Họ sẽ ở trên bãi biển.

Where will Peter do this weekend?

Peter sẽ ở đâu vào cuối tuần này? He will be in thecountryside

Cậu ấy sẽ ở miền quê.

Where will Linda be this weekend?

Linda sẽ ở đâu vào cuối tuần này? She will be by the sea.Cô ấy sẽ ở vùng biển.

Where will Phong be next week?

Phong sẽ ở đâu vào tuần tới? He will be in themountains

(Bạn sẽ đi đâu vào tuần tới?)

I think I’ll go to Ha Long Bay

(Mình nghĩ mình sẽ đi đến Vịnh Hạ Long.)

Where will Linda go this

weekend?

(Linda sẽ đi đâu vào cuối

tuần này?)

She may go to Phu Quoc island

(Có lẽ cô ấy sẽ đi đảo Phú Quốc.)

3. Hỏi xem ai đó sẽ làm gì

Ví dụ:

What will you do there?

Bạn sẽ làm gì ở đó? I think I will take photos with the animals

(Mình nghĩ mình sẽ chụp hình với các con vật.)

What will you do at Ha Long

What will you do at Ha Long

What will you do at Ha Long

Trang 21

I think I’ll go to the park.

(Mình nghĩ mình sẽ đi đến công viên.)

What will you do on Sunday

I think Peter will visit his grandparents

(Mình nghĩ Peter sẽ đi thăm ông bà của bạn ấy.)

Technology) (n) /ˈnɒləʤi/ˌɪnfəˈmeɪʃən tɛk môn Công nghệ thông

7. Art (n) / ɑːt/ môn Mỹ thuật

13. primary school /ˈpraɪməri skuːl/ trường tiểu

học

14. break time (n) /breɪk taɪm/ giờ giải lao

Trang 22

22. Sunday (n) / ˈsʌndeɪ/ Chủ nhật

II. GRAMMAR

1. Hỏi xem ai đó học bao nhiêu tiết học trong ngày

(?) How many lessons + do/does + S + have?

(+) S + have/has … lessons

Ví dụ

How many lessons do you have today?

Hôm nay bạn học bao nhiêu tiết? I have five lessons Tớ học 5 tiết.

How many lessons does Lan have in the

morning? Sáng nay Lan học bao nhiêu

tiết?

She has four lessons

Chị ấy học bốn tiết.

How many lessons does Peter have?

Hôm nay Peter học bao nhiêu tiết? He has 5 lessons.Anh ấy học 5 tiết.

2. Hỏi bạn có môn học gì vào thứ

(?)What lessons + do/ does + S + have on + ?

(+) S + have/ has + subjects

Bạn có môn học gì hôm nay?

I have Vietnamese, PE and IT

Mình có Tiếng Việt, Thể dục và Tin học.

What lessons does she have

today?

Cô ấy có môn học gì hôm nay?

She has Music, PE and IT

Cô ấy có Âm nhạc, Thể dục và Tin học.

What lessons does he have

today?

Anh ấy có môn học gì hôm nay?

He has Art, PE and English

Anh ấy có Mỹ thuật, Thể dục và Tiếng Anh.

3. Hỏi về ai đó cứ bao lâu học môn gì

(?) How often + do/does + S + have + subject?

(+) S + have/has it +

Ví dụ

How often do you have English?

Cứ bao lâu thì bạn học môn Tiếng

Anh?

I have it 4 times a week

Tớ học 4 lần 1 tuần.

How often do you have

Vietnamese? Cứ bao lâu thì

bạn học môn Tiếng Việt?

I have it twice a week

Tớ học 2 lần 1 tuần.

How often does Mai have Maths?

Cứ bao lâu thì Mai học môn Toán? She has it every school day Cô ấy học môn Toán mỗi ngày đi

học.

How often does Nam have Science?

Cứ bao lâu thì Nam học môn Khoa

học?

He has it twice a week

Cậu ấy học môn Khoa học 2 lần một tuần.

Trang 23

4. Hỏi khi nào bạn học môn học gì đó

(?) When do/does + S + have + subject?

(+) S + have/ has it +

Ví dụ:

When do you have English?

Khi nào bạn học môn Tiếng

Anh vậy?

I have it on Monday, Tuesday and Wednesday

Mình học vào thứ 2, thứ 3 và thứ 4.

When do you have science?

Khi nào bạn học môn Khoa

học?

I have it on Tuesday

Mình học vào hôm thứ 3.

When do you have PE?

Khi nào bạn học môn thể dục? I have it on Monday and Friday.Mình học vào hôm Thứ 2 và thứ 6.

When does he have

Vietnamese?

Khi nào anh ấy học Tiếng Việt?

He has it every school day

Anh ấy học tiếng Việt mỗi ngày đi học.

3. speak English nói tiếng Anh

UNIT 7: HOW DO YOU LEARN

ENGLISH?

Trang 24

4. watch English

cartoon

xem phim hoạt hình bằng tiếng Anh

10. newcomer (n) / ˈnjuːˌkʌmə / người mới tới

11. hobby (n) / ˈhɒbi / sở thích

12. foreign friend / ˈfɒrɪn frɛnd / bạn nước ngoài

13. foreign

language /ˈfɒrɪn ˈlæŋgwɪʤ ngoại ngữ

14. because (conj) / bɪˈkɒz / bởi vì

15. while (conj) / waɪl/ trong khi

16. good at / gʊd æt / giỏi về

17. necessary (adj) / ˈnɛsɪsəri / cần thiết

18. happy (adj) / ˈhæpi / vui vẻ

Trang 25

II. GRAMMAR

1 Hỏi xem ai học tiếng anh như thế nào

Ví dụ:

How do you practise reading English?

Bạn học luyện đọc tiếng Anh thế

nào?

I read English short stories

Tớ đọc truyện ngắn tiếng Anh

How do you practice writing English?

(Bạn luyện viết Tiếng Anh như thế

nào?)

I write emails to my friends

Tớ viết thư điện tử cho các bạn của tớ.

How do you practice speaking

English?

Bạn thực hành nói tiếng Anh thế

nào?

I talk with foreigners

Tớ nói chuyện với người nước ngoài.

I speak English every day

Tớ nói tiếng Anh mỗi ngày.

How do you practice listening to

English?

Bạn thực hành nghe tiếng Anh thế

nào?

I watch English cartoons on TV

Tớ xem phim hoạt hình bằng tiếng Anh trên tivi.

How do you learn English

Tớ viết những từ mới và đọc to.

How does she learn vocabulary?

Chị ấy học từ vựng tiếng anh như

How does Hoa learn English?

Hoa học tiếng Anh như thế nào? She learns English by singing English songs

Bạn ấy học tiếng Anh bằng cách hát các bài hát tiếng Anh.

How does Quan practise listening

How do you learn grammar?

Bạn học ngữ pháp như thế nào? I do grammar exercises as much as I can

Tớ làm các bài tập ngữ pháp nhiều như

tớ có thể.

2 Hỏi xem ai học tiếng Anh để làm gì

Ví dụ:

Why do you learn English?

Tại sao bạn lại học tiếng Anh? Because I want to talk with foreigners

Vì tớ muốn nói chuyện với người nước ngoài.

Because I want to read English comicbooks

Bời vì tớ muốn đọc truyện tranh tiếng Anh.

Why does Nana learn English?

Tại sao Nana lại học tiếng Because she wants to study abroad Vì chị ấy muốn đi du học.

Trang 26

What do you want to be?

Bạn muốn làm nghề gì? I want to be an English teacher.Tôi muốn trở thành 1 giáo viên tiếng Anh.

What does he want to

be?

Anh ấy muốn làm nghề

gì?

He wants to be a travel guide

Anh ấy muốn trở thành 1 hướng dẫn viên

du lịch.

Trang 27

2. The story of Mai An

3. Aladdin and the Magic

Lamp

A-la-đanh và Cây đèn thần

4. Snow White and seven

Dwarfs

Nàng Bạch Tuyết và 7 Chú lùn

5. The Hare and The

6. The story of Thanh

8. stupid (adj) /ˈstjuːpɪd / ngốc nghếch

11. hard-working (adj) /ˈhɑːdˌwɜːkɪŋ

14. intelligent (adj) /ɪnˈtɛlɪʤənt / thông minh

16. handsome (adj) /ˈhænsəm / đẹp trai

17. pretty (adj) / ˈprɪti / xinh đẹp

19. interesting (adj) / ˈɪntrɪstɪŋ/ thú vị

20. exciting (adj) / ɪkˈsaɪtɪŋ / thú vị

23. main character (n) /meɪn

ˈkærɪktə / nhân vật chính24

Trang 28

What are you reading?

Cậu đang đọc gì vậy? I am reading a ghost story Tớ đang đọc truyện ma.

What are you reading?

Cậu đang đọc gì vậy? I’m reading a fairy tale.Tớ đang đọc truyện cổ tích.

What are you reading?

Cậu đang đọc gì vậy? I’m reading The story of Mai An Tiem.

Tớ đang đọc sự tích Mai An Tiêm.

What are you reading?

Cậu đang đọc gì vậy? I’m reading The Fox and The Crow. Tớ đang đọc truyện Cáo và Quạ.

What are you reading?

Cậu đang đọc gì vậy? I’m reading Aladdin and the Magic Lamp.

Tớ đang đọc truyện Aladanh và cây đèn thần.

What are you reading?

Cậu đang đọc gì vậy? I’m reading Snow White and the seven Dwarfs.

Tớ đang đọc truyện Bạch Tuyết và 7 chú lùn.

What’s he reading?

Anh ấy đang đọc gì

vậy?

He’s reading Cinderella

Anh ấy đang đọc truyện “Cô bé lọ lem”.

What’s she reading?

Cô ấy đang đọc gì vậy? She’s reading a story.Cô ấy đang đọc một câu chuyện.

What is she reading?

Chị ấy đang đọc gì

vậy?

She is reading a romantic story

Chị ấy đang đọc truyện tình cảm.

What are they reading?

Họ đang đọc gì vậy? They’re reading funny stories.Họ đang đọc truyện cười.

2 Hỏi xem ai là nhân vật chính của câu chuyện?

Who’s the main character?

He’s/ She’s

Ví dụ:

Who’s the main character?

Ai là nhân vật chính? He’s Aladdin.Là Aladanh.

The main character is Aladdin

Nhân vật chính là Aladanh.

Who’s the main character?

Ai là nhân vật chính? She’s Tam.Là Tấm

The main character is Tam

Nhân vật chính là Tấm.

3 Hỏi xem một nhân vật có tính cách, phẩm chất gì (?) What is + character + like ?

(+) He/She + is + adj

Trang 29

Ví dụ:

What is Shinichi Kudo like?

Nhân vật Shinichi Kudo là người

thế nào?

He is smart and handsome

Anh ấy thông minh và đẹp trai.

What is Mai An Tiem like?

Mai An Tiêm là người thế nào? He is kind and hard-working.Anh ấy tốt bụng và chăm chỉ.

What is Snow White like?

Bạch Tuyết là người thế nào? She is beautiful and kind.Cô ấy đẹp và tốt bụng.

What are the dwarfs like?

Các chú lùn là người thế nào? They are short and hard-working

Họ thì lùn và chăm chỉ.

What is Tam like?

Tam là người thế nào? She is gentle.Cô ấy dịu dàng.

What is Aladdin like?

Aladanh là người thế nào?

He is generous

Anh ấy rất rộng lượng.

What is The Fox like?

Con cáo thế nào?

It is clever

Nó rất thông minh

What is Doraemon like?

Doraemon là người thế nào?

He is clever

Anh ấy rất thông minh.

What is Jimmy Kudo like?

Jimmy Kudo là người thế nào? He is clever and brave.Cậu ấy thông minh và dũng

cảm.

4 Hỏi xem câu chuyện ai đó ưa thích là gì

Ví dụ:

What’s your favourite story?

Câu chuyện ưa thích của bạn là gì? It’s The story of Thanh Giong.Sự tích Thánh Gióng.What’s his favourite story?

Câu chuyện ưa thích của anh ấy là

gì?

It’s Aladdin and the Magic Lamp Aladanh và cây đèn thần.

What’s her favourite story?

Câu chuyện ưa thích của cô ấy là

gì?

It’s The story of Tam and Cam Tấm và Cám.

What’s their favourite story?

Câu chuyện ưa thích của họ là gì? It’s The Hare and The Tortoise. Rùa và Thỏ

Trang 30

beautifully /ˈbjuːtəfʊli / di chuyển thật đẹp

13. move quietly / muv ˈkwaɪətli/ di chuyển lặng lẽ

chậm rãi

15. jump up and

down /ʤʌmp ʌp ənd daʊn/ nhảy lên nhảy xuống

Hỏi bạn đi đâu ngày hôm qua

UNIT 9: WHAT DID YOU SEE AT THE

ZOO?

Trang 31

Ví dụ:

Where did you go yesterday?

Bạn đã đi đâu ngày hôm qua? I went to the zoo.Tớ đã đi sở thú.

2. Hỏi xem bạn đã đi sở thú khi nào

Ví dụ:

When did you go to the zoo?

Bạn đã đi sở thú khi nào? I went there yesterday.Tớ đến đó hôm qua.

3. Bạn đi sở thú với ai

Ví dụ:

Who did you go with?

Bạn đã đi với ai? I went with my friends.Tớ đến đó với bạn.

Who did you go with?

Bạn đã đi với ai? I went with my family.Tớ đến đó với gia đình.

4. Hỏi xem ai đó đã thấy con vật gì ở sở thú

(?) What did + S + see at the zoo?

(+) S saw

Ví dụ

What did you see at the zoo?

Cậu đã thấy con vật gì ở sở thú? I saw elephants and monkeys

Tớ đã thấy voi và khỉ.

What did you see at the zoo?

Cậu đã thấy con vật gì ở sở thú? I saw peacocks Tớ đã thấy con công.

What did you see at the zoo?

Cậu đã thấy con vật gì ở sở thú? I saw crocodiles. Tớ đã thấy cá sấu.

What did you see at the zoo?

Cậu đã thấy con vật gì ở sở thú? I saw pythons Tớ đã thấy con trăn.

What did you see at the zoo?

Cậu đã thấy con vật gì ở sở thú? I saw gorillas. Tớ đã thấy con khỉ đột.

What did Tom see at the zoo?

Tom đã thấy con vật gì ở sở thú? He saw crocodiles. Anh ấy đã thấy cá sấu.

What did Mai see at the zoo?

Mai đã thấy con vật gì ở sở thú? She saw tigers.Cô ấy đã thấy con hổ.

5 Hỏi xem con gì đã làm gì

(?) What did + S + do?

(+) S + V-ed/2.

Ví dụ

What did the monkeys do at the

animals show?

Mấy con khỉ đã làm gì ở buổi xiếc thú?

They rode a bike

Chúng đi xe đạp.

What did the peacocks do when you

were there?

Mấy con công đã làm gì khi cậu ở đó?

They moved beautifully

Chúng di chuyển rất đẹp.

What did the tigers do when you were

there?

Mấy con hổ đã làm gì khi cậu ở đó?

They roared loudly

Chúng gầm rất lớn.

What did the pythons do when you They moved quietly

Trang 32

were there?

Mấy con trăn đã làm gì khi cậu ở đó? Chúng di chuyển một cách im lặng.

Trang 33

4. Children’s Day /ˈʧɪldrənz deɪ / Ngày Quốc tế

Thiếu nhi

5. Singing Contest / ˈsɪŋɪŋ ˈkɒntɛst / Cuộc thi hát

6. play badminton / pleɪ

ˈbædmɪntən /

chơi cầu lông

7. play tug of war / pleɪ

chơi đá cầu

10. play table tennis / pleɪ

ˈteɪbl ˈtɛnɪs/

chơi bóng bàn

11. play baseball / pleɪ ˈbeɪsbɔːl / chơi bóng chày

12. play basketball / pleɪ ˈbɑːskɪt

ˌbɔːl/

chơi bóng rổ

13. take part in /teɪk pɑːt ɪn/ tham gia

14. play against /pleɪ əˈgɛnst/ đấu lại

When will Sports Day be?

Ngày hội thể thao sẽ diễn ra vào khi

nào?

It will be on Saturday

Nó sẽ diễn ra vào Thứ Bảy.

When will Teachers’ Day be?

Ngày nhà giáo sẽ diễn ra vào khi

nào?

It will be on Sunday

Nó sẽ diễn ra vào Chủ nhật.

When will Independence Day be?

Ngày Quốc Khánh sẽ diễn ra vào khi

nào?

It will be on Thursday

Nó sẽ diễn ra vào thứ Năm.

When will Children’s Day be?

Ngày Quốc Tế thiếu nhi sẽ diễn ra It will be on Friday.Nó sẽ diễn ra vào thứ

UNIT 10: WHEN WILL SPORTS

DAY BE?

Trang 34

vào khi nào? Sáu.

2 Hỏi xem ai đó sẽ làm gì trong Ngày hội thể thao

(?) What + be + S + going to do on Sports Day?

(+) S + be + going to + V

Ví dụ

What are you going to do on Sports Day?

Bạn sẽ tham gia hoạt động gì trong Ngày

hội thể thao?

I am going to play badminton

Tớ sẽ chơi cầu lông.

What is Huyen going to do on Sports Day?

Huyền sẽ tham gia hoạt động gì trong Ngày

hội thể thao?

She is going to play basketball

Cô ấy sẽ chơi bóng rổ.

What are Nhung and Trang going to do on

Sports Day?

Nhung và Trang sẽ tham gia hoạt động gì

trong Ngày hội thể thao?

They are going to play baseball

Họ sẽ chơi bóng chày.

3 Bạn làm gì vào ngày Nhà giáo.

(?) What + be + s + going to do on Teachers’ Day?

What are you going to do on Teachers’

Trang 35

………

………

………

Trang 36

/ hæv əˈhedeɪk/ bị đau đầu

2. have a fever / hæv ə ˈfiːvə(r)/ bị sốt

3. have a

temperature

/ hæv ə ˈtemprətʃə(r)/

bị đau họng

7. have a

stomach ache

/ hæv ə ˈstʌmək eɪk/

đưa tới bác sĩ

12. go to the

doctor

/ ɡəʊ tuː ðə ˈdɒktə(r)/

tập thể dục buổi sáng

giữ móng tay ngắn và sạch sẽ

23. take a shower / teɪk ə ˈʃaʊə(r)/ tắm (vòi sen)

31. should not (modal

verb)

/ʃʊd nɒt/ không nên32

33

UNIT 11: WHAT’S THE MATTER WITH

YOU?

Trang 37

II GRAMMAR

1 Hỏi xem ai đó gặp vấn đề gì về sức khỏe

(?) What’s the matter with +O? = What’s wrong with + O?

Có chuyện gì với bạn vậy?

I have a stomach ache

I have a pain in my stomach

Có chuyện gì với bạn vậy?

I have a sore throat

He has a sore throat

Anh ấy bị đau họng.

What is the matter with

him?

Có chuyện gì với anh ấy

vậy?

He has a headache

Anh ấy bị đau đầu.

What is the matter with

him?

Có chuyện gì với anh ấy

vậy?

He has an earache

Anh ấy bị đau tai.

What is the matter with her?

Có chuyện gì với cô ấy vậy? She has a toothache Cô ấy bị đau răng.

What is the matter with her?

Có chuyện gì với cô ấy vậy? She has a stomach ache Cô ấy bị đau bụng.

What’s wrong with you?

Có vấn đề gì với bạn vậy? I have a toothache Tớ bị đau răng.

What’s wrong with her?

Có vấn đề gì với cô ấy vậy? She has a pain in her back Cô ấy bị đau ở lưng.

What’s wrong with him?

Có vấn đề gì với anh ấy He has a stomach ache Anh ấy bị đau bụng.

Trang 38

You should go to the doctor.

Cậu nên đi khám bác sĩ. Yes, I will ThanksỪ, tớ sẽ đi Cảm ơn cậu

You should eat a lot of fruit

Bạn nên ăn nhiều trái cây. Yes, I will ThanksỪ Cảm ơn cậu

You should go to the dentist

Bạn nên đi gặp nha sĩ. Yes, I will ThanksỪ, tớ sẽ đi Cảm ơn cậu

You should take a rest

Bạn nên nghỉ ngơi. Yes, I will ThanksỪ Cảm ơn cậu

You shouldn’t carry heavy

You shouldn’t eat ice cream

Bạn không nên ăn kem. OK, I won’t Thanks.Ừ, cảm ơn cậu.

You shouldn’t eat a lot of sweets

Bạn không nên ăn nhiều kẹo OK, I won’t Thanks.Ừ, cảm ơn cậu.

You shouldn’t watch too much

4 How to stay healthy (Làm sao để sống khỏe)

Wash your hands before having meals

Rửa tay trước khi ăn.

Eat healthy food

Ăn thức ăn lành mạnh (thực phẩm sạch, tốt cho sức

Keep your nails short and clean

Giữ móng tay, chân ngắn và sạch sẽ.

Take a shower every day

Tắm mỗi ngày.

Trang 39

Trang 40

I. VOCABULARY

1. play with the

2. play with the

3. play with the

4. play with the

5. play with

6. ride the bike

too fast / raɪd ðə baɪk tuːfɑːst/ đi xe đạp quá nhanh

8. run down the

stairs /rʌn daʊn ðə steə(r)z/ chạy xuống cầu thang

9. break the leg/

10. fall off the bike/

motorbike /fɔːl ɒf ðə baɪk/ ˈməʊtəˌbaɪk ngã xe đạp/ xe máy

11. cut yourself / kʌt jɔː(r) ˈself/ tự cắt vào (tay)

Ngày đăng: 28/09/2019, 16:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w