1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU MÔN SINH LÍ BỆNH

311 452 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 311
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Di truyềnHãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là Đáp án: Câu hỏi số : 6Đáp ứng tự miễn là: Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời Đáp án: Câu hỏi số : 7 Tất

Trang 1

BÀI GIẢNG LÝ THUYẾT BÀI :RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ GLUCID

Đối tượng: sinh viên Y3Thời gian: 1 tiết = 16 test

Trình bày các yếu tố điều hoà đường

Trình bày được nguyên nhân và hậu quả

Giải thích cơ chế bệnh sinh của đái

Trình bày được các biểu hiện của rối loạn

protid huyết tương

Giải thích vai trò của các bệnh di tổn

thương gen cấu trúc

Giải thích cơ chế của các bệnh do tổn

Trang 2

BÀI 3: RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ NƯỚC ĐIỆN GIẢI

Đối tượng: sinh viên Y3 Thời gian: 1 tiết = 18 test

trong cơ thể

Trình bày được sự trao đổi nước và điện

giải trong cơ thể

Tgình bày được hậu quả của mất nước

với cơ thể

Ra được quyết đinh xử trí một số trường

hợp mất nước và phù trên lâm sàng

BÀI 4: RỐI LOẠN CÂN BẰNG ACID – BASEĐối tượng: sinh viên Y3 và chuyên chuThời gian: 1 tiết = 15 test

(%) Số test Nhớlại Hiểu Phântích

GQVĐ

Trình bày được các yếu tố tha gia điều

hoà cân bằng acid bazơ

Giải thích được các trường hợp nhiễm

toan của nó đối với cơ thể

Giải thích được các trường hợp nhiễm

kiềm và hậu quả của nó đối với cơ thể

BÀI 5: SINH LÝ BỆNH HỆ TUẦN HOÀN

Đối tượng: sinh viên Y3 Thời gian: 2 tiết = 30 test

(%) Số test Nhớlại Hiểu Phântích

GQVĐTrình bày được nguyên nhân cơ chế bệnh

Trang 3

bệnh sinh, hậu quả của xơ vỡ động mạch

Trình bày được nguyên nhân, cơ chế

bệnh sinh, hậu quả của tăng huyết áp

BÀI 6: SINH LÝ BỆNH HỆ TIẾT NIỆU

Đối tượng: sinh viên Y3 Thời gian: 2 tiết = 30 test

của tăng thận

Nêu được những nguyên nhân gây rối

loạn tiết niệu

Giải thích được cơ chế bệnh sinh của 1 số

bệnh thận thường gặp trên lâm sàng

Giải thích được các cơ chế biểu hiện ở

máu và tiểu của các bệnh thận

Trình bày được các biến chứng của bệnh

BÀI 7: SINH LÝ BỆNH HỆ TIÊU HOÁ

Đối tượng: sinh viên Y3 Thời gian: 2 tiết = 30 test

hậu quả của một số trạng thái rối loạn co

Trang 4

hậu quả của ỉa lỏng

Trình bày những nguyên nhân, cơ chế

bệnh sinh, hậu quả của tắc ruột

Trình bày nguyên nhân, hậu quả của táo

bón

Trình bày nguyên nhân và hậu quả của

rối loạn hấp thu

BÀI 8: SINH LÝ BỆNH CHỨC PHẬN GAN

Đối tượng: sinh viên Y3 Thời gian: 2 tiết = 32 test

1 Trình bày được các nguyên nhân gây

2 Kể tên các đường xâm nhập của các

nguyên nhân vào gan

3.Trình bày rối loạn chức phận khử độc

cảu gan

4 Trình bày chức phận khử độc của gan 10% 3 1 2

5 Trình bày rối loạn chức phận tạo mật

6 Trình bày rối loạn chức phận tạo máu

7 Nêu được nguyên nhân hậu quả của

một số rói loạn tuần hoàn gan

8 Giải thích được cơ chế bệnh sinh của

suy gan cấp mạn và hôn mê gan

BÀI 9: KHÁNG NGUYÊN VÀ PHÂN TỬ NHẬN DIỆN

Đối tượng: sinh viên Y3 Thời gian: 2 tiết = 30 test

(%) Số test Nhớlại Hiểu Phântích

GQVĐ

1 Nêu được định nghĩa và kháng nguyên 5% 2 2

2 Giải thích được các đặc tính cơ bản của

kháng nguyên

3 Trình bày được các cách phân loại 30% 5 2 3

Trang 5

kháng nguyên

4 Trình bày được đặc tính, cấu trúc, chức

năng của globulin miễn dịch

5.Trình bày được đặc tính của các lớp gen

của phân tử MHC và các chức năng của

6 Giải thích được chức năng diện kháng

nguyên của receptor tế bào lympho T

(TCR)

BÀI 10: MIỄM DỊCH VÀ NHIỄM KHUẨN

Đối tượng: sinh viên Y3 Thời gian: 2 tiết = 30 test

1 Kể tên các hàng rào của đáp ứng miễn

dịch không đặc hiệu

2 Trình bày cơ chế bảo vệ đặc hiệu của

người chộng lại vi sinh vật

5 Giải thích cơ chế bảo vệ của người

trong chống vi khuẩn và các biện pháp né

tránh của vi khuẩn

6 Giải thích được cơ chế bảo vệ của

người trong chống ký sinh trùng và các

biện pháp né tránh của ký sinh trùng

Trang 6

kháng nguyên - kháng thể

Giải thích ái tính và háo tính của KT với

Giải thích được tác dụng sinh học của

phản ứng kết hợp KN - KT

Trình bày nguyên lý của phản ứng kết tủa 15% 4 1 3

Kể tên một số phản ứng kết tủa trong môi

Trình bày nguyên lý và kể tên 1 số phản

Trình bày các nguyên tắc ghép và mô và

Trang 7

BÀI 13: MIỄN DỊCH CHỐNG UNG THƯ

Đối tượng: sinh viên Y3 Thời gian: 2 tiết = 30 test

Trình bày được các kháng nguyên ung

thư

Trình bày đáp ứng miễn dịch không đặc

hiệu chống ung thư

Trình bày đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

đặc hiệu chống ung thư

Giải tích được sự tương tác giữa khối u

và đáp ứng miễn dịch của cơ thể

ứng dụng miễn dịch học trong điều trị

ung thư và phòng ung thư

MIỄN DỊCH Đối tượng: sinh viên Y3 Thời gian: 2 tiết = 31 test

tự nhiên và thu được

Trình bày các bước cảu đáp ứng miễn

Giải thích cơ chế hình thành viêm đặc

Trình bày các cơ chế điều hoà miễn dịch 15 5 2 3

Trang 8

HỆ THỐNG ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH Đối tượng: sinh viên Y3 Thời gian: 2 tiết = 31 test

Kể tên những tế bào tham gia đáp ứng

miễn dịch

Trình bày các cơ quan trong dạng

Lympho trong cơ thể

Trình bày quá trình biệt hoá của tế bào

lumpho

Trình bày các dấu ấn bề mặt của tế bào

Trình bày tuần hoàn hoàn của tế bào

KIỂM SOÁT ĐIỀU HOÀ MIỄN DỊCH

Đối tượng: sinh viên Y3 Thời gian: 2 tiết = 30 test

Trình bày vai trò KN trong kiểm soát và

điều hoà miễn dịch

Trình bày và trò của tế bào trong KS và

ĐH miễn dịch

Trình bày vai trò của kháng thể và

Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến đáp

Trang 9

HỆ THỐNG BỔ THỂĐối tượng: sinh viên Y3 Thời gian: 2 tiết = 30 test

Trình bày hoạt hoá bổ thể theo đường cũ 25 7 2 5

Giải thích cơ chế điều hoà hoạt hoá C' 20 6 1 5

Trình bày tác dụng sinh học của hoạt hoá

C'

QUÁ MẪN Đối tượng: sinh viên y 3 hệ dài hạnThời gian: 2 tiết = 30 test

(%) Số test Nhớlại Hiểu Phântích

GQVĐNêu định nghĩa và phân loại quá mẫn

Nêu các yếu tố tham gia của từng tup

quá mẫn

Giải thích cơ chế của typ quá mẫn

Trình bày biểu hiện bệnh lý của các typ

quá mẫn

BỆNH TỰ MIỄNĐối tượng: sinh viên y 3 hệ dài hạnThời gian: 2 tiết = 31 test

(%) Số test Nhớlại Hiểu Phântích

GQVĐTrình bày khái niệm về dung thứ miễn

dịch tự miễn và bệnh tự miễn

Trình bày các chế xuất hiện bệnh tự miễn 30 9 2 7

Trình bày cơ chế tổn thương của bệnh tự

Trang 10

THIỂU NĂNG MIỄN DỊCHĐối tượng: sinh viên y 3 hệ dài hạnThời gian: 2 tiết = 31 test

Trình bày phương pháp nghiên cứu sinh

lý bệnh

Giải thích mối quan hệ nhân quả trong

Trang 11

SINH LÝ BỆNH TUỔI GIÀĐối tượng: sinh viên Y3Thời gian: 2 tiết = 30 test

về lão hoá

Giải thích sự thay đổi có thể trọng lão

Giải thích cơ chế các hội chứng RLVTH

Trình bày diễn diến biến cơ thể khi đói

Giải thích RL chuyển hoá trong đói hoàn

toàn

Trang 12

Trình bày đặc điểm đói năng lượng

Trình bày đặc điểm đói P hoàn toàn và

Vận dụng KT đã biết trong nuôi dưỡng

lại

SINH LÝ BỆNH QUÁ TRÌNH VIÊM

Đối tượng: sinh viên Y3Thời gian: 2 tiết 30 test

(%) Số test Nhớlại Hiểu Phântích

GQVĐTrình bày nguyên nhân gây viêm, quan

niệm về viêm

Giải thích cơ chế rối loạn CH và tuần

Trình bày hậu quả của phản ứng tuần

hoàn và tế bào tại ổ viêm

SINH LÝ BỆNH ĐIỀU HOÀ THÂN NHIỆTĐối tượng: sinh viên Y3 dài hạnThời gian: 2 tiết 32 test

(%) Số test Nhớlại Hiểu Phântích

GQVĐTrình bày cơ chế điều hoà cân bằng nhiệt 5 2 1 1

Giải thích diễn biến cơ thể khi nhiễm

Trình bày ảnh hưởng của phản ứng sốt

đối với cơ thể

Trang 13

Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến vận

chuyển khí hô hấp tế bào

Trình bày các rối loạn của dòng bạch cầu 30 18 3 15

Trình bày các rối loạn của tiểu cầu và quá

Trang 14

SINH LÝ BỆNH CHỨC PHẬN NỘI TIẾT

Đối tượng: sinh viên Y3Thời gian: 2 tiết 30 test

Trình bày nguyên nhân thiểu năng nội tiết 35 10 3 7

Trình bày nguyên nhân của năng nội tiết 35 10 3 7

phận hệ thần kinh

Trình bày các quy luật chung về tổn

Trang 15

Câu hỏi số : 1Bệnh tự miễn là:

Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời

E Loại bỏ các tế bào bị biến đổi

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là

Đáp án:

Câu hỏi số : 4Nguyên nhân gây bệnh tự miễn là:

5 Suy giảm miễn dịch Th không nhận biết được MHC lớp II Đ/S

Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 5Nguyên nhân gây bệnh tự miễn là:

A Nhiễm khuẩn

B Do độc chất

C Tia phóng xạ

D Hormon

Trang 16

E Di truyền

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là

Đáp án:

Câu hỏi số : 6Đáp ứng tự miễn là:

Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 7

Tất cả các trường hợp cơ thể sinh KT

chống KN đều gây bệnh tự miễn

KT sinh ra tương tác với KN bản thân

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích được cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích được cho cột 1

Kháng thể dịch thể chủ yếu trong bệnh tự miễn là:

A Kháng nguyên bị biến đổi

B Kháng nguyên hoà hợp tổ chức lớp I

C Kháng nguyên hoà hợp tổ chức lớp II

D Kháng nguyên có quyết định giống KN lạ

E Kháng nguyên không được tiếp xuác với hệ thống MD

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 10

Trang 17

Cơ chế gây tự miễn:

Cơ chế gây bệnh tự miễn:

Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 12

Nhiễm trùng sẽ dẫn đến một bệnh tự

miễn

Vi khuẩn có những KN giống tổ chức của cơ thể

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích được cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích được cho cột 1

Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 13Yếu tố môi trường tác động vào bệnh tự miễn:

A Do thuốc

B Yếu tố vật lý

C Yếu tố hoá học

Trang 18

D Nhiễm khuẩn

E Chấn thương

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 14

Bệnh tự miễn chỉ xảy ra khi có tác động

của môi trường

Môi trường làm biến đổi KN bản thân biến đổi thành chất lạ

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích được cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích được cho cột 1

Giảm đau bạch cầu tự miễn tổn thương do

Thiếu máu tan máu có cơ chế tổn thương của

Trang 19

Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 20Yếu tố gây tổn thương trong luput ban đỏ là

A Bổ thể

B Hoá chất trung gian

C Phức hợp miễn dịch

D Các tế bào thực bào

E Các kinin huyết tương

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất và phiếu trả lời

Trong bệnh tự miễn tại nơi tổn thương có

A Tự kháng thể

B Kháng thể chống tổ chức bị bệnh

C Bạch cầu trung tính

D Lympho L

Trang 20

E Đại thực bào

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 23

Cơ thể gây tổn thương trong bệnh tự miễn là:

A Hoá chất trung gian

A Thiếu máu do kháng thể tự sinh

B Giảm tiểu cầu do kháng thể

A Giảm tiêu cầu tự miễn

B Viêm đa cơ

C Giảm bạch cầu tự miễn

D Viêm gan mạn tính tiến triển

E Đái đường do kháng thể chống tế bào bêta

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 26Các bệnh sau đây là bệnh tự miễn hệ thống:

A Viêm não tuỷ

B Viêm teo niêm mạc dạ dày

Trang 21

Các bệnh sau đây là bệnh tự miễn hệ thống:

A Viêm giáp trạng Hashimoto

B Thiếu máu tan máu

C Bất sản tinh trùng

D Lupus ban đỏ

E Viêm teo cơ niêm mạc dạ dày

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 28

Các bệnh sau đây là bệnh tự miễn:

Các bệnh sau đây là bệnh tự miễn:

A Viêm cầu thận

B Nhãn viêm giao cảm

C IDDM

D Bệnh huyết thanh

E VIêm não do vacxin

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 30

Các bệnh tự miễn sau đây là bệnh tự miễn cơ quan:

A Lupus ban đỏ

B Viêm khớp dạng thấp

C Cứng bì hệ thống

D Viêm khớp dạng thấp thiếu nhi (dưới 16 tuổi)

E Bệnh nhược cơ năng

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 31

Các nguyên nhân gây viêm não sau đây có cơ chế tự miễn

A Bại liệt

B Dại

C Não mô cầu

D Virrut viêm não nhật bản

E Viêm não sau tiêm vacxin dại

Trang 22

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 32Các nguyên nhân gây suy giảm miễn dịch mắc phải:

A Xuất huyết

B Rối loạn thần kinh

C Các u ác tính

D Các bệnh nhiễm trùng

E Rối loạn tiêu hóa

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 35Nguyên nhân gây suy giảm miễn dịch nguy hiểm nhất hiện nay là:

Trang 23

cột 1 vì cột 2Trong thiểu năng miễn dịch bào giờ

cũng nhiễm khuẩn nặng

Không có kháng thể dịch thể chống vi khuẩn

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích được cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích được cho cột 1

A Tế bào gốc tuỷ xương

Hội chứng Bruton là:

A Suy giảm MD mắc phải

B Suy giảm do thiếu tế bào T

C Suy giảm do phối hợp

D Suy giảm do thiếu tế bào gốc

E Suy giảm do thiếu tế bào B

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 39

Hội chức Ataxia telangtecsia là bệnh

A Suy giảm do thiếu tế bào gốc

B Suy giảm do thiếu tế bào T

C Suy giảm do thiếu tế bào B

D Suy giảm miễn dịch phối hợp

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 40

Trang 24

TRong SCID thường do mẹ truyền cho

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích được cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích được cho cột 1

Suy giảm miễn dịch dòng B có các biểu hiện sau

A Lympho B trong máu giảm

B Ig máu giảm

C Hay mắc nhiễm khuẩn mủ cấp

D Nhiễm khuẩn virus tái đi tái lại nhiều lần

E Vẫn có khả năng chống ci khuẩn nội bào

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 42

Đánh giá thiểu MD dòng B dựa vào

Hội chứng Digeorge là:

A Suy giảm MD phối hợp

B Suy giảm do thiếu tế bào T

C Suy giảm do thiếu tế bào B

D Suy giảm do thiếu tế bào gốc

E Suy giảm MD mắc phải

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Trang 25

D Phối hợp

E Khống có tế bào gốc

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 45

Trong hội chứng Digeorge là:

A Không có tuyến ức

B Dị dạng tim mạch

C Thiểu sản tuyến ức

D Suy tuyến cận giáp

E Suy giảm đáp ứng MD qua trung gian tế bào

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 46

Đánh giá mức độ thiểu năng MD dòng T dựa vào

Suy giảm miễn dịch dòng T có biểu hiện sau:

A Giảm khả năng chống vi sinh vật nội bào

B Giảm khả năng chống virus

C Ig trong máu giảm

D Tế bào LT trong máu giảm

E Phản ứng Tuberculin âm tính

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 48Trọng hội chứng SCID tế bào bị tổn thương:

Trang 26

Câu hỏi số : 49Hội chứng Wiskot - Aldrich biểu hiện:

A Bệnh di truyền lặn NST X gặp ở con trai

Các hội bg bệnh lý trong thiểu năng MD dòng T:

Hội chứng Bruton tế bào bị tổn thương là

A Bạch cầu trung tính

B Đại thực bào

Trang 27

Cơ chế suy giảm miễn dịch do:

Kháng nguyên của virus HIV có ác tính với TCD4:

Những yếu tố gây bất lợi cho hệ miễn dịch của cơ thể khi nhiễm HIV là:

A Sự htay đổi kháng nguyên của HIV

B Tiêu diệt Th

C Gây phản ứng chép khi sinh kháng thể

D Khó xác định Epitop đặc trưng của sản xuất vaxxin

E ẩn trong ĐTB để tránh né hệ miễn dịch

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 57

HIV trở thành AIDS khi:

Trang 28

Câu hỏi số : 58Các cơ chế gây suy giảm miễn dịch nhiễm HIV là:

Đặc điểm của HIV là:

Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 60

Triệu chứng sớm nhất của AIDS:

A Sốt

B Đau

C ARC (AIDS - Relates - Complex)

D Nhiễm trùng cơ hội

E Hội chứng não

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 61

Cơ chế gẫy nhiễm của tế bào HIV cho tế bào hành:

Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 62

Cơ chế gây suy giảm miễn dịch do nhiễm HIV là:

A Tổn thương Th bị nhiễm

B Tổn thương LB

C Tổn thương Th chư bị nhiễm

D Tổn thương đại thực bào

E Tc không được hoạt hóa do thiếu IL - 2

Trang 29

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 63

HIV trở thành AIDS khi TCD4 < 200

tiếp và gián tiếp làm tế bào chêts theo chương trình nhanh hơn

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích được cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích được cho cột 1

Hiện nay dùng AZT điều trị HIV AZT ức chế men Rt của HIV

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích được cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích được cho cột 1

Thiếu B12 ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng miễn dịch là:

A Teo các tổ chức lympho

B Giảm khả năng sản xuất kháng thể

C Giảm tế bào Lympho

D Giảm khả năng phân chia

E Giảm khả năng chuyển dạng non

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất

Đáp án: DCâu hỏi số : 66

Thiếu sắt ảnh hưởng đến đáp ứng miễn dịch là:

A Teo các cơ quan bạch huyết

B Giảm tế bào lympho

C Giảm khả năng sản xuất KT

D Giảm khả năng chuyển dạng non

E Giảm khả năng phân chia

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất

Đáp án: D

Trang 30

E Thay đổi một số chất trong huyết tương

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 68Tổn thương nguy hiểm nhất trong suy giảm miễn dịch do suy sinh dưỡng là:

A Teo tuyến ức và các hạch bạch huyết

B Giảm lượng lympho bào ở máu ngoại vi

C Hàm lượng bổ thể giảm

D Đáp ứng với kém với vacxin

E Hàm lượng kháng thể trong máu giảm

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 69Suy dinh dưỡng ảnh hưởng đến MD do

A Thiếu nguyên liệu tổng hợp KT

B ảnh hưởng đến sư trưởng thành và phát triển của hệ thống MD

C Nhiễm khuẩn

D Thiếu một số chất trong huyết tương

E Khả năng tiết Interlukin giảm

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 70Suy dinh dưỡng ảnh hưởng đến MD do giảm:

A Tính phản ứng của cơ thể

B Phát triển của tổ chức Lympho

C Phát triểm của đại thực bào

Trang 31

cột 1 vì cột 2TRong bệnh ung thư có suy giảm miễn

dịch

Ts tăng

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích được cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích được cho cột 1

A ức ché sản xuất KT

B ức chế sản xuất IL2

C ức chế quá trình phân chia tế bào

D Diệt các tế bào non

E Làm giảm khả năng thực bào

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: D

Câu hỏi số : 73Cocticoid gây suy giảm miễn dịch do:

A ức chế sản xuất kháng thể

B ức chế sản xuất Il2

C ức chế phát triển tế bào

D Giảm khả năng chuyển dạng của lympho bào

E Lý giải tế bào lympho

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: E

Câu hỏi số : 74Bệnh ác tính gây suy dinh dưỡng theo cơ chế:

A Cho suy dinh dưỡng

B Do suy giảm tế bào MD

C Do tổ ác tính di căn vào tổ chức lympho

D Do các chất của tế bào K (T GF - B) can thiệp vào tế bào

E Do các thuốc điều trị K

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất

Đáp án: B

Câu hỏi số : 75Trong nhiễm khuẩn thường gây suy giảm miễn dịch do

A Độc tố vi khuẩn gây ức chế

Trang 32

B Hoạt hoá Ts

C Giảm sản xuất KT

D Giảm

E Giảm tiết cytokin

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: A

Câu hỏi số : 76

Nấm Candida Albicans gây đáp ứng

miễn dịch tế bào (MCI) Nó ký sinh trong tế bào, phải có vai trò của LT thì đạt thực bào mới diệt được

chúng

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích được cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích được cho cột 1

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích được cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích được cho cột 1

B Opsonin hóa vi khuẩn

C Đại thực bào tăng tiết Cytokin

D Tăng cường thực bào

E Tăng TNF

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 79

Cơ chế bảo vệ không đặc hiệu đối với nhiễm khuẩn ngoại bào là:

A Kích thích tế bào nội mô sản xuất IL - 1

Trang 33

B Kích thước tế bào nội mô sản xuất INF

C Kích thích tế bào nội mô sản xuất IL - 6

Nghiên cứu sản xuất cac xin mới vẫn là

trọng tâm của miễn dịch học trên thế

giới

Nó dự phòng các bệnh truyền nhiễm cho con người

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích được cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích được cho cột 1

Miễn dịch đặc hiệu chống vi khuẩn nội bào do:

A TCD4tăng sản xuất cytokin

B TCD4Tăng sản xuất INF anpha

C Tăng cường đáp ứng miễn dịch tế bào

D TCD8tăng hỗ trợ

E Có sự tham gia của TDTH

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 83

Vai trò của IGA trong miễn dịch chống vi sinh vật:

A Kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên

B Trung hoà độc tố

C Ngưng kết vi khuẩn

D Chống vi khuẩn bám dính

Trang 34

E Gây dị ứng

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 84Miễn dịch đặc hiệu chống nhiễm khuẩn ngoại bào là:

Đáp ứng miễn dịch đặc hiệu chống virut do

Có tai biến hạ huyết áp trong bệnh

nhiễm khuẩn Gram âm

Nội độc tố phức hợp miễn dịch đã khởi phát hệ thống bổ thể

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích được cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích được cho cột 1

Biện pháp thay đổi KN bề mặt của VSV hay gặp là:

A Đảo đoạn

B Thay đổi một số đoạn trong ADN

C Thay bằng một gen mới hoàn toàn

D Tái tổ hợp 1 AND mới

E Tất cả các thay đổi trên

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiêus trả lời

Đáp án:

Trang 35

Câu hỏi số : 88Việc sản xuất vacxin chống vi khuẩn gặp khó khăn do:

A Vi khuẩn thay đổi KN bề mặt

B Tạo vỏ bọc vùng chắn

C Phản ứng chéo gây hại cho vật chủ

D Gây suy giảm miễn dịch do độc tố

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: A

Câu hỏi số : 89Các vi khuẩn nội bào né tránh hệ MD do

A ức chế hào nhập phagoson và lyosom

B Biến đổi RN bề ặnt

C Dọn sạch gốc tự do

D Sản xuất hemolysim phá vỡ màng phagosom

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án: BCâu hỏi số : 90

Vi khuẩn ở ngoại bào có các biện pháp né tránh sau

A Protein bề mặt biến đổi

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích được cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích được cho cột 1

Cơ chế thay đổi kháng nguyên của vi sinh vật là:

A Thay đổi một số Nucleotit của đoạn AND hoạt động bằng một tiềm ẩn

B Thay thế Gefne biểu lộ kháng nguyên = gefne mới

C Giữ nguyên gefne bảo vệ kháng nguyên

Trang 36

D Thay đổi hỗn hợp bằng tái tổ hợp hoặc đảo đoạn

E Thay đổi hỗn hợp bằng một đoạn hay dính đoạn

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án:Câu hỏi số : 93

Các biện pháp né tránh của ký sinh trùng là:

Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 94Các biện pháp né tránh của vi sinh vật là:

Virus có thể né tránh cơ chế bảo vệ do:

A Thay đổi kháng nguyên

B Tấn công tế bào miễn dịch

Oncogen virrut

Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án:

Trang 37

Câu hỏi số : 97HIV xâm nhập vào TCD4 do:

A Phân tử gP41 của HIV khớp với Receptor TCD4

Đáp ứng miễn dịch chống virus chủ yếu là:

Đáp ứng miễn dịch chốn viuirrut kém hiệu quả do:

A TCD4 bị tiêu diệt bởi HIV

B HIV xâm nhập nội bào nhanh

C Phản ứng chéo của KT chốn HIV với CD4

D Fc tạo điều kiện tốt cho HIV với CD4

E Kháng thể chung hoà ít hiệu lực

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích được cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích được cho cột 1

Virut và cơ thể sẽ:

Trang 38

1 Gắn vào tế bào túc chủ Đ/S

2 Sử dụng anucleic của tế bào túc chủ tổng hợp protein Đ/S

Đáp ứng miễn dịch cơ thể trong nhiễm KST gặp khó khăn do

A KST ẩn trong tế bào nhiễm KST gặp khó khăn do

B Giảm hoạt hoá Lympho T

Cơ chế miễn dịch đặc hiệu chống ký sinh trùng:

A Tăng sản xuất IgE

B Tăng hoạt hóa bổ thể

Miễn dịch đặc hiệu chống ký sinh trùng gồm:

Trang 39

Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 106Tia phóng xạ có thể gây K do:

1 Gây tổn thương tổ chức bạch huyệt

Đ/S

Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án: Đ S Đ S ĐCâu hỏi số : 107

Nguyên nhân K do virus hay gặp nhất là:

Nguyên nhân hoá chất gây K bằng cách

A Tạo ra KNK đặc hiệu riêng

B Gây suy giảm miễn dịch

C ức chế TS

D Tạo sử dụng nạp với các tế bào đột biến

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời

Đáp án: A

Câu hỏi số : 109Các nguyên nhân sau đay là nguyên nhân bài trong gây K:

Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án: Đ S S Đ ĐCâu hỏi số : 110

Kháng nguyên K là:

Trang 40

1 Những Protein cơ thể bình thường không có Đ/S

Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 111

Kháng nguyên đặc hiệu ghép K là:

A Kháng nguyên được phát hiện bằng mảnh ghép K

B Phụ thuộc vào tổ chức K phát triển

C Phụ thuộc vào hoá chất gây K

D Đã xác định được ĐUMD của nó trong ống nghiệm

E Xác định được ĐUMD của nó trong cơ thể người

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 112

Kháng nguyên ung thư bào thai là:

A Kháng nguyên được sản xuất ở thời kỳ bào thai

B Khi ra đời không được sản xuất

C Kháng nguyên K gan nguyên phát (AFP)

D Kháng nguyên Adenocarcinoma của đại tràng (CEA)

E Kháng nguyên TSTA

Hãy khoanh vào chữ cái với bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án: Câu hỏi số : 113

Kháng nguyên liên quan đến K là:

Hãy ghi chữ Đ bạn cho là đúng, chữ S bạn cho là sai vào phiếu trả lời

Đáp án:

Câu hỏi số : 114ứng dụng miễn dịch trong chẩn đoán K hiệu quả cao gồm

Ngày đăng: 13/09/2019, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w