Quá trình đường phân của hồng cầu luôn tạo ra sản phẩm lactac vì: A.. Không có enzym của ty thể cần cho quá trình đường phân ái khí 4.. Các chất tham gia tổng hợp acyl CoA và vận chuyển
Trang 11 Gan tổng hợp được những chất nào sau đây:
A Albumin
B Fibrinogen
C Feritin
D Tất cả các chất trên
2 Năng lượng để hình thành liên kết peptid-tARN được lấy từ:
A GTP
B CTP
C ETP
D Thủy phân liên kết aa-tARN
3 Quá trình đường phân của hồng cầu luôn tạo ra sản phẩm lactac vì:
A Do hồng cầu tiêu tốn ít năng lượng
B Do ty thể của hồng cầu không có đủ enzym
C Do hồng cầu luôn ở tình trạng yếm khí
D Không có enzym của ty thể cần cho quá trình đường phân ái khí
4 Enzym không phải của dịch tụy: enterokinase
5 Trong hô hấp TB, quá trình tạo CO2 là chu trình acid citric
6 Acid uric là sản phẩm chuyển hóa của adenin và guanin
7 Chất nào chỉ chứa acid phosphoric: cephalin, lecithin, sphingomyelin
8 Thủy phân sacarose cho fructose và glucose
9 Loại nào không phải là purin: thymin
10 Thoái hóa tới cùng pyruvat trong điều kiện ái khí tạo : 15ATP
11 Các chất tham gia tổng hợp acyl CoA và vận chuyển acyl vào trong ty thể: acyl CoA và carnitin
12 Hoạt hóa acid amin trong quá trình tổng hợp polypeptid xảy ra ở đâu: bào tương
13 Chức năng của albumin
A Tạo áp suất keo
B Vận chuyển acid béo
C Vận chuyển billirubin
D Tất cả các đáp ứng trên
14 Chất dẫn truyền thần kinh loại lớn: ra 3 trong 5 loại: chất P, endorphin,enkephalin,
somatostatin, angiotensin)
15 PTH là hormon tuyến cận giáp, tăng Ca máu
16 Alanin+ αceto glutarat-> pyruvat + glutamat cần enzym loại transferase
17 Tái hấp thu HCO3- xảy ra ở ống lượn gần của thận
18 Các enzym thuộc loại lyase: đọc lại sách cho kĩ nhá ( đáp án là dehydratase, hydratase, synthase)
19 Acid amin nào sau đây thuộc loại iminoacid: Asp
20 Chất nào liên quan trực tiếp giữa chu trình ure và chu trình acid citric: fumarat
21 Chất nào trong chu trình ure chỉ có trong ty thể: carbamin phosphat
22 Chọn câu sai: đường ribose có ở AND và ARN
23 pr màng (học phần pr màng TB nhá)
1 vận chuyển các chất qua màng
2 1 số là enzym liên kết màng
3 Tiếp nhận kích thích
4 Có vai trò quan trọng trong biệt hóa TB
5 K nhớ nữa
Đáp án: 123
24 các thông số có trong PT henderson-Haselbalch: pH, pK, [HCO3-], pCO2
25 kết thúc co cơ khi: Ca2+ được bơm ngược vào lưới nội bào (không hiểu)
26 enzym COMT thuộc loại
Trang 2A Vận chuyển nhóm, cần cho quá trình thoái hóa catecholamine
B Vận chuyển nhóm, cần cho quá trình tổng hợp epinephrine
C Vận chuyển nhóm, cần cho quá trình tổng hợp catecholamine
D Thủy phân, cần cho quá trình tổng hợp catecholamine
E Thủy phân, cần cho quá trình thoái hóa catecholamine
27 80% pr dịch não tủy có nguồn gốc từ huyết tương
28 Bilan nước của người trưởng thành khỏe mạnh là 0
29 Enzym xúc tác cho phản ứng α imin -> α cetonic: không có enzym (trang 150)
30 Acid vào cơ thể thì tác dụng với
HCO3-31 Enzym nào chỉ có ở gan để thủy phân G6P-> G: gluco 6 photphatase
32 Insulin dạng hoạt động: có 2 chuỗi A,B và có 51 acid amin (k có chuỗi C nhá)
33 Tổng hợp ARN có những đặc điểm nào sau đây:
A Có sự xúc tác của ARN polymerase
B Dựa trên nguyên tắc bổ sung dựa trên khuôn AND
C Không cần có ARN mồi
D Tất cả các đáp án trên
34 Triệu chứng porphyria: đọc sách nhá (đáp án hình như là tích tụ các tiền chất trong gan)
35 Acid béo cần thiết là: phân vân giữa 2 đáp án: linoleic, linolenic, stearic/ linoleic, linolenic, arachidonic, oleic
36 Acid béo không tổng hợp được ở người: linoleic
37 Thể cetonic tổng hợp ở gan
38 NAD vận chuyển điện tử và H đến: FMN
39 Sản phẩm cuối cùng yếm khí của gluco trong quá trình đường phân là lactac
40 ức chế không cạnh tranh không thể khắc phục tình trạng ức chế bằng cách tăng nồng độ (trang 83)
41 xem hình rồi nói CTCT: ribose 5 phosphat
42 liên kết tạo nên cấu trúc bậc 2 của pr: liên kết H và liên kết peptid