1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao trinh MasterCAM

56 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 8,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời nói đầu Để học giáo trình Các hệ tọa độ khi lập trình gia công Mastercam 2017 này thì bạn cần phải hiểu cơ bản về các mặt phẳng và hướng nhìn khi lập trình Mastercam, nhất là đã đọc

Trang 2

Lời nói đầu

Để học giáo trình Các hệ tọa độ khi lập trình gia công Mastercam

2017 này thì bạn cần phải hiểu cơ bản về các mặt phẳng và hướng nhìn khi lập trình Mastercam, nhất là đã đọc qua tài liệu cơ bản về Mastercam 2017

Nội dung chủ yếu của giáo trình này sẽ nói về:

• Các hướng nhìn, các mặt phẳng và nhất là hệ tọa độ gia công

• Hiểu về sự khác nhau giữa mặt phẳng Dao và mặt phẳng gia công

• Gia công cùng lúc hai chi tiết với đồ gá khác nhau trên cùng một lần gá đặt

• Tạo hoặc thay đổi hệ tọa gia công đã có

Một số lưu ý về hệ tọa độ gia công trên Mastercam 2017, nó cũng giống như các phiên bản Mastercam trước đó cả thôi WCS hoạt động theo hệ tọa độ đề các, gồm 3 trục X, Y,Z

Khi bạn tạo một hệ tọa độ gia công mới trên Mastercam thì các vấn

đề sẽ xuất hiện:

• Mặt XY sẽ trở thành mặt gia công

• Góc nhìn sẽ đưa về tọa độ gốc 0,0

• Mặt gia công sẽ trở thành mặt Top

• Gviews, Cplanes, và Tplanes sẽ được tính bằng giá trị tương đối so với hệ tọa độ mới này

Đây là giáo trình chính hãng Mastercam, và được trình bày ngắn gọn

dễ hiểu, thích hợp cho những ai muốn học đúng trọng tâm, hiểu những gì mình còn thắc mắc

Tài liệu được hỗ trợ biên tập bởi Advance CAD, mọi người có thể tìm hiểu thêm các tài liệu Mastercam khác trên ungdungmaytinh.com

Trang 3

Mục lục

Giới thiệu 5

1 Thay đổi mặt phẳng dao TPlane và hệ tọa độ làm việc WCS 11

Bài tập 1: Chọn mặt TPlane 11

Bài tập 2: Cắt rãnh 15

Bài tập 3: Mô phỏng Toolpath 17

Bài tập 4: Xem lại NC Code 19

Bài tập 5: Thay đổi WCS để gia công rảnh nghiêng 19

Bài tập 6: Sử dụng hệ tọa độ gia công mới-WCS để tạo đường đi dao 21

Bài tập 7: Xem lại mã code-NC Code 24

2 Gia công 2 chi tiết trên các đồ gá khác nhau 27

Bài tập 1: Tạo mặt phẳng đầu tiên 27

Bài tập 2: Tạo mặt phẳng thứ hai 29

Bài tập 3: Sử dụng mặt phẳng đầu tiên 30

Bài tập 4: Tạo đường chạy dao đầu tiên 31

Bài tập 5: Sử dụng mặt phẳng thứ 2 để tạo đường chạy dao 34

Bài tập 6: Xem lại NC Code 38

3 Cập nhật lại các đường chạy dao đã tạo 41

Bài tập 1: Xoay chi tiết 41

Bài tập 2: Gá chi tiết 45

Bài tập 3: Tạo các mặt tọa độ gia công mới 50

Bài tập 4: Cập nhật Contour (Ramp) Toolpath 53

Bài tập 5: Cập nhật Dynamic Mill Toolpath 56

Bài tập 6: Cập nhật Contour (2D) Toolpath 58

Bài tập 7: Mô phỏng đường chạy dao 60

Kết luận 61

Trang 4

 Th nh t, b n gia công chi ti t khi nó đã đư c g n trên bàn B n s

d ng m t máy gia công có tr c xoay đ tr c dao xoay theo hư ng đúng

Đ làm đi u này, b n ch n Tplane phù h p v i m t nghiêng

 Th hai, b n gia công chi ti t khi nó đã đư c g n c đ nh B n t o m t

đư ng ch y dao đ gia công chi ti t như là nó đã đư c n m trên m t ph ng ngang, mà không di chuy n ho c chuy n đ i hình h c Đ làm đi u này,

b n thay đ i WCS đ nó căn l v i m t nghiêng c a m t chi ti t

M c ti êu bài h c

 T o đư ng ch y dao biên d ng xo n v i Tplane đư c ch n

 Thay đ i h t a đ làm vi c WCS trên đư ng ch y dao biên d ng xo n

 Xem l i c hai t p tin NC đ xem l i các l nh v trí xoay

B ài t p 1: C h n m t ph ng đư ng ch y dao TPlane

Tplane xác đ nh hư ng c a m t ph ng XY mà đư ng ch y dao trong đó đư c tính toán Trong m t đư ng ch y dao 3 tr c đơn gi n, tr c dao thư ng vuông góc Tplane

Đ thi t l p

Trang 5

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

Tplane, b n ph i căn ch nh nó v i m t ch đ xem B n cũng nên lưu ý nh ng

đi u sau khi thi t l p ch đ xem:

 M t ph ng XY c a đư ng ch y dao song song v i ch đ xem đư c ch n

 G c c a ch đ xem đư c ch n xác đ nh đi m zero c a chương trình

chi ti t

N u Tplane không song song m t ph ng XY m c đ nh, ch n m t Tplane đi n hình

d n đ n các mã l nh tr c A và/ho c tr c B khi b n post đư ng ch y dao

CHÚ Ý: Đ post các k t qu mã l nh tr c A và B, đ nh nghĩa máy ph i

đư c c u hình v i các thành ph n tr c quay thích h p, và bài post c a

b n ph i đư c c u hình đúng cho đ u ra

Trong bài t p này, b n căn ch nh Tplane v i m t nghiêng c a chi

ti t

1 B t đ u Mastercam dùng 1

trong 2 phương pháp sau:

 Kích đôi chu t vào bi u

tư ng Mastercam trên

Trang 6

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

Trang 7

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

5 Nh p th Planes bên trái phía

Planes Manager hi n ra

6 Trong dòng FACE OF PART,

nh p c t C.

Do quy t c Tplane follows

Cplane, Mastercam thi t l p c 2

m t ph ng Cplane và Tplane đ n

m t ph ng FACE OF PART, nó

ch a rãnh nghiêng

7 Ch n File, Save As, và lưu t p tin chi ti t b ng m t cái tên khác Đi u này

b o v t p tin hư ng d n g c t vi c vi t đè lên

Copyright by www.cachdung.com - www.ungdungmaytinh.com

Trang 8

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

H p tho i Chaining hi n ra

4 Chu i biên d ng hi n ra bên

ph i Mũi tên chu i nên ch theo

hư ng ngư c chi u kim đ ng

h

www.advancecad.edu.vn

Trang 9

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

5 Nh p OK trong h p tho i Chaining và trong h p tho i Chain Options

H p tho i 2D High Speed Toolpath - Dynamic Contour hi n ra

6 Ch n trang Tool.

7 Ch n 10mm bullnose endmill

ch ra trong danh sách dao c t

8 Ch n trang Cut Parameters.

Trang 10

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

12 Nh p OK đ t o đư ng ch y dao biên d ng xo n.

13 Lưu t p tin

B ài t p 3: M ô ph ng đư ng ch y dao

Trong bài t p này, b n mô ph ng đư ng ch y dao đ xem dao c t đư c đ nh

hư ng như th nào liên quan đ n chi ti t

1 Bên trái phía dư i c a s Mastercam, nh p th Toolpaths.

Toolpaths Manager xu t hi n

2 Ch n đư ng ch y dao 2D

Dynamic Contour Mill trong

Toolpaths Manager

Trang 11

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

3 Nh p Backplot selected

operations Toolpaths Manager.

H p tho i Backplot hi n ra

4 N u c n thi t, ch n Display tool và

Display holder.

5 Nh p Play đ xem dao gia công

theo đư ng ch y dao

Dao c t đư c xoay và gi vuông góc m t nghiêng c a chi ti t M t

ph ng đó g i là Tplane FACE OF PART.

6 Nh p OK trong h p tho i Backplot khi b n đã xem xong chuy n đ ng c a

dao c t

Copyright by www.cachdung.com - www.ungdungmaytinh.com

Trang 12

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

B ài t p 4: X em l i NC Code

Khi m t ph ng đư ng ch y dao Tplane (và tr c dao c t) nghiêng v tr c X, b n nên xem code xoay tr c A khi b n post đư ng ch y dao này

1 Ch n đư ng ch y dao 2D Dynamic Contour

Mill trong Toolpaths

Manager, và nh p Post selected

3 Nh p Save n u đư c nh c đ lưu t p tin NC Mastercam Code Expert m ra.

4 Xem NC code khi nó xu t hi n

B n nên xem code xoay theo tr c A

trư c khi dao c t vào chi ti t

5 Đóng Mastercam Code Expert

B ài t p 5: T hay đ i WCS đ gia công r ãnh n m ngang

Trong bài t p này, b n gia công rãnh b ng m t cách ti p c n khác, như th nó n m ngang Thay vì xoay dao, b n xoay h t a đ sao cho nó song song v i m t b n mong mu n c a chi ti t Đ làm đi u này, b n đi u ch nh h t a đ làm vi c WCS v i

m t ph ng FACE OF PART

Trong ví d này, chi ti t đư c g n c đ nh đ b n có th c t trên máy phay 3 tr c mà không có tr c xoay Di chuy n h t a đ đ nó th ng hàng v i hình chi ti t đư c

ch n,

Trang 13

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

nghĩa là b n không ph i bi n đ i chi ti t Này là d dàng và hi u qu hơn

Trang 14

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

3 Trong dòng FACE OF PART, nh p

chu t vào c t WCS.

Bây gi h t a đ làm vi c WCS

không th ng hàng v i Tplane và

Cplane

4 Nh p chu t ph i vào c a s đ h a, và ch n Right (WCS).

B n có th th y r ng chi ti t gi ng như đã đư c xoay Khi b n nhìn th y c t

t a đ góc bên trái phía dư i, tuy nhiên, b n có th th y các tr c đã đư c xoay, nhưng không ph i chi ti t

B ài t p 6: S d ng WCS m i cho đư ng ch y dao

Thông thư ng, đ t o m t đư ng ch y dao m i, b n s tuân theo nh ng bư c tương t như đư ng ch y dao cũ V bài t p này, tuy nhiên, b n đi u ch nh đư ng

ch y dao t n t i đ s d ng WCS m i và so sánh nh ng k t qu

1 Nh p chu t ph i vào c a s đ

h a, và ch n Isometric (WCS).

Trang 15

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

2 Trong Toolpaths Manager, nh p

Parameters dư i đư ng ch y dao

2D Dynamic Contour Mill

3 Ch n trang Planes (WCS).

4 Nh n nút Select WCS plane trong

m c Working coordinate system.

H p tho i Plane Selection

hi n ra

5 Ch n FACE OF PART, và nh p OK

đ quay l i h p tho i 2D High

Speed Toolpath - Dynamic

Contour

Copyright by www.cachdung.com - www.ungdungmaytinh.com

Trang 16

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

6 Xác minh trang Planes (WCS) phù h p v i nh ng giá tr đư c ch ra dư i đây:

N u trang Planes (WCS) khác v i thông tin hi n th đây, đ m b o tùy ch n

Display plane info relative to the WCS t t B n có tìm th y tùy ch n này

trong các tùy ch n Planes Manager’s Display, như hình dư i đây

7 Nh p OK đ ch p nh n nh ng thông s

thay đ i

8 Nh p Regenerate all dirty

operations trong Toolpaths

Manager

9 Mô ph ng đư ng ch y dao này gi ng như

đư ng ch y dao trư c

Trang 17

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

B n có th th y r ng tr c dao không xoay t t t t các hư ng Đi u này có nghĩa là chi ti t đ t n m ngang khi gia công, vì v y dao c t không c n xoay quanh đ gia công m t nghiêng

B ài t p 7: X em l i NC Code

Sau khi post đư ng dao này, b n không tìm th y chương trình xoay nào

trong NC Code

1 Ch n đư ng ch y dao Dynamic

Contour trong Toolpaths Manager

và nh p Post selected operations.

H p tho i Post processing

hi n ra

2 Thi t l p các tùy ch n như hình

và nh p OK.

3 N u đư c nh c, nh p Save đ lưu t p tin NC

Copyright by www.cachdung.com - www.ungdungmaytinh.com

Trang 18

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

4 N u đư c nh c nh đ ghi đè lên t p tin t n t i, nh p Yes Mastercam

Code Expert m ra

5 Xem l i NC code khi nó

đ nh nghĩa máy

Bây gi b n đã thay đ i thành công Tplane và WCS c a m t đư ng ch y dao Trong bài h c ti p theo, b n gia công hai chi ti t trên các gá c đ nh khác nhau

www.advancecad.edu.vn

Trang 19

B ÀI H C 2

2G ia công hai chi ti t tr ên các gá

c đ nh khác nhau

Trong bài h c này, b n gia công hai chi ti t v i t p tin NC gi ng nhau trên hai gá

c đ nh khác nhau M i chi ti t đư c g n trên eto khác nhau trên bàn

Đ gia công các chi ti t, b n đ nh bù chi ti t khác nhau cho m i eto Sau đó, t o ra hai đư ng ch y dao khác nhau và s bù cho m i đư ng B ng cách d a trên m i

đư ng ch y dao s bù dao c a v trí t a đ , nhà khai thác có th ch y công vi c mà không bi t các eto đư c đ nh v như th nào T t c nh ng gì h c n làm là ch m vào các chi ti t đúng trư c khi ch y công vi c đ đ t t ng v trí trong b đi u khi n

M c ti êu bài h c

 T o m t ph ng m i cho m i eto và xác đ nh g c t a đ c a nó

 T o đư ng ch y dao cho m i m t ph ng t o ra

 Xem l i c hai t p tin NC đ xem mã bù dao đúng

B ài t p 1: T o m t ph ng th nh t

Khi c hai chi ti t đư c gia công trong m t ph ng trên cùng, b n t o ra các m t

ph ng m i b ng cách sao chép Top plane Sau đó thay đ i g c t a đ và bù chi

Trang 20

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

3 Ch n th Planes đ xem Planes

Bây gi b n ph i thi t l p bù chi

ti t 3, nó ch ra Gcode 57 cho máy

này M t s bù chi ti t đư c s

d ng đ nói v trí c a chi ti t gia

công trên gá liên quan đ n g c t a

Trang 21

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

8 Nh n nút Select bên ph i các t a

đ g c đ quay l i c a s đ h a

9 Ch n đi m bên ph i c a gá c đ nh bên trái

B ài t p 2: T o m t ph ng th hai

Bây gi b n l p l i quá trình trư c cho gá th hai

1 Nh p chu t ph i vào Top,

và ch n Duplicate.

2 Ch n Manual, và nh p 4 vào Work Offset.

3 Nh p Offset for fixture 2 vào ô Comment.

Copyright by www.cachdung.com - www.ungdungmaytinh.com

Trang 22

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

4 Đ i tên m t ph ng thành G58 PLANE.

B n s dùng m t ph ng này cho

gá bên ph i c a bàn

5 Nh n nút Select bên ph i c a các t a đ g c.

6 Ch n đi m bên ph i c a gá bên ph i

7 Ch n File, Save As, và lưu t p tin chi ti t b ng m t cái tên khác Đi u này

b o v t p tin hư ng d n g c không b ghi đè lên

B ài t p 3 : S d ng m t ph ng th nh t

Trong bài t p này, b n thi t l p Tplane thành G57 PLANE đ thi t l p đi m g c và

bù chi ti t đ n nh ng giá tr liên quan đ n m t ph ng b n t o

1 Trong Planes Manager, thi t l p

Cplane thành G57 PLANE.

Vi c cài đ t Tplane như sau

Trang 23

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

2 Nh n [F9] đ hi n th các tr c Tplane/Cplane m i màu xanh lơ.

CHÚ Ý: Bàn c đ nh đã đư c n đ th y các tr c rõ ràng hơn

3 Nh n [F9] l n n a đ n các tr c.

B ài t p 4: T o đư ng ch y dao th nh t

Trong bài t p này, b n t o đư ng ch y dao Dynamic Mill cho chi ti t trong gáG57

1 Ch n Dynamic Mill t thư vi n

2D trong th Toolpaths

Copyright by www.cachdung.com - www.ungdungmaytinh.com

www.advancecad.edu.vn

Trang 24

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

H p tho i Chaining hi n ra

4 Chu i biên d ng trên m t đ nh c a h c trong gá G57 Hư ng chu i

không có ý nghĩa cho thao tác này

5 Nh p OK trong h p tho i Chaining và trong h p tho i Chain Options.

H p tho i 2D High Speed Toolpaths - Dynamic Mill hi n ra

6 Ch n trang Tool.

Trang 25

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

thông s dư i đây:

Nh p 1 vào ô # Finish cuts.

Nh p 2.5 vào ô Finish step.

13 Ch n trang Entry Motion.

Trang 26

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

16 Nh p các thông s sau đây:

Nh p 10.0 vào ô Retract.

Nh p 2.0 vào ô Feed plane.

Nh p 0.0 vào ô Top of stock.

B ài t p 5: S d ng m t ph ng th hai đ t o đư ng ch y dao

Trong bài t p này, b n đ t Tplane thành G58 PLANE, và t o đư ng ch y dao

Dynamic Contour trên gá th hai

1 Trong Planes Manager, đ t

Cplane thành G58 PLANE.

Tplane như sau

Trang 27

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

2 Nh n [F9] đ hi n th các tr c Tplane/Cplane màu xanh lơ.

CHÚ Ý: Bàn c đ nh đã đư c n đi đ quan sát các tr c rõ ràng hơn

Trang 28

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

6 Chu i biên d ng m t trên c a h c trong gá G58 Hư ng c a chu i là theo chi u kim đ ng h

7 Nh p OK đ đóng h p tho i Chaining và l n n a trong h p tho i

Trang 29

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

12 Nh p các thông s sau đây:

Nh p 10.0 vào ô Retract.

Nh p 2.0 vào ô Feed plane.

Nh p 0.0 vào ô Top of stock.

Trang 30

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

H p tho i Post processing

dialog box hi n ra

3 Thi t l p các tùy ch n như hình v ,

và nh p OK.

4 Nh p Save n u đư c nh c đ lưu t p tin NC Mastercam Code Expert m ra.

Trang 31

INTRODUCTION TO THE WORK COORDINATE SYSTEM (WCS)

5 Xem l i NC code khi nó hi n ra (S d ng s dòng trong hình nh dư i đây đ tìm code.)

Cho m i thao tác, Mastercam đã reset đi m g c (0,0,0) và xu t ngõ ra bù chi ti t đúng

Trong bài h c ti p theo, b n xoay và đ nh v m t chi ti t và c p nh t các đư ng ch y dao đư c t o trư c đó v i h t a đ làm vi c m i WCS

Copyright by www.cachdung.com - www.ungdungmaytinh.com

Trang 32

B ÀI H C 3

3C p nh t các đư ng ch y dao t o trư c

Trong bài h c này, b n xoay chi ti t và t o hai m t ph ng WCS m i R i b n c p

nh t m i đư ng ch y dao v i m t trong nh ng m t ph ng WCS m i

Chi ti t ph i đư c xoay, b i vì ph n chi ti t đư c c t trên máy không có s n Đ c t chi ti t trên m t máy khác, các đư ng ch y dao cũng ph i đ nh hư ng l i B n có

th làm đi u này b ng cách s d ng h t a đ làm vi c WCS, cho phép b n ti p t c

s n xu t các chi ti t v i m t máy có s n

M c ti êu bài h c

 Xoay chi ti t và đ t nó trên gá c đ nh

 T o hai m t ph ng WCS m i cho các đư ng ch y dao

 C p nh t m i đư ng ch y dao đ s d ng các m t ph ng WCS m i

B ài t p 1: X oay chi ti t

Trong bài t p này, b n xoay chi ti t đ nó trên cùng m t góc như gá c đ nh

1 M t p tin chi ti t, Heart-lock, nó đư c cung c p v i hư ng d n

www.advancecad.edu.vn

Ngày đăng: 13/09/2019, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w