Giới thiệu ngữ liệu: A1 - Listen and repeat Cách chào hỏi - T mở băng 2 làn và yêu cầu Ss nhắc lại - Ss nhắc lại theo băng - T chú ý ngữ điệu của câu chào Hi Hello - Ss đọc to các câu c
Trang 1Tuần 1: Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 1: Giới thiệu môn học, cách học
I Mục tiêu tiết dạy:
- Giúp học sinh hiểu 1 cách sơ lợc về môn học
- Hớng dẫn học sinh xây dựng cho mình cách học thích hợp
II Nội dung tiết dạy:
- Nêu tổng quát chơng trình SGK tiếng Anh 6
III Đồ dùng dạy học: SGK
IV Tiến trình lên lớp:
1 Vào bài:
- T dạy Ss một vài câu trong bài hát
"The English Alphabets"
- Ss hát theo T
2 Giới thiệu bài:
- T giới thiệu cho Ss một cách khái quát
- Quan điểm biên soạn của chơng trình
TA THCS là quan điểm chủ điểm Toàn
bộ chơng trình đựơc xây dựng dựa trên
6 chủ điểm lớn
+ Các vấn đề thuộc cá nhân+ Các vấn đề thuộc về HT và GD+ Cộng đồng
+ Sức khoẻ+ Vui chơi giải trí+ Thế giới quanh ta
Trang 2- Chơng trình TA mới chú trọng kết hợpcả 4 kỹ năng (nghe, nói, đọc, viết) và
đựơc phát triển có hệ thống trong suốtcả chơng trình từ lớp 6 lớp 9
2 Cấu trúc SGK Tiếng Anh 6
- SGK tiếng Anh 6 gồm 16 đơn vị bàihọc (Units) tơng ứng với 16 chủ đề đã
đợc phát triển từ 6 chủ điểm lớn đã đềcập và đợc chia nhỏ theo các mục(section)
- Mỗi một bài học (section) đã pháttriển theo trình tự các bớc giới thiệu bàihọc, giới thiệu ngữ liệu hay giới thiệunội dung chủ điểm mới, luyện tập, vậndụng và củng cố
- Ngoài 16 đơn vị bài học (Units) SGK
TA 6 còn có phần luyện tập NP(Grâmmr Practice) sau mỗi 2 hoặc 3 bàinhằm tóm tắt, ôn tập và củng cố nhữngphần ngữ pháp có ở trong 2 3 bài tr-ớc
3 yêu cầu của môn học
- T nêu ra các yêu cầu qui định chung
- T hớng dẫn Ss chuẩn bị bài mới - Ss lắng nghe
- T yêu cầu Ss chuẩn bị Unit 1: A1, 2, 3,
4
- Ss ghi vào vở
Trang 3Tiết 2 Ngày soạn: Ngày dạy:
Unit 1: Greetings
Lesson 1: A - Hello (1, 2, 3, 4)
I Mục tiêu tiết dạy:
Hs có khả năng chào hỏi làm quen và giới thiệu tên mình
II Nội dung tiết dạy:
Chào bạn …
2 Giới thiệu ngữ liệu:
A1 - Listen and repeat (Cách chào hỏi)
- T mở băng 2 làn và yêu cầu Ss nhắc lại - Ss nhắc lại theo băng
- T chú ý ngữ điệu của câu chào
Hi Hello
- Ss đọc to các câu chào
- T nêu tình huống "2 tốp HS gặp nhau
trong công viên" và yêu cầu luỵên tập
A2 - practice
- Ss tởng tợng tình huống và thực hànhcâu chào theo các nhóm
- T yêu cầu Ss thực hành cả 2 câu chào - Ss thực hành chào nhau
A 3 - Listen and repeat (giới thiệu tên)
- T yêu cầu Ss nêu những điều mà mọi
ngời thờng tự giới thiệu khi gặp nhau
lần đầu tiên
- Ss trả lời: tên, tuổi, địa chỉ…
- T mở băng và yêu cầu Ss nghe để biết
cách giới thiệu tên trong tiếng Anh
- Ss lắng nghe
- T yêu cầu đóng vai - Ss lần lợt đóng vai Lan, Nga, Ba, Nam
nhắc lại những câu vừa nghe
- T giới thiệu 2 cách giới thiệu tên - Ss nghe và ghi vào vở
Trang 4VD: Hello My name is Hoan
Hi I'm Hong
A 4 - Practice with a partner
- T chia lớp theo cặp và yêu cầu Ss thực
hành chào hỏi và giới thiệu
đ-ợc chọn 1 con số và làm theo yêu cầu
của con số đó Nếu làm đúng +2 đ Nếu
Yêu cầu Ss chào hỏi và giới thiệu tên
mình với mọi ngời
- Ss lắng nghe
Trang 5Unit 1: Greetings
Lesson 1: A - Hello (5, 6 ,7 ,8)
I Mục tiêu tiết dạy:
HS có thể hỏi thăm sức khoẻ, nói lời cảm ơn và đếm từ 6 = 10
II Nội dung tiết dạy:
1 Từ vựng:
2 Ngữ pháp:
How are you?
I'm fine, thanks And you?
III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài
- T cho điểm Ss nào thắng cuộc
2 Giới thiệu ngữ liệu
- T giới thiệu các từ mới - Ss nghe và ghi vào vở
Fine, thanksMr
MissHow are you?
I'm fine, thanks
3 Luyện tập
A 5 - Listen and repeat
- T giới thiệu tình huống : Lan và Ba
gặp nhau khi đi học và yêu cầu Ss đoán
xem 2 bạn nói gì
- Ss lắng nghe giới thiệu
- Ss đoán các câu nói mà 2 bạn nói vớinhau
Trang 6- T nêu chức năng: Chủ yếu dùng vào
câu chào chứ không thật sự chỉ hỏi về
sức khoẻ
- Ss lắng nghe
- T chia cặp và yêu cầu - Ss thực hành theo các cặp
thoại trớc lớp
A 6 - Practice with a partnen
- T yêu cầu Ss nhìn tranh để hoàn thành
đoạn hội thoại
Đáp án: five, two, eight, ten
nice, ten, four, one
one
seven six
FIVEGTO
SNTWOFNE
Trang 7ONXOEUV
TENONRE
THREEXS
- T tæng kÕt trß ch¬i
5 Bµi tËp vÒ nhµ
Trang 8- Yêu cầu Ss hỏi thăm sức khoẻ của bố
mẹ bạn bè
Tiết 2
Unit 1: Greetings
Lesson 3: b - good morning (1 6)
I Mục tiêu tiết dạy:
Sau khi hoàn thành bài học HS có khả năng: chào hỏi (theo tập quán của ngờiAnh) và chào tạm biệt, biết cách đếm từ 1 15)
II Nội dung ngôn ngữ
III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài
IV Tiến trình bài giảng:
1 Vào bài
- T yêu cầu Ss nhắc lại các câu chào - Ss nêu lại
HiHello
- T yêu cầu Ss nhắc lại bức tranh và yêu
cầu Ss đoán các buổi
- Ss đoán các buổi trong ngày
- Từ các suy đoán của Ss - T giới thiệu
Trang 9từ mới và mục tiêu của bài: Học cách
chào hỏi theo từng buổi
2 Giới thiệu ngữ liệu
-T giới thiệu các từ chỉ buổi
moring
afternoon
evening
night
- Ss nghe, đọc và ghi vào vở
B 1 - Listen and repeat
- T giới thiệu cách sử dụng của các câu chào
Hi, hello: chào thân mật
Good moring: Chào trang trọng hơn
nh-ng phải phù hợp với thời gian tronh-ng
ngày
goodbye = Bye: Chia tay vào mọi thời
gian trong ngày
Good night: Chia tay vào buổi tối
- T yêu cầu Ss đọc các lời chào - Ss đọc thầm
B 2 - Listen and repeat
- T mở băng phần a, yêu cầu Ss nghe và
cho biết cuộc nói chuyện diễn ra trong
thời gian nào
- Ss nghe để trả lời câu hỏi
- Tơng tự với đoạn thoại b
- T sẽ làm rõ tình huống và ý nghĩa của
B 4 - Write
- T yêu cầu dựa vào B4 xây dựng 1 đoạn
Trang 10- T giới thiệu các số từ 11 - 15 - Ss đọc và ghi vào vở
- T viết các phép tính lên bảng và gọi
lần lợt các nhóm (3 hs) thực hành
- 1 Ss đọc các con số trong phép tínhseven and eight
Lesson 4: C - how old are you? (1 4)
I Mục tiêu tiết dạy:
Sau khi hoàn thành bài Ss có khả năng đếm đợc từ 1 - 20, biết cách giới thiệu ngờikhác hỏi đáp về tuổi của bản thân
II Nội dung ngôn ngữ
III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài
IV Tiến trình bài dạy:
Trang 11C 1 - Listen and repeat
? Hãy đếm học sinh trong tổ mình
3- Listen and repeat
- T hỏi tuổi của học sinh = tiếng Việt - Ss trả lời = tiếng Việt
- T mở băng và yêu cầu Ss nghe xem
câu hỏi tuổi = tiếng Anh nh thế nào?
- Ss lắng nghe và nêu câu hỏi tuổi
- T ghi lên bảng
- T cho Ss đối chiếu 2 mẫu câu
- Ss viết vào vởHow old are you?
Trang 12How old are you?
Khác: How are you?
I'm (twelve)
= I'm twelve years old
4- Practice with a partner
- T viết 1 bảng 1 số con số và yêu cầu
- T nêu ngữ cảnh và yêu cầu Ss xây
dựng 1 đoạn hội thoại có sử dụng các
mẫu câu đã học
- Ss thực hànhHello, Nam
Hi, Ba This is HungHello, Hung How old are you?
I'm twelve
5 Bài tập về nhà
- T giao bài tập và hớng dẫn
1 Học thuộc các số đếm 0 -20
- Ss nghe và ghi vào vở
Unit 1: Greetings
Lesson 5: c - how old are you? (5, 6)
I Mục tiêu tiết dạy:
- HS sẽ thành thạo hơn cả về 4 kỹ năng nghe, nói, đọc viết về các con số từ 0 - 20
- HS làm quen với cách đọc số điện thoại
II Nội dung ngôn ngữ
Từ vựng: Các số từ 0 - 20
III Đồ dùng dạy học: Các thẻ ghi số từ 0 - 20, bảng phụ
IV Tiến trình lên lớp:
Trang 131 Vào bài
- T chia lớp thành 2 nhóm và hớng dẫn
học sinh chơi trò "Wordsquare"
- Ss tham gia chơi theo 2 nhóm
(T ghi ô chữ chơi trò trên bảng phụ)
seven, ten, twenty, fifteen, eleven, six
2 Giới thiệu ngữ liệu
- T giới thiệu cách chơi trò " Bingo" Các
em kẻ 1 hình vuông gồm 9 ô Trong 9 ô
đó ghi 9 số bất kì từ 0 - 20 T sẽ đọc các
số từ 0 - 20 nhng không theo thứ tự mà
đọc bất kỳ Ss sẽ nghe và đánh dấu V
vào những ô có số mà T đọc nếu Ss nào
Trang 14I Mục tiêu tiết dạy:
- Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh có khả năng
+ Sử dụng đợc một số câu mệnh lệnh đơn giản thờng dùng trong lớp học
+ Hiểu và thực hành đợc một số mệnh lệnh đơn giản của T
II Nội dung ngôn ngữ
1 Từ vựng:
2 Cấu trúc
open
close
III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài
IV Tiến trình bài dạy:
1 Vào bài
- T gây hứng thú cho học sinh bằng các
câu hỏi ở bài cũ
Good moring My name is …
How are you?
How old are you?
- Ss chú ý lắng nghe để trả lời
- T có thể hội thoại với 1 vài Ss
2 Giới thiệu ngữ liệu mới
- T giới thiệu các từ mới (sử dụng cử chỉ - Ss nghe, chú ý vào các động tác của T
your book
Trang 15điệu bộ để Ss đoán nghĩa) để có thể biết nghĩa của từ
- T kiểm tra mức độ nhớ từ của Ss bằng
cách cho Hs chơi trò "Slap the board" T
ghi nghĩa tiếng Việt lên bảng sau đó
đọc từ tiếng Anh - Ss phải đập tay vào
từ ở trên bảng
A 1 - Listen and repeat Then …
- T yêu cầu Ss quan sát tranh ở phần A1
và đoán những điều giáo viên yêu cầu
- Ss quan sát tranh và đoán
- T mở băng và yêu cầu Ss nghe, nhắc
- T cho điểm nếu Ss làm tốt
A 2 - Match and write
- T yêu cầu Ss làm BT A2 - Ss quan sát tranh để làm BT
A 3 - Play simon says
- T hớng dẫn trò chơi "Simon says" với
các câu thức mệnh lệnh vừa học
- T gọi 2 nhóm lên bảng thực hiện - Ss tham gia chơi theo các nhóm
- T tổng kết cuộc chơi tuyên bố nhóm
thắng cuộc
5 Bài tập về nhà
- T hớng dẫn BTVN
Học thuộc các câu mệnh lệnh
Trang 16Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 8
Unit 2: at school
Lesson 2: b - where do you live? (1, 2)
I Mục tiêu tiết dạy:
Sau khi hoàn thành tiết học, HS có khả năng:
- Hỏi và trả lời về họ tên
- Hỏi và trả lời về địa chỉ nơi ở
II Nội dung ngôn ngữ
1 Từ vựng:
2 Cấu trúc
what is your name? where do you live?
III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài
IV Tiến trình bài dạy:
1 Vào bài
- T cho Ss chơi trò "Hangman" với các
từ "stand up, open the book"
2 Giới thiệu ngữ liệu mới
- T yêu cầu Ss xem tranh ở đầu phần B và
cho biết xem đó là cảnh ở NT hay TP?
- Ss xem tranh trả lời cảnh TP
Trang 17on a street Song
in a city
- T nêu yêu cầu Ss điều mọi ngời thờng
hỏi nhau gặp lần đầu
- Ss liệt kê + Chào hỏi+ Hỏi thăm sức khoẻ+ Hỏi tên
B 1 - Listen and repeat Then practice…
- T giới thiệu 2 mẫu câu hỏi - Ss nghe và ghi vào vở
What is your name?
My name isWhere do you live?
I live on Tran Phu street
in a house
a city Hue
- T cho các từ gợi ý lên bảng sau đó làm
mẫu với 1 vài Ss và yêu cầu Ss thực
hành hỏi đáp về địa chỉ
- T chia cặp và yêu cầu - Ss thực hành theo cặp
4 Củng cố
- T hớng dẫn chơi trò "Noughts" and - Ss lắng nghe
HCM city Tran Phu LeLoi street
Trang 18"Crosses" sử dụng câu nói và địa chỉ
Lesson 3: b - where do you live? (3, 4)
I Mục tiêu tiết dạy:
Sau khi học xong bài Ss có khả năng
- Đọc và thuộc bảng chữ cái tiếng Anh
- Biết cách yêu cầu và đánh vần tên của mình hoặc của ngời khác
II Nội dung ngôn ngữ
1 Từ vựng: Bảng chữ cái
2 Cấu trúc: How do you spell your name?
III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài
IV Tiến trình bài dạy:
1 Vào bài
- T tổ chức cho HS tham gia vào phần
BT "Word Cue Drill"
Trang 19- T cho lên bảng các từ gợi ý Sau đó
yêu cầu Ss thực hành hỏi - đáp
- Ss thực hànhWhere do you live?
I live in a house
- T nhận xét cho điểm các nhóm làm tốt
2 Giới thiệu ngữ liệu
B 3 - Listen and repeat
- T giới thiệu đọc các chữ cái bằng cách
mở băng lần 1
- Ss lắng nghe băng
- T cho Ss chơi trò "Slap the board" (T
ghi các chữ cái khó lên bảng và gọi 4 Ss
của 4 tổ lên thi)
- Ss cử đại diện lên chơi
X, Y, Z, O, P, R, E, Q …
B 4 - Listen and repeat
- T giới thiệu tình huống: vào đầu năm
học cô giáo hỏi tên HS và yêu cầu bạn
How do you spell it?
your name?
B 4 - Listen and repeat Then practice…
What's your name?
How do you spell it?
a house
My Phuc
a cityHan Thuyen street
Nam Dinh
Trang 20- T chia cặp và yêu cầu tơng tự - Ss thực hành hỏi - đáp tơng tự
- T kiểm tra cách viết bằng trò "Rub out
and remember" mẫu câu hỏi tên và đánh
Học thuộc mẫu câu và làm BT
Tiết 10
Unit 2: at school
Lesson 3: b - where do you live? (5, 6)
I Mục tiêu :
HS củng cố lại các mẫu câu đã học
II Nội dung ngôn ngữ
1 Từ vựng:
2 Cấu trúc
III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài
IV Tiến trình bài giảng:
1 Vào bài
- T tổ chức "Slap the board" - Ss tham gia chơi
T gọi 4 Ss đại diện 4 tổ
Trang 21- T tổng kết trò chơi Khen ngợi nhóm
thắng cuộc
2 hoạt động trớc khi viết
- T gọi
What is your name?
How old are you?
Where do you live?
How do you spell your name?
1 S trả lời các câu hỏi
3 Hoạt động trong khi viết
4 hoạt động sau khi viết
- T yêu cầu Ss ôn lại các mẫu câu bằng
cách cho Ss chơi trò "Lucky number"
3 Where do you live?
4 What's your name?
5 LUCKY NUMBER
6 How do you spell your name?
7 What's the name of your city?
How do you spell it?
8 LUCKY NUMBER
9 What's your…
10 How old are you?
- T tổng kết trò chơi
Trang 22I Mục tiêu tiết dạy:
Sau khi hoàn thành bài Ss có khả năng
- Giới thiệu đồ vật với đại từ chỉ định "This, That"
- Sử dụng câu hỏi "Y - N" để hỏi về ngời và đồ vật ở trờng học
II Nội dung ngôn ngữ
1 Từ vựng:
2 Cấu trúc
This is…
That is…
III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài
IV Tiến trình bài dạy:
2 Giới thiệu ngữ liệu mới
- T yêu cầu Ss xem tranh mục C1 - Ss quan sát tranh trong SGK
- T hỏi: Ss về quang cảnh trong bức
tranh đầu tiên
- S trả lời: quang cảnh trờng học
- T giới thiệu từ mới: "school" - Ss đọc ghi vào vở
a school
Trang 23- T yêu cầu Ss đọc đồng thanh - Ss đọc đồng thanh các từ
- T yêu cầu làm BT "Matching" (T phát
- T giới thiệu cấu trúc dùng để giới
thiệu 1 ngời hay 1 vật
- Ss ghi vào vởThis is …That is…
- T chỉ tay vào ngời, vật giới thiệu để Ss
phân biệt "this" và "that"
- T chuyển 2 VD sang câu hỏi
Is this ….? Yes, it is
That ….? No, it isn't - Ss quan sát và nhận xét để chuyển từ
câu kể sang câu hỏi
3 Luyện tập
- T sử dụng các bức tranh và yêu cầu Ss
sử dụng các mẫu câu để giới thiệu
- Ss quan sát tranh và nói
- T chỉ vào các đồ vật có thật ở trong lớp - Ss sử dụng mẫu câu để giới thiệu
Trang 24Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 12
Unit 2: at school
Lesson 6: C My school (2, 3, 4)
I Mục tiêu tiết dạy:
Sau khi học xong học sinh có khả năng hỏi và trả lời về một vật
II Nội dung ngôn ngữ
1 Từ vựng:
2 Cấu trúc
What is this? It's a ……
that? an…
III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài
IV Tiến trình bài dạy:
- T treo bảng phụ có ghi ô chữ lên bảng this
teacherclass
deskclassroomthat
studentisbook
- Sau mỗi một lợt chơi T có thể thay đổi
từ
- T tổng kết trò chơi - tuyên bố nhóm
thắng cuộc
Trang 252 Giới thiệu ngữ liệu mới
C 2 - Listen and repeat
- T yêu cầu Ss xem SGK - Ss xem tranh trong SGK/28, 29
- T ghi từ mới lên bảng - Ss ghi các từ mới vào vở
- T yêu cầu quan sát tranh và nêu nghĩa
- Ss lắng nghe, quan sát T làm mẫu
- T ghi các đồ vật Ss nói lên bảng sau đó yêu
cầu Ss chơi trò "Rub out and remember" về
các từ đó (cho ghi giữa 4 tổ)
- Ss tham gia trò chơi theo tổ
- T giới thiệu câu hỏi để biết 1 đồ vật - Ss lắng nghe và ghi vào vở
What is this?
that?
It's a … an…
- T yêu cầu Ss quan sát các từ để phân
biệt cách dùng của "a, an"
- Ss quan sát và đa ra ý kiến của mình
- Ss ghi vào vởa: đứng trớc DT ĐĐ số ít bắt đầu= 1phụ âm
an: ứng trớc DT ĐĐ số ít bắt đầu= 1nguyên âm
3 Luyện tập
C 3 - Practice with a partner
- T yêu cầu Ss thực hành theo cặp hỏi
đáp các bức tranh trong SGK/28
It's a window
- Ss thực hành theo cặp
Trang 26- T gọi - 1 vài cặp thực hành trớc lớp
- T chỉ vào 1 đồ vật cụ thể có trong lớp
và hỏi (chỉ vào bảng) What is this?
- Ss trả lờiIt's a board
IEDDCLRD
NNEOHOA
Trang 27DCSOOCSA
OIKROKEO
WLRULERB
- T yêu cầu Ss trong từng đội hỏi đáp về
các đồ vật mà đội mình tìm đợc
5 Bài tập về nhà
- T giao BT
Trang 28Học thuộc từ và mẫu câu
Tiết 13
Unit 3: at home
Lesson 1: A - My house (1, 2)
I Mục tiêu tiết dạy:
Sau khi hoàn thành bài học HS có khả năng giới thiệu đợc các đồ vật trong nhà và
sử dụng đợc câu hỏi bắt đầu bằng "What" với các từ this, that, these, those
II Nội dung ngôn ngữ
What is this/ that? What are these / those?
III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài, bảng phụ
IV Tiến trình bài dạy:
2 Giới thiệu ngữ liệu mới
- T dùng hành động để giới thiệu mẫu
Trang 29giống giữa 2 mẫu câu Giống: Đều dùng để chỉ nhiều vật ở gần
DT số ít: Đơn vị là 1
DT số nhiều: Đơn vị > 1
This is + DT số ítThese are + DT số nhiều
- T nêu một số VD và yêu cầu Ss nêu
phân biệt cách dùng của 2 mẫu trên
- T kết luận cách sử dụng của
This is … That is…
These are … Those are …
- Ss lắng nghe
- T nêu cách chuyển sang DT số nhiều - Ss nghe và ghi vào vở
+ Thêm "s" vào sau danh từ những DTtận cùng là "o, s, x, ch, sh" khi sang sốnhiều thêm "es"
- T yêu cầu Ss nhắc lại cách hỏi về 1 đồ
vật
- Ss nêu What is this?
What is that?
- T giới thiệu câu hỏi về nhiều đồ vật - Ss nghe và ghi
What are these/ those?
- T mở băng các từ phần A1 ( T chỉ vào
vật thật, vẽ hình lên bảng để Ss nhận
biết ý nghĩa của từ)
- Ss nghe ghi các từ mới vào vở+ a telephone
+ a lamp+ a bookself+ a couch+ a television+ a chair
Trang 30+ a tereo+ a table+ an armchair
- T cho Ss đọc đồng thanh các từ - Ss đọc đồng thanh các từ
- T chia cặp và yêu cầu thực hành - Ss thực hành theo cặp
A 2 - Practice with a partner
- T yêu cầu quan sát tranh A2 - Ss quan sát tranh và trả lời
- T nêu câu hỏi
What is this/ that?
What are these/those?
It's …They are…
- T chia cặp và yêu cầu thực hành - Ss thực hành theo các cặp
Trang 31Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 14
Unit 3: at home
Lesson 2: a - my house (3 5)
I Mục tiêu tiết dạy:
Sau khi hoàn thành bài học HS có khả năng
- Sử dụng đợc các từ theo chủ điểm gia đình, các TTSH "my, your, his, her"
- Giới thiệu về nghề nghiệp
- Sử dụng đợc câu hỏi về ngời khác, về số lợng và về tuổi của ngời khác
II Nội dung ngôn ngữ
1 Từ vựng:
III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài
IV Tiến trình bài dạy:
1 Vào bài
- T tổ chức cho Ss chơi trò "noughts and
croses"
- Ss tham gia chơi trong các đội
- T tổng kết trò chơi tuyên bố đội thắng
2 giới thiệu ngữ liệu mới
A 3 - Listen and repeat
- T giới thiệu từ mới thông qua hình vẽ - Ss quan sát bảng
Trang 32- T sử dụng hoạt động của mình để giới
- T chỉ vào hình vẽ và giới thiệu
BaNgaHàLan
- T gọi Ss lên bảng hoàn thành bảng
Trang 33thông tin
- T yêu cầu Ss giới thiệu tên của những
ngời trong bảng
- Ss thực hànhHis name is Ba
- Y yêu cầu Ss nêu câu hỏi về 1 ngời mà
mình cha biết bằng tiếng Việt
- Ss nêu: ai đấy …
-T nêu cách nói bằng tiếng anh - Ss ghi vào vở
Who is this/that?
That is a teacher Her name is Ha
- T chỉ vào từng tranh minh hoạ gia đình
Ba và hỏi
Who is this?
- Ss nhìn tranh, trả lờiThis is his father, Ha
- T chia cặp và yêu cầu thực hành - Ss thực hành trớc lớp
- T chỉ vào Ss bất kì và hỏi
Who is this/that?
- Ss trả lờiThis is HoaThat is …
- T chỉ vào mình nói
I am a teacher
Mrs Ly is a teacher, too
- Ss lắng nghe
- T giải thích cách dùng của "too" - Ss ghi vào vở
- T yêu cầu Ss đặt câu có dùng "too" - Ss đặt câu
I am a student
Ha is a student, too
- T gọi Ss hỏi trả lời về tuổi của nhau - Ss thực hành
How old are you? I'm 12
- T chuyển thành câu hỏi
How old is she?
There are four people
- T nêu câu hỏi
How many people are there in your
Trang 34- T mở băng các câu hỏi và gọi Ss trả lời - Ss nhìn tranh trả lời
- T yêu cầu thực hành theo cặp - Các cặp thực hành
- T yêu cầu Ss học thuộc các mẫu câu
Viết câu trả lời cho phần 5/33 SGK
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 15
Unit 3: at - home
Lesson 3: B- numbers (1, 2)
I Mục tiêu tiết dạy:
Sau khi hoàn thành bài học HS có khả năng:
III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài
IV Tiến trình bài Dạy:
Trang 35- T tổng kết trò chơi
2 Giới thiệu ngữ liệu mới
B 1 - Listen and repeat
- T yêu cầu Ss sử dụng giới thiệu các đồ
vật có trên mặt bàn
- Ss phát biểuThere is a box on the tableThere are ten pens
- Ss tham gia trò chơi
- T yêu cầu Ss quan sát tranh phần B2 và
đếm các đồ vật trong tranh
- Ss đếm theo các cặp
There are 5 desks
Trang 36Ss học thuộc các mẫu câu
Tiết 16
Unit 3: at - home
Lesson 4: b - numbers (3, 4, 5)
I Mục tiêu tiết dạy:
Sau khi hoàn thành bài học HS có khả năng đếm các đồ vật trong phòng khách,trong gia đình
II Nội dung ngôn ngữ
1 Từ vựng:
bookcase
people
2 Cấu trúc
Ôn lại mẫu câu hỏi số lợng: How many….?
và cấu trúc: There is…
There are……
III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài
IV Tiến trình bài dạy:
1 Vào bài
- T chia lớp thành 4 nhóm và tổ chc cho
Ss chơi trò "Chain game" về các đồ vật
In our classroom there is a table
- Ss tham gia trò chơi
- T tổng kết trò chơi
2 Giới thiệu ngữ liệu mới
B 3 - Listen and repeat
- T ôn lại mẫu câu hỏi và trả lời về số
Trang 37B 4 - Practice with a partner
- T chia cặp và yêu cầu Ss thực hành
- Ss tham gia chơi theo các đội
1 Count the lamps in your classroom
2 Make a question with "How many"
3.Lucky number
4.Lucky number
5 How many boys are there in your
class?
6 Count the chair in your classroom
7 How many girls are there in your
Trang 38Tiết 17
Unit 3: at home
Lesson 3: c - family (1, 2)
I Mục tiêu tiết dạy:
Sau khi hoàn thành bài học HS có khả năng:
- Đọc hiểu nội dung bài khoá về gia đình
- Biết cách kể về gia đình và công việc của mọi ngời
II Nội dung ngôn ngữ
III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài
IV Tiến trình bài dạy:
1 Vào bài
- T hớng dẫn Ss chơi 1 trò đơn giản
T hô khẩu lệnh: five pens
one penciltwo books
- Ss tham gia chơi theo các đội
Trang 39- T yêu cầu - Ss đọc thầm bài
- T bật băng, ngắt từng câu để nêu đáp
án đúng
- Ss tự kiểm tra bài tập
- T cho Ss chơi trò "Lucky numbers" về
các câu hỏi trong bài đọc hiểu
1a 2 3a 4c 5 6d 8 9f 10g 11h 12
- Ss tham gia chơi trong các đội
- T giới thiệu cho Ss câu hỏi về nghề
nghiệp
- Ss nghe và ghi vào vởWhat do you do?
I am a studentWhat does he/she do?
He/She is a teacherWhat do they do?
They are students
- T chia cặp và yêu cầu Ss thực hành hỏi
đáp theo cặp về nghề nghiệp của các
nhân vật trong bài
- Ss thực hành theo cặp
4 Luyện tập sau khi đọc
C 2 - Practice with a partner
- T yêu cầu Ss luyện tập theo cặp hỏi
we -
he - hisshe - her
5 Bài tập về nhà
Ngày soạn: Ngày dạy:
Trang 40Tiết 18
grammar practice
I Mục tiêu tiết dạy:
Sau khi hoàn thành bài học HS có khả năng:
Thực hành thêm về "tobe" câu TML, số đếm, các từ hỏi
Cấu trúc "There be" và các từ chỉ đồ đạc
II Nội dung ngôn ngữ
1 Từ vựng:
Ôn lại các từ mới đã học ở Unit 1, 2, 3
2 Cấu trúc
Ôn lại các cấu trúc đã học
III Đồ dùng dạy học: SGK, băng, đài
IV Tiến trình bài dạy:
1 Vào bài
- Chia lớp thành 4 nhóm và tổ chức cho
Ss chơi trò "Nouthts and crosses"
- Ss tham gia chơi theo 4 nhóm
- T treo bảng phụ có ô chữ
they/teachers we/students she/ a nurse
he/an engineer I/a student they/sisters
you/12 we/brothers she/a doctor
- T tổng kết trò chơi
2 Luyện tập
* Nhóm 1: ĐT "Tobe" 1, 2, 3/40