Từ vựng và mẫu câu chi tiết môn Tiếng Anh lớp 5. Rất hữu ích cho phụ huynh và giáo viên tiếng Anh. Dễ nhận biết được trọng tâm kiến thức của môn tiếng Anh lớp 5 để học tập trung và hiệu quả hơn. Tiết kiệm thời gian vẫn có tài liệu chất lượng để dùng.
Trang 1I. VOCABULARY
UNIT 1: WHAT'S YOUR
ADDRESS?
English Part of
speech Pronunciatio n Vietnamese
nhìn
16. countryside (n) /ˈkʌntrisaɪd/ vùng nông thôn
20. beautiful (adj) /ˈbjuːtɪfəl/ đẹp, tốt đẹp
23. crowded (adj) /ˈkraʊdɪd/ đông đúc
Trang 2II. GRAMMAR
1. Hỏi địa chỉ của ai đó
(?) What is + possessive adj + address?
(+) It’s
(?) Where do/ does + S + live?
(+) S + live/lives
Ví dụ:
What is your address?
(Địa chỉ của bạn là gì?)
It is 153 Tay Son Street
(Đó là số 153 đường Tây Sơn.)
What is her address?
(Địa chỉ của chị ấy là
gì?)
It is Ha Noi Tower
(Đó là Tháp Hà Nội.)
What is his address?
(Địa chỉ của anh ấy là
I live at 153 Tay Son Street
(Tớ sống ở 153 đường Tây Sơn.
Where does she live?
(Cô ấy sống ở đâu?)
She lives in Ha Noi Tower
(Chị ấy sống ở Tháp Hà Nội.)
Where does he live?
(Anh ấy sống ở đâu?)
He lives in Flat 8 on the second floor of
City Tower (Anh ấy sống ở căn hộ
số 8 tầng 2 Tháp Thành Phố.)
2. Hỏi xem ai đó sống với ai?
Who do/does + S+ live with?
S + Vs/es + with
Who do you live with?
(Bạn sống với ai?) I live with my parents.(Tớ sống với bố mẹ tớ.)
Who does she live with?
(Cô ấy sống với ai?) She lives with her family.(Cô ấy sống với gia đình cô
ấy.)
Who does he live with?
(Anh ấy sống với ai?) He lives with his grandparents
(Anh ấy sống với ông bà của anh ấy.)
3. Hỏi xem nơi nào đó như thế nào
(?) What is + (place) + like?
(+) It’s + adj.
Ví dụ
What is your hometown like?
(Quê hương của bạn thế nào?) It’s peaceful and quiet.(Nó rất yên bình và tĩnh
lặng.)
Trang 3What is Buon Ma Thuot City like?
(Thành phố Buôn Ma Thuột thế
nào?)
It’s crowded and noisy
(Nó thì đông đúc và ồn ào.)
What is Phu Quoc island like?
(Hòn đảo Phú Quốc thế nào?) It’s quiet and pretty.(Nó thì tĩnh lặng và đẹp.)
Trang 4• The present simple (Thì hiện tại đơn)
Forms
(+) S+ V(s/es) (-) S(I/you/ we/ they / N(danh từ số nhiều) + don’t + V
S(she/ he/ it/ N(danh từ số ít) + doesn’t + V
(?) Do + S(I/you/ we/ they/ N(danh từ số nhiều) + V
Does + S(she/he/ it/ N(danh từ số ít)) + V
Eg: The sun rises in the east.
I go to school every day.
*Cách thêm “s, es” vào sau động từ khi chia ở ngôi thứ 3
số ít
- Thông thường ta thêm -s vào sau hầu hết các động từ.
Eg (Ví dụ): read -> reads
listen -> listens live -> lives
Eg: He lives in Hoa Binh street.
- Khi động từ tận cùng là x, s, o, ch, sh, z thì ta thêm -es.
Eg: watch -> watches.
go -> goes
do -> does
Eg: She always does morning exercise.
-Động từ tận cùng là chữ y mà trước nó là một phụ âm thì ta chuyển y->i rồi thêm -es
Eg: study -> studies
Lan usually studies with her partner after school.
- Động từ đặc biệt
Eg: Mai has two dolls.
Signs (Dấu hiệu nhận biết)
Trong câu thường có các trạng từ như: every day, usually, often, always, never, sometimes, once a day/ twice a day/ 3 times , 4 times
Trang 5
.
Trang 6
I. VOCABULARY
English Part of
speech
Pronunciation Vietnamese
2. do the homework duː ðə həʊm wɜːk/ làm bài tập về
tập thể dục buổi sáng
9. surf the Internet /sɜːf ði ˈɪntəˌnɛt / lướt mạng
information
/lʊk fɔːr ˌɪnfəˈmeɪʃən /
tìm kiếm thông tin
12. ride a bicycle /raɪd ə ˈbaɪsɪkl / đi xe đạp
19. play badminton /pleɪ ˈbædmɪntən/ chơi cầu lông
21. have breakfast /hæv ˈbrɛkfəst/ ăn sáng
24. study with a
partner
/stʌdi wɪð ə ˈpɑrtnər/
UNIT 2: I ALWAYS GET UP EARLY HOW ABOUT
YOU?
Trang 736. once a week / wʌns ə wik/ 1 lần 1 tuần
39. twice a month / twaɪs ə mʌnθ/ 2 lần 1 tháng
42. three times a
week
/ θri taɪmz ə wik/ 3 lần 1 tuần
44. four times a
month
/ fɔr taɪmz ə mʌnθ/ 4 lần 1 tháng
1. Hỏi xem ai đó làm gì vào lúc nào
(?) What + do/does + S + do ?
(+) S + always/usually/often/ sometimes/ never + V(s/es) Ví dụ What do you do in the morning? (Bạn làm gì vào buổi sáng?) I usually go to school.(Tớ thường thường đi học.) What does she do in the afternoon? (Chị ấy làm gì vào buổi chiểu?) She always goes shopping in the afternoon (Chị ấy luôn đi mua sắm vào buổi chiều.) What does he do in the evening? (Anh ấy làm gì vào buổi tối?) He does his homework.(Anh ấy làm bài tập về nhà.) 2. Cách hỏi cứ bao lâu ai đó làm gì (?) How often + do/does + S + V? (+) S + V(s/es) + every day/ once/ twice a week/ a month Ví dụ How often do you play football? (Cứ bao lâu bạn chơi bóng đá?) I play football once a month.(Tớ chơi bóng đá 1 lần 1 tháng.) How often does Jimmy go to school? (Cứ bao lâu Jimmy đi học?) He goes to school five times a week (Jimmy đi học 5 lần 1 tuần.) How often does Hannah go shopping? (Cứ bao lâu Hannah đi mua sắm?) She goes shopping twice a month (Cô ấy đi mua sắm 2 lần 1 tháng.)
Trang 8
Trang 9
I. VOCABULARY
speech Pronunciation Vietnamese
3. Hue Imperial City (n) /ɪmˈpɪəriəl/ /
4. Hoi An Ancient
15. railway station /ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃn/ ga xe lửa, nhà
diệu
24. take a boat trip /teɪk ə bəʊt
trɪp/ đi chơi bằng thuyền
26. eat a lot of
seafood /it əlɑt vʌ si fud/ˈ ˌ ăn hải sản
27 take photos / te kɪ fo to z/ ˈ ʊˌ ʊ chụp hình
29 go sightseeing /go ʊ sa t si ˈ ɪ ˈ ɪŋ/ đi ngắm cảnh
UNIT 3: WHERE DID YOU GO ON
HOLIDAY?
Trang 10Cách thêm -ed vào sau động từ
- Hầu hết ta thêm ed vào động từ
Eg: watch -> watched listen -> listened
I watched cartoons last night.
- Nếu động từ tận cùng là chữ y mà trước nó là 1 phụ âm thì ta chuyển y-> i rồi thêm ed.
Eg: study -> studied
Lan studied English with her friends yesterday.
• Nếu động từ tận cùng là chữ y mà trước nó là 1 nguyên âm thì
ta chỉ thêm ed.
Eg play -> played
- Nếu động từ tận cùng là 1 phụ âm mà trước nó là 1 nguyên âm thì ta gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ed
Eg: stop -> stopped plan -> planned
I planned to travel to Thailand two months ago.
Sign (Dấu hiệu)
yesterday, last week/ month/ year, ago, in 2000
2. Hỏi xem ai đó đã đi đâu vào kì nghỉ
(?) Where did + S + go + on holiday?
(+) S+ went to
Ví dụ:
Where did you go on holiday?
(Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?) I went to my hometown in Hoa Binh Province (Tớ đã
về quê ở tỉnh Hòa Bình.)
Where did you go on holiday,
Tony?
(Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ, Tony?)
I went back to Australia
(Tớ trở về Úc.)
Where did you go on holiday?
(Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?) I went to Hue Imperial City (Tớ đã đến Cố Đô Huế.)
Where did he go on his holiday?
(Anh ấy đã đi đâu vào kì nghỉ của
anh ấy?)
He went to Phu Quoc Island
(Anh ấy đã đi đảo Phú Quốc.)
Where did she go on her holiday?
(Cô ấy đã đi đâu
vào kì nghỉ của cô ấy?)
She went to Hoi An Ancient Town
(Cô ấy đã đi Phố Cổ Hội An.)
3. Hỏi bạn đã ở đâu vào kì nghỉ hè trước
(?) Where + was / were + S + last summer holiday?
(+) S + was/ were
Ví dụ:
Where were you last summer? I was at my grandparents’
Trang 11(Bạn đã ở đâu hè năm ngoái?) house (Tớ đã ở
nhà ông bà tớ.)
Where was Tom last summer?
(Tom đã ở đâu hè năm ngoái?) He was at Phu Quoc Island.(Anh ấy đã ở đảo Phú
Quốc.)
Where was Mary last summer?
(Mary đã ở đâu mùa hè năm
ngoái?)
She was at the seaside
(Cô ấy ở vùng biển)
4. Hỏi xem ai đó đã đi đâu bằng phương tiện gì
(?) How did + S + get + there?
(+) S + went + by +
Ví dụ:
How did you get there?
(Bạn đến đó bằng phương tiện gì?) I went by plane (Tớ đến đó bằng máy
bay.)
How did you get there?
(Bạn đến đó bằng phương tiện gì?) I went by coach.(Tôi đi bằng xe khách.)
How did you get to Ha Long?
(Bạn đi đến Hạ Long bằng phương
tiện gì vậy?
I went by taxi
(Tôi đi bằng xe tắc xi.)
How did she get to Hue?
(Cô ấy đến Huế bằng phương tiện gì?) She went by train.(Cô ấy đi bằng tàu hỏa.)
How did he get to his hometown?
(Anh ấy về quê bằng phương tiện gì?) He went by bus (Anh ấy về bằng xe buýt.)
How did they get to school?
(Họ đi đến trường bằng phương tiện
gì?)
They went on foot
They walked to school
What did you do there?
(Bạn đã làm gì ở đó?) I swam in the sea.(Tôi đã bơi ở biển.)
What did you do there?
(Bạn đã làm gì ở đó?) I played volleyball on the beach.(Tôi đã chơi bóng chuyền trên bãi
biển)
What did you do there?
(Bạn đã làm gì ở đó?) I visited my grandparents.(Tôi đã đi thăm ông bà của tôi.)
What did you do there?
(Bạn đã làm gì ở đó?) I went sightseeing and ate seafood
(Tôi đã đi ngắm cảnh và ăn hải sản.)
What did she do there?
(Cô ấy đã làm gì ở đó?) She visited the islands.(Cô ấy đã thăm các hòn đảo.)
6. Hỏi xem chuyến đi của ai đó thế nào
(?) What was the trip like?
(+) It was + adj
Ví dụ:
Trang 12What was the trip like?
(Chuyến đi đó thế nào?) It was great (Nó rất tuyệt.)
What was the trip like?
(Chuyến đi đó thế nào?) It was nice.(Nó rất tốt đẹp.)
What was the trip like?
(Chuyến đi đó thế nào?) It was wonderful.(Nó rất tuyệt vời.)
What was the trip like?
(Chuyến đi đó thế nào?) It was interesting.(Nó rất thú vị.)
Trang 13I VOCABULARY
English speech Part of Pronunciatio n Vietnamese
chơi
'piknik/ đi chơi/ đi dã ngoại
5. play hide and
6. chat with
kɑ:'tu:nz/ phim hoạt hình
10. go to the zoo /gou tə ðə zu:/ đi sở thú
12. take part in /teik pɑ:t in/ tham gia/ tham dự
13. invite someone
to /in'vait ˈsʌmwʌn tə/ mời ai tới
14. play the guitar
/plei ðə gi´ta:/ chơi ghi ta
'pjænou/ chơi piano
Trang 14II GRAMMAR
1. Hỏi xem sinh nhật của ai đó vào khi nào
(?) When was + someone’s birthday?
(+) It was +
Ví dụ
When was your birthday?
(Sinh nhật bạn là khi nào?) It was last Sunday.(Chủ nhật tuần trước.)
When was your mother’s
When was Phong’s birthday?
(Sinh nhật của Phong là khi nào?) It was last month.(Tháng trước.)
2. Hỏi xem ai đó đã mời ai đến dự bữa tiệc
(?) Who did + S + invite ?
(+) S+ invited
Ví dụ:
Who did you invite to the party?
(Bạn mời ai tới bữa tiệc?) I invited all my best friends.(Tớ mời tất cả các bạn tốt của
tớ.)
Who did Phong invite to the
party?
(Phong mời ai tới bữa tiệc?)
He invited some of his classmates
(Cậu ấy mời vài người bạn cùng lớp.)
3. Hỏi xem ai đó đã làm việc gì hay không
(?) Did + S + V+………….?
(+) Yes, S + did
(-) No, S + didn’t
Ví dụ:
Did you go to the party last night?
Tối qua bạn đã đi dự bữa tiệc có phải
không?
Yes, I did
Ừ, tớ đã đi.
Did you go on a picnic?
(Bạn đã đi dã ngoại có phải không?) Yes, I did.Ừ, tớ đã đi.
Did you enjoy the party?
Bạn đã thích bữa tiệc có phải không? Yes, I did.Ừ, tớ đã rất thích.
Did you join the funfair?
Bạn đã tham gia hội chợ vui chơi có
phải không?
No, I didn’t
Không, tớ đã không đi.
Did you enjoy the weekend?
Bạn đã thích kì nghỉ cuối tuần có phải
Trang 15Chị ấy đã đi sở thú hôm qua có phải
Did Tony stay at home yesterday?
Tony đã ở nhà ngày hôm qua có phải
không?
Yes, he did
Ừ, anh ấy đã ở nhà.
Trang 164 Hỏi xem ai đã đó làm gì ở bữa tiệc.
(?) What did + S+ do at the party? Ai đó đã làm gì ở bữa tiệc?
(+) S + V2/ed Ai đó đã
Ví dụ: What did you do at the party? Bạn đã làm gì ở bữa tiệc? I played hide and seek
Tớ đã chơi trốn tìm. What did you do at the party? Bạn đã làm gì ở bữa tiệc? I chatted with friends Tớ đã nói chuyện với bạn bè. What did you do at the party? Bạn đã làm gì ở bữa tiệc? I watched cartoons Tôi đã xem phim hoạt hình. What did they do at the party? Họ đã làm gì ở bữa tiệc. They ate cakes and fruit
Họ đã ăn bánh và hoa quả. What did Tom do at the party? (Tom đã làm gì ở bữa tiệc?) He gave me a present then ate cakes Cậu ấy đã tặng tớ 1 món quà sau đó ăn bánh. 5. Hỏi xem ai đó thích bữa tiệc không Did + S + enjoy the party? Yes, I did No, I didn’t Ví dụ Did you enjoy the party? (Bạn có thích bữa tiệc không?) Yes, I did.(Có, tôi thích.) Did you enjoy the party? (Bạn có thích bữa tiệc không?) Yes! I enjoyed it very much.(Có, tôi rất thích) Did he enjoy the party? (Anh ấy có thích bữa tiệc ko?) Yes! It was great.(Có, Bữa tiệc rất tuyệt.)
Trang 17
Trang 18
I. VOCABULARY
English Part of
speech Pronunciatio n Vietnamese
Dùng để diển tả các hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Eg: I will visit Nha Trang this weekend.
Signs:
Trong câu thường có trạng từ: tomorrow, next week/month/year
I will = I'll They will = They'll
He will = He'll We will = We'll
UNIT 5: WHERE WILL YOU BE THIS
WEEKEND?
Trang 19She will = She'll You will = You'll
1.
Trang 201.Hỏi xem ai đó sẽ ở đâu
Ví dụ:
Where will you be this weekend?
Bạn sẽ ở đâu cuối tuần này? I think I’ll be at the zoo.Mình nghĩ mình sẽ ở sở
They will be on the beach
Họ sẽ ở trên bãi biển.
Where will Peter do this weekend?
Peter sẽ ở đâu vào cuối tuần này? He will be in thecountryside
Cậu ấy sẽ ở miền quê.
Where will Linda be this weekend?
Linda sẽ ở đâu vào cuối tuần này? She will be by the sea.Cô ấy sẽ ở vùng biển.
Where will Phong be next week?
Phong sẽ ở đâu vào tuần tới? He will be in themountains
(Bạn sẽ đi đâu vào tuần tới?)
I think I’ll go to Ha Long Bay
(Mình nghĩ mình sẽ đi đến Vịnh Hạ Long.)
Where will Linda go this
weekend?
(Linda sẽ đi đâu vào cuối
tuần này?)
She may go to Phu Quoc island
(Có lẽ cô ấy sẽ đi đảo Phú Quốc.)
3. Hỏi xem ai đó sẽ làm gì
Ví dụ:
What will you do there?
Bạn sẽ làm gì ở đó? I think I will take photos with the animals
(Mình nghĩ mình sẽ chụp hình với các con vật.)
What will you do at Ha Long
What will you do at Ha Long
What will you do at Ha Long
Trang 21I think I’ll go to the park.
(Mình nghĩ mình sẽ đi đến công viên.)
What will you do on Sunday
I think Peter will visit his grandparents
(Mình nghĩ Peter sẽ đi thăm ông bà của bạn ấy.)
Technology) (n) /ˈnɒləʤi/ˌɪnfəˈmeɪʃən tɛk môn Công nghệ thông
7. Art (n) / ɑːt/ môn Mỹ thuật
13. primary school /ˈpraɪməri skuːl/ trường tiểu
học
14. break time (n) /breɪk taɪm/ giờ giải lao
Trang 2222. Sunday (n) / ˈsʌndeɪ/ Chủ nhật
II. GRAMMAR
1. Hỏi xem ai đó học bao nhiêu tiết học trong ngày
(?) How many lessons + do/does + S + have?
(+) S + have/has … lessons
Ví dụ
How many lessons do you have today?
Hôm nay bạn học bao nhiêu tiết? I have five lessons Tớ học 5 tiết.
How many lessons does Lan have in the
morning? Sáng nay Lan học bao nhiêu
tiết?
She has four lessons
Chị ấy học bốn tiết.
How many lessons does Peter have?
Hôm nay Peter học bao nhiêu tiết? He has 5 lessons.Anh ấy học 5 tiết.
2. Hỏi bạn có môn học gì vào thứ
(?)What lessons + do/ does + S + have on + ?
(+) S + have/ has + subjects
Bạn có môn học gì hôm nay?
I have Vietnamese, PE and IT
Mình có Tiếng Việt, Thể dục và Tin học.
What lessons does she have
today?
Cô ấy có môn học gì hôm nay?
She has Music, PE and IT
Cô ấy có Âm nhạc, Thể dục và Tin học.
What lessons does he have
today?
Anh ấy có môn học gì hôm nay?
He has Art, PE and English
Anh ấy có Mỹ thuật, Thể dục và Tiếng Anh.
3. Hỏi về ai đó cứ bao lâu học môn gì
(?) How often + do/does + S + have + subject?
(+) S + have/has it +
Ví dụ
How often do you have English?
Cứ bao lâu thì bạn học môn Tiếng
Anh?
I have it 4 times a week
Tớ học 4 lần 1 tuần.
How often do you have
Vietnamese? Cứ bao lâu thì
bạn học môn Tiếng Việt?
I have it twice a week
Tớ học 2 lần 1 tuần.
How often does Mai have Maths?
Cứ bao lâu thì Mai học môn Toán? She has it every school day Cô ấy học môn Toán mỗi ngày đi
học.
How often does Nam have Science?
Cứ bao lâu thì Nam học môn Khoa
học?
He has it twice a week
Cậu ấy học môn Khoa học 2 lần một tuần.
Trang 234. Hỏi khi nào bạn học môn học gì đó
(?) When do/does + S + have + subject?
(+) S + have/ has it +
Ví dụ:
When do you have English?
Khi nào bạn học môn Tiếng
Anh vậy?
I have it on Monday, Tuesday and Wednesday
Mình học vào thứ 2, thứ 3 và thứ 4.
When do you have science?
Khi nào bạn học môn Khoa
học?
I have it on Tuesday
Mình học vào hôm thứ 3.
When do you have PE?
Khi nào bạn học môn thể dục? I have it on Monday and Friday.Mình học vào hôm Thứ 2 và thứ 6.
When does he have
Vietnamese?
Khi nào anh ấy học Tiếng Việt?
He has it every school day
Anh ấy học tiếng Việt mỗi ngày đi học.
3. speak English nói tiếng Anh
UNIT 7: HOW DO YOU LEARN
ENGLISH?
Trang 244. watch English
cartoon
xem phim hoạt hình bằng tiếng Anh
10. newcomer (n) / ˈnjuːˌkʌmə / người mới tới
11. hobby (n) / ˈhɒbi / sở thích
12. foreign friend / ˈfɒrɪn frɛnd / bạn nước ngoài
13. foreign
language /ˈfɒrɪn ˈlæŋgwɪʤ ngoại ngữ
14. because (conj) / bɪˈkɒz / bởi vì
15. while (conj) / waɪl/ trong khi
16. good at / gʊd æt / giỏi về
17. necessary (adj) / ˈnɛsɪsəri / cần thiết
18. happy (adj) / ˈhæpi / vui vẻ
Trang 25II. GRAMMAR
1 Hỏi xem ai học tiếng anh như thế nào
Ví dụ:
How do you practise reading English?
Bạn học luyện đọc tiếng Anh thế
nào?
I read English short stories
Tớ đọc truyện ngắn tiếng Anh
How do you practice writing English?
(Bạn luyện viết Tiếng Anh như thế
nào?)
I write emails to my friends
Tớ viết thư điện tử cho các bạn của tớ.
How do you practice speaking
English?
Bạn thực hành nói tiếng Anh thế
nào?
I talk with foreigners
Tớ nói chuyện với người nước ngoài.
I speak English every day
Tớ nói tiếng Anh mỗi ngày.
How do you practice listening to
English?
Bạn thực hành nghe tiếng Anh thế
nào?
I watch English cartoons on TV
Tớ xem phim hoạt hình bằng tiếng Anh trên tivi.
How do you learn English
Tớ viết những từ mới và đọc to.
How does she learn vocabulary?
Chị ấy học từ vựng tiếng anh như
How does Hoa learn English?
Hoa học tiếng Anh như thế nào? She learns English by singing English songs
Bạn ấy học tiếng Anh bằng cách hát các bài hát tiếng Anh.
How does Quan practise listening
How do you learn grammar?
Bạn học ngữ pháp như thế nào? I do grammar exercises as much as I can
Tớ làm các bài tập ngữ pháp nhiều như
tớ có thể.
2 Hỏi xem ai học tiếng Anh để làm gì
Ví dụ:
Why do you learn English?
Tại sao bạn lại học tiếng Anh? Because I want to talk with foreigners
Vì tớ muốn nói chuyện với người nước ngoài.
Because I want to read English comicbooks
Bời vì tớ muốn đọc truyện tranh tiếng Anh.
Why does Nana learn English?
Tại sao Nana lại học tiếng Because she wants to study abroad Vì chị ấy muốn đi du học.
Trang 26What do you want to be?
Bạn muốn làm nghề gì? I want to be an English teacher.Tôi muốn trở thành 1 giáo viên tiếng Anh.
What does he want to
be?
Anh ấy muốn làm nghề
gì?
He wants to be a travel guide
Anh ấy muốn trở thành 1 hướng dẫn viên
du lịch.
Trang 272. The story of Mai An
3. Aladdin and the Magic
Lamp
A-la-đanh và Cây đèn thần
4. Snow White and seven
Dwarfs
Nàng Bạch Tuyết và 7 Chú lùn
5. The Hare and The
6. The story of Thanh
8. stupid (adj) /ˈstjuːpɪd / ngốc nghếch
11. hard-working (adj) /ˈhɑːdˌwɜːkɪŋ
14. intelligent (adj) /ɪnˈtɛlɪʤənt / thông minh
16. handsome (adj) /ˈhænsəm / đẹp trai
17. pretty (adj) / ˈprɪti / xinh đẹp
19. interesting (adj) / ˈɪntrɪstɪŋ/ thú vị
20. exciting (adj) / ɪkˈsaɪtɪŋ / thú vị
23. main character (n) /meɪn
ˈkærɪktə / nhân vật chính24
Trang 28What are you reading?
Cậu đang đọc gì vậy? I am reading a ghost story Tớ đang đọc truyện ma.
What are you reading?
Cậu đang đọc gì vậy? I’m reading a fairy tale.Tớ đang đọc truyện cổ tích.
What are you reading?
Cậu đang đọc gì vậy? I’m reading The story of Mai An Tiem.
Tớ đang đọc sự tích Mai An Tiêm.
What are you reading?
Cậu đang đọc gì vậy? I’m reading The Fox and The Crow. Tớ đang đọc truyện Cáo và Quạ.
What are you reading?
Cậu đang đọc gì vậy? I’m reading Aladdin and the Magic Lamp.
Tớ đang đọc truyện Aladanh và cây đèn thần.
What are you reading?
Cậu đang đọc gì vậy? I’m reading Snow White and the seven Dwarfs.
Tớ đang đọc truyện Bạch Tuyết và 7 chú lùn.
What’s he reading?
Anh ấy đang đọc gì
vậy?
He’s reading Cinderella
Anh ấy đang đọc truyện “Cô bé lọ lem”.
What’s she reading?
Cô ấy đang đọc gì vậy? She’s reading a story.Cô ấy đang đọc một câu chuyện.
What is she reading?
Chị ấy đang đọc gì
vậy?
She is reading a romantic story
Chị ấy đang đọc truyện tình cảm.
What are they reading?
Họ đang đọc gì vậy? They’re reading funny stories.Họ đang đọc truyện cười.
2 Hỏi xem ai là nhân vật chính của câu chuyện?
Who’s the main character?
He’s/ She’s
Ví dụ:
Who’s the main character?
Ai là nhân vật chính? He’s Aladdin.Là Aladanh.
The main character is Aladdin
Nhân vật chính là Aladanh.
Who’s the main character?
Ai là nhân vật chính? She’s Tam.Là Tấm
The main character is Tam
Nhân vật chính là Tấm.
3 Hỏi xem một nhân vật có tính cách, phẩm chất gì (?) What is + character + like ?
(+) He/She + is + adj
Trang 29Ví dụ:
What is Shinichi Kudo like?
Nhân vật Shinichi Kudo là người
thế nào?
He is smart and handsome
Anh ấy thông minh và đẹp trai.
What is Mai An Tiem like?
Mai An Tiêm là người thế nào? He is kind and hard-working.Anh ấy tốt bụng và chăm chỉ.
What is Snow White like?
Bạch Tuyết là người thế nào? She is beautiful and kind.Cô ấy đẹp và tốt bụng.
What are the dwarfs like?
Các chú lùn là người thế nào? They are short and hard-working
Họ thì lùn và chăm chỉ.
What is Tam like?
Tam là người thế nào? She is gentle.Cô ấy dịu dàng.
What is Aladdin like?
Aladanh là người thế nào?
He is generous
Anh ấy rất rộng lượng.
What is The Fox like?
Con cáo thế nào?
It is clever
Nó rất thông minh
What is Doraemon like?
Doraemon là người thế nào?
He is clever
Anh ấy rất thông minh.
What is Jimmy Kudo like?
Jimmy Kudo là người thế nào? He is clever and brave.Cậu ấy thông minh và dũng
cảm.
4 Hỏi xem câu chuyện ai đó ưa thích là gì
Ví dụ:
What’s your favourite story?
Câu chuyện ưa thích của bạn là gì? It’s The story of Thanh Giong.Sự tích Thánh Gióng.What’s his favourite story?
Câu chuyện ưa thích của anh ấy là
gì?
It’s Aladdin and the Magic Lamp Aladanh và cây đèn thần.
What’s her favourite story?
Câu chuyện ưa thích của cô ấy là
gì?
It’s The story of Tam and Cam Tấm và Cám.
What’s their favourite story?
Câu chuyện ưa thích của họ là gì? It’s The Hare and The Tortoise. Rùa và Thỏ
Trang 30beautifully /ˈbjuːtəfʊli / di chuyển thật đẹp
13. move quietly / muv ˈkwaɪətli/ di chuyển lặng lẽ
chậm rãi
15. jump up and
down /ʤʌmp ʌp ənd daʊn/ nhảy lên nhảy xuống
Hỏi bạn đi đâu ngày hôm qua
UNIT 9: WHAT DID YOU SEE AT THE
ZOO?
Trang 31Ví dụ:
Where did you go yesterday?
Bạn đã đi đâu ngày hôm qua? I went to the zoo.Tớ đã đi sở thú.
2. Hỏi xem bạn đã đi sở thú khi nào
Ví dụ:
When did you go to the zoo?
Bạn đã đi sở thú khi nào? I went there yesterday.Tớ đến đó hôm qua.
3. Bạn đi sở thú với ai
Ví dụ:
Who did you go with?
Bạn đã đi với ai? I went with my friends.Tớ đến đó với bạn.
Who did you go with?
Bạn đã đi với ai? I went with my family.Tớ đến đó với gia đình.
4. Hỏi xem ai đó đã thấy con vật gì ở sở thú
(?) What did + S + see at the zoo?
(+) S saw
Ví dụ
What did you see at the zoo?
Cậu đã thấy con vật gì ở sở thú? I saw elephants and monkeys
Tớ đã thấy voi và khỉ.
What did you see at the zoo?
Cậu đã thấy con vật gì ở sở thú? I saw peacocks Tớ đã thấy con công.
What did you see at the zoo?
Cậu đã thấy con vật gì ở sở thú? I saw crocodiles. Tớ đã thấy cá sấu.
What did you see at the zoo?
Cậu đã thấy con vật gì ở sở thú? I saw pythons Tớ đã thấy con trăn.
What did you see at the zoo?
Cậu đã thấy con vật gì ở sở thú? I saw gorillas. Tớ đã thấy con khỉ đột.
What did Tom see at the zoo?
Tom đã thấy con vật gì ở sở thú? He saw crocodiles. Anh ấy đã thấy cá sấu.
What did Mai see at the zoo?
Mai đã thấy con vật gì ở sở thú? She saw tigers.Cô ấy đã thấy con hổ.
5 Hỏi xem con gì đã làm gì
(?) What did + S + do?
(+) S + V-ed/2.
Ví dụ
What did the monkeys do at the
animals show?
Mấy con khỉ đã làm gì ở buổi xiếc thú?
They rode a bike
Chúng đi xe đạp.
What did the peacocks do when you
were there?
Mấy con công đã làm gì khi cậu ở đó?
They moved beautifully
Chúng di chuyển rất đẹp.
What did the tigers do when you were
there?
Mấy con hổ đã làm gì khi cậu ở đó?
They roared loudly
Chúng gầm rất lớn.
What did the pythons do when you They moved quietly
Trang 32were there?
Mấy con trăn đã làm gì khi cậu ở đó? Chúng di chuyển một cách im lặng.
Trang 334. Children’s Day /ˈʧɪldrənz deɪ / Ngày Quốc tế
Thiếu nhi
5. Singing Contest / ˈsɪŋɪŋ ˈkɒntɛst / Cuộc thi hát
6. play badminton / pleɪ
ˈbædmɪntən /
chơi cầu lông
7. play tug of war / pleɪ
chơi đá cầu
10. play table tennis / pleɪ
ˈteɪbl ˈtɛnɪs/
chơi bóng bàn
11. play baseball / pleɪ ˈbeɪsbɔːl / chơi bóng chày
12. play basketball / pleɪ ˈbɑːskɪt
ˌbɔːl/
chơi bóng rổ
13. take part in /teɪk pɑːt ɪn/ tham gia
14. play against /pleɪ əˈgɛnst/ đấu lại
When will Sports Day be?
Ngày hội thể thao sẽ diễn ra vào khi
nào?
It will be on Saturday
Nó sẽ diễn ra vào Thứ Bảy.
When will Teachers’ Day be?
Ngày nhà giáo sẽ diễn ra vào khi
nào?
It will be on Sunday
Nó sẽ diễn ra vào Chủ nhật.
When will Independence Day be?
Ngày Quốc Khánh sẽ diễn ra vào khi
nào?
It will be on Thursday
Nó sẽ diễn ra vào thứ Năm.
When will Children’s Day be?
Ngày Quốc Tế thiếu nhi sẽ diễn ra It will be on Friday.Nó sẽ diễn ra vào thứ
UNIT 10: WHEN WILL SPORTS
DAY BE?
Trang 34vào khi nào? Sáu.
2 Hỏi xem ai đó sẽ làm gì trong Ngày hội thể thao
(?) What + be + S + going to do on Sports Day?
(+) S + be + going to + V
Ví dụ
What are you going to do on Sports Day?
Bạn sẽ tham gia hoạt động gì trong Ngày
hội thể thao?
I am going to play badminton
Tớ sẽ chơi cầu lông.
What is Huyen going to do on Sports Day?
Huyền sẽ tham gia hoạt động gì trong Ngày
hội thể thao?
She is going to play basketball
Cô ấy sẽ chơi bóng rổ.
What are Nhung and Trang going to do on
Sports Day?
Nhung và Trang sẽ tham gia hoạt động gì
trong Ngày hội thể thao?
They are going to play baseball
Họ sẽ chơi bóng chày.
3 Bạn làm gì vào ngày Nhà giáo.
(?) What + be + s + going to do on Teachers’ Day?
What are you going to do on Teachers’
Trang 35………
………
………
Trang 36/ hæv əˈhedeɪk/ bị đau đầu
2. have a fever / hæv ə ˈfiːvə(r)/ bị sốt
3. have a
temperature
/ hæv ə ˈtemprətʃə(r)/
bị đau họng
7. have a
stomach ache
/ hæv ə ˈstʌmək eɪk/
đưa tới bác sĩ
12. go to the
doctor
/ ɡəʊ tuː ðə ˈdɒktə(r)/
tập thể dục buổi sáng
giữ móng tay ngắn và sạch sẽ
23. take a shower / teɪk ə ˈʃaʊə(r)/ tắm (vòi sen)
31. should not (modal
verb)
/ʃʊd nɒt/ không nên32
33
UNIT 11: WHAT’S THE MATTER WITH
YOU?
Trang 37II GRAMMAR
1 Hỏi xem ai đó gặp vấn đề gì về sức khỏe
(?) What’s the matter with +O? = What’s wrong with + O?
Có chuyện gì với bạn vậy?
I have a stomach ache
I have a pain in my stomach
Có chuyện gì với bạn vậy?
I have a sore throat
He has a sore throat
Anh ấy bị đau họng.
What is the matter with
him?
Có chuyện gì với anh ấy
vậy?
He has a headache
Anh ấy bị đau đầu.
What is the matter with
him?
Có chuyện gì với anh ấy
vậy?
He has an earache
Anh ấy bị đau tai.
What is the matter with her?
Có chuyện gì với cô ấy vậy? She has a toothache Cô ấy bị đau răng.
What is the matter with her?
Có chuyện gì với cô ấy vậy? She has a stomach ache Cô ấy bị đau bụng.
What’s wrong with you?
Có vấn đề gì với bạn vậy? I have a toothache Tớ bị đau răng.
What’s wrong with her?
Có vấn đề gì với cô ấy vậy? She has a pain in her back Cô ấy bị đau ở lưng.
What’s wrong with him?
Có vấn đề gì với anh ấy He has a stomach ache Anh ấy bị đau bụng.
Trang 38You should go to the doctor.
Cậu nên đi khám bác sĩ. Yes, I will ThanksỪ, tớ sẽ đi Cảm ơn cậu
You should eat a lot of fruit
Bạn nên ăn nhiều trái cây. Yes, I will ThanksỪ Cảm ơn cậu
You should go to the dentist
Bạn nên đi gặp nha sĩ. Yes, I will ThanksỪ, tớ sẽ đi Cảm ơn cậu
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi. Yes, I will ThanksỪ Cảm ơn cậu
You shouldn’t carry heavy
You shouldn’t eat ice cream
Bạn không nên ăn kem. OK, I won’t Thanks.Ừ, cảm ơn cậu.
You shouldn’t eat a lot of sweets
Bạn không nên ăn nhiều kẹo OK, I won’t Thanks.Ừ, cảm ơn cậu.
You shouldn’t watch too much
4 How to stay healthy (Làm sao để sống khỏe)
Wash your hands before having meals
Rửa tay trước khi ăn.
Eat healthy food
Ăn thức ăn lành mạnh (thực phẩm sạch, tốt cho sức
Keep your nails short and clean
Giữ móng tay, chân ngắn và sạch sẽ.
Take a shower every day
Tắm mỗi ngày.
Trang 39
Trang 40
I. VOCABULARY
1. play with the
2. play with the
3. play with the
4. play with the
5. play with
6. ride the bike
too fast / raɪd ðə baɪk tuːfɑːst/ đi xe đạp quá nhanh
8. run down the
stairs /rʌn daʊn ðə steə(r)z/ chạy xuống cầu thang
9. break the leg/
10. fall off the bike/
motorbike /fɔːl ɒf ðə baɪk/ ˈməʊtəˌbaɪk ngã xe đạp/ xe máy
11. cut yourself / kʌt jɔː(r) ˈself/ tự cắt vào (tay)