1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chapter2 cấu tạo nguyên tử và bảng HTTH part 1

7 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hóa ĐC là một phần ko thể thiếu trong chương trình hoc đại học của các ngành chuyên và không chuyên, ở đây là 1 phần khá là quan trọng trong toàn bộ phần này, mong các bạn ủng hộ tôi.

Trang 1

Giáo Viên: TS Tran Thi Nhung Email: nhungtt@hcmute.edu.vn

Trường đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP Hồ Chí Minh

Khoa Công Nghệ Hóa Học và Thực Phẩm

HÓA ĐẠI CƯƠNG

ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC

Hình thức thi:

Hàng chương: kiểm tra trắc nghiệm tại lớp ~20%

Tuần 6 – trắc nghiệm (60 phút) – 15%.

Tuần 11 – trắc nghiệm (60 phút) – 15%.

Thi cuối kỳ – trắc nghiệm (75 phút) – tất cả các chương (50%).

Chuẩn đầu ra:

Kiến thức khoa học cơ bản trong lĩnh vực hóa học và kỹ thuật hóa học.

Khả năng phân tích lập luận giải thích và hình thành ý tưởng về các vấn đề khoa học.

TÀI LIỆU HỌC TẬP

Sách, giáo trình chính:

Nivaldo J Tro, Chemistry: A molecular approach, Pearson

Education Inc, 3rd edition, 2014, 1272 trang

Sách tham khảo:

1 Nguyễn Đức Chung, Hóa học đại cương, Nxb ĐHQG

HCM

2 Nguyễn Đức Chung, Bài tập hóa học đại cương, tập 1,

Nxb ĐHQG HCM

3 Nguyễn Đức Chung, Bài tập hóa học đại cương, tập 2,

Nxb ĐHQG HCM

4 Nguyễn Đình Soa, Hóa đại cương, Nxb Đại học Bách

Khoa TP.HCM, 2011.

5 Lawrence S Brown, Thomas A Holme, Chemistry for

Engineering Students, Brooks/Cole, Cengage Learning, 2rd

edition, 2015

Nguyên Tử: cấu tạo,

bảng HTTH, tính chất Phân tử: liên kết hóa học, tính chất

− Nhiệt động hóc học

− Động hóa học

− Cân bằng phản ứng

Phản ứng hóa hoc:

Điện hóc học:

Dung dịch: hiệu ứng nhiệt, độ tan, áp suất hơi bão hòa, điện li.

CHƯƠNG 2: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ HỆ  THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ 

HÓA HỌC Giáo viên: TS. Trần Thị Nhung Email:  nhungtt@hcmute.edu.vn

Trang 2

PART 1:  CẤU TẠO NGUYÊN TỬ 

1 Nắm được các thành phần cấu tạo nguyên tử.

2 Mô tả cấu trúc lớp vỏ electron của các nguyên

tử theo cơ học lượng tử.

3 Trạng thái của e trong nguyên tử - cấu hình e.

Thế giới thấy được chính là ngục tù của chúng ta, giam hãm tư duy của chúng ta

Plato 

427 – 347 TCN

CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

• Nguyên tử cấu tạo gồm hạt nhân (proton và neutron) nằm ở trung

tâm và lớp vỏ electron chuyển động xung quanh.

Điện tích hạt nhân nguyên tử (Z) = số proton

= số electron

Nguyên tử trung hòa về điện

Hạt Quark

Khối lượng nguyên tử = khối lượng proton +

khối lượng notron.

LỊCH SỬ CÁC MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ

https://socratic.org/questions/what‐are‐the‐6‐models‐of‐the‐atom

CẤU TẠO LỚP VỎ ELECTRON THEO CƠ HỌC 

LƯỢNG TỬ 

Tiền đề:

Bản chất sóng hạt của hạt vi mô.

Hệ thức bất định Heisenberg

Phương trình sóng Schrodinger.

Electron có thể có mặt tại bất cứ vị trí

nào và bất cứ thời điểm nào xung

BẢN CHẤT SÓNG HẠT CỦA HẠT VI MÔ   

Bản chất sóng hạt của ánh sáng:

Bản chất hạt: hiện tượng quang điện.

Bản chất sóng: hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ.

Hiện tượng quang điện

Trang 3

Giả thuyết De Broglie:Hạt vi mô có khối lượng m khi chuyển động với vận

tốc v sẽ tạo nên sóng truyền đi với bước sóng (sóng De Broglie)

mv

: gọi là hằng số planck ( = 6,626076 10 -34 J.s)

Các vật có khối lượng lớn có tính chất sóng hạt không?

HỆ THỨC BẤT ĐỊNH HEISENBERG

Nguyên lý Heisenberg : Không thể xác định chính xác đồng thời cả vị trí lẫn tốc độ của hạt vi mô.

∆ ∆

: độ bất định (sai số) về vị trí

∆ : độ bất định (sai số) về tốc độ. 

Example: Electron: m=10-30kg,x=10-10m →vx= 5.3.105m/s Quả bóng: m= 0.2 kg, bay với v=30 m/s,x= 10-10m, →vx= 2.6.10-24m/s

Hệ quả: Khi biết chính xác tốc độ chuyển động chúng ta không thể nói đến đường đi chính xác của nó mà chỉ có thể nói đến xác suất có mặt của nó ở chỗ nào đó trong không gian

PHƯƠNG TRÌNH SÓNG SCHRODINGER 

Phương trình sóng Schrodinger:mô tả sự chuyển động của các hạt vi mô

trong trường thế năng (với các electron khác và hạt nhân) xét tại trạng thái

dừng của hệ

(m : khối lượng của hạt vi mô; h: hằng số planck; E : năng lượng toàn phần của hạt vi mô;

V: thế năng của hạt vi mô tại tạo độ x, y, z; : hàm sóng mô tả chuyển động của hạt vi

mô tại tọa độ x, y, z).

:xác định xác xuất có mặt của hạt vi mô tại điểm có tọa

độ x, y, z.

HÀM SÓNG VÀ CÁC SỐ LƯỢNG TỬ 

r

x = r sin cos

y = r sin sin

z = r cos

Xác xuất có mặt electron

, ; , ; )

 Hàm sóngΨ thu được có chứa các số nguyên lượng tửn, l , m l  orbital nguyen tu

 Bổ sung số lượng tửmsđặc trưng cho sự tự quay của electron

 Bộ 4 số lượng tửn, l , ml , ms trang thai cua electron

Orbital nguyên tử: vùng không gian bao quanh hạt nhân trong đó xác suất có mặt e chiếm khoảng 90%

và có hình dạng xác định bởi bề mặt tạo thành từ các điểm có mật độ xác suất ( ) bằng nhau.

n, l, ml, ms

CÁC SỐ LƯỢNG TỬ VÀ ORBITAL

NGUYÊN TỬ

SỐ LƯỢNG TỬ CHÍNH (n) VÀ MỨC NĂNG

LƯỢNG ELECTRON

• Giá trị: n = 1, 2, 3, ∞.

• Đặc trưng chotrạng thái năng lượngcủa electron trong nguyên tử (Trạng thái năng lượng nhỏ nhất (n = 1, E1), và lớn nhất tại n =∞ ( = 0, khi nguyên tử bị ion hóa) vàkích thước orbital(n càng lớn kích thước orbital nguyên tử càng lớn)

• Những electron có cùng giá trị n lập nên một lớp electron.

Số lượng tử chính n : 1 2 3 4 5 6 7 … Lớp lượng tử : K L M N O P Q

Trang 4

SỐ LƯỢNG TỬ PHỤ (l) VÀ HÌNH DẠNG ĐÁM

MÂY ELECTRON

Giá trị: l = 0, 1, 2, (n-1).

Ví dụ: n = 1  l = 0.

n = 2  l = 0, 1

n = 3  l = 0, 1, 2

Đặc trưng chohình dạng của đám mây electron và mức năng

lượng của các orbital trong mỗi lớp lượng tử (phân mức năng

lượng)

Trong một lớp n thì có n phân mức năng lượng electron.

KHÔNG GIAN CỦA ORBITAL

• Giá trị: ml= 0, , 2, (ứng với mỗi giá trị của l sẽ

có (2l +1) giá trị của ml.

• Đặc trưng chosự định hướng trong không giancủa orbital nguyên tử dưới tác dụng của từ trường  qui địnhsố orbitalnguyên tử trong mỗi lớp hay phân lớp năng lượng (n, l)

Ví dụ:

l = 1 (phân lớp p).

ml= -1, 0, +1

21

Với l = 2 , phân lớp d

mlcó 5 giá trị tương ứng 0, , 2có 5 orbitals

hay 5 ô lượng tử.

ml= 0, , 2,

Đặc trưng cho sự tự quay của

electron xung quang trục đối

xứng của nó.

Chỉ có 2 giá trị là tương ứng

với ngược và cùng chiều kim

đồng hồ.

Giải thích cấu trúc tế vi của

TÓM TẮT MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC SỐ LƯỢNG

TỬ VÀ TRẠNG THÁI ORBITAL NGUYÊN TỬ

3

1 1

Trang 5

THEO THUYẾT LƯỢNG TỬ

• Cung cấp các kết quả phù hợp với thực nghiệm

• Áp dụng được cho nguyên tử nhiều electron

• Giải thích được sự phát xạ nguyên tử, độ bội

quang phổ, từ tính

• …

TÓM TẮT 

 Electron có thể có mặt tại bất cứ vị trí nào và bất cứ thời điểm nào xung quanh hạt nhân nguyên tử với xác xuất có mặt khác nhau.

 Các orbital nguyên tử được đặc trưng bằng 3

số lượng tử (n, l, ml), trạng thái của electron trong nguyên tử được đặc trưng bằng bộ 4

số lượng tử (n, l, ml, ms).

???

Tìm ra điểm bất hợp lí trong tổ hợp bộ 4 số lượng tử

của các orbital sau:

• n = 3, l = 3, ml= +1, ms= +1/2

• n = 3, l = 1, ml= +2, ms= +1/2

• n = 4, l =2, ml= +1, ms= 0

28

29

Trang 6

TRẠNG THÁI CỦA ELECTRON TRONG

NGUYÊN TỬ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON

Trạng thái của electron:trong nguyên tử được xác định bởi lớp

năng lượng (n), phân lớp năng lượng hay hình dạng orbital (l), định

hướng của orbital trong không gian dưới tác dụng từ trường (ml), và

trạng thái spin (ms)

Cấu hình electron:sự sắp xếp của các electron vào các orbital

nguyên tử tương ứng với cáclớp, phân lớp năng lượng, sự định

hướng không giantương ứng thể hiện qua bộ 3 số lượng tử (n, l,

ml)

CẤU HÌNH ELECTRON

Nguyên lí ngoại trừ Pauli:

Trong nguyên tử không thể có 2 electron có cùng 4 số lượng tử  mỗi orbital chứa tối đa 2 electron có spin khác nhau.

Nguyên lý vững bền:

Trạng thái bền vững nhất của electron trong nguyên tử là trạng thái tương ứng với mức năng lượng nhỏ nhất

 các electron sẽ tuần tự chiếm các mức năng lượng từ thấp tới cao.

Qui tắc Hund:

Trong một phân lớp lượng tử các electron sẽ xắp xếp sao cho số electron độc thân là cực đại.

CẤU HÌNH ELECTRON

Nguyên lý ngoại trừ Pauli:

Nguyên lý vững bền:

Qui tắc Hund:

e độc thân e ghép đôi

Li (Z = 3) : 1s 2 2s 1

Al (Z = 13) : 1s 2 2s 2 2p 6  3s 2   3p 1

Fe (Z = 26) : 1s 2 2s 2 2p 6  3s 2   3p 6 4s 2 3d 6

Thứ tự: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d 7p. 

CẤU HÌNH ELECTRON Qui tắc Kleshkovski:

Sự sắp xếp electron vào các orbital nguyên tử theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử theo thứ tự từ những orbital có tổng giá trị hai

số lượng tử ( n + l ) nhỏ hơn tới orbital có tổng ( n + l ) lớn hơn.

Sự sắp xếp electron vào các orbital nguyên tử có tổng giá trị hai số lượng tử (n + l ) như nhau sẽ theo theo hướng tăng dần số lượng tử chính (n).

Ví dụ: Sc (Z = 21) (3d, 4p, 5s ???)

CẤU HÌNH ELECTRON

Cr (Z=24)

Cu (Z=29)

Mo Z=42)

[Ar]3 d 4 4s 2 [Ar]3 d 9 4s 2 [Kr]4 d 4 5s 2

[Ar]3d 5 4s 1 [Ar3d 10 4s 1 [Kr]4d 5 5s 1

Trạng thái bão hòa hoặc bán bão hòa lớp vỏ electron có năng lượng

nhỏ nhất nên nguyên tử đạt độ bên năng lương lớn nhất.

• Lớp electron bão hòa2, 8, 18, 32

• Phân lớp bão hòas2, p6, d10, f14

• Phân lớp bán bão hòap3, d5, f7

CẤU HÌNH ELECTRON Các ion dương (cation) và ion âm (anion) có khuynh hướng cho hoăc nhận thêm electron để đạt cấu hình electron bão hòa (ns 2 np 6 ).

Trang 7

BÀI TẬP Câu hỏi 1: Năng lượng của e trong nguyên tử hydro và nguyên tử đa

điện tử phụ thuộc lần lượt vào số lượng tử nào:

Câu hỏi 2: Cho biết số e tối đa trong lớp N và phân lớp 5f

Câu hỏi 3: Viết cấu hình electron của các nguyên tố sau Fe (Z=26),

Na (Z=11), O (Z=8), Pb (Z=82), Ag (Z=47), Co (Z=27), Mn2+(Z=23),

O2-(Z=10)

• Xác định cấu hình electron biết electron cuối cùng có bộ 4 số lượng tử (4, 2, ‐1, ‐½)

• Xác định số e lớp ngoài cùng, e hóa trị của nguyên tố trên. 

• Cho biết số electron tối đa trong orbital px, lớp

O. 

BÀI TẬP

TÓM TẮT – CẤU TẠO LỚP VỎ NGUYÊN TỬ  

 Electron có thể có mặt tại bất cứ vị trí nào và bất cứ thời

điểm nào xung quanh hạt nhân nguyên tử với xác xuất có

mặt khác nhau.

 Các orbital nguyên tử được đặc trưng bằng 3 số lượng tử

( n, l, ml) Trạng thái của e trong nguyên tử được đặc trưng

bằng bộ 4 số lượng tử ( n, l, ml, ms)

 Cấu hình sắp xếp electron trong orbital nguyên tử tuân

theo nguyên lí ngoại trừ , nguyên lí vững bền , qui tắc

Hund

Ngày đăng: 18/09/2019, 20:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w