1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MA TRẬN đề KIỂM TRA 15 phút học kì i 2018 2019

7 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 30 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

gồm những rễ mọc chìm trong nước Câu 6: Chức năng của màng sinh chất là: A.. vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân, không bào Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng.. Câu 11: T

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC LỚP 6 - NĂM HỌC 2018-2019

Các chủ đề

chính

Các mức độ nhận thức

Tổng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Có phải tất cả

thực vật đều có

hoa?

Câu 12:

1,0đ

1 câu 1,0 đ

Cấu tạo tế bào

thực vật

Câu 1,3,6,8:

Câu 9:

0,5đ

5 câu 2,5 đ

Sự lớn lên và

phân chia của

tế bào

Câu 2,4:

1,0đ

Câu 13:

1,0đ

Câu 15:

1,0đ

4 câu 3,0 đ

Các loại rễ, các

miền của rễ

Câu 5,7,10:

1,5đ

Câu 11,14:

2,0đ

5 câu 3,5 đ

4,5đ

2 câu 1,5đ

4 câu 4,0đ

15 câu

10 đ

Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm

Học sinh:………

MÔN: SINH HỌC 6

Trang 2

của tế bào?

Câu 4: Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với đời sống thực vật?

A Giúp cây sinh trưởng và phát triển

B Giúp cây chống lại các tác hại bất lợi của môi trường

C Giúp cây duy trì nòi giống

D Giúp cây lấy các chất dinh dưỡng cần thiết

Câu 5: Rễ chùm là loại rễ:

A gồm những rễ con mọc ra từ gốc thân

B gồm rễ cái và các rễ con

C gồm những rễ mọc ra từ thân cây, cành cây

D gồm những rễ mọc chìm trong nước

Câu 6: Chức năng của màng sinh chất là:

A làm cho tế bào có hình dạng nhất định

B điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

C chứa dịch tế bào

D bao bọc ngoài chất tế bào

Câu 7: Vì sao miền hút là miền quan trọng nhất của rễ?

A Có các mạch dẫn làm nhiệm vụ dẫn truyền

B Là nơi tế bào phân chia làm cho rễ dài ra

C Có các lông hút hấp thụ nước và muối khoáng hòa tan cung cấp cho cây

D Có các tế bào vách dày, có nhiệm vụ che chở cho đầu rễ

Câu 8: Tế bào thực vật gồm các thành phần chính là:

A vách tế bào, không bào, lục lạp.

Trang 3

B màng sinh chất, chất tế bào, nhân.

C không bào, lục lạp, chất tế bào, màng sinh chất

D vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân, không bào

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Vách tế bào chỉ có ở tế bào thực vật

B Vách tế bào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

C Tế bào thịt lá có màu xanh là nhờ lục lạp chứa chất diệp lục

D Các cơ quan của thực vật đều được cấu tạo bởi tế bào

Câu 10: Người ta phân chia rễ cây mọc trong đất thành mấy miền chính?

Từ câu 11 đến câu 15: Mỗi câu 1,0 điểm.

Câu 11: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn là cây rễ cọc?

A Xả, ngô, lúa, hành B Cam, lúa, ngô, ớt

C Bưởi, cải, hồng xiêm, mít D Chuối, tỏi tây, sầu riêng, đậu

Câu 12: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm toàn những cây có hoa?

A Cây dương xỉ, cây xoài, cây ớt, cây hoa hồng

B Cây ớt, cây rêu, cây xoài, cây lưỡi rắn

C Cây cải, cây rau bợ, cây hoa hồng, cây xoài

D Cây xoài, cây cải, cây ớt, cây hoa hồng

Câu 13: Một tế bào thực vật trưởng thành sau khi phân chia 2 lần liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào non mới?

A 2 tế bào B 4 tế bào

C 8 tế bào D 16 tế bào

Câu 14: Nhóm nào dưới đây gồm hai loài thực vật có cùng dạng rễ?

C Hồng xiêm và tỏi tây D.Mít và hành

Câu 15: Muốn cây sinh trưởng và phát triển tốt, chúng ta cần phải làm gì?

A Trồng thêm nhiều cây xanh

B Bón phân, tưới nước đầy đủ

C Bẻ cành, hái hoa, phá hoại cây cối

D Đốt rừng làm nương rẫy

HẾT

Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm

Học sinh:………

MÔN: SINH HỌC 6

Trang 4

của tế bào?

Câu 4: Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với đời sống thực vật?

A Giúp cây sinh trưởng và phát triển

B Giúp cây chống lại các tác hại bất lợi của môi trường

C Giúp cây duy trì nòi giống

D Giúp cây lấy các chất dinh dưỡng cần thiết

Câu 5: Rễ cọc là loại rễ:

A gồm rễ cái và các rễ con

B gồm những rễ con mọc ra từ gốc thân

C gồm những rễ mọc ra từ thân cây, cành cây

D gồm những rễ mọc chìm trong nước

Câu 6: Chức năng của màng sinh chất là:

A làm cho tế bào có hình dạng nhất định

B điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

C chứa dịch tế bào

D bao bọc ngoài chất tế bào

Câu 7: Vì sao miền hút là miền quan trọng nhất của rễ?

A Có các mạch dẫn làm nhiệm vụ dẫn truyền

B Là nơi tế bào phân chia làm cho rễ dài ra

C Có các lông hút hấp thụ nước và muối khoáng hòa tan cung cấp cho cây

D Có các tế bào vách dày, có nhiệm vụ che chở cho đầu rễ

Câu 8: Tế bào thực vật gồm các thành phần chính là:

A vách tế bào, không bào, lục lạp.

Trang 5

B màng sinh chất, chất tế bào, nhân.

C không bào, lục lạp, chất tế bào, màng sinh chất

D vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân, không bào

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Vách tế bào chỉ có ở tế bào thực vật

B Vách tế bào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

C Tế bào thịt lá có màu xanh là nhờ lục lạp chứa chất diệp lục

D Các cơ quan của thực vật đều được cấu tạo bởi tế bào

Câu 10: Người ta phân chia rễ cây mọc trong đất thành mấy miền chính?

Từ câu 11 đến câu 15: Mỗi câu 1,0 điểm.

Câu 11: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn là cây rễ chùm?

A Xả, ngô, lúa, hành B Cam, lúa, ngô, ớt

C Bưởi, cải, hồng xiêm, mít D Chuối, tỏi tây, sầu riêng, đậu

Câu 12: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm toàn cây không có hoa?

A Cây dương xỉ, cây xoài, cây ớt, cây hoa hồng

B Cây rau bợ, cây rêu, cây dương xỉ, cây lưỡi rắn

C Cây cải, cây rau bợ, cây hoa hồng, cây xoài

D Cây xoài, cây cải, cây ớt, cây hoa hồng

Câu 13: Một tế bào thực vật trưởng thành sau khi phân chia 2 lần liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào non mới?

A 2 tế bào B 4 tế bào

C 8 tế bào D 16 tế bào

Câu 14: Nhóm nào dưới đây gồm hai loài thực vật có cùng dạng rễ?

C Cải và hồng xiêm D.Hồng xiêm và tỏi tây

Câu 15: Muốn cây sinh trưởng và phát triển tốt, chúng ta cần phải làm gì?

A Trồng thêm nhiều cây xanh

B Bón phân, tưới nước đầy đủ

C Bẻ cành, hái hoa, phá hoại cây cối

D Đốt rừng làm nương rẫy

HẾT

KHUNG ĐÁP ÁN VÀ ĐIỂM CHUẨN ĐỀ A

Trang 6

Câu 14

Câu 15

Đáp án: A Đáp án: B

1,0 đ 1,0 đ

KHUNG ĐÁP ÁN VÀ ĐIỂM CHUẨN ĐỀ B

Trang 7

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Đáp án: D Đáp án: C Đáp án: A Đáp án: A Đáp án: D Đáp án: C Đáp án: D Đáp án: B Đáp án: C Đáp án: A Đáp án: B Đáp án: B Đáp án: C Đáp án: B

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1,0 đ 1,0 đ 1,0 đ 1,0 đ 1,0 đ

Ngày đăng: 22/12/2018, 23:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w