Câu 3:KT không qua được rau thai không đóng vai trò trong tai biến truyền máu: A.Đúng B.Sai.. Về tác dụng của Insulin: Câu 1:Tăng vận chuyển glucose vào trong tế bào cơ xương: A.Đúng B.S
Trang 1ĐỀ THI SINH LÝ SỐ 1 I.Phần đúng/sai (Làm đúng tất cả 4 ý được điểm, sai từ 1 ý trở lên không tính điểm):
Về KN-KT hệ ABO:
Câu 1:Kháng thể IgG không xuất hiện khi trẻ được 6-8 tháng tuổi
A.Đúng B.Sai
Câu 2:Gen quy định nhóm kháng nguyên ABO chỉ có trong bào thai ở 37 ngày tuổi trở đi:
A.Đúng B.Sai
Câu 3:KT không qua được rau thai không đóng vai trò trong tai biến truyền máu:
A.Đúng B.Sai
Câu 4:KN tan trong nước xuất hiện không phụ thuộc vào Gen:
A.Đúng B.Sai
Về tác dụng của Insulin:
Câu 1:Tăng vận chuyển glucose vào trong tế bào cơ xương:
A.Đúng B.Sai
Câu 2:Tăng acid béo tự do trong máu:
A.Đúng B.Sai
Câu 3:Tăng vận chuyển a.amin vào trong tế bào cơ xương:
A.Đúng B.Sai
Câu 4:Tăng sử dụng năng lượng từ mỡ:
A.Đúng B.Sai
Về tiểu cầu:
Câu 1: Là những mảnh tế bào không nhân, hình cầu, có màng bao bọc:
Trang 2A.Đúng B.Sai.
Câu 2:Bề mặt màng tiểu cầu có 1 lớp glycolipid ngăn cản tiểu cầu dính vào nội mạc bình thường:
A.Đúng B.Sai
Câu 3:Tiểu cầu chỉ được sinh ra bởi các mẫu tiểu cầu trong tủy xương:
A.Đúng B.Sai
Câu 4:Tiểu cầu không có ti thể giống hồng cầu:
A.Đúng B.Sai
Về khuếch tán được thuận hóa:
Câu 1:Có chất mang:
A.Đúng B.Sai
Câu 2:Tốc độ khuếch tán tăng tỉ lệ thuận với nồng độ chất khuếch tán:
A.Đúng B.Sai
Câu 3:Nguyên nhân chính hạn chế tốc độ tối đa trong khuếch tán được thuận hóa là do số lượng vị trí gắn trên phân tử pr mang có hạn:
A.Đúng B.Sai
Câu 4:Ví dụ điển hình về khuếch tán được thuận hóa là hấp thu glucose tại ruột:
A.Đúng B.Sai
Về điện thế hoạt động của cơ tim:
Câu 1: Có hiện tượng cao nguyên: điện thế đỉnh +20mV duy trì 200-300ms:
A.Đúng B.Sai
Câu 2: Có điện thế cao nguyên là do có kênh calci chậm:
A.Đúng B.Sai
Câu 3: Có điện thế cao nguyên là do màng tb giảm tính thấm với Kali:
A.Đúng B.Sai
Trang 3Câu 4: Đặc điểm giảm tính thấm của màng với ion K+ khi có ĐTHĐ chỉ có
ở cơ tim mà không có ở cơ vân;
A.Đúng B.Sai
II Phần MCQ (Chọn 1 đáp án đúng nhất):
Câu 1: CD4 là kháng nguyên bề mặt của tế bào nào sau đây:
A.Lympho B B:T gây độc
C.T hỗ trợ D:Đại thực bào
Câu 2: Hb bắt đầu đc tổng hợp từ giai đoạn nào:
A.Tiền nguyên hồng cầu B.Nguyên hồng cầu ưa base
C.Nguyên hồng cầu đa sắc D:Nguyên hồng cầu ưa acid
Câu 3: Bệnh nhân nam,34 tuổi vv vì mệt mỏi Xét nghiệm máu thấy Hb:10 g/l, MCV:70 fl Định hướng nguyên nhân thiếu máu:
A.Mất máu cấp B.Thiểu sắt
C.Thiếu B12 D:Thiếu vitamin K
Câu 4:Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính:
A.Khử độc pr lạ
B.Có khả năng bám mạch và xuyên mạch
C.Có khả năng giải phóng ra heparin
D.Có khả năng giải phóng ra plasmin
Câu 5:Loại tế bào T bị tấn công khi nhiễm HIV:
A.T hỗ trợ B.T độc
C.T ức chế D.NK
Câu 6: Chất ức chế kết tụ tiểu cầu là:
A.Glycocalyx B.ADP
C.TXA2 D.Von-willebrand
Trang 4Câu 7: Khi xét nghiệm đông máu cơ bản của 1 bệnh nhân xơ gan tắc mật điều nào sau đây là đúng:
A.PT% giảm, APTT bình thường B.INR tăng, APTT kéo dài
C.PT% bình thường, APTT giảm D.INR tăng, APTT bình thường Câu 8: Một phụ nữ có thai 7 tháng đến khám sức khỏe Nhóm máu A, Rh- Chồng nhóm máu B, Rh+ Đây là lần mang thai đầu Cần phải làm gì cho người phụ nữ này ở thời điểm hiện tại
A.Tiêm kháng thể Anti D ngay
B.Tiêm anti D cho mẹ trong vòng 72 h sau sinh
C.Không làm gì cả
D.Đợi đến đủ tháng mổ lấy thai
Câu 9: Bệnh nào sau đây có RLĐM mà chỉ cần điều trị bằng tiêm vitamin K:
A.Hemophilia B
B.Viêm gan B
C.Tắc OMC do u đầu tụy
D.Bệnh von-willebrand
Câu 10: Một bệnh nhân thiếu hụt yếu tố XIII Phân tích mẫu máu bệnh nhân thấy:
A.PT kéo dài
B.APTT kéo dài
C.TT kéo dài
D.Cục máu đông dễ vỡ
Câu 11: Chất nào sau đây không có tác dụng chống đông máu:
A.Natri Citrat
B.Heparin
C.Sintrom
D.Ritocetin
Trang 5Câu 12: Angiotensin II làm tăng huyết áp do:
A.Co tiểu động mạch sát mao mạch(gấp 50 lần noradrenalin) B.Kích thích lớp cầu vỏ thượng thân tăng bài tiết aldosterone C.Tăng tính nhạy cảm của Adrenalin với mạch máu
D Cả A,B,C
Câu 13 Angiotensin được hình thành khi
A.Máu chảy trong ĐM
B.Máu qua mao mạch gan
C.Máu qua mao mạch phổi
D.Máu qua mao mạch thận
Câu 14: Màng hô hấp gồm mấy lớp:
A.4
B.5
C.6
D.7
Câu 15:Chất gây kết tụ tiểu cầu:
A.NO B.PGI2(prostacyclin)
C.TXA2(Thromboxan A2) D.Aspirin
Câu 16: Tế bào máu có đời sống ngắn nhất là:
A.BCTT B.Tiểu cầu
C.Hồng cầu D.Lympho T
Câu 17:Tác dụng của T3,T4 trừ:
A.Làm tăng chuyển hóa cơ sở
B.Tăng thoái hóa glycogen
C.Tăng thoái hóa lipid
Trang 6D.Tăng huyết áp trung bình.
Câu 18: Các hormone giải phóng từ tủy thượng thận:
A.Epinephrin và norepinephrine
B.Cortisol
C.Aldosteron và Androgen
D.Cả A,B,C
Câu 19:Bệnh nào sau đây không đặc trưng cho rối loạn nội tiết liên quan GH:
A.Hội chứng Marfan
B.Bệnh khổng lồ
C.To viễn cực
D Không có đáp án đúng
Câu 20: Bệnh nhân suy thận mạn thiếu máu do:
A.Giảm Erythropoietin
B.Đời sống hồng cầu giảm
C.Xuất hiện yếu tố ức chế Erythropoietin
D.Cả A,B,C