1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HSG LOP 9

2 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 105,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1 Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:  x2 5

2 Tìm số nguyên n để A= n27 có giá trị là số nguyên

3 Tìm số nguyên a và b biết  2

2 3 12 3

a  b

4 Tính giá trị của biểu thức: A= 5 3 29 12 5

5 Giải phương trình: x23x  1 (x 3) x21

6 Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:

1

2 1

xx

7 Giải phương trình: 2x 1 3x x 1

8 Cho

1

2

x

� � trong đó a,b>0 tính giá trị của biểu thức:

2 2

1

x

A

9 Giải phương trình: x2 x 2 1 16 x2

10.Tính giá trị của : x=37 50 37 50

11.Giải phương trình: x 1 x 4 3

12 Tìm x;y;z biết:

1

2

13.Tính giá trị của P= 15x28x 15 16 tại x =

3 5

5  3

14.Cho a>0 và 4a2a 2  2 0  Tính giá trị của phân thức: A=

1

1

a

  

15.Giải phương trình: x 2 2x 5 x 2 3 2x 5 7 2

16.Cho x=

3 10 6 3 ( 3 1)

6 2 5 5

  Tính P= 3 2009

4 1

xx

17.Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất:

1

18.Cho a, b thoả mãn: a3 3ab2  233 và b3  3a b2  2010 Tính giá trị của p=

2 2

ab

19 Tìm số tự nhiên có ba chữ số abc thoả mãn:

2 2

1 ( ; 2) ( 2)

abc n

n N n cba n

 

Tính giá trị của biểu thức: A=

2019 2019

xy

Trang 2

21.Giải phương trình: 3x 5 7 3 x5x220x22

22.Tính giá trị của biểu thức: A= 5 21 5 21 2 4  7

23.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=6 x 2 8 5x 24.Rút gọn biểu thức: A= 4 10 2 5  4 10 2 5

25.Giải phương trình: x2  3x 2 x 3 x 2 x22x3

26.Tìm các số x và y thoả mãn:

2 2

1

x

với xy� 0

a Rút gọn A

b Tìm x và y biết A= 2010 2010

28.Giải phương trình: x2 8x 15 3 x 3 2 x 5 6

29 Tính giá trị của biểu thức: A= 6 3 2 2 3 2 2.  6 3 2 2

30 Tìm cặp số nguyên (x;y) biết: xy  18

31.Tính giá trị của biểu thức: M= 2 2 2 2 2 2

32.Cho x; y; z dương thoả mãn:

2

Tính giá trị của biểu thức: A =x2y2z2

33.Tính giá trị của    3 2019

6 5

f xxx tại x=3 3  17  3 3  17

34.Biết a,b,c �Q và phương trình: x3+ax2  bx c 0 có một nghiệm x= 2

Tìm các nghiệm còn lại của phương trình

35.Tìm cặp số nguyên (x;y) thoả mãn phương trình: y22xy  3x 2 0

36.Tìm ĐKXĐ của biểu thức: 2

1 2

37 Giải phương trình: x 1 2 2  x   1 1 x2  5x 2

38.So sánh : A=

2017 2018

2018  2017

và B = 2017 2018

Ngày đăng: 23/09/2019, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w