Vậy, AM và AX lần lượt là: Câu 4.Số electron tối đa trong phân lớp p: Câu 5.Những kí hiệu nào sau đây là không đúng: Câu 6.Khi cặp electron chung lệch về một phía nguyên tử, người ta gọi
Trang 1ĐỀ THI THỬ ÔN TẬP HỌC KÌ 1
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút;(30 câu trắc nghiệm)
(Khối lượng nguyên tử (đvC) các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S=32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;I=127; Ag = 108; Ba = 137)
Câu 1 Cho số điện tích hạt nhân của nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 13); T (Z= 18); Q (Z = 19) Số
nguyên tố có tính kim loại là:
Câu 2 Cho các phương trình phản ứng
(a) 2Fe + 3Cl2 →2FeCl3;(b) NaOH + HCl →NaCl + H2O;
(c) 2Na + 2H2O→2NaOH + H2;(d) AgNO3 + NaCl→AgCl + NaNO3;
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là:
Câu 3 Hỗn hợp khí X gồm clo và oxi Cho X phản ứng vừa hết với một hỗn hợp Y gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam
Al, sau phản ứng thu được 37,05 gam hỗn hợp rắn Z gồm muối clorua và oxit của 2 kim loại Phần trăm theo khối lượng của Clo trong hỗn hợp X là:
Câu 4 Lớp N có số electron tối đa là
Câu 5 Nguyên tử của nguyên tố X có 13 proton, nguyên tố Y có số hiệu là 8 Nguyên tố X khi tạo thành liên kết
hóa học với nguyên tố Y thì nó sẽ:
A nhường 3 electron tạo thành ion có điện tích 3+ B nhận 3 electron tạo thành ion có điện tích 3-.
C góp chung 3 electron tạo thành 3 cặp electron chung D nhận 2 electron tạo thành ion có điện tích 2-
Câu 6 Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl Cho biết vai trò của H2S
Câu 7 Trong hợp chất Na2SO4, điện hóa trị của Na là:
Câu 8 Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 Hợp chất khí với Hiđro của nguyên tố này chứa 8,82% hiđro về khối lượng Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì:
Câu 9 Cho X, Y, R, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: 12Mg, 13Al, 19K, 20Ca và các tính chất được ghi trong bảng sau:
Bán kính nguyên tử (nm) 0,174 0,125 0,203 0,136 Nhận xét nào sau đây đúng:
Câu 10 Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố O, K, Ca, Fe lần lượt là 8, 19, 20, 26 Cấu hình electron của ion nào sau đây không giống cấu hình của khí hiếm:
Câu 11 Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực của liên kết?
A Cl2; H Cl; Na Cl B Cl2; NaCl; HCl C HCl; N2; NaCl D NaCl; Cl2; HCl
Câu 12 Nguyên tử nguyên tố X có tổng eletron s là 7 Đem m gam X tác dụng hoàn toàn với nước được 8,96 lít khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) Gía trị của m gần nhất với:
Câu 13 So với nguyên tử Ca thì cation Ca2+ có:
A bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn. B bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn
C bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn. D bán kinh ion lớn hơn và nhiều electron hơn
Câu 14 Cấu hình electron của nguyên tử 39X là 1s22s22p63s23p64s1 Nguyên tử 39X có đặc điểm:
(a) Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA; (b) Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 20;
(c) X là nguyên tố kim loại mạnh; (d) X có thể tạo thành ion X+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6;
Trang 2hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố R là:
Câu 17 Nguyên tử nguyên tố Zn có bán kính nguyên tử là r =1,35.10-1 nm và khối lượng nguyên tử là 65u Khối lượng riêng của nguyên tử Zn là:
A 13,448 (g/cm3) B 12,428 (g/cm3) C 10,478 (g/cm3 ) D 11,448 (g/cm3)
Câu 18 Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: Mg(Z=12), Al(Z=13), K(Z=19), Ca(Z=20) Tính bazơ của các hiđroxit nào sau đây lớn nhất:
Câu 19 Cho các phân tử: H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2 Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ?
Câu 20 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Electron ở phân lớp 4p có mức năng lượng thấp hơn phân lớp 4s.
B Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.
C Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
D Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
Câu 21 Cho các nguyên tử có kí hiệu sau: 26 55 26
trên:
A X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học B X, T là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
C X và T có cùng số khối D X và Y có cùng số nơtron
Câu 22 Cho các chất sau: NH3, HCl, SO3, N2 Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây:
A Liên kết cộng hoá trị phân cực B Liên kết cộng hoá trị không phân cực
Câu 23 Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63
29Cu và 65
29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là
63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63
29Cu là:
Câu 24 Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là:
A 0, +2, +6, +4 B 0, -2, +4, -4 C 0, –2, –6, +4 D 0, –2, +6, +4.
Câu 25 Nhận xét nào sau đây không đúng về các nguyên tố nhóm VIIIA?
A Lớp electron ngoài cùng đã bão hòa, bền vững.
B Hầu như trơ, không tham gia phản ứng hóa học ở điều kiện thường.
C Nhóm VIIIA gọi là nhóm khí hiếm.
D Nguyên tử của chúng luôn có 8 electron lớp ngoài cùng.
Câu 26 Cho các ion sau: Mg2+, SO42-, Al3+, S2-, Na+, Fe3+, NH4+, CO32-, Cl– Số cation đơn nguyên tử là:
Câu 27 Cho nguyên tử nguyên tố X có số điện tích hạt nhân là 2,403.10-18C Số proton và số electron của nguyên tử là:
Câu 28 Cho phản ứng: SO2 + 2KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
Câu 29 Số electron trong ion 56 3
26 Fe + là:
Câu 30 Loại phản ứng hoá học vô cơ luôn là phản ứng oxi hoá - khử ?
A phản ứng phân huỷ B phản ứng thế C phản ứng hoá hợp D phản ứng trao đổi.
Trang 3ĐỀ THI THỬ ÔN TẬP HỌC KÌ 1
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút;(30 câu trắc nghiệm)
(Khối lượng nguyên tử (đvC) các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S=32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;I=127; Ag = 108; Ba = 137)
Câu 1.Cation X2+ và anion Y2– đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là:
A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA.
B X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA.
C X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 3, nhóm VIA.
D X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
Câu 2.Dãy các chất nào chỉ chứa liên kết đơn?
A C2H4 ; C2H6 B CH4 ;C2H6. C C2H4 ; C2H2 D CH4 ;C2H2
Câu 3.Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2 là 58 Vậy, AM và AX lần lượt là:
Câu 4.Số electron tối đa trong phân lớp p:
Câu 5.Những kí hiệu nào sau đây là không đúng:
Câu 6.Khi cặp electron chung lệch về một phía nguyên tử, người ta gọi liên kết đó là:
A Liên kết cộng hóa trị phân cực B Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
Câu 7.Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư
thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
C Be (M = 9) và Mg (M = 24) D Ca (M=40) và Sr (M= 88).
Câu 8.Cấu hình nào sau đây là của ion Cl– (Z = 17)
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p64s1
Câu 9.Cho phản ứng: NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O Các hệ số cân bằng lần lượt là:
Câu 10.Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4+, Li3N, HNO2, NO2, NO3 , KNO3 lần lượt là:
A –3; –3; +3; +4; –5 và +5 B –4; –3; +3; +4; +5 và +5.
C –3; –3; +3; +4; +5 và +5 D –3; +3; +3; +4; +5 và +5.
Câu 11.Trong tự nhiên cacbon có hai đồng vị 12
6C và 13
6C. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:
Câu 12.Nguyên tố có cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí:
Câu 13.Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:
Câu 14.Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự là 19 trong bảng tuần hoàn, công thức phân tử của X với oxi và
hiđro lần lượt là:
Câu 15.Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là:
Câu 16.Cho phản ứng: Cl2 +2KBr→ Br2 + 2KCl ; nguyên tố clo:
Trang 4A SO3 và MgO B Na2O C SO3 D Na2O và SO3.
Câu 19.Các đồng vị được phân biệt bởi:
A Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử B Số điện tích hạt nhân nguyên tử.
C Số proton trong hạt nhân nguyên tử D Số electron trong nguyên tử.
Câu 20.Cho các phản ứng hóa học dưới đây:
(1) NH4NO3→ N2 + 2H2O + 1/2O2
(2) 2Ag + 2H2SO4 đ → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
(3) ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O
Phản ứng oxi hóa khử là:
Câu 21.Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và công
thức oxit cao nhất là YO3
Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là:
Câu 22.Nguyên tử các nguyên tố VIIA có khả năng nào sau đây:
A Nhường 1 electron B Nhường 7 electron C Nhận 2 electron D Nhận 1 electron.
Câu 23.Nguyên tố A có tổng số hạt (p, e, n) trong nguyên tử bằng 48 Vị trí A trong bảng tuần hoàn là:
Câu 24.Trong bảng tuần hoàn, các nhóm nào sau đây chỉ bao gồm các kim loại:
Câu 25.Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p2 Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
Câu 26.Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị
là 63Cu và 65Cu Số mol nguyên tử 63Cu có trong 8 gam Cu là:
Câu 27.Cho các nguyên tố X(Z=12), Y(Z=11), M(Z=14), N (Z=13) Tính kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm
dần là:
A Y > X > M > N B M > N > Y > X C M > N > X > Y D Y > X > N > M.
Câu 28.Cấu hình electron nào sau đây không đúng:
A 1s22s22p7
B 1s22s22p6
C 1s22s22p5
D 1s22s22p4
Câu 29.Đồng vị là những nguyên tử có:
A cùng số nơtron, khác số proton B cùng số proton, khác số nơtron.
C cùng số electron, khác số proton D cùng số proton và cùng số electron.
Câu 30.Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28 Nguyên tử khối của nguyên tử
này là:
Trang 5ĐỀ THI THỬ ÔN TẬP HỌC KÌ 1
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút;(30 câu trắc nghiệm)
(Khối lượng nguyên tử (đvC) các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S=32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;I=127; Ag = 108; Ba = 137)
Câu 1.Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng oxi hoá khử?
A ZnO+ 2HCl → ZnCl2 + H2O B.2NO+ O2 → 2NO2
C.4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3 D.N2 + 3H2 → NH3
Câu 2.Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 21 Trong đó số hạt mang điện dương bằng số hạt không mang điện Số khối A của nguyên tử đó là:
Câu 3.Số đơn vị điện tích hạt nhân, số nơtron và số electron của nguyên tử 235
92U là:
A 92+, 143, 92– B 143, 92, 92 C 92+, 143, 92 D 92, 143, 92.
Câu 4.Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 54 và có số khối là 37 Số hiệu nguyên tử của X là:
Câu 5.Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử:
Câu 6. Trong tự nhiên Brôm có 2 đồng vị bền 79
35Br chiếm 50,52 % và 80
35Br chiếm 49,48% Nguyên tử khối trung bình của Brom là:
Câu 7.Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử:
Câu 8.Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 52 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 Số nơtron của nguyên tử đó là:
Câu 9.Số oxi hóa của S trong SO32–là:
Câu 10.Số ôxi hoá của nitơ trong các phân tử N2O, HNO3 và ion NO2 lần lượt là:
Câu 11.Trong phản ứng: 4KClO3 → KCl + 3KClO4, Cl+5(trong KClO3) đóng vai trò:
C Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa D Chất oxi hóa.
Câu 12. Oxít cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3 Hợp chất khí với hiđrô của nó, hiđrô chiếm 5,88% về khối lượng Nguyên tử khối của R là:
Câu 13.Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất oxi hoá ?
A 2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2 B 4NH3 + 5 O2 → 4NO + 6H2O
C.2NH3 + H2O2 +MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4 D 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
Câu 14.Trong hạt nhân một đồng vị của Natri có 11 proton và 12 nơtron Kí hiệu nguyên tử của đồng vị này là:
A 23
11Na B 34
11Na C 12
11Na D 23
12Na
Câu 15.Trong hợp chất CO2, C và O có cộng hóa trị lần lượt là
Câu 16.Các đồng vị của một nguyên tố hoá học thì nguyên tử của chúng có cùng đặc điểm nào sau đây:
C Có cùng số proton trong hạt nhân D Có cùng số nơtron trong hạt nhân.
Câu 17.Số proton, nơtron, electron trong ion 32 2 −
16S lần lượt là:
Trang 6biến đổi tuần hoàn:
Câu 21.Cấu hình electron của K+ (Z=19) là:
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p64s2
C.1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p44s2
Câu 22.Trong lớp L có số electron tối đa là:
Câu 23.Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử A (Z=20) là:
Câu 24.Số electron hoá trị của nguyên tử A (Z=24) là:
Câu 25.Nguyên tố X có hai đồng vị bền: 10
5X chiếm 18,89% và 11
5X chiếm 81, 11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:
Câu 26.Vị trí của nguyên tố A (Z= 10) trong bảng tuần hoàn là:
Câu 27.Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O Hệ số cân bằng lần lượt của các chất là:
A 1, 6, 1, 1, 3 B 4, 8, 4, 1, 4 C 4, 10, 4, 1, 5 D 2, 8, 2, 1, 4.
Câu 28.Trong chất nào sau đây, nitơ có số oxi hoá là +5 ?
A N2O5 và KNO3 B.NH3 và KNO3 C.N2H4 và NO3 D.N2O4 và NaNO3
Câu 29.Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất khử ?
A 2NH3 +3CuO → N2 +3Cu + 3H2O B NH3 + HCl → NH4Cl
C NH3 + CO2 + H2O → NH4HCO3 D.NH3 + HNO3 → NH4NO3
Câu 30.Dãy nào sau đây các chất được xếp đúng thứ tự tính bazơ?
A NaOH > Al(OH)3 >Mg(OH)2 B NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH)3
C NaOH > Mg(OH)2 > Al(OH)3 D NaOH < Al(OH)3 < Mg(OH)2
Trang 7ĐỀ THI THỬ ÔN TẬP HỌC KÌ 1
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút;(30 câu trắc nghiệm)
(Khối lượng nguyên tử (đvC) các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S=32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;I=127; Ag = 108; Ba = 137)
Câu 1.Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) 4Na + O2 → 2Na2O (2) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
(3) Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2 (4) NH3 + HCl → NH4Cl
(5) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Các phản ứng không phải phản ứng oxi hóa khử là
Câu 2.Nguyên tử 23
11Na có số p, e và n lần lượt là:
Câu 3.Số oxi hóa của nitơ trong NO2, HNO3, NO2 và NH4+ lần lượt là:
A +4, +5, –3, +3 B +4, +3, +5, –3 C +4, +5, +3, –3 D +3, +5, +3, –4.
Câu 4.X là nguyên tử có chứa 20 proton, Y là nguyên tử có chứa 17 electron Công thức hợp chất được hình
thành giữa hai nguyên tử X và Y là:
A X2Y với liên kết CHT B X3Y2 với liên kết CHT
Câu 5.Nguyên tố X có thứ tự là 20, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là:
Câu 6.Nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 60, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
20 Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p63d104s1
C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p63d104s24p5
Câu 7.Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron:
X: 1s22s22p63s23p4; Y: 1s22s22p63s23p6 ; Z: 1s22s22p63s23p64s2 Trong các nguyên tố X, Y, Z, nguyên tố kim loại là:
Câu 8.Cặp chất chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là:
A Cl2 và HCl B H2O và HCl C N2 và Cl2. D H2O và NaCl
Câu 9.Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải thì:
Câu 10.Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 4s1 Nguyên tử của nguyên tố
Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3 Số proton của X và Y lần lượt là
Câu 11.Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH3 Trong oxit bậc cao nhất của R, nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là:
Câu 12.Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho:
A khả năng nhường electron cho nguyên tử khác.
B khả năng nhường proton cho nguyên tử khác.
C khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
D khả năng hút electron của nguyên tử trong phân tử.
Câu 13.Các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần tính phân cực là:
A Cl2, HCl, NaCl B NaCl, Cl2, HCl C HCl, Cl2, NaCl D NaCl, HCl, Cl2
Câu 14.Khi cho 0,6 gam một kim loại X thuộc nhóm IIA tác dụng với nước tạo thành 0,336 lit khí H2 (ở đktc) Kim loại X là:
Câu 15.Phản ứng trong đó HCl đóng vai trò là chất oxi hóa là:
A HCl + NaOH → NaCl + H2O
B 16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O + 2KCl
Trang 8A 2 ; 10 ; 8 ; 2 ; 6; 8 ; 5 B 2 ; 6 ; 10 ; 4; 8; 10; 5.
C 2 ; 10 ; 8 ; 4 ; 6 ; 5 ; 8 D 4 ; 12 ; 10 ; 3 ; 10 ; 8 ; 6.
Câu 18.Số oxi hóa của N trong Ca(NO3)2 là:
Câu 19.Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 R có 2 đồng vị Biết 79
ZR chiếm 54,5% Nguyên tử khối của đồng vị còn lại là:
Câu 20.X, Y là 2 nguyên tố thuộc cùng phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Tổng số p trong
hai hạt nhân nguyên tử X, Y bằng 30 Hai nguyên tố X, Y lần lượt là:
A Li(Z = 3) và Na (Z =11) B Mg (Z = 12) và Ca (Z = 20).
C Al(Z = 13) và Cl(Z = 17) D Na(Z = 11) và K(Z = 19).
Câu 21.Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng a+b bằng:
Câu 22.Cấu hình electron không đúng là:
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p23s23p3
Câu 23.Số electron ở lớp ngoài cùng của ion Mg2+ (Z=12) là:
Câu 24.Số electron ở lớp ngoài cùng của ion O2– (Z=8) là:
Câu 25.Số electron hoá trị của nguyên tử X (Z=30) là:
Câu 26.Trong hợp chất CaF2, Ca và F có điện hóa trị lần lượt là:
Câu 27.Cho 4 nguyên tố: 15X
7 ,12Y
5 ,12Z
6 ,14T
7 Các nguyên tố đồng vị của nhau là:
Câu 28.Số OXH của Mn và Cr trong KMnO4 và K2Cr2O7 lần lượt là:
Câu 29.Trong nguyên tử của một nguyên tố, lớp thứ 3 có 14 e Số thứ tự của nguyên tố đó là:
Câu 30.Cho các nguyên tố X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ
tự:
A X < Y < R B X < R < Y C Y < X < R D R < X < Y.
Trang 9ĐỀ THI THỬ ÔN TẬP HỌC KÌ 1
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút;(30 câu trắc nghiệm)
(Khối lượng nguyên tử (đvC) các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S=32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;I=127; Ag = 108; Ba = 137)
Câu 1.Tổng số proton trong ion XA32– là 40 Nguyên tố X và A lần lượt là:
A 15P, 16S B 14Si, 8O C 16S, 8O D 6C, 8O
Câu 2.Cho sơ đồ phản ứng: S → FeS → SO2 → SO3 → NaHSO3 Tổng số phản ứng oxi hoá khử là :
Câu 3.Cho phương trình : 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl +8 H2O Hệ số phân tử HCl đóng vai trò chất khử và môi trường trong phương trình lần lượt là :
Câu 4.Anion X– và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:
A đều ở chu kì 3, nhóm tương ứng là VIIA và IIA.
B X ở chu kì 3, nhóm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhóm VIA
C X ở chu kì 3, nhóm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhóm IIA
D X ở chu kì 3, nhóm VA ; Y ở chu kì 4, nhóm IIA
Câu 5.Tổng số nguyên tử có trong 36 gam NH4NO3 là bao nhiêu? (biết NA =6,02.1023 ; H=1 ; N=14 ; O=16)
A 24,3.1022 B 2,709 1023 C 24,38 1023 D 27,09 1023
Câu 6.Cho 1,82 g một kim loại kiềm tác dụng hết với 48,44 gam nước, sau phản ứng thu được 2,912 lít khí H2
(đktc) và dung dịch X Kim loại kiềm và nồng độ phần trăm dung dịch X là:
Câu 7.Liti có 2 đồng vị là 3Li và 3 Li Nguyên tử khối trung bình của liti là 6,94 % khối lượng của đồng vị 3Li trong Li2O là :
Câu 8.Cho các hạt vi mô: Al3+, 13Al, 11Na, Mg2+, 12Mg Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt nhân:
A Al3+< Mg2+ <Al <Mg <Na B Na <Mg <Mg2+<Al3+<Al
C Mg2+<Al3+<Al <Mg <Na D Al3+<Mg2+<Al <Na <Mg
Câu 9.Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố d ?
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p63d104s24p5 D 1s22s22p63s23p63d104s2
Câu 10.Nguyên tố hoá học là:
A tập hợp các nguyên tử có cùng số khối.
B tập hợp các nguyên tử có số nơtron giống nhau.
C tập hợp các nguyên tử có khối lượng giống nhau.
D tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
Câu 11.Nguyên tử của các nguyên tố 13 Al, 9F; điện hoá trị của nhôm,Flo trong AlF3 lần lượt là :
Câu 12.Nguyên tử nguyên tố R có tổng số các loại hạt là 180 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 32 Số nơtron của R là:
Câu 13.Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò chất oxi hoá ?
A MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2+ 2H2O B Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
C AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 D Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
Câu 14.Hai nguyên tố A, B thuộc hai chu kì kế tiếp trong một nhóm A của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện
tích hạt nhân là 22 Hai nguyên tố A, B có số proton là:
Câu 15.Cho nguyên tử của nguyên tố có Fe (Z=26) cấu hình electron của Fe và Fe2+ lần lượt là :
A 1s22s22p63s23p63d64s2 ; 1s22s22p63s23p63d54s1
B 1s22s22p63s23p63d64s2 ; 1s22s22p63s23p63d6
C 1s22s22p63s23p64s23d6 ;1s22s22p63s23p64s23d4
D 1s22s22p63s23p63d64s2 ;1s22s22p63s23p63d44s2
Trang 10(1) 2HCl + Ba → BaCl2 + H2.
(2) MgO + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O
(3) 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3
(4) MnO2 + 4HCl → MnCl2 +Cl2 + H2O
(5) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 +3H2O
(6) 3Cl2 + 6NaOH → 5NaCl + NaClO3 + 3H2O
Các phương trình phản ứng ôxi hoá khử gồm:
A (1),(5),(6) B (1),(4),(5),(6) C (1),(3),(4),(6) D (2),(3),(4),(6).
Câu 19.Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH3 Trong oxit cao nhất R chiếm 25.926% về khối lượng R
là nguyên tố nào ?
Câu 20.Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 15) và R (Z = 13) Tính kim loại của các nguyên tố
tăng dần theo thứ tự:
A M < R < Y < X B X < Y < R < M C M < X < Y < R D Y < X < R < M.
Câu 21.Tổng số electron trong nhóm ion nào PO43– ;SiO32– ; ClO4– ; SO42– đều chứa 50 electron ?
A PO43– ;SiO32– ; SO42– B PO43– ; SiO32– ; ClO4
C SiO32–; ClO4– ;SO42– D PO43– ; ClO4– ; SO42–
Câu 22.Dãy chất nào dưới đây được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử?
A KCl, HCl, Cl2 B Cl2, KCl, HCl C HCl, Cl2, KCl D Cl2, HCl, KCl
Câu 23.Cho quá trình: Fe→ Fe3+ + 3e Quá trình trên là quá trình:
A quá trình khử B quá trình oxi hoá C quá trình nhận e D quá trình trao đổi.
Câu 24.Cho 6C, 16S, 11Na, 12Mg Dãy có chiều giảm tính bazơ và tăng tính axit của các oxit là:
A Na2O, MgO, CO2, SO3 B MgO, Na2O, SO3, CO2
C Na2O, MgO, SO3, CO2 D MgO, Na2O, CO2, SO3
Câu 25.Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tố X là 3s1, còn của nguyên tố Y là 2p4 Khẳng định nào sau đây đúng?
A X2Y liên kết ion B XY2 liên kết cộng hoá trị có cực
Câu 26.Trong nguyên tử, lớp L, N có số electron tối đa là:
Câu 27.Cho phản ứng: FeS2 + O2→Fe2O3 + SO2 Vai trò của FeS2 là:
C Không phải chất oxi hoá và chất khử D Chất bị khử.
Câu 28.Biết X thuộc chu kì 3 trong bảng HTTH các nguyên tố hoá học và Ne có Z= 10 ; Ar có Z= 20 Cấu hình
electron nào sau đây là của anion X3– ?
A [Ar] 3s23p1 B [Ne]3s23p1 C [Ne]3s23p6 D [Ne]3s23p3
Câu 29.Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá – khử?
A CO2 + NaClO + H2O →HClO + NaHCO3 B 2NO2 + 2NaOH →NaNO3 + NaNO2 + H2O
C 4KClO3 →KCl + 3KClO4 D Cl2 + H2O →HCl + HClO
Câu 30.Cho phản ứng: Fe + H2SO4 →Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Tổng hệ số tối giản của chất khử và chất oxi hoá là: