b/ Tính đa thức F là tổng các đơn thức trên... Từ M vẽ đườngthẳngvuông góc với AD tại H, đường thẳng này cắt tia AC tại F.Chứng minh rằng: a/ ∆ABC cân.. c/ Chứng tỏ rằng đa thức trên kh
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009
MÔN : TOÁN 7 Thời gian : 90 phút
A TRẬN ĐỀ
2,5
2 Quan hệ giữa
các
B4c,d 2 2
2
TỔNG Số
Câu-Bài 2 5 5 12
B NỘI DUNG ĐỀ
Bài1
(2,5điểm)
Tìm hiểu thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút)của 35 học sinh (ai cũng làm được ) người ta lập được bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm mốt của dấu hiệu
b) Tính số trung bình cộng.
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài 2
(1 điểm)
Thu gọn các đơn thức sau ,rồi tìm bậc của chúng:
a) 2x 2 yz.(-3xy 3 z) ; b) (-12xyz).(-4
3x 2 yz 3 )y Bài 3 Cho hai đa thức :
P(x) = 1 + 2x 5 - 3x 2 + x 5 + 3x 3 - x 4 - 2x Q(x) = -3x 5 + x 4 - 2x 3 + 5x - 3 - x + 4 + x 2 a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử mỗi đa thức theo luỷ thừa giảm của
biến b) Tính P(x) + Q(x)
c) Goị N là tổng của hai đa thức P(x) +Q(x) Tính giá trị của đa thức N tại x
= 1.
Đề số: 1
Trang 2Bài 4
(4điểm)
a)
b)
c)
d)
Cho tam giác DEF vuông tại D, phân giác EB Kẻ BI vuông góc vơí EF tại I Gọi H là giao điểm của hai tia ED và IB Chứng minh:
∆EDB = ∆EIB
HB = BF
DB < BF Gọi K là trung điểm của HF Chứng minh 3 điểm E , B , K thẳng hàng
A. MA TRẬN ĐỀ
Điểm
B1a 1
1 1 Cộng trừ đơn thức, đa
thức
Câu Điểm
B1b: B2b 2
2 2 Tìm giá trị của biểu
thức
Sắp xếp đa thức
Câu Điểm
B2a 1
B1c 1
2 2
Điểm
B3 1
1 1 Đường cao, đường
phân giác, tam giác
cân
Câu
Đoạn thẳng bằng
nhau;
Song song
Câu Điểm
B4b 1,5
1 1,5
Quan hệ các đoạn
Điểm 3 3,5 4 4,5 2 2 9 10 B.NỘI DUNG ĐỀ
Bài 1:Cho các đơn thức: 2x 2 y 3 ; 5y 2 x 3 ; - 1
2x 3 y 2 ; -1
2y 3 x 2 a/ Hãy xác định các đơn thức đồng dạng.
b/ Tính đa thức F là tổng các đơn thức trên.
c/ Tìm gía trị của đa thức F tại x = -3; y = 2.
Bài 2:Cho các đa thức f(x) = x 5 – 3x 2 + x 3 – x 2 -2x + 5; g(x) = x 2 – 3x + 1 + x 2 – x 4 + x 5
Đề số:2
Trang 3a/ Thu gọn và sắp xếp đa thức f(x) và g(x) theo luỹ thừa giảm dần.
b/ Tính h(x) = f(x) + g(x).
Bài 3:Cho tam giác MNP vuông tại M, biết MN = 6cm và NP = 10cm Tính độ dài cạnh MP.
Bài 4:Cho tam giác ABC trung tuyến AM, phân giác AD Từ M vẽ đườngthẳngvuông góc với AD tại H, đường thẳng này cắt tia AC tại F.Chứng minh rằng:
a/ ∆ABC cân.
b/ Vẽ đường thẳng BK//EF cắt AC tại K Chứng minh rằng KF = CF
c/ AE =
2
AB AC+
.
A MA TRẬN ĐỀ
Biểu thức đại số
Tam giác,quan hệ
giữa các yếu tố
3,5
3,5
Câu-Bài
Bài 1 (2 điểm)
Điểm kiểm tra Toán Học Kỳ I của học sinh lớp 7 1 được cho bởi bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Nêu một số nhận xét kết quả bài kiểm tra?
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
d) Tính số trung bình cộng?
Đề số:3
Trang 4Bài 2
(1 điểm)
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được:
a)
4
1
xy 3 z và-2x 2 y 3 z 2 b)
(-2
1
) 2 xy 2 z 4 và (-2) 3 x 3 yz 2
Bài 3 ( 2,5 điểm )
Cho 2 đa thức: A(x)= x 2 -5x 3 +2x+2x 3 -x
B(x)=x 4 +7+3x 3 +x-5-x 4
a) Thu gọn rồi sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến?
b) Tính P(x)=A(x)+B(x),M(x)=A(x)-B(x)
c) Chứng tỏ rằng P(x) không có nghiệm?
Bài 4 (1 điểm)
Tìm hệ số a của đa thức A(x)=ax 2 +5x-3,biết rằng đa thức có một nghiệm bằng 21 ?
Bài 5 (3,5 điểm)
Cho tam giác cân ABC có AB=AC=5cm,BC=8cm.Kẻ AH vuông góc với BC (H∈BC)
a) Chứng minh: HB=HC và góc BAH bằng góc CAH
b) Tính độ dài AH?
c) Kẻ HD vuông góc với AB(D∈AB),kẻ HE vuông góc với AC(E∈AC).Chứng
minh:DE//BC
A.MA TRẬN ĐỀ:
0.75 1 0.75 1 1 3 2.5
1.5 2 1.5 1 1 5 4
0.75 2 1.75 1 1 4 3.5
3
5 4
3 3
12 10 B.NỘI DUNG ĐỀ :
Đề số:4
Trang 5Bài 1:(2.5đ)
Điểm bài thi môn Toán của lớp 7 dược cho bởi bảng sau:
10 9 8 4 6 7 6 5 8 4
3 7 7 8 7 8 10 7 5 7
5 7 8 7 5 9 6 10 4 3
6 8 5 9 3 7 7 5 8 10
a/ Lập bảng tần số Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
b/ Tính số trung bình cộng
Bài 2:(1.5đ)
Cho hai đơn thức - 32 xy2 và 6x2 y2
a/ Tính tích hai đơn thức
b/ Tính giá trị của đơn thức tích tại x = 3 và y = 12
Bài 3:(2.5đ)
Cho đa thức :
P(x)=5x3+2x4-x2+3x2-x3-x4+1-4x3
a/ Thu gọn và sắp xếp đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b/ Tính P(1) và P(-1)
c/ Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm
Bài 4: (3.5 đ)
Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 600 Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E Kẻ
a/ AC=AK và AE CK
b/ KA = KB
c/ EB >AC
d/ Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm
A.MA TRẬN ĐỀ:
Chủ đề kiến thức TNNhận biếtTL TNThông hiểuTL TNVận dụngTL Số câu ĐTỔNG
Biểu thức đại số
Câu Đ
2a 1
3a 0,5
2bc 3b 2
5 3.5 Quan hệ giữa các
yếu tố trong
tam giác
Câu Đ
h.vẽ 4a 1
4c 0,5
4bd 2,5
4,h.vẽ 4
Đề số:5
Trang 6TỔNG Câu 3 4 7 14,h.vẽ
B.NỘI DUNG ĐỀ :
Bài 1: (2.5 điểm )
Thời gian giải 1 bài toán của 40 học sinh được ghi trong bảng sau ( Tính bằng phút)
8 10 10 8 8 9 8 9
8 9 9 12 12 10 11 8
8 10 10 11 10 8 8 9
8 10 10 8 11 8 12 8
9 8 9 11 8 12 8 9 a) Dấu hiệu ở đây là gì ? số các dấu hiệu là bao nhiêu ?
b) Lập bảng tần số
c) Nhận xét
d) Tính số trung bình cộngX , Mốt
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: ( 2,5điểm) Cho 2 đa thức : P(x) = - 2x2 + 3x4 + x3 + x2 - 1
4x
Q(x) = 3x4 + 3x2 - 1
4 - 4x
3 - 2x2 a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
c) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x), nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)
Bài 3:(1điểm) Cho đa thức: P(x)=x4+3x2+3
a) Tính P(1), P(-1)
b) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm
Bài 4:(4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB < AC Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD= BA Kẻ
AH vuông góc với BC, kẻ DK vuông góc với AC
a)Chứng minh B AˆD =B DˆA
b)Chứng minh AD là phân giác của góc HAC
c)Chứng minh AK = AH
d)Chứng minh AB+AC < BC+AH
A MA TRẬN ĐỀ
Đề số:6
Trang 7Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
cộng
0,5
1b) 1,0
1,5
2,0
2b) 2,0
2c) 0,5
4,50
0,5
3a) 1,0
3b) 1,0 3c) 0,5 3d) 1,0
4,0
B NỘI DUNG ĐỀ
Bài 1 : Điểm kiểm tra toán (Học kìI)của lớp 7A được cho bởi bảng sau:
3 4 5 5 7 6 7 8 9
5 6 4 3 5 7 4 5 6
6 5 8 5 4 6 5 7 4
5 6 7 6 9 3 6 7 5
Hãy tính điểm trung bình của lớp 7A và tìm Mốt của dấu hiệu Bài 2: Cho hai đa thức : P(x) = 3x3 + x2 + 4x4 – x - 3x3 + 5x4 + x2 - 6 Q(x) = -x2 - x4 + 4x3 - x2 - 5x3 + 3x + 1 + x a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính : P(x) +Q(x) ; P(x) – Q(x) c/ Đặt M (x) = P(x) - Q(x) Tính M(x) tại x = - 2 Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A Đường phân giác của góc B cắt AC tại H Kẻ HE vuông góc với BC ( E∈ BC).Đường thẳng EH và BA cắt nhau tại I a) Chứng minh tam giác ABH bằng tam giác EBH b) Chứng minh BH là trung trực của AE c) So sánh HA và HC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009
MÔN : TOÁN 7 Thời gian : 90 phút
Đề số: 7
Trang 8Câu 1 : (2đ) Bài kiểm tra toán của 20 học sinh có kết quả sau :
1 điểm 1; 3 điểm 2; 2 điểm 3; 1 điểm 4; 1 điểm 5 ; 4 điểm 6; 2 điểm 7;2 điểm 8;3 điểm 9;1điểm 10; Hãy điền kết quả vào bảng sau :
1 2 3
5 6 7 8 9 10
Câu 2 : (2đ)
a) Thu gọn đơn thức : 2 ( ) (3 2 )2
4 3
6
x xy x y
x y
−
b) Tính giá trị của đa thức :
2
xy
tại x = 2 , y =0,5
Câu 3 : ( 2đ) Cho hai đa thức sau :
f(x) = 5x 4 – x 3 + 3x 2 – 7 ; g(x) = x 2 + 3x – 2x 4 +3x – 3
a) Tính f(x) + g(x)
b) Tính f(x) - g(x)
Câu 4 : ( 4 đ)
Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G
a) Chứng minh BM = CN
b) Chứng minh ∆BGN = ∆CGM
c) Chứng minh AG là đường trung trực của MN.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009
MÔN : TOÁN 7 Thời gian : 90 phút
Đề số:8
Trang 9Bài 1(1,5đ): Chọn một trong hai câu sau:
C âu 1: Phát biểu định lý Pytago thuận và đảo
Áp dụng: Cho tam giác ABC vuông tại B, AB=5cm, AC=13cm.Tính BC?
C âu 2: Phát biểu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
Áp dụng: Cho hình vẽ, G là trọng tâm của tam giác
Cho AD=12cm, hãy tính AG?
Bài 2( 2đ): Điểm kiểm tra toán của một lớp 7 được ghi trong bảng sau:
a/Lập bảng tần số T ính số trung bình cộng
b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng, nh ận xét kết quả bài kiểm tra
Bài 3: (1đ) Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của chúng:
a/ 2x2yz.(-3xy3z)
b/ 12xyz.(-4
3x2yz3)y
Bài 4:(2,5đ) Cho đa thức P(x) = 5x3 + 2x4 – x3 - 3x2 - x4 + 1 – 4x3
a)Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của
biến x
b)Tính P(1) , P(2)
c)Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm
Bài 5:(3đ) Cho tam giác ABC có BΛ =900 Vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm
E sao cho ME=MA Chứng minh rằng:
a/ ∆ABM = ∆ECM
b/ AC>CE
c/BAMΛ >MACΛ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009
MÔN : TOÁN 7 Thời gian : 90 phút
A
D G
Đề số: 9
Trang 10Câu 1: Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
7x3y2z ; 2x2y2 ; -3x2y3z ; -5(xy)2 ; 2x2y ; ỹ2y2
Câu 2: Cho đa thức P(x) = 2x + 31 Tìm nghiệm của đa thức P(x)
Câu 3: Điều tra về số con của 20 gia đình trong một xóm ta có số liệu sau:
a)Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số
b)Tính số trung bình cộng X và mốt của dấu hiệu
Câu 4: Cho hai đa thức : f(x) = 7 – x5 + x2 – 2x3 +4x – 5x4
g(x) = x5 -7 + 2x3 - 3x + 5x4 + x2
a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính tổng m(x) = f(x) + g(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức m(x)
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A , kẻ phân giác BD của góc B, kẻ AI BD, AI cắt BC
tại E
a) Chứng minh BE = BA
b) Chứng minh tam giác BED vuông
c)Đường thẳng DE cắt dường thẳng BA tại F Chứng minh AE // FC