1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

anh 8 (hay)

97 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu môn học, cách học
Tác giả Đoàn Ngọc Hà
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại tiết dạy
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu ngữ liệu: A1 - Listen and repeat Cách chào hỏi - T mở băng 2 làn và yêu cầu Ss nhắc lại - Ss nhắc lại theo băng - T chú ý ngữ điệu của câu chào Hi Hello - Ss đọc to các câu c

Trang 1

Tuần 1: Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 1: Giới thiệu môn học, cách học

I Mục tiêu tiết dạy:

- Giúp học sinh hiểu 1 cách sơ lợc về môn học

- Hớng dẫn học sinh xây dựng cho mình cách học thích hợp

II Nội dung tiết dạy:

- Nêu tổng quát chơng trình SGK tiếng Anh 6

III Đồ dùng dạy học: SGK

IV Tiến trình lên lớp:

1 Vào bài:

- T dạy Ss một vài câu trong bài hát

"The English Alphabets"

- Ss hát theo T

2 Giới thiệu bài:

- T giới thiệu cho Ss một cách khái quát

- Quan điểm biên soạn của chơng trình

TA THCS là quan điểm chủ điểm Toàn

bộ chơng trình đựơc xây dựng dựa trên

6 chủ điểm lớn

+ Các vấn đề thuộc cá nhân+ Các vấn đề thuộc về HT và GD+ Cộng đồng

+ Sức khoẻ+ Vui chơi giải trí+ Thế giới quanh ta

Trang 2

- Chơng trình TA mới chú trọng kết hợpcả 4 kỹ năng (nghe, nói, đọc, viết) và

đựơc phát triển có hệ thống trong suốtcả chơng trình từ lớp 6  lớp 9

2 Cấu trúc SGK Tiếng Anh 6

- SGK tiếng Anh 6 gồm 16 đơn vị bàihọc (Units) tơng ứng với 16 chủ đề đã

đợc phát triển từ 6 chủ điểm lớn đã đềcập và đợc chia nhỏ theo các mục(section)

- Mỗi một bài học (section) đã pháttriển theo trình tự các bớc giới thiệu bàihọc, giới thiệu ngữ liệu hay giới thiệunội dung chủ điểm mới, luyện tập, vậndụng và củng cố

- Ngoài 16 đơn vị bài học (Units) SGK

TA 6 còn có phần luyện tập NP(Grâmmr Practice) sau mỗi 2 hoặc 3 bàinhằm tóm tắt, ôn tập và củng cố nhữngphần ngữ pháp có ở trong 2  3 bài tr-ớc

3 yêu cầu của môn học

- T nêu ra các yêu cầu qui định chung

- T hớng dẫn Ss chuẩn bị bài mới - Ss lắng nghe

- T yêu cầu Ss chuẩn bị Unit 1: A1, 2, 3,

4

- Ss ghi vào vở

Trang 3

Tiết 2 Ngày soạn: Ngày dạy:

Unit 1: Greetings

Lesson 1: A - Hello (1, 2, 3, 4)

I Mục tiêu tiết dạy:

Hs có khả năng chào hỏi làm quen và giới thiệu tên mình

II Nội dung tiết dạy:

Chào bạn …

2 Giới thiệu ngữ liệu:

A1 - Listen and repeat (Cách chào hỏi)

- T mở băng 2 làn và yêu cầu Ss nhắc lại - Ss nhắc lại theo băng

- T chú ý ngữ điệu của câu chào

Hi Hello

- Ss đọc to các câu chào

- T nêu tình huống "2 tốp HS gặp nhau

trong công viên" và yêu cầu luỵên tập

A2 - practice

- Ss tởng tợng tình huống và thực hànhcâu chào theo các nhóm

- T yêu cầu Ss thực hành cả 2 câu chào - Ss thực hành chào nhau

A 3 - Listen and repeat (giới thiệu tên)

- T yêu cầu Ss nêu những điều mà mọi

ngời thờng tự giới thiệu khi gặp nhau

lần đầu tiên

- Ss trả lời: tên, tuổi, địa chỉ…

- T mở băng và yêu cầu Ss nghe để biết

cách giới thiệu tên trong tiếng Anh

- Ss lắng nghe

- T yêu cầu đóng vai - Ss lần lợt đóng vai Lan, Nga, Ba, Nam

nhắc lại những câu vừa nghe

- T giới thiệu 2 cách giới thiệu tên - Ss nghe và ghi vào vở

Trang 4

VD: Hello My name is Hoan

Hi I'm Hong

A 4 - Practice with a partner

- T chia lớp theo cặp và yêu cầu Ss thực

hành chào hỏi và giới thiệu

đ-ợc chọn 1 con số và làm theo yêu cầu

của con số đó Nếu làm đúng +2 đ Nếu

Yêu cầu Ss chào hỏi và giới thiệu tên

mình với mọi ngời

- Ss lắng nghe

Trang 5

Unit 1: Greetings

Lesson 1: A - Hello (5, 6 ,7 ,8)

I Mục tiêu tiết dạy:

HS có thể hỏi thăm sức khoẻ, nói lời cảm ơn và đếm từ 6 = 10

II Nội dung tiết dạy:

1 Từ vựng:

2 Ngữ pháp:

How are you?

I'm fine, thanks And you?

III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài

- T cho điểm Ss nào thắng cuộc

2 Giới thiệu ngữ liệu

- T giới thiệu các từ mới - Ss nghe và ghi vào vở

Fine, thanksMr

MissHow are you?

I'm fine, thanks

3 Luyện tập

A 5 - Listen and repeat

- T giới thiệu tình huống : Lan và Ba

gặp nhau khi đi học và yêu cầu Ss đoán

xem 2 bạn nói gì

- Ss lắng nghe giới thiệu

- Ss đoán các câu nói mà 2 bạn nói vớinhau

Trang 6

- T nêu chức năng: Chủ yếu dùng vào

câu chào chứ không thật sự chỉ hỏi về

sức khoẻ

- Ss lắng nghe

- T chia cặp và yêu cầu - Ss thực hành theo các cặp

thoại trớc lớp

A 6 - Practice with a partnen

- T yêu cầu Ss nhìn tranh để hoàn thành

đoạn hội thoại

Đáp án: five, two, eight, ten

nice, ten, four, one

one

seven six

FIVEGTO

SNTWOFNE

Trang 7

ONXOEUV

TENONRE

THREEXS

- T tæng kÕt trß ch¬i

5 Bµi tËp vÒ nhµ

Trang 8

- Yêu cầu Ss hỏi thăm sức khoẻ của bố

mẹ bạn bè

Tiết 2

Unit 1: Greetings

Lesson 3: b - good morning (1  6)

I Mục tiêu tiết dạy:

Sau khi hoàn thành bài học HS có khả năng: chào hỏi (theo tập quán của ngờiAnh) và chào tạm biệt, biết cách đếm từ 1  15)

II Nội dung ngôn ngữ

III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài

IV Tiến trình bài giảng:

1 Vào bài

- T yêu cầu Ss nhắc lại các câu chào - Ss nêu lại

HiHello

- T yêu cầu Ss nhắc lại bức tranh và yêu

cầu Ss đoán các buổi

- Ss đoán các buổi trong ngày

- Từ các suy đoán của Ss - T giới thiệu

Trang 9

từ mới và mục tiêu của bài: Học cách

chào hỏi theo từng buổi

2 Giới thiệu ngữ liệu

-T giới thiệu các từ chỉ buổi

moring

afternoon

evening

night

- Ss nghe, đọc và ghi vào vở

B 1 - Listen and repeat

- T giới thiệu cách sử dụng của các câu chào

Hi, hello: chào thân mật

Good moring: Chào trang trọng hơn

nh-ng phải phù hợp với thời gian tronh-ng

ngày

goodbye = Bye: Chia tay vào mọi thời

gian trong ngày

Good night: Chia tay vào buổi tối

- T yêu cầu Ss đọc các lời chào - Ss đọc thầm

B 2 - Listen and repeat

- T mở băng phần a, yêu cầu Ss nghe và

cho biết cuộc nói chuyện diễn ra trong

thời gian nào

- Ss nghe để trả lời câu hỏi

- Tơng tự với đoạn thoại b

- T sẽ làm rõ tình huống và ý nghĩa của

B 4 - Write

- T yêu cầu dựa vào B4 xây dựng 1 đoạn

Trang 10

- T giới thiệu các số từ 11 - 15 - Ss đọc và ghi vào vở

- T viết các phép tính lên bảng và gọi

lần lợt các nhóm (3 hs) thực hành

- 1 Ss đọc các con số trong phép tínhseven and eight

Lesson 4: C - how old are you? (1  4)

I Mục tiêu tiết dạy:

Sau khi hoàn thành bài Ss có khả năng đếm đợc từ 1 - 20, biết cách giới thiệu ngờikhác hỏi đáp về tuổi của bản thân

II Nội dung ngôn ngữ

III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài

IV Tiến trình bài dạy:

Trang 11

C 1 - Listen and repeat

? Hãy đếm học sinh trong tổ mình

3- Listen and repeat

- T hỏi tuổi của học sinh = tiếng Việt - Ss trả lời = tiếng Việt

- T mở băng và yêu cầu Ss nghe xem

câu hỏi tuổi = tiếng Anh nh thế nào?

- Ss lắng nghe và nêu câu hỏi tuổi

- T ghi lên bảng

- T cho Ss đối chiếu 2 mẫu câu

- Ss viết vào vởHow old are you?

Trang 12

How old are you?

Khác: How are you?

I'm (twelve)

= I'm twelve years old

4- Practice with a partner

- T viết 1 bảng 1 số con số và yêu cầu

- T nêu ngữ cảnh và yêu cầu Ss xây

dựng 1 đoạn hội thoại có sử dụng các

mẫu câu đã học

- Ss thực hànhHello, Nam

Hi, Ba This is HungHello, Hung How old are you?

I'm twelve

5 Bài tập về nhà

- T giao bài tập và hớng dẫn

1 Học thuộc các số đếm 0 -20

- Ss nghe và ghi vào vở

Unit 1: Greetings

Lesson 5: c - how old are you? (5, 6)

I Mục tiêu tiết dạy:

- HS sẽ thành thạo hơn cả về 4 kỹ năng nghe, nói, đọc viết về các con số từ 0 - 20

- HS làm quen với cách đọc số điện thoại

II Nội dung ngôn ngữ

Từ vựng: Các số từ 0 - 20

III Đồ dùng dạy học: Các thẻ ghi số từ 0 - 20, bảng phụ

IV Tiến trình lên lớp:

Trang 13

1 Vào bài

- T chia lớp thành 2 nhóm và hớng dẫn

học sinh chơi trò "Wordsquare"

- Ss tham gia chơi theo 2 nhóm

(T ghi ô chữ chơi trò trên bảng phụ)

seven, ten, twenty, fifteen, eleven, six

2 Giới thiệu ngữ liệu

- T giới thiệu cách chơi trò " Bingo" Các

em kẻ 1 hình vuông gồm 9 ô Trong 9 ô

đó ghi 9 số bất kì từ 0 - 20 T sẽ đọc các

số từ 0 - 20 nhng không theo thứ tự mà

đọc bất kỳ Ss sẽ nghe và đánh dấu V

vào những ô có số mà T đọc nếu Ss nào

Trang 14

I Mục tiêu tiết dạy:

- Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh có khả năng

+ Sử dụng đợc một số câu mệnh lệnh đơn giản thờng dùng trong lớp học

+ Hiểu và thực hành đợc một số mệnh lệnh đơn giản của T

II Nội dung ngôn ngữ

1 Từ vựng:

2 Cấu trúc

open

close

III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài

IV Tiến trình bài dạy:

1 Vào bài

- T gây hứng thú cho học sinh bằng các

câu hỏi ở bài cũ

Good moring My name is …

How are you?

How old are you?

- Ss chú ý lắng nghe để trả lời

- T có thể hội thoại với 1 vài Ss

2 Giới thiệu ngữ liệu mới

- T giới thiệu các từ mới (sử dụng cử chỉ - Ss nghe, chú ý vào các động tác của T

your book

Trang 15

điệu bộ để Ss đoán nghĩa) để có thể biết nghĩa của từ

- T kiểm tra mức độ nhớ từ của Ss bằng

cách cho Hs chơi trò "Slap the board" T

ghi nghĩa tiếng Việt lên bảng sau đó

đọc từ tiếng Anh - Ss phải đập tay vào

từ ở trên bảng

A 1 - Listen and repeat Then …

- T yêu cầu Ss quan sát tranh ở phần A1

và đoán những điều giáo viên yêu cầu

- Ss quan sát tranh và đoán

- T mở băng và yêu cầu Ss nghe, nhắc

- T cho điểm nếu Ss làm tốt

A 2 - Match and write

- T yêu cầu Ss làm BT A2 - Ss quan sát tranh để làm BT

A 3 - Play simon says

- T hớng dẫn trò chơi "Simon says" với

các câu thức mệnh lệnh vừa học

- T gọi 2 nhóm lên bảng thực hiện - Ss tham gia chơi theo các nhóm

- T tổng kết cuộc chơi tuyên bố nhóm

thắng cuộc

5 Bài tập về nhà

- T hớng dẫn BTVN

Học thuộc các câu mệnh lệnh

Trang 16

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 8

Unit 2: at school

Lesson 2: b - where do you live? (1, 2)

I Mục tiêu tiết dạy:

Sau khi hoàn thành tiết học, HS có khả năng:

- Hỏi và trả lời về họ tên

- Hỏi và trả lời về địa chỉ nơi ở

II Nội dung ngôn ngữ

1 Từ vựng:

2 Cấu trúc

what is your name? where do you live?

III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài

IV Tiến trình bài dạy:

1 Vào bài

- T cho Ss chơi trò "Hangman" với các

từ "stand up, open the book"

2 Giới thiệu ngữ liệu mới

- T yêu cầu Ss xem tranh ở đầu phần B và

cho biết xem đó là cảnh ở NT hay TP?

- Ss xem tranh trả lời cảnh TP

Trang 17

on a street Song

in a city

- T nêu yêu cầu Ss điều mọi ngời thờng

hỏi nhau gặp lần đầu

- Ss liệt kê + Chào hỏi+ Hỏi thăm sức khoẻ+ Hỏi tên

B 1 - Listen and repeat Then practice…

- T giới thiệu 2 mẫu câu hỏi - Ss nghe và ghi vào vở

What is your name?

My name isWhere do you live?

I live on Tran Phu street

in a house

a city Hue

- T cho các từ gợi ý lên bảng sau đó làm

mẫu với 1 vài Ss và yêu cầu Ss thực

hành hỏi đáp về địa chỉ

- T chia cặp và yêu cầu - Ss thực hành theo cặp

4 Củng cố

- T hớng dẫn chơi trò "Noughts" and - Ss lắng nghe

HCM city Tran Phu LeLoi street

Trang 18

"Crosses" sử dụng câu nói và địa chỉ

Lesson 3: b - where do you live? (3, 4)

I Mục tiêu tiết dạy:

Sau khi học xong bài Ss có khả năng

- Đọc và thuộc bảng chữ cái tiếng Anh

- Biết cách yêu cầu và đánh vần tên của mình hoặc của ngời khác

II Nội dung ngôn ngữ

1 Từ vựng: Bảng chữ cái

2 Cấu trúc: How do you spell your name?

III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài

IV Tiến trình bài dạy:

1 Vào bài

- T tổ chức cho HS tham gia vào phần

BT "Word Cue Drill"

Trang 19

- T cho lên bảng các từ gợi ý Sau đó

yêu cầu Ss thực hành hỏi - đáp

- Ss thực hànhWhere do you live?

I live in a house

- T nhận xét cho điểm các nhóm làm tốt

2 Giới thiệu ngữ liệu

B 3 - Listen and repeat

- T giới thiệu đọc các chữ cái bằng cách

mở băng lần 1

- Ss lắng nghe băng

- T cho Ss chơi trò "Slap the board" (T

ghi các chữ cái khó lên bảng và gọi 4 Ss

của 4 tổ lên thi)

- Ss cử đại diện lên chơi

X, Y, Z, O, P, R, E, Q …

B 4 - Listen and repeat

- T giới thiệu tình huống: vào đầu năm

học cô giáo hỏi tên HS và yêu cầu bạn

How do you spell it?

your name?

B 4 - Listen and repeat Then practice…

What's your name?

How do you spell it?

a house

My Phuc

a cityHan Thuyen street

Nam Dinh

Trang 20

- T chia cặp và yêu cầu tơng tự - Ss thực hành hỏi - đáp tơng tự

- T kiểm tra cách viết bằng trò "Rub out

and remember" mẫu câu hỏi tên và đánh

Học thuộc mẫu câu và làm BT

Tiết 10

Unit 2: at school

Lesson 3: b - where do you live? (5, 6)

I Mục tiêu :

HS củng cố lại các mẫu câu đã học

II Nội dung ngôn ngữ

1 Từ vựng:

2 Cấu trúc

III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài

IV Tiến trình bài giảng:

1 Vào bài

- T tổ chức "Slap the board" - Ss tham gia chơi

T gọi 4 Ss đại diện 4 tổ

Trang 21

- T tổng kết trò chơi Khen ngợi nhóm

thắng cuộc

2 hoạt động trớc khi viết

- T gọi

What is your name?

How old are you?

Where do you live?

How do you spell your name?

1 S trả lời các câu hỏi

3 Hoạt động trong khi viết

4 hoạt động sau khi viết

- T yêu cầu Ss ôn lại các mẫu câu bằng

cách cho Ss chơi trò "Lucky number"

3 Where do you live?

4 What's your name?

5 LUCKY NUMBER

6 How do you spell your name?

7 What's the name of your city?

How do you spell it?

8 LUCKY NUMBER

9 What's your…

10 How old are you?

- T tổng kết trò chơi

Trang 22

I Mục tiêu tiết dạy:

Sau khi hoàn thành bài Ss có khả năng

- Giới thiệu đồ vật với đại từ chỉ định "This, That"

- Sử dụng câu hỏi "Y - N" để hỏi về ngời và đồ vật ở trờng học

II Nội dung ngôn ngữ

1 Từ vựng:

2 Cấu trúc

This is…

That is…

III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài

IV Tiến trình bài dạy:

2 Giới thiệu ngữ liệu mới

- T yêu cầu Ss xem tranh mục C1 - Ss quan sát tranh trong SGK

- T hỏi: Ss về quang cảnh trong bức

tranh đầu tiên

- S trả lời: quang cảnh trờng học

- T giới thiệu từ mới: "school" - Ss đọc ghi vào vở

a school

Trang 23

- T yêu cầu Ss đọc đồng thanh - Ss đọc đồng thanh các từ

- T yêu cầu làm BT "Matching" (T phát

- T giới thiệu cấu trúc dùng để giới

thiệu 1 ngời hay 1 vật

- Ss ghi vào vởThis is …That is…

- T chỉ tay vào ngời, vật giới thiệu để Ss

phân biệt "this" và "that"

- T chuyển 2 VD sang câu hỏi

Is this ….? Yes, it is

That ….? No, it isn't - Ss quan sát và nhận xét để chuyển từ

câu kể sang câu hỏi

3 Luyện tập

- T sử dụng các bức tranh và yêu cầu Ss

sử dụng các mẫu câu để giới thiệu

- Ss quan sát tranh và nói

- T chỉ vào các đồ vật có thật ở trong lớp - Ss sử dụng mẫu câu để giới thiệu

Trang 24

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 12

Unit 2: at school

Lesson 6: C My school (2, 3, 4)

I Mục tiêu tiết dạy:

Sau khi học xong học sinh có khả năng hỏi và trả lời về một vật

II Nội dung ngôn ngữ

1 Từ vựng:

2 Cấu trúc

What is this? It's a ……

that? an…

III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài

IV Tiến trình bài dạy:

- T treo bảng phụ có ghi ô chữ lên bảng this

teacherclass

deskclassroomthat

studentisbook

- Sau mỗi một lợt chơi T có thể thay đổi

từ

- T tổng kết trò chơi - tuyên bố nhóm

thắng cuộc

Trang 25

2 Giới thiệu ngữ liệu mới

C 2 - Listen and repeat

- T yêu cầu Ss xem SGK - Ss xem tranh trong SGK/28, 29

- T ghi từ mới lên bảng - Ss ghi các từ mới vào vở

- T yêu cầu quan sát tranh và nêu nghĩa

- Ss lắng nghe, quan sát T làm mẫu

- T ghi các đồ vật Ss nói lên bảng sau đó yêu

cầu Ss chơi trò "Rub out and remember" về

các từ đó (cho ghi giữa 4 tổ)

- Ss tham gia trò chơi theo tổ

- T giới thiệu câu hỏi để biết 1 đồ vật - Ss lắng nghe và ghi vào vở

What is this?

that?

It's a … an…

- T yêu cầu Ss quan sát các từ để phân

biệt cách dùng của "a, an"

- Ss quan sát và đa ra ý kiến của mình

- Ss ghi vào vởa: đứng trớc DT ĐĐ số ít bắt đầu= 1phụ âm

an: ứng trớc DT ĐĐ số ít bắt đầu= 1nguyên âm

3 Luyện tập

C 3 - Practice with a partner

- T yêu cầu Ss thực hành theo cặp hỏi

đáp các bức tranh trong SGK/28

It's a window

- Ss thực hành theo cặp

Trang 26

- T gọi - 1 vài cặp thực hành trớc lớp

- T chỉ vào 1 đồ vật cụ thể có trong lớp

và hỏi (chỉ vào bảng) What is this?

- Ss trả lờiIt's a board

IEDDCLRD

NNEOHOA

Trang 27

DCSOOCSA

OIKROKEO

WLRULERB

- T yêu cầu Ss trong từng đội hỏi đáp về

các đồ vật mà đội mình tìm đợc

5 Bài tập về nhà

- T giao BT

Trang 28

Học thuộc từ và mẫu câu

Tiết 13

Unit 3: at home

Lesson 1: A - My house (1, 2)

I Mục tiêu tiết dạy:

Sau khi hoàn thành bài học HS có khả năng giới thiệu đợc các đồ vật trong nhà và

sử dụng đợc câu hỏi bắt đầu bằng "What" với các từ this, that, these, those

II Nội dung ngôn ngữ

What is this/ that? What are these / those?

III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài, bảng phụ

IV Tiến trình bài dạy:

2 Giới thiệu ngữ liệu mới

- T dùng hành động để giới thiệu mẫu

Trang 29

giống giữa 2 mẫu câu Giống: Đều dùng để chỉ nhiều vật ở gần

DT số ít: Đơn vị là 1

DT số nhiều: Đơn vị > 1

This is + DT số ítThese are + DT số nhiều

- T nêu một số VD và yêu cầu Ss nêu

phân biệt cách dùng của 2 mẫu trên

- T kết luận cách sử dụng của

This is … That is…

These are … Those are …

- Ss lắng nghe

- T nêu cách chuyển sang DT số nhiều - Ss nghe và ghi vào vở

+ Thêm "s" vào sau danh từ những DTtận cùng là "o, s, x, ch, sh" khi sang sốnhiều thêm "es"

- T yêu cầu Ss nhắc lại cách hỏi về 1 đồ

vật

- Ss nêu What is this?

What is that?

- T giới thiệu câu hỏi về nhiều đồ vật - Ss nghe và ghi

What are these/ those?

- T mở băng các từ phần A1 ( T chỉ vào

vật thật, vẽ hình lên bảng để Ss nhận

biết ý nghĩa của từ)

- Ss nghe ghi các từ mới vào vở+ a telephone

+ a lamp+ a bookself+ a couch+ a television+ a chair

Trang 30

+ a tereo+ a table+ an armchair

- T cho Ss đọc đồng thanh các từ - Ss đọc đồng thanh các từ

- T chia cặp và yêu cầu thực hành - Ss thực hành theo cặp

A 2 - Practice with a partner

- T yêu cầu quan sát tranh A2 - Ss quan sát tranh và trả lời

- T nêu câu hỏi

What is this/ that?

What are these/those?

It's …They are…

- T chia cặp và yêu cầu thực hành - Ss thực hành theo các cặp

Trang 31

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 14

Unit 3: at home

Lesson 2: a - my house (3  5)

I Mục tiêu tiết dạy:

Sau khi hoàn thành bài học HS có khả năng

- Sử dụng đợc các từ theo chủ điểm gia đình, các TTSH "my, your, his, her"

- Giới thiệu về nghề nghiệp

- Sử dụng đợc câu hỏi về ngời khác, về số lợng và về tuổi của ngời khác

II Nội dung ngôn ngữ

1 Từ vựng:

III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài

IV Tiến trình bài dạy:

1 Vào bài

- T tổ chức cho Ss chơi trò "noughts and

croses"

- Ss tham gia chơi trong các đội

- T tổng kết trò chơi tuyên bố đội thắng

2 giới thiệu ngữ liệu mới

A 3 - Listen and repeat

- T giới thiệu từ mới thông qua hình vẽ - Ss quan sát bảng

Trang 32

- T sử dụng hoạt động của mình để giới

- T chỉ vào hình vẽ và giới thiệu

BaNgaHàLan

- T gọi Ss lên bảng hoàn thành bảng

Trang 33

thông tin

- T yêu cầu Ss giới thiệu tên của những

ngời trong bảng

- Ss thực hànhHis name is Ba

- Y yêu cầu Ss nêu câu hỏi về 1 ngời mà

mình cha biết bằng tiếng Việt

- Ss nêu: ai đấy …

-T nêu cách nói bằng tiếng anh - Ss ghi vào vở

Who is this/that?

That is a teacher Her name is Ha

- T chỉ vào từng tranh minh hoạ gia đình

Ba và hỏi

Who is this?

- Ss nhìn tranh, trả lờiThis is his father, Ha

- T chia cặp và yêu cầu thực hành - Ss thực hành trớc lớp

- T chỉ vào Ss bất kì và hỏi

Who is this/that?

- Ss trả lờiThis is HoaThat is …

- T chỉ vào mình nói

I am a teacher

Mrs Ly is a teacher, too

- Ss lắng nghe

- T giải thích cách dùng của "too" - Ss ghi vào vở

- T yêu cầu Ss đặt câu có dùng "too" - Ss đặt câu

I am a student

Ha is a student, too

- T gọi Ss hỏi trả lời về tuổi của nhau - Ss thực hành

How old are you? I'm 12

- T chuyển thành câu hỏi

How old is she?

There are four people

- T nêu câu hỏi

How many people are there in your

Trang 34

- T mở băng các câu hỏi và gọi Ss trả lời - Ss nhìn tranh trả lời

- T yêu cầu thực hành theo cặp - Các cặp thực hành

- T yêu cầu Ss học thuộc các mẫu câu

Viết câu trả lời cho phần 5/33 SGK

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 15

Unit 3: at - home

Lesson 3: B- numbers (1, 2)

I Mục tiêu tiết dạy:

Sau khi hoàn thành bài học HS có khả năng:

III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài

IV Tiến trình bài Dạy:

Trang 35

- T tổng kết trò chơi

2 Giới thiệu ngữ liệu mới

B 1 - Listen and repeat

- T yêu cầu Ss sử dụng giới thiệu các đồ

vật có trên mặt bàn

- Ss phát biểuThere is a box on the tableThere are ten pens

- Ss tham gia trò chơi

- T yêu cầu Ss quan sát tranh phần B2 và

đếm các đồ vật trong tranh

- Ss đếm theo các cặp

There are 5 desks

Trang 36

Ss học thuộc các mẫu câu

Tiết 16

Unit 3: at - home

Lesson 4: b - numbers (3, 4, 5)

I Mục tiêu tiết dạy:

Sau khi hoàn thành bài học HS có khả năng đếm các đồ vật trong phòng khách,trong gia đình

II Nội dung ngôn ngữ

1 Từ vựng:

bookcase

people

2 Cấu trúc

Ôn lại mẫu câu hỏi số lợng: How many….?

và cấu trúc: There is…

There are……

III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài

IV Tiến trình bài dạy:

1 Vào bài

- T chia lớp thành 4 nhóm và tổ chc cho

Ss chơi trò "Chain game" về các đồ vật

In our classroom there is a table

- Ss tham gia trò chơi

- T tổng kết trò chơi

2 Giới thiệu ngữ liệu mới

B 3 - Listen and repeat

- T ôn lại mẫu câu hỏi và trả lời về số

Trang 37

B 4 - Practice with a partner

- T chia cặp và yêu cầu Ss thực hành

- Ss tham gia chơi theo các đội

1 Count the lamps in your classroom

2 Make a question with "How many"

3.Lucky number

4.Lucky number

5 How many boys are there in your

class?

6 Count the chair in your classroom

7 How many girls are there in your

Trang 38

Tiết 17

Unit 3: at home

Lesson 3: c - family (1, 2)

I Mục tiêu tiết dạy:

Sau khi hoàn thành bài học HS có khả năng:

- Đọc hiểu nội dung bài khoá về gia đình

- Biết cách kể về gia đình và công việc của mọi ngời

II Nội dung ngôn ngữ

III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài

IV Tiến trình bài dạy:

1 Vào bài

- T hớng dẫn Ss chơi 1 trò đơn giản

T hô khẩu lệnh: five pens

one penciltwo books

- Ss tham gia chơi theo các đội

Trang 39

- T yêu cầu - Ss đọc thầm bài

- T bật băng, ngắt từng câu để nêu đáp

án đúng

- Ss tự kiểm tra bài tập

- T cho Ss chơi trò "Lucky numbers" về

các câu hỏi trong bài đọc hiểu

1a 2 3a 4c 5 6d 8 9f 10g 11h 12

- Ss tham gia chơi trong các đội

- T giới thiệu cho Ss câu hỏi về nghề

nghiệp

- Ss nghe và ghi vào vởWhat do you do?

I am a studentWhat does he/she do?

He/She is a teacherWhat do they do?

They are students

- T chia cặp và yêu cầu Ss thực hành hỏi

đáp theo cặp về nghề nghiệp của các

nhân vật trong bài

- Ss thực hành theo cặp

4 Luyện tập sau khi đọc

C 2 - Practice with a partner

- T yêu cầu Ss luyện tập theo cặp hỏi

we -

he - hisshe - her

5 Bài tập về nhà

Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 40

Tiết 18

grammar practice

I Mục tiêu tiết dạy:

Sau khi hoàn thành bài học HS có khả năng:

Thực hành thêm về "tobe" câu TML, số đếm, các từ hỏi

Cấu trúc "There be" và các từ chỉ đồ đạc

II Nội dung ngôn ngữ

1 Từ vựng:

Ôn lại các từ mới đã học ở Unit 1, 2, 3

2 Cấu trúc

Ôn lại các cấu trúc đã học

III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài

IV Tiến trình bài dạy:

1 Vào bài

- Chia lớp thành 4 nhóm và tổ chức cho

Ss chơi trò "Nouthts and crosses"

- Ss tham gia chơi theo 4 nhóm

- T treo bảng phụ có ô chữ

they/teachers we/students she/ a nurse

he/an engineer I/a student they/sisters

you/12 we/brothers she/a doctor

- T tổng kết trò chơi

2 Luyện tập

* Nhóm 1: ĐT "Tobe" 1, 2, 3/40

Ngày đăng: 10/09/2013, 06:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

III. Đồ dùng dạy học : Các thẻ ghi số từ 0 - 20, bảng phụ - anh 8 (hay)
d ùng dạy học : Các thẻ ghi số từ 0 - 20, bảng phụ (Trang 12)
Bảng  get up - anh 8 (hay)
ng get up (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w