1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trng di hc quc t (1)

8 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 43,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Houston Hoa Kỳ Tuyển sinh khối A1 cho tất cả các ngành có tuyển sinh khối A của trường.. Học phí: thu học phí theo số tín chỉ đăng ký học tập

Trang 1

Trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM

Share on facebookShare on twitterShare on emailShare on printMore Sharing Services

Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP HCM

ĐT: (08)37244270-3228

Website: http://www.hcmiu.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2014

KÝ HIỆU TRƯỜNG: QSQ - TỔNG CHỈ TIÊU: 2.000

- Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro D460112 A,A1 30

- Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (dự kiến) D520216 A,A1 30

- Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (dự kiến) D510605 A,A1,D1 50

1 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham

2 Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH West England (UK)

3 Chương trình liên kết cấp bằng của ĐH Auckland (AUT- New Zealand)

4 Chương trình liên kết cấp bằng của The University of Auckland (AoU) (New

Zealand)

Trang 2

- Kỹ thuật phần mềm D480103 A,A1

5 Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH New South Wales (Úc)

6 Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Rutgers, State University of

New Jersey (USA)

7 Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH SUNY Binghamton (USA)

8 Chương trình liên kết cấp bằng của Học viện Công nghệ châu Á (AIT).

- Công nghệ thông tin & truyền thông D480201 A, A1

9 Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Houston (Hoa Kỳ)

Tuyển sinh khối A1 cho tất cả các ngành có tuyển sinh khối A của trường.

1 Yêu cầu về ngoại ngữ: Điểm TOEFL  430 (TOEFL quốc tế) hoặc chứng chỉ tương đương để bắt

đầu học một phần chương trình chuyên môn cho đến khi đạt được TOEFL  500 (chứng chỉ TOEFL International) thì học hoàn toàn chương trình chuyên môn Thí sinh trúng tuyển chưa có chứng chỉ TOEFL hoặc tương đương sẽ dự kỳ thi kiểm tra tiếng Anh tại trường Nếu chưa đạt yêu cầu về điểm TOEFL sẽ được học tiếng Anh tăng cường tại trường

2 Học phí: thu học phí theo số tín chỉ đăng ký học tập

- Chương trình do Trường đại học Quốc tế cấp bằng: khoảng 39.000.000 VNĐ/năm

- Các chương trình liên kết:

+ Học phí hai năm đầu tại Việt Nam khoảng 54.000.000 VNĐ/năm

+ Học phí các trường liên kết tại nước ngoài dự kiến (xem chi tiết tại website của các trường)

* Học tại Trường ĐH Nottingham: http://www.nottingham.ac.uk/

* Học tại ĐH West England: http://www.uwe.ac.uk/

* Học tại ĐH Auckland University of Technology: http://www.aut.ac.nz/

* Học tại ĐH New South Wales: http://www.unsw.edu.au/

* Học tại ĐH Rutgers (USA): http://www.rutgers.edu/

* Học tại ĐH Suny Binghamton (USA): http://www.binghamton.edu/

* Học tại Học viện Công nghệ châu Á (AIT): http://www.ait.ac.th/

* Học tại ĐH Houston (USA): http://www.uh.edu/

Trang 3

3 Học bổng: Trường Đại học Quốc tế sẽ dành khảng 9 tỷ đồng năm 2014 (tương đương

450.000USD) để cấp học bổng cho các thí sinh đăng ký dự thi vào Trường và đạt kết quả cao trong

kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2014, bao gồm các mức học bổng như sau:

3.1 Học bổng tuyển sinh

* Đối tượng:

a/ Sinh viên đăng ký dự thi và trúng tuyển vào trường:

- Học bổng toàn phần: Sinh viên được miễn 100% học phí cho toàn khóa học 4 năm đối với chương trình do trường ĐH Quốc tế cấp bằng (trị giá 156.000.000VNĐ); 02 năm học tại Việt Nam đối với các chương trình liên kết (trị giá 108.000.000VNĐ) nếu đạt điều kiện:

+ Sinh viên trúng tuyển vào ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng tổng số điểm thi tuyển

từ 25,5 điểm trở lên

+ Sinh viên trúng tuyển vào các ngành thuộc khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ (Kỹ thuật hệ thống công nghiệp, Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng, Kỹ thuật y sinh, Công nghệ sinh học, Hóa sinh, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa,

Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) tổng số điểm thi tuyển từ 24,5 điểm trở lên

+ Sinh viên trúng tuyển vào ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông tổng số điểm thi tuyển từ 24 điểm trở lên

+ Sinh viên trúng tuyển vào ngành Quản lý nguồn lợi thủy sản tổng số điểm từ 23,5 điểm trở lên

- Học bổng bán phần: Sinh viên được miễn 500% học phí cho toàn khóa học 4 năm đối với chương trình do trường ĐH Quốc tế cấp bằng (trị giá 78.000.000VNĐ); 02 năm học tại Việt Nam đối với các chương trình liên kết (trị giá 54.000.000VNĐ) nếu đạt điều kiện:

+ Sinh viên trúng tuyển vào ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng tổng số điểm thi tuyển

từ 24,5 điểm trở lên

+ Sinh viên trúng tuyển vào các ngành thuộc khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ (Kỹ thuật hệ thống công nghiệp, Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng, Kỹ thuật y sinh, Công nghệ sinh học, Hóa sinh, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa,

Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) tổng số điểm thi tuyển từ 23,5 điểm trở lên

+ Sinh viên trúng tuyển vào ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông tổng số điểm thi tuyển từ 23 điểm trở lên

+ Sinh viên trúng tuyển vào ngành Quản lý nguồn lợi thủy sản tổng số điểm từ 22,5 điểm trở lên

b/ Dành cho học sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia và quốc tế:

- Đạt giải nhất học sinh giỏi quốc gia: Học bổng toàn phần 4 năm đối với chương trình do trường ĐH Quốc tế cấp bằng (trị giá 156.000.000VNĐ)

- Đạt giải nhì học sinh giỏi quốc gia: Học bổng toàn phần năm 1, 2, 3 đối với chương trình do trường

ĐH Quốc tế cấp bằng (trị giá 117.000.000VNĐ)

- Đạt giải ba học sinh giỏi quốc gia: Học bổng toàn phần năm 1, 2 đối với chương trình do trường ĐH Quốc tế cấp bằng (trị giá 78.000.000VNĐ)

- Đạt giải khuyến khích học sinh giỏi quốc gia: Học bổng toàn phần năm 1 đối với chương trình do trường ĐH Quốc tế cấp bằng (trị giá 39.000.000VNĐ)

- Đạt giải nhất, nhì, ba quốc tế: Học bổng toàn phần 4 năm đối với chương trình do trường ĐH Quốc

tế cấp bằng (trị giá 156.000.000VNĐ)

- Đạt giải khuyến khích quốc tế: Học bổng toàn phần năm 1, 2, 3 đối với chương trình do trường ĐH Quốc tế cấp bằng (trị giá 117.000.000VNĐ)

* Điều kiện duy trì học bổng:

Sinh viên phải đạt điểm trung bình từng học kỳ từ 70.0 trở lên và tất cả các môn học từ 50.0 trở lên Nếu ở học kỳ nào không đạt điều kiện thì sẽ không được nhận học bổng học kỳ đó

Trang 4

3.2 Học bổng khuyến khích học tập:

Để khuyến khích sinh viên đạt kết quả học tập tốt từng học kỳ, trường ĐHQT dành khoảng 504.000.000đ để thưởng cho những sinh viên có kết quả học tập xuất sắc theo từng học kỳ, từ học

kỳ 2 năm thứ nhất (mỗi học kỳ chính sẽ có 40 suất học bổng, mỗi suất trị giá 600 USD; mỗi học kỳ hè

sẽ có 20 suất học bổng, mỗi suất trị giá 300USD) của từng khoa/ngành và chưa có tên trong danh sách học bổng toàn phần hay bán phần

Lưu ý: Trường ĐH Quốc tế có 2 chương trình đào tạo: chương trình trong nước cấp bằng và

chương trình liên kết Do quy định, các ngành giống nhau phải có cùng mã ngành nên ở mục 2 của

“Phiếu đăng ký dự thi Đại học và Cao đẳng”, học sinh ghi đầy đủ tên ngành, mã ngành và chương trình đăng ký dự thi

Trường Đại học Hoa Sen

Share on facebookShare on twitterShare on emailShare on printMore Sharing Services

- 93, Cao Thắng, Quận 3, TP.HCM ĐT : 19001278 - số nội bộ: 11400 (Bộ phận tư vấn tuyển sinh)

- Số 2 Tản Viên, P.2, Q Tân Bình, Tp.HCM ĐT: 08 35471172 - số nội bộ 152 (Phòng Đào tạo)

- Website: www.hoasen.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2014

KÝ HIỆU TRƯỜNG: DTH - TỔNG CHỈ TIÊU: 2.630

Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 A,A1,B,D1,3

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 A,A1,D1,3

Quản trị hàng hàng và dịch vụ ăn uống D340109 A,A1,D1,3

Trang 5

Thiết kế đồ họa D210403 H

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C340103 A,A1,D1,3

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C340109 A,A1,D1,3

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi tuyển sinh

- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT

- Điểm trúng tuyển theo ngành/nhóm ngành thi, khối thi

- Thí sinh đăng kí khối D3 lưu ý trong chương trình học có sử dụng tiếng Anh

- Chương trình đào tạo có một số môn, ngành bắt buộc học bằng tiếng Anh (chi tiết xem tại website của trường)

1 Trình độ Đại học

- Ngành Toán ứng dụng: môn Toán nhân hệ số 2

- Ngành Ngôn ngữ Anh: môn Anh văn nhân hệ số 2

- Ngành Thiết kế thời trang: môn Vẽ trang trí màu nhân hệ số 2

- Ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất: môn Vẽ trang trí màu hoặc Hình họa mĩ thuật nhân hệ số 2

- Ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất: Trường có xét tuyển thêm khối V khi xét tuyển nguyện vọng

2 Trình độ cao đẳng: Trường không tổ chức thi tuyển riêng, mà lấy kết quả thi đại học năm 2014

vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở các

hồ sơ đăng kí dự thi và xét tuyển của thí sinh

- Ngành Quản trị văn phòng: trường có xét tuyển thêm khối C khi xét tuyển nguyện vọng

- Ngành tiếng Anh: môn Anh văn nhân hệ số 2

3 Mức học phí:

3.1 Đại học:

- Chương trình Tiếng Việt: từ 3.600.000 đồng đến 3.900.000 đồng/tháng

- Chương trình Tiếng Anh: từ 4.100.000 đồng đến 4.300.000 đồng/tháng

- Chương trình hợp tác quốc tế

+ Thiết kế thời trang: từ 4.800.000 đồng đến 4.900.000 đồng / tháng

Trang 6

3.2 Bậc Cao đẳng: từ 3.200.000 đồng đến 3.500.000đồng/ tháng

Học phí được quy định cho toàn bộ khóa học vào đầu mỗi khóa học Học phí một năm học được tính theo biên độ 12 tháng Học phí từng học kỳ sẽ không giống nhau, phụ thuộc vào việc lựa chọn đăng

kí môn học và lộ trình học của sinh viên

4 Học bổng: Trường có xét học bổng tài năng, khuyến học và vượt khó cho thí sinh ngay từ khi

đăng kí dự thi và xét cấp học bổng trong quá trình học tại trường Thí sinh xem thông tin chi tiết về chính sách, hồ sơ học bổng tại website của trường

Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

Share on facebookShare on twitterShare on emailShare on printMore Sharing Services

8C & 16 Tống Hữu Định, P Thảo Điền, Quận 2, Tp.HCM

ĐT: 08 54093929 - 54093930

Website: www.siu.edu.vn Email: admission@siu.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2014

KÝ HIỆU TRƯỜNG: TTQ – TỔNG CHỈ TIÊU: 600

Các ngành đào tạo đại học: 500 chỉ tiêu Mã ngành Khối xét tuyển

2 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trịkinh doanh, Thương mại quốc tế, Quản trị du lịch, Kinh tế

Các ngành đào tạo cao đẳng: 100 chỉ tiêu

1 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trịkinh doanh, Kinh tế đối ngoại, Marketing) C340101 A, A1, D1

Tuyển sinh trong cả nước

Phương thức 1: Xét tuyển 250 chỉ tiêu (200 chỉ tiêu ĐH và 50 chỉ tiêu CĐ) dựa vào kết quả thi ĐH,

CĐ hệ chính quy đáp ứng các tiêu chí điểm sàn do Bộ quy định

Phương thức 2: Xét tuyển 350 chỉ tiêu (300 chỉ tiêu ĐH và 50 chỉ tiêu CĐ dành cho học sinh tốt

nghiệp THPT với những điều kiện về kết quả bậc THPT như sau:

- Đối với bậc CĐ: Học sinh tốt nghiệp THPT, điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt 6 trở lên; Các môn thuộc khối xét tuyển có điểm trung bình cả năm lớp 12 mỗi môn đạt từ 6 điểm trở lên; Xếp loại hạnh kiểm từ loại khá trở lên

- Đối với bậc đại học: Học sinh tốt nghiệp THPT; Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt 6,5 trở lên; Các môn thuộc khối xét tuyển có điểm trung bình cả năm lớp 12 của từng môn từ 6,5 điểm trở lên; Xếp loại hạnh kiểm từ loại khá trở lên

- Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt, không yêu cầu trình độ tiếng Anh đầu vào

- Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh thí sinh cần có chứng chỉ TOEFL 500 PBT (61 iBT) hoặc IELTS 5.5 (đối với bậc đại học); TOEFL 450 PBT (45 iBT) hoặc IELTS 5.0 (đối với bậc cao đẳng) Thí sinh không có chứng chỉ tiếng Anh nêu trên được tham dự kì kiểm tra môn tiếng Anh do

Trang 7

Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn tổ chức Thí sinh chưa đạt yêu cầu trình độ tiếng Anh được học chương trình tiếng Anh học thuật để đạt trình độ tiếng Anh học đại học, cao đẳng chính thức

Học phí:

- Chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt: Khoảng 42.240.000đ – 48.576.000đ/năm; Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: Khoảng 109.824.000đ – 120.384.000đ/năm

- Học phí được thanh toán qua tài khoản ngân hàng của Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn được cập nhật tại thời điểm thanh toán

- Để biết thêm chi tiết, thí sinh truy cập vào website: www.siu.edu.vn

1 CBC Trường Cao đẳng BC Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp

2 CCO Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức

3 CCS Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex TP.HCM

4 CDE Trường Cao đẳng Điện lực TP.HCM

5 CGS Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải 3

6 CGT Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải TP.HCM

7 CEP Trường Cao đẳng Kinh tế TP.HCM

8 CKD Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại

9 CPL Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Lâm

10 CES Trường Cao đẳng Công thương TP.HCM

11 CKC Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

12 CKP Trường Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng

13 CPS Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình 2

14 CM3 Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương TP.HCM

15 CTS Trường Cao đẳng Tài chính Hải quan

16 CXS Trường Cao đẳng Xây dựng số 2

17 CVN Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật TP.HCM

18 CBV Trường Cao đẳng Bách Việt (*)

19 CDC Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin TP.HCM (*)

20 CVX Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân (*)

21 CKE Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Sài Gòn (*)

22 CET Trường Cao đẳng Kinh tế - Công nghệ TP.HCM (*)

23 CKM Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Miền Nam (*)

24 CVS Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn (*)

25 CDV Trường Cao đẳng Viễn Đông (*)

1 QSB Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

2 QST Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM

3 QSX Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM

4 QSQ Trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM

5 QSC Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM

6 QSK Trường Đại học Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)

7 QSY Khoa Y - ĐH Quốc gia TP.HCM

8 BVS Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Cơ sở TP.HCM

9 HHK Học viện Hàng không Việt Nam

10 DMS Trường Đại học Tài chính - Marketing

Trang 8

11 DTT Trường Đại học Tôn Đức Thắng

12 HUI Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM

13 DCT Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM

14 GSA Trường Đại học Giao thông vận tải - Cơ sở 2

15 GTS Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

16 KTS Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM

17 KSA Trường Đại học Kinh tế TP.HCM

18 DLS Trường Đại học Lao động Xã hội – Cơ sở TP.HCM

19 LPS Trường Đại học Luật TP.HCM

20 MTS Trường Đại học Mỹ thuật TP.HCM

21 NHS Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM

22 NTS Trường Đại học Ngoại thương – Cơ sở phía Nam

23 NVS Nhạc viện TP.HCM

24 NLS Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

25 SGD Trường Đại học Sài Gòn

26 DSD Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh TP.HCM

27 SPK Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

28 SPS Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

29 STS Trường Đại học Sư phạm TDTT TP HCM

30 DTM Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM

31 TDS Trường Đại học Thể dục Thể thao TP.HCM

32 VHS Trường Đại học Văn hóa TP.HCM

33 YDS Trường Đại học Y Dược TP.HCM

34 TYS Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

35 MBS Trường Đại học Mở TP.HCM

36 DSG Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (*)

37 DHB Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (*)

38 DHV Trường Đại học Hùng Vương (*)

39 DKC Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (*)

40 DNT Trường ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM (*)

41 NTT Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (*)

42 DVH Trường Đại học Văn Hiến (*)

43 DVL Trường Đại học Văn Lang (*)

44 KTC Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (*)

45 DTH Trường Đại học Hoa Sen (*)

46 DCG Trường Đại học Công nghệ thông tin Gia Định (*)

47 TTQ Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn (*)

48 VGU Trường Đại học Việt - Đức

Ngày đăng: 15/09/2019, 08:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w