Thái độ: - Giáo dục ý thức tự giác, trung thực khi làm bài kiểm tra; sáng tạo trong viết văn.. Năng lực : Phát huy năng lực tư duy, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sáng tạo, năng lực
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VĂN 7 HỌC KÌ I Tiết 12
VIẾT BÀI LÀM VĂN SỐ 1 Ở NHÀ
I Mục tiêu: Giúp HS:
1 Kiến thức:
- Thông qua bài kiểm tra củng cố lại những kiến thức đã học về văn tự sự, văn miêu tả
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng làm văn tự sự, văn miêu tả
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực khi làm bài kiểm tra; sáng tạo trong viết văn
4 Năng lực : Phát huy năng lực tư duy, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sáng
tạo, năng lực tiếp nhận văn bản, năng lực cảm thụ thẩm mĩ của học sinh
II Hình thức thực hiện
1 Hình thức : Tự luận
2 Cách tổ chức kiểm tra : Tổ chức kiểm tra theo lớp.
III Thiết lập ma trận:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Cộng
Thấp Cao
Phần
1:
Đọc –
hiểu
- Ngữ liệu:
ngoài sách
giáo khoa
- Tiêu chí lựa
chọn ngữ
liệu: + 01
đoạn trích,
văn bản tự sự
+ Độ dài
khoảng 50
-300 chữ
- Xác định ngôi kể và PTBĐ chính trong văn bản
- Hiểu tác dụng của ngôi kể trong văn bản tự sự
- Chỉ ra được chủ
đề chính của văn bản
Số câu
Số điểm
2 1
2 1
4 2
Trang 2Tỉ lệ % 10% 10% 20%
Phần
2:
Làm
văn
Văn tự sự và
miêu tả
Viết bài văn tự sự hoặc miêu
tả theo yêu cầu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 8 80%
1 8 80%
1 10%
2 1 10%
1 8 80%
5 10 100%
Tiết 31-32
VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 2
I Mục tiêu: Giúp HS:
1 Kiến thức:
- Thông qua bài kiểm tra củng cố lại những kiến thức đã học về văn biểu cảm
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng làm văn biểu cảm
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực khi làm bài kiểm tra; sáng tạo trong viết văn
- Biết bày tỏ thái độ, tình cảm phù hợp trong giao tiếp.
4 Năng lực : Phát huy năng lực tư duy, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sáng
tạo, năng lực tiếp nhận văn bản, năng lực cảm thụ thẩm mĩ của học sinh
II Hình thức thực hiện
1 Hình thức : Tự luận
2 Cách tổ chức kiểm tra : Tổ chức kiểm tra theo lớp.
III Thiết lập ma trận:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Cộng Thấp Cao
Trang 31:
Đọc –
hiểu
- Ngữ liệu:
ngoài sách
giáo khoa
- Tiêu chí lựa
chọn ngữ
liệu: + 01
đoạn trích,
văn bản tự sự
+ Độ dài
khoảng 50
-300 chữ
- Xác định phương thức biểu đạt trong văn bản
- Chỉ ra cách biểu cảm trong văn bản
- Hiểu được nội dung của đoạn văn, văn bản
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
1 1 10%
3 2 20%
Phần
2:
Làm
văn
Văn biểu
cảm
Viết bài văn biểu cảm theo yêu cầu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 8 80%
1 8 80%
1 10%
1 1 10%
1 8 80%
4 10 100%
Tiết 42
KIỂM TRA VĂN
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp HS:
1 Kiến thức: - Kiểm tra các kiến thức đã học phần Văn: văn bản nhật dụng, ca dao
dân ca, thơ
2 Kĩ năng :
- Kĩ năng đọc hiểu một văn bản văn học
- Kĩ năng phân tích đề, kĩ năng làm bài kiểm tra văn học Biết trình bày và diễn đạt các nội dung bài kiểm tra một cách sáng sủa, đúng qui cách
3 Thái độ :
- Bồi đắp tình yêu văn học
- Rèn luyện thái độ nghiêm túc, trung thực trong khi làm bài kiểm tra
Trang 44 Năng lực : Phát huy năng lực tư duy, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sáng
tạo, năng lực tiếp nhận văn bản, năng lực cảm thụ thẩm mĩ của học sinh
II Hình thức thực hiện
1 Hình thức : Tự luận
2 Cách tổ chức kiểm tra : Tổ chức kiểm tra theo lớp
III Thiết lập ma trận:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Cộng Thấp Cao
1.
Đọc
–
hiểu
- Ngữ liệu:
đoạn văn hoặc
đoạn thơ ngoài
sách giáo khoa
- Tiêu chí lựa
chọn ngữ liệu:
+ 01 đoạn trích
(thơ/
văn)
+ Độ dài
khoảng 50 -
300 chữ
- Nhận biết phương thức biểu đạt
- Thể thơ, Liên hệ với các văn bản
đã học
- Hiểu nội dung của văn bản
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2 20%
1 1 10%
2 3 20%
2.
Làm
văn
Đặt câu, viết
đoạn văn cảm
thụ văn học
- Viết
câu văn nhận xét đánh giá
về nhân vật văn học mà
em đã học
- Viết đoạn văn trình bày cảm nghĩ
về văn bản đã học( một đoạn, 1 phương diện)
Số câu
Số điểm
1 2
1 5
2 7
Trang 5Tỉ lệ % 20% 50% 80% Tổng Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2 20%
1 1 10%
1 2 20%
1 5 50%
4 10 100%
Tiết 46
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
I Mục tiêu cần đạt: Giúp HS:
1 Kiến thức:
- Thông qua bài kiểm tra củng cố lại những kiến thức đã học về phần Tiếng Việt : từ ghép, từ láy, từ Hán Việt, từ đồng nghĩa,
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng trình bày, diễn đạt, sử dụng từ ngữ …
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác, sáng tạo trong viết văn
4 Năng lực : Phát huy năng lực tư duy, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sáng
tạo, năng lực tiếp nhận văn bản, năng lực cảm thụ thẩm mĩ của học sinh
II Hình thức thực hiện
1 Hình thức : Tự luận
2 Cách tổ chức kiểm tra : Tổ chức kiểm tra theo lớp.
III Thiết lập ma trận:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Cộng Thấp Cao
I
Đọc –
- Ngữ liệu:
Văn bản
ngoài sách
giáo khoa
- Tiêu chí lựa
chọn ngữ
- Nhận biết
từ loại
- Nhận biết
từ Hán Việt
- Giải nghĩa từ Hán Việt
Trang 6hiểu liệu: + 01
đoạn trích
+ Độ dài
khoảng 50 -
300 chữ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
1 1 10%
3 2 20%
II.
Làm
văn
Đặt câu, viết
đoạn văn
- Đặt câu
có sử dụng
từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm
- Viết đoạn văn (chủ đề tự chọn), trong đó
có sử dụng ít nhất 2 từ láy, 2 từ ghép
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 3 30%
1 5 50%
4 8 80% Tổng Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
1 1 10%
3 3 30%
1 5 50%
7 10 100%
Tiết 51 -52:
VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 3 – VĂN BIỂU CẢM
I Mục tiêu: Giúp HS:
1 Kiến thức:
- Thông qua bài kiểm tra củng cố lại những kiến thức đã học về văn biểu cảm
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng làm văn biểu cảm
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực khi làm bài kiểm tra; sáng tạo trong viết văn
- Biết bày tỏ thái độ, tình cảm phù hợp trong giao tiếp.
4 Năng lực : Phát huy năng lực tư duy, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sáng
tạo, năng lực tiếp nhận văn bản, năng lực cảm thụ thẩm mĩ của học sinh
Trang 7II Hình thức thực hiện
1 Hình thức : Tự luận
2 Cách tổ chức kiểm tra : Tổ chức kiểm tra theo lớp.
III Thiết lập ma trận:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Cộng
Thấp Cao
Phần
1:
Đọc –
hiểu
- Ngữ liệu:
ngoài sách
giáo khoa
- Tiêu chí lựa
chọn ngữ
liệu: + 01
đoạn trích,
văn bản tự sự
+ Độ dài
khoảng 50
-300 chữ
- Xác định phương thức biểu đạt trong văn bản
- Chỉ ra yếu tố miêu tả hoặc tự sự trong văn bản biểu cảm
- Tác dụng của yếu tố miêu tả hoặc tự
sự trong một văn bản biểu cảm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
1 1 10%
3 2 20%
Phần
2:
Làm
văn
Văn biểu
cảm
Viết bài văn biểu cảm theo yêu cầu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 8 80%
1 8 80%
1 10%
1 1 10%
1 8 80%
5 10 100%
Tiết 68, 69
Trang 8KIỂM TRA HỌC KÌ 1
I Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức:
Kiểm tra việc nắm vững các kiến thức và kĩ năng đã học trong học kì I chương trình Ngữ văn 7
2 Kĩ năng :
- Biết đọc - hiểu một văn bản ngoài SGK
- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra tổng hợp
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực khi làm bài kiểm tra; sáng tạo trong viết văn
4 Năng lực : Phát huy năng lực tư duy, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sáng
tạo, năng lực tiếp nhận văn bản, năng lực cảm thụ thẩm mĩ của học sinh
II Hình thức thực hiện
1 Hình thức : Tự luận
2 Cách tổ chức kiểm tra : Tổ chức kiểm tra chung trong khối.
III Thiết lập ma trận:
Mức độ
Chủ đề Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Cộng
Thấp Cao
Phần
1:
Đọc –
hiểu
- Ngữ liệu:
ngoài sách
giáo khoa
- Tiêu chí lựa
chọn ngữ
liệu: + 01
đoạn trích
hoặc truyện
có dung
lượng ngắn
+ Độ dài
khoảng 100
-300 chữ
- Nhận biết PTBĐ trong văn bản
- Nhận biết
từ loại hoặc Nhận biết thành ngữ
- Nhận biết biện pháp
tu từ
- Giải nghĩa thành ngữ hoặc tác dụng của biện pháp
tu từ
- Hiểu nội dung chính của văn bản
Trang 9Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1 10%
2 2 20%
5 3 30%
Phần
2:
Làm
văn
- Đặt câu
- Tạo lập văn
bản biểu cảm
- Đặt câu
có sử dụng thành ngữ hoặc cặp
từ đồng
âm theo yêu cầu
Viết bài văn biểu cảm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2
20 %
1 5
50 %
2 7
70 %
1
10 %
2 2
20 %
1 2
20 %
1 5
50 %
7 10 100%