1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC BÀI TOÁN HÌNH HAY Ở TIỂU HỌC

10 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 292,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hình v bên, ABCD và MNDP là haiẽ hình vuông... Trong hình v dẽ ưới, ABCD và MNPC là hai hình vuông.. Tính di nệ tích hình tam giác BDN... Cho hình vuông ABCD và hai hình tròn nh hì

Trang 1

TUY N CH N Ể Ọ CÁC BÀI TOÁN HÌNH H C HAY C P TI U H C Ọ Ở Ấ Ể Ọ

Bài 1 Cho hình ch nh t ABCD nhữ ậ ư

hình v , bi t M, N l n lẽ ế ầ ượt là trung

đi m c a các c nh BC và DC Hãy tìmể ủ ạ

các c p hình có di n tích b ng nhauặ ệ ằ

trong hình v (không n i, không vẽ ố ẽ

thêm đo n th ng nào n a).ạ ẳ ữ

Bài gi i ả :

- V i h c sinh c p Ti u h c (ch a h c v ngũ giác, l c giác, ): ớ ọ ấ ể ọ ư ọ ề ụ

Có 08 c p hình có di n tích b ng nhau nh sau:ặ ệ ằ ư

1) S ADN = S BCN (có chi u cao b ng nhau, đáy DN = NC).ề ằ

2) SABM = 1

2SABC (chung chi u cao AB, đáy BM = ề 1

2BC) (1); SBCN = 1

2SBCD (chung chi uề cao BC, đáy CN = 1

2DC) (2); SABC = SBCD = 1

2SABCD (3) T (1), (2), (3) suy raừ : S ABM =

S BCN

3) Vì SADN = SBCN mà SABM = SBCN nên suy ra S ADN = S ABM

4) Ta có: SABCD – SABM = SABCD – SADN hay S AMCD = S ABCN

5) SABCD – SABM = SABCD – SBCN hay S AMCD = S ABND

6) SABCD – SAND = SABCD – SBCN hay S ABCN = S ABND

7) SABCN – SBCN = SABCN – SABM hay S ABN = S AMCN

8) SABM – SBOM = SBCN – SBOM hay S AOB = S OMCN.

- V i h c sinh c p THCS tr lên (đã h c v ngũ giác, l c giác, ): ớ ọ ấ ở ọ ề ụ

Ngoài 08 c p hình đã tìm ra trên c n ph i tìm thêm đặ ở ầ ả ược các c p hình khác nh sau:ặ ư 9) SAOND = SABMON (vì SAOB = SMONC ; SAMCD = SABCN mà SAOND = SAMCD – SMONC ; SABMON =

SABCN – SAOB)

10) SAOBCN = SABMON (vì SAOB = SMONC)

11) SAOND = SAOBCN (vì b ng ằ 3

4 SABCD – SAOB)

12) SAOND = SABMON (vì SAOB = SMONC ; SABND = SABCN)

13) SAOBCD = SABMOND (vì SAOBCD = SABCD – SAOB ; SABMOND = SABCD – SMONC ; SAOB = SMONC)

C D

M

N

O

Trang 2

Bài 2 Cho hình bình hành ABCD (nh hình v ).ư ẽ

Bi t MN song song v i AB, PQ song song v i BC.ế ớ ớ

a) Có bao nhiêu hình bình hành trong hình v trên?ẽ

b) T cách tính câu a), em hãy nêu cách tính t ngừ ở ổ

quát cho d ng toán này.ạ

c) Bi t di n tích các hình bình hành APIM,ế ệ

PBNI, MIQD l n lầ ượt là 3cm2, 9cm2, 7cm2 Tính

di n tích hình bình hành ABCD.ệ

Bài gi i ả :

a) Có 9 hình bình hành

b) T hình v ta th y: c 1 c p đừ ẽ ấ ứ ặ ường th ng song song cùng v i 1 c p đẳ ớ ặ ường

th ng song song c t nó t o ra đẳ ắ ạ ược 1 hình bình hành

AB cùng v i các đớ ường th ng song song v i nó t o thành s c p đẳ ớ ạ ố ặ ường th ngẳ song song là: 3  (3 – 1) : 2 = 3 (c p); BC cùng v i các đặ ớ ường th ng song song v i nóẳ ớ

t o thành s c p đạ ố ặ ường th ng song song là: 3 ẳ  (3 – 1) : 2 = 3 (c p) ặ

T nh n xét trên suy ra: 3 c p đừ ậ ặ ường th ng song song v i AB cùng v i 1 c pẳ ớ ớ ặ

đường th ng song song v i BC t o thành 3 hình bình hành S hình bình hành đẳ ớ ạ ố ượ ạc t o

ra t hình đã cho là: 3 ừ  3 = 9 (hình bình hành).

V y n u có n (n > 1) đậ ế ường th ng song song và m (m > 1) đẳ ường th ng songẳ song c t nó thì s hình bình hành đắ ố ượ ạc t o thành là:

2

) 1 ( 

n

2

) 1 ( 

m m

c) Hình bình hành APIM và PBNI có chung chi u cao h t A xu ng MN nên đề ạ ừ ố ộ dài c nh đáy IN so v i đ dài c nh đáy MI g p s l n là: 9 : 3 = 3 (l n).ạ ớ ộ ạ ấ ố ầ ầ

Hình bình hành MIQD và INCQ có chung chi u cao h t C xu ng MN và có INề ạ ừ ố

= 3  MI nên di n tích hình bình INCQ là: 3 ệ  7 = 21 (cm2)

Di n tích hình bình hành ABCD là: 3 + 9 + 21 + 7 = 40 (cmệ 2)

Bài 3 Trong hình v bên, ABCD và MNDP là hai

hình vuông Bi t AB = 30 cm, MN = 20 cm.ế

a) Tính di n tích các hình tam giác ABN; MNPệ

và PBC

b) Tính di n tích hình tam giác NPB.ệ

c) Tính di n tích hình tam giác NKB.ệ

Bài gi i ả :

a) Di n tích hình tam giác ABN là: (30 – 20) ệ  30 : 2 = 150 (cm2)

C D

P

Q I

Trang 3

Di n tích hình tam giác PBC là: (20 + 30) ệ  30 : 2 = 750 (cm2).

b) Di n tích hình vuông ABCD và MNDP là: 20 ệ  20 + 30  30 = 1300 (cm2)

Di n tích hình tam giác NPB là: 1300 – (750 + 200 + 150) = 200 (cmệ 2)

c) Hai tam giác PKB và NKB có chung c nh KB và có chi u cao CB so v i chi uạ ề ớ ề cao NA thì g p s l n là: 30 : (30 – 20) = 3 (l n) Suy ra : Sấ ố ầ ầ PKB = 3  SNKB

Coi SNKB là 1 ph n thì Sầ PKB là 3 ph n nh th , suy ra Sầ ư ế PNB là 2 ph n.ầ

Di n tích hình tam giác NKB là: 200 : 2 = 100 (cmệ 2)

Bài 4 Tính di n tích c a hình vuôngệ ủ

CMNP (hình bên), bi t hi u chu vi c a haiế ệ ủ

hình vuông ABCD và CMNP là 28cm và

hi u di n tích c a hai hình vuông đó làệ ệ ủ

119cm2

Bài gi i ả :

V hình vuông PCIK b ng hình vuông CMNPẽ ằ

vào trong hình vuông ABCD

N iố AK ta được 2 hình thang b ng nhau, có đáyằ

l n là c nh hình vuông l n, đáy bé là c nh hìnhớ ạ ớ ạ

vuông nh , chi u cao b ng hi u đ dài c nh 2 hìnhỏ ề ằ ệ ộ ạ

vuông

Di n tích 2 hình thang b ng nhau và b ng: ệ ằ ằ

119 : 2 = 59,5 (cm2)

Chi u cao m i hình thang là: 28 : 4 = 7 (cm)ề ỗ

T ng đ dài c nh c a 2 hình vuông là: (59,5 ổ ộ ạ ủ  2) : 7 = 17 (cm)

C nh hình vuông CMNP là: (17 – 7) : 2 = 5 (cm)ạ

Di n hình vuông CMNP là: 5 ệ  5 = 25 (cm2)

Bài 5 M t m nh đ t hình vuông độ ả ấ ược

chia thành 5 m nh hình vuông nh (1,ả ỏ

2, 3, 4, 5) và m t m nh hình ch nh tộ ả ữ ậ

(6) nh hình v Bi t c nh m nh đ tư ẽ ế ạ ả ấ

hình vuông (2) là 2m Tính di n tíchệ

m nh đ t hình ch nh t (6).ả ấ ữ ậ

Bài gi i ả :

Ta có c nh hình (2) = c nh hình (3), màạ ạ c nh hình vuông l n = c nh hình (2) +ạ ớ ạ

c nh hình (2) + c nh hình (4) = c nh hình (4) + c nh hình (5) ạ ạ ạ ạ

V y c nh hình (5) = 2 ậ ạ  c nh hình (2)ạ = 2  2 = 4 (cm).

Trang 4

M t khác ta có c nh hình (4) + c nh hình (1) = c nh hình (5) = 4 (cm), mà c nhặ ạ ạ ạ ạ hình (4) – c nh hình (1) = c nh hình (2) = 2 (cm).ạ ạ V y c nh hình (4) = (4 + 2) : 2 = 3ậ ạ (cm); C nh hình (1) = 3 – 2 = 1 (cm).ạ

Chi u dài hình (6) là: 4 + 1 = 5 (cm).ề

Chi u r ng hình (6) là: 2 + 2 – 1 = 3 (cm).ề ộ

Di n tích hình (6) là: 3 ệ  5 = 15 (cm2)

Bài 6 Hình v bên ch ra ba hình tròn A;ẽ ỉ

B; C 1

2 hình tròn A được tô đ m;ậ 1

3 hình tròn B được tô đ m vàậ 1

4 hình tròn C

được tô đ m Bi t t ng di n tích c a A vàậ ế ổ ệ ủ

B b ng ằ 2

3 di n tích c a C Hãy tìm t sệ ủ ỉ ố

di n tích c a A và B.ệ ủ

Bài gi i ả :

Theo hình v ta có ẽ 1

2di n tích hình A + ệ 1

3di n tích hình B = ệ 1

4di n tích hình C,ệ suy ra 2 l n di n tích hình A + 4/3 di n tích hình B = di n tích hình C (nhân 2 v v i 4)ầ ệ ệ ệ ế ớ

(1)

M t khác, theo bài ra ta có: Di n tích hình A + Di n tích hình B = 2/3 di n tíchặ ệ ệ ệ hình C, suy ra 3/2 l n di n tích hình A + 3/2 di n tích hình B = di n tích hình C (nhân 2ầ ệ ệ ệ

v v i 3/2) ế ớ (2)

T (1) và (2) ta có: 2 l n di n tích hình A + 4/3 di n tích hình B = 3/2 l n di nừ ầ ệ ệ ầ ệ tích hình A + 3/2 di n tích hình B, suy ra: 1/2 di n tích hình A = 1/6 di n tích hình B.ệ ệ ệ

V y di n tích hình A = 1/3 Di n tích hình B.ậ ệ ệ

Bài 7 Trong hình v dẽ ưới, ABCD và

MNPC là hai hình vuông Bi t di n tíchế ệ

hình vuông ABCD là 25 cm2 Tính di nệ

tích hình tam giác BDN

Bài gi i ả :

N iố C v i N, ta đớ ược S(BNC) = S(DNC) (vì đáy BC = DC và chi u cao h t Nề ạ ừ

c a tam giác BNC = chi u cao h t N c a tam giác DNC).ủ ề ạ ừ ủ

S(BNPC) = S(BNC) + S(NPC)

S(NPD) = S(DNC) + S(NPC) V y S(BNPC) = S(NPD).ậ

Trang 5

G i I là giao đi m c a ND và BC ta có: S(DNP) = S(DIC) + S(INPC);ọ ể ủ S(BNPC)

= S(IBN) + S(INPC)

S(DIC) = S(IBN) nên S(BND) = S(DBI) + S(DIC) = 1/2 S(ABCD) = 25 : 2 = 12,5 (cm2)

Bài 8 Hình ch nh t ABCD ch a 4 hìnhữ ậ ứ

ch nh t nh h n là AMOP, MBQO,ữ ậ ỏ ơ

PIND và IQCN có di n tích tệ ương ng làứ

12 cm2, 36 cm2, 24 cm2 và 48 cm2 Tính

di n tích ph n tô màu.ệ ầ

Bài gi i ả :

Hình ch nh t AMOP và ABQP có chung chi u r ng AP, t s di n tích là 12 :ữ ậ ề ộ ỉ ố ệ (36 + 12) = 1/4 Nên t s PO/PQ = 1/4.ỉ ố

Hình ch nh t PIND và PQCD có chung chi u r ng PD, t s di n tích là 24 : (24ữ ậ ề ộ ỉ ố ệ + 48) = 1/3 nên t s PI/PQ = 1/3.ỉ ố Suy ra t s c nh OI/PQ là: 1/3 - 1/4 = 1/12.ỉ ố ạ

Di n tích ABCD là: 12 + 36 + 24 + 48 = 120 (cmệ 2) = PQ  AD Di n tích ph n tôệ ầ màu b ng: ằ SOBI + SODI = (OI  PD) : 2 + (OI  PA) : 2 = OI  (PD + PA) : 2 = (OI  AD) : 2, vì OI = 1/12 c a PQ ta đủ ược di n tích ph n tô màu là (1/12 ệ ầ  PQ  AD) : 2 = (1/12  120) : 2 = 5 (cm2)

Bài 9 Cho hình vuông ABCD và hai hình

tròn nh hình v Tìm chu vi hình vuôngư ẽ

bi t t ng di n tích hai hình tròn làế ổ ệ

37,68cm2

Bài gi i ả :

G i bán kính hình tròn l n là R thì diên tích hình tròn l n là 3,14 ọ ớ ớ  R  R.

Di n tích hình vuông là: R ệ  2  R  2 : 2 = R  R  2(hình vuông là hình thoi).

G i MNPQ là hình vuông n i ti p hình tròn nh , r là bán kính hình tròn nh taọ ộ ế ỏ ỏ có: Di n tich hình tròn nh là: 3,14 ệ ỏ  r  r; di n tích hình vuông nh là r ệ ỏ  r  2 Mà

di n tích hình vuông nh b ng 1/2 di n tích hình vuông l n suy ra: r ệ ỏ ằ ệ ớ  r = 1/2 R  R.

V y diên tích hình tròn nh b ng 1/2 di n tích hình tròn l n, ậ ỏ ằ ệ ớ di nệ tích hình tròn

l n là: 37,68 : 3 ớ  2 = 25,1 (cm2) R  R = 25,12 : 3,14 = 8 (cm2)

Di n tích hình vuông là: 8 ệ  2 = 16 (cm2)

Trang 6

Bài 10 Hình dưới đây cho ta th y 4 hìnhấ

vuông c nh 10cm Hình tô đ m gi i h nạ ậ ớ ạ

b i cácở 1

4 đường tròn Tính di n tích ph nệ ầ

tô màu

Bài gi i ả :

Di n tích hình vuông l n là: (10 + 10) ệ ớ  (10 + 10) = 400 (cm2)

Di n tích hình vuông nh là: 10 ệ ỏ  10 = 100 (cm2)

Di n tíchệ 1

4hình tròn bán kính 20 cm là: (20  20  3,14) : 4 = 314 (cm2)

Di n tích ệ 1

4hình tròn bán kính 10 cm là: (10  10  3,14) : 4 = 78,5 (cm2)

Di n tích ph n tr ng phía dệ ầ ắ ưới là: 400 – 314 = 86 (cm2)

Di n tích ph n tr ng phía trên là: 100 + 78,5 + (100 - 78,5) = 200 (cmệ ầ ắ 2)

Di n tích ph n tô màu là : 400 - 200 - 86 = 114 (cmệ ầ 2)

Bài 11 Gi s OB và OA là các đả ử ường

kính c a các n a hình tròn và OA =OB=ủ ử

3cm Góc BOA là góc vuông A và B là hai

đi m trên để ường tròn bán kính OA Tính

di n tích ph n tô màu, đ n v cmệ ầ ơ ị 2

Bài gi i ả :

T O ta k m t đo n th ng đ n đi m c t nhau c a hai n a đừ ẻ ộ ạ ẳ ế ể ắ ủ ử ường tròn nh (C); ỏ

t A và B k 2 đo n th ng đ n đi m C Ta có di n tích ph n tô đ m đúng b ng di n ừ ẻ ạ ẳ ế ể ệ ầ ậ ằ ệ tích hai n a hình thoi có m i đử ỗ ường chéo b ng 3cm.ằ

V y di n tích ph n in đ m c n tìm là:ậ ệ ầ ậ ầ

(3  3 : 2)  1/2 + (3  3 : 2)  1/2 = 4,5 (cm2).

Bài 12 Hình m u dẫ ưới đây được t oạ

b ng cách v các n a hình tròn bên trongằ ẽ ử

các hình vuông Bán kính c a ba lo i n aủ ạ ử

hình tròn tương ng là 4cm, 2cm và 1cm.ứ

H i t ng di n tích ph n tô màu b ng baoỏ ổ ệ ầ ằ

Trang 7

Bài gi i ả :

Di n tích hình vuông là: (4 + 4) ệ  (4 + 4) = 64 (cm2)

Di n tích hình tròn có bán kính b ng 4 là: 4 ệ ằ  4  3,14 = 50,24 (cm2)

T ng di n tích c a hình 1; 2; 3; 4 là: 64 - 50,24 = 13,76(cmổ ệ ủ 2)

T ng di n tích c a hình 7 và 8 b ng di n tích n a hình tròn có bán kính 2 cm ổ ệ ủ ằ ệ ử (l y hình 7 bù vào ph n tr ng dấ ầ ắ ưới hình 8) và b ng: (2 ằ  2  3,14) : 2 = 6,28 (cm2)

Các c p hình (5; 6) (7; 8) (9; 10) (11; 12) có t ng di n tích b ng nhau T ng di n ặ ổ ệ ằ ổ ệ tích 4 c p đó là: 6,28 ặ  4 = 25,12 (cm2)

T ng di n tích ph n tô màu là: 13,76 + 25,12 = 38,88 (cmổ ệ ầ 2)

Bài 13 Trong hình v bên, ABCD và

EGHD là hai hình vuông Hãy so sánh BK

và DE

Bài gi i: ả

N i K v i D; C v i H.ố ớ ớ

SKDH = SCDH (2 tam giác này chung đáy DH và có chi u cao b ng c nh c a hình ề ằ ạ ủ vuông ABCD) (1) SKED = SKDH - SEDH (2) SEHC = SCDH - SEDH (3)

T (1); (2)ừ và (3), ta có: SKED = SEHC

Coi DE là đáy c a tam giác KED thì di n tích c a KED là: DE ủ ệ ủ  KC : 2

Coi EC là đáy c a tam giác EHC thì di n tích c a EHC là: EC ủ ệ ủ  HD : 2

Mà DE = HD vì đ u là c nh c a hình vuông DEGH nên KC = EC (4)ề ạ ủ

Ta th y BK = BC - KC (5); DE = DC - EC (6); BC = DC (7) T (4); (5); (6) và ấ ừ (7) ta th y BK = DE.ấ

Bài 14 Cho hình vuông ABCD có c nh dài

36cm Trên c nh AB l y AM = 12cm, trênạ ấ

c nh BC l y BN = 12cm, trên c nh ADạ ấ ạ

l y DP = 12cm N i PM c t đấ ố ắ ường chéo

AC t i S Tính di n tích hình t giácạ ệ ứ

MNCS

Bài gi i: ả

*Tam giác AMP và BMN có:

Trang 8

- C nh đáy AP = MB = 36 – 12 = 24cm, chi u cao tạ ề ương ng AM = BN = 12cm.ứ

- Di n tích hai tam giác này b ng nhau và b ng: (24 ệ ằ ằ  12) : 2 = 144 (cm2)

*Di n tích tam giác ACD là: (36 ệ  36) : 2 = 648 (cm2)

* Tam giác AMC và ACP có:

- T s c nh đáy AM/AP = 12 : (36 -12) = 1/2 Chi u cao tỉ ố ạ ề ương ng CB = CD V y tứ ậ ỉ

s di n tích c a chúng là 1/2.ố ệ ủ

- Hai tam giác này có chung đáy AC nên t s chi u cao h t M và P xu ng AC cũngỉ ố ề ạ ừ ố

b ng 1/2ằ

* Tam giác AMS và APS có chung đáy AS, t s chi u cao h t M và P xu ng AS b ngỉ ố ề ạ ừ ố ằ 1/2 nên t s di n tích c a chúng b ng 1/2ỉ ố ệ ủ ằ

Di n tích tam giác AMS là: ệ 144 : (1 + 2) = 48 (cm2)

SMNCS = SABCD - SBMN - SACD - SAMS

Di n tích t giác MNCS là: 36 ệ ứ  36 - 48 - 144 - 648 = 456 (cm2)

Bài 15 Tính di n tích hình ch nh tệ ữ ậ

ABCD Bi t di n tích ph n tô màu làế ệ ầ

5cm2 và M, N l n lầ ượt là trung đi m c aể ủ

c nh AD và AB.ạ

Bài gi i: ả

N i N v i M; N v i C; ta có S CDM = 1/2 S ACD = 1/4 S ABCD; nên S ABCM =ố ớ ớ 3/4 S ABCD; S ADN = 1/2 S ABD = 1/4 S ABCD; S AMN = S MND = 1/2 S ADN = 1/8

S ABCD; S NBC = 1/2 S ABC = 1/4 S ABCD; S MNC = S ABCM - S AMN- S NBC = 3/4 S ABCD - 1/8 SABCD- 1/4 S ABCD = 3/8 S ABCD;

Hai tam giác MNC và MCD có chung đáy MC nên t s chi u cao h t đ nh Dỉ ố ề ạ ừ ỉ

và đ nh N xu ng đáy MC là 1/4 : 3/8 = 2/3;ỉ ố

Hai tam giác DMK và NMK chung đáy MK nên S DMK = 2/3 S NMK; S NMK =

5 : 2/3 = 7,5 cm2;

S MND = 5 + 7,5 = 12,5 cm2; V y S ABCD = 12,5 ậ  8 = 100 cm2

Bài 16 Cho hình ch nh t ABCD (nhữ ậ ư

hình v ), bi t AB = 30cm, BC = 20cm,ẽ ế

AM = 10cm, BP = 5cm, AQ = 15cm Tính

di n tích hình tam giác MRS.ệ

Trang 9

Bài gi i: ả

Ta có: PC = 20 - 5 = 15 cm; QD = 20 – 15 = 5 cm; MB = 30 - 10 = 20 cm;

N i M v i Q, M v i P; D v i P ta có: S MPQ = S hình thang ABPQ - S AMQ - Số ớ ớ ớ MBP = 300 - 75 - 50 = 175 (cm2);

S PQD = 5  30 : 2 = 75 (cm2); hai tam giác MPQ và DPQ có chung đáy PQ nên tỉ

s chi u cao h t M và t D xu ng đáy PQ = S MPQ/ S DPQ = 175/75 = 7/3;ố ề ạ ừ ừ ố

S MQD = 5  10 : 2 = 25 (cm2); S MQD = S MQR + S DQR; hai tam giác MQR

và DQR có chung đáy QR, t s chi u cao h t M và t D xu ng đáy QR = 7/3 ỉ ố ề ạ ừ ừ ố nên S DQR = 3/7 S MQR;

S DQR = 25 : (3 + 7)  3 = 7,5 (cm2);

N i Q v i C ta có S CPQ = 15 ố ớ  30 : 2 = 225 (cm2); hai tam giác MPQ và CPQ chung đáy PQ nên t s chi u cao h t M và t C xu ng đáy PQ = S MPQ/ S CPQ=ỉ ố ề ạ ừ ừ ố 175/225 = 7/9;

S MPC = 15  20 : 2 = 150 (cm2);

Ta xét hai tam giác MPS và PSC, hai tam giác này chung đáy PS, t s chi u caoỉ ố ề

h t M và t C xu ng đáy PS = 7/9; nênạ ừ ừ ố S PSC = 150 : (7 + 9)  9 = 84,375 (cm2);

M t khác: S ABPQ = S PCDQ = 1/2 S ABCD (vì có chi u cao là chi u dài hìnhặ ề ề

ch nh t, đáy bé BP = QD, đáy l n AQ = PC); S MCD = 1/2 CD ữ ậ ớ  BC = 1/2 S ABCD nên S MCD = S PCDQ;

S MCD = S MRS + S RSCD và S PCDQ = S DRQ + S CPS + S RSCD Do đó:

S MRS = S DRQ + S CPS = 7,5 + 84,375 = 91,875 (cm2)

Bài 17 Tính di n tích hình tam giác ABC

theo hình vẽ bên (đ n v cmơ ị 2)

Bài gi i: ả

SOPC : SOPB = 40 : 30 = 4/3 Coi OP là đáy c a tam giác OPC và OPB thì CI = 4/3ủ 

BH SAOC = 4/3SAOB (2 tam giác này có chung đáy AO; có CI = 4/3BH) (1).

SBON : SBOC = 35 : (40 + 30) = 1/2 Tam giác BON và BOC có chung chi u cao hề ạ

t B xu ng CN nên ON = ½ OC.ừ ố

SAON = ½ SAOC (2 tam giác này chung chi u cao h t A xu ng CN; có ON = ½ề ạ ừ ố OC) hay SAON = 1/3SANC (2).

T (1) và (2), ta có: Sừ AON = ½  4/3 SAOB = 2/3SAOB nên SONB = (1 - 2/3)SAOB = 1/3SAOB hay SONB = (1/3 : 2/3)SAON = ½ SAON (3).

T (2) và (3), ta có: Sừ ONB = ½  1/3SACN = 1/6SACN.

Trang 10

Di n tích tam giác ANC là: 35 : 1/6 = 210 (cmệ 2)

Di n tích tam giác ABC là:ệ 210 + 35 + 40 + 30 = 315 (cm2)

Ngày đăng: 20/09/2019, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w