Sentence pattern mẫu câu Xác định thành viên gia đình, hỏi tuổi thành viên gia đình He’s my father.. Sentence pattern Xác định phòng trong nhà, hỏi trả lời đồ đạc trong nhà - This i
Trang 1NỘI DUNG TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU TIẾNG ANH 3, KỲ II
UNIT 11: THIS IS MY FAMILY
I Vocabulary: (từ vựng)
- grandmother: bà - grandfather: ông - brother: anh, em trai
- sister: chị, em gái - man: đàn ông - woman: phụ nữ
Số đếm
II Sentence pattern ( mẫu câu)
Xác định thành viên gia đình, hỏi tuổi thành viên gia đình
He’s my father ông ấy là bố tôi
- How old is your father? bố bạn bao nhiêu tuổi?
He’s forty-six years old ông ấy 46 tuổi
( Có thể thay thế những từ được gạch chân bằng những từ khác phù hợp)
_
UNIT 12: THIS IS MY HOUSE
I Vocabulary:
- a house: 1 ngôi nhà - a room: 1 cái phòng - a living room: 1 phòng khách
- a kitchen: 1 nhà bếp - a dining room: 1 phòng ăn -a bedroom: 1 phòng ngủ
- a bathroom: 1 phòng tắm - a garden: 1 khu vườn - a pond: 1 cái hồ
- a yard : 1 cái sân - a gate: 1 cái cổng - a fence: 1 hàng rào
- a tree: 1 cái cây - a park: 1 công viên
II Sentence pattern
Xác định phòng trong nhà, hỏi trả lời đồ đạc trong nhà
- This is my house đây là nhà của tôi
- There is a living room có một phòng khách
- Is there a pond? có 1 cái hồ không?
Yes, there is Vâng có No, there isn’t không, không có
( Có thể thay thế những từ được gạch chân bằng những từ khác phù hợp)
UNIT 13: WHERE'S MY BOOK?
I Vocabulary:
- chair: cái ghế - poster: áp phích, quảng cáo - bed: cái giường
-picture: bức tranh - coat: áo khoác -ball: quả bóng
- under: ở dưới - on: ở trên - behind: ở đằng sau
II Sentence pattern
Hỏi trả lời về vị trí các vật trong nhà
- Where’s the bed? Cái giường ở đâu?
It’s here nó ở đây It’s there nó ở kia
Trang 2-Where are the posters? Những tấm áp phích ở đâu?
They are near the table Chúng ở gần cái bàn
( Có thể thay thế những từ được gạch chân bằng những từ khác phù hợp)
-
UNIT 14: ARE THERE ANY POSTERS IN THE ROOM?
I Vocabulary:
- sofa: ghế tràng kỉ, ghế sô pha - map: bản đồ -wardrobe: tủ quần áo
- cupboard: kệ tủ, tủ trà - mirror: cái gương - door: cửa chính
- window: cửa sổ
II Sentence pattern
Hỏi trả lời về các vật trong phòng
- Are there any maps in the room? có bất kỳ bản đồ nào trong phòng không?
Yes, there are No, there aren’t ( aren’t = are not)
Hỏi về số lượng vật
How many cups are there? Có bao nhiêu cái tách?
There are two cups có 2 cái tách
( Có thể thay thế những từ được gạch chân bằng những từ khác phù hợp)
_
UNIT 15: DO YOU HAVE ANY TOYS?
I Vocabulary:
- doll: con búp bê - robot: người máy - puzzle: đồ chơi xếp hình
- car: xe ô tô - yo- yo: cái yô- yô - ship: tàu thủy, tàu
- plane: máy bay -kite: cái diều - truck: xe tải
II Sentence pattern
Xác định đồ chơi mà bạn có, hỏi trả lời về đồ chơi bạn thích
- Do you have a doll? bạn có 1 búp bê không?
Yes, I do No, I don’t (don’t = do not)
- Does your brother have a robot? Anh trai của bạn có 1 người máy không?
Yes, he does No, he doesn’t ( doesn’t = does not)
( Có thể thay thế những từ được gạch chân bằng những từ khác phù hợp)
_
UNIT 16: DO YOU HAVE ANY PET?
I Vocabulary:
- a dog: 1 con chó - a cat: 1 con mèo - a goldfish: 1 con cá vàng
- a parrot: 1 con vẹt - a rabbit: 1 con thỏ - a bird: 1 con chim
II Sentence pattern
Hỏi, trả lời những câu hỏi về con vật, vị trí của các con vật
- Do you have any cats? bạn có bất kỳ con mèo nào không?
Yes, I do No, I don’t
- Where is the dog? con chó ở đâu?
It’s under the table nó ở dưới cái bàn
- Where are the dogs? những con chó ở đâu?
Trang 3 They are under the table chúng ở dưới cái bàn (they are = they’re)
( Có thể thay thế những từ được gạch chân bằng những từ khác phù hợp)
UNIT 17: WHAT TOYS DO YOU LIKE?
Sentence pattern
- What toys do you like? đồ chơi nào mà bạn thích?
I like dolls tôi thích những con búp bê
- How many dolls do you have? bạn có bao nhiêu búp bê?
I have two dolls tôi có 2 búp bê
( Có thể thay thế những từ được gạch chân bằng những từ khác phù hợp)
UNIT 18: WHAT ARE YOU DOING?
I Vocabulary:
- listening to music: nghe nhạc - cleaning the floor: lau sàn nhà
- playing the piano: chơi đàn piano - watching TV: xem ti vi
II Sentence pattern
Hỏi và trả lời về hoạt động của một người
- What are you doing? bạn đang làm gì?
-What is she doing? cô ấy đang làm gì?
She is cooking cô ấy đang nấu ăn
( Có thể thay thế những từ được gạch chân bằng những từ khác phù hợp)
UNIT 19: THEY ARE IN THE PARK.
I Vocabulary:
- cycling: đạp xe đạp - skating: trượt băng, pa tanh - skipping: nhảy dây
- Sports: thể thao - flying kite: thả diều -weather: thời tiết
- cloudy: có mây - snowy: có tuyết - stormy: có bão
II Sentence pattern
Hỏi và trả lời về hoạt động của một người
- What are they doing? họ đang làm gì?
They are listening to music họ đang nghe nhạc
Hỏi và trả lời về thời tiết
-What’s the weather like? thời tiết thế nào?
Trang 4( Có thể thay thế những từ được gạch chân bằng những từ khác phù hợp)
_
UNIT 20:WHERE'S SAPA?
I Vocabulary:
- north: miền bắc - central: miền trung - south:miền nam
- beautiful: xinh đẹp - far: xa
Hỏi trả lời về nơi chốn
- Where’s Quang Nam? Quảng Nam ở đâu?
It’s in central Viet Nam Ở miền trung Việt Nam
- Is Quang Nam near Đa Nang? Quảng Nam có gần Đà Nẵng không?
( Có thể thay thế những từ được gạch chân bằng những từ khác phù hợp)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!