1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề-hóa-sinh-ca-1-2016-1

3 97 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 15,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Enzyme xúc tác pu từ beta hydroxyacyl coA thành 3 cetoacyl CoA: beta hydroxyacyl CoA dehydrogenase 5.. enzyme xúc tác pu từ 3 cetoacylCoA thành acetyl CoA: thiolase 6.. Trong ct ure chất

Trang 1

Đề hóa sinh ca 1:

1 Lipoprotein có nguồn gốc từ ruột: CM, LDL, VLDL, HDL

2 Corticosteron là hormone:

A Chuyển hóa đường 21C

B CH muối nước 21C

C CH muối nước 19C

D Sinh dục 19C

3 Hormone vùng dưới đồi: TRH, CRH, SRH

4 Enzyme xúc tác pu từ beta hydroxyacyl coA thành 3 cetoacyl CoA: beta hydroxyacyl CoA dehydrogenase

5 enzyme xúc tác pu từ 3 cetoacylCoA thành acetyl CoA: thiolase

6 aa cần thiết là:

A phe

B ala

C.gly

D arg

7 Gan không tổng hợp Glycogen từ:

A Methionin

B Puryvate

C Fructose

D Galactose

8 Axit béo bão hòa cần thiết là: linoleic, linolenic, oleic, arachidonic

9 HA mao tĩnh mạch khi dịch đi từ khoảng gian bào vào lòng mạch là? 15mmHg

10 Trong ct ure chất nào tổng hợp ở ty thể rồi dc vận chuyển ra ngoài? citrulin

11 Trong ct ure chất nào chỉ có ở ty thể? Carbamyl phosphate

12 Bệnh porphyria liên quan đến? thiếu enzyme tổng hợp Hem

13 Enzyme Lyase thuộc nhóm? 4-phân cắt không cần nước

14 Albumine niệu tăng cao trong trường hợp? chịu=.=

A Viêm cầu thận cấp

B Thận hư nhiễm mỡ

C…

15 Nồng độ Pr dịch não tủy tăng trong TH nào?

A viêm màng não tủy

B u tủy

C u thần kinh

D tất cả

16 D-fructose có trong? Saccarose, Galactose, Mannose, Lactose

17 Thủy phân Saccarose cho? Glucose và Fructose

18 Saccarose+ H20  D-glucose + D-fructose

Enzyme xúc tác pu thuộc loại? 3-hydrolase

19 Cho pu: ATP ADP + Pi

A+B  AB

Enzyme xúc tác là? Synthetase

20 AB A+B

Enzyme xúc tác là? Lyase-phân cắt không cần nước

21 Gan tổng hợp Pr nào?

Trang 2

A Albumin

B Fibrinogen

C Fibrin

D Tất cả

22 CO2 vận chuyển ở những dạng nào? CO2 hòa tan, carbamin,

HCO3-23 Cholesteron có đặc điểm?

1 Chiếm tỉ lệ lớn trong màng tb

2 LK lỏng lẻo, quyết định tính lỏng của màng

3 Hầu như không có ở tb không nhân

4 Tất cả ở dạng ester hóa

5 Lk chắc chắn với Pr màng

1,2,3

24 Acid béo có đặc điểm:

1 Có số C chẵn hoặc lẻ

2 Có nhóm NH2

3 Vòng hoặc thẳng

4 Có 1 nhóm COOH

5 Có nhánh hoặc không nhánh

1,3,4,5

25 Độ nhớt máu phụ thuộc? Pr và huyết cầu

26 Dãy chất acid béo bão hòa? Stearic, palmitic, butyric

27 Pr thuần là? Albumin, Hemoglobin, Myoglobin, GlycoProtein

28 Sợi dày của cơ vân? Myosin

29 Enzyme xt tổng hợp Pr? aminoacyltARN synthetase và peptidyl transferase

30 Nitrit trong nước tiểu là biểu hiện của? nhiễm trùng đường tiết niệu

31 Thoái hóa acid nucleic theo thứ tự? acis nucleicnucleotidnucleosidbasepentose

32 Vận chuyển oxy trong máu là? Hemoglobin

33 Đoạn okazaki là? Đoạn AND gắn với đoạn ARN mồi

34 Thành phần không có trong Hemoglobin? Fe3+, Fe2+, Globin, 2,3DPG

35 ARN polymerase gắn vào đâu trong tổng hợp ARN?

A vùng P của AND

B vùng poly A

C intron

D exon

36 Lk N-glycosid của nucleotide là giữa? C1 đường và N9 nhân purin

37 CH glusid ở mô thần kinh có đặc điểm? không phụ thuộc insulin

38 Acid amin tổng hợp nhân purin? Glycin

39.Glucose 6 phosphat thành glucose enzyme xt là? Glucose 6 phosphatase

40 Enzyme xt G6P thành F6P? phosphoglucoisomerase

41 Chất trong chuỗi hô hấp tế bào nằm ở? Màng trong ty thể

42 Điện từ từ cytb chuyển sang? Cytc, cyt c1,…

43 Tổng hợp thể ceton do?

A Quá nhiều acetylCoA

B.CHuyển hóa acid béo giảm

C.Sd nhiều glucose

D.Tổng hợp từ pyruvate ở gan

Trang 3

44 Lactat từ cơ đến gan qua chu trình?

A Krebs

B Cori

C Gan mật

D Glucose-Alanin

45 Các aa thông thường không có tính chất nào?

A Lưỡng tính

B Tồn tại ở dạng dp D

C COOH và NH2 gắn vào C anpha

D Tồn tại ở dạng dp L

Ngày đăng: 12/09/2019, 17:47

w