Vật lý hạt nhân là một nhánh của vật lý đi sâunghiên cứu về hạt nhân của nguyên tử gọi tắt là hạt nhân.. Phân loại và trình bày các tính chất của hạt nhân.. Vật lý hạt nhân là một nhánh
Trang 1VẬT LÝ HẠT NHÂN (Nuclear Physics)
1 / 29
Trang 2Vật lý hạt nhân là một nhánh của vật lý đi sâu
nghiên cứu về hạt nhân của nguyên tử (gọi tắt là hạt nhân).
Mô tả các hạt cơ bản (proton và neutron) và các tương tác giữa chúng.
Phân loại và trình bày các tính chất của hạt nhân.
Cung cấp các ứng dụng mà nó mang lại: y học,
Trang 3Vật lý hạt nhân là một nhánh của vật lý đi sâu
nghiên cứu về hạt nhân của nguyên tử (gọi tắt là hạt nhân).
Mô tả các hạt cơ bản (proton và neutron) và các tương tác giữa chúng.
Phân loại và trình bày các tính chất của hạt nhân.
Cung cấp các ứng dụng mà nó mang lại: y học, khoa học vật liệu, địa chất học, khảo cổ học,
2 / 29
Trang 4Vật lý hạt nhân là một nhánh của vật lý đi sâu
nghiên cứu về hạt nhân của nguyên tử (gọi tắt là hạt nhân).
Mô tả các hạt cơ bản (proton và neutron) và các tương tác giữa chúng.
Phân loại và trình bày các tính chất của hạt nhân.
Cung cấp các ứng dụng mà nó mang lại: y học,
Trang 5Wilhelm Conrad R ¨ ontgen: tia X (1895)
3 / 29
Trang 7Phổ điện từ
5 / 29
Trang 8Phổ điện từ
Trang 9Antoine Henri Becquerel: phóng xạ (1896)
7 / 29
Trang 10Antoine Henri Becquerel: phóng xạ (1896)
Trang 11Hiroshima (6/8/1945): "Little Boy"
9 / 29
Trang 12Hiroshima (6/8/1945): "Little Boy"
Tổng khối lượng quả bomb: 4,4 tấn,
Khối lượng của uranium: 64 kg U 92 235 ,
Sức nổ (chỉ có 0,7g U 92 235 chuyển thành năng lượng) tương đương 15000 tấn TNT,
Khoảng 140000 người chết.
Trang 13Nagasaki (9/8/1945): "Fat Man"
11 / 29
Trang 14Nagasaki (9/8/1945): "Fat Man"
Tổng khối lượng quả bomb: 4,6 tấn,
Khối lượng của plutonium: 6,2 kg Pu 239 94 , Sức nổ (chỉ có 1g Pu 239 94 chuyển thành năng lượng) tương đương 21000 tấn TNT,
Khoảng 74000 người chết.
Trang 15sẽ chết vì một loại bệnh ung thư nào đó.
Hoà bình xanh: khoảng 200.000 người chết trong giai đoạn từ 1990 đến 2004 (Belarus, Nga
và Ukraina)."
13 / 29
Trang 161 Tính chất của hạt nhân nguyên tử,
2 Hiện tượng phóng xạ,
3 Tương tác hạt nhân,
4 Sự vỡ hạt nhân và phản ứng dây chuyền,
5 Phản ứng nhiệt hạch.
Trang 17TÍNH CHẤT CỦA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1 Cấu tạo và kích thước hạt nhân
2 Spin và moment từ hạt nhân
3 Lực hạt nhân
4 Khối lượng và năng lượng liên kết hạt nhân
15 / 29 §1 TÍNH CHẤT CỦA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Trang 18Cấu trúc nguyên tử
Trang 19Thí nghiệm J J Thomson: khám phá electron (1897)
17 / 29 §1 TÍNH CHẤT CỦA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 1.1 Cấu tạo và kích thước hạt nhân
Trang 20Mô hình nguyên tử của J J Thomson
Trang 21Thí nghiệm Rutherford: khám phá hạt nhân (1911)
19 / 29 §1 TÍNH CHẤT CỦA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 1.1 Cấu tạo và kích thước hạt nhân
Trang 22Mô hình nguyên tử của Rutherford
Trang 23Thí nghiệm Rutherford: khám phá proton (1919)
21 / 29 §1 TÍNH CHẤT CỦA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 1.1 Cấu tạo và kích thước hạt nhân
Trang 24Thí nghiệm Chadwick: khám phá neutron (1932)
Trang 25Mô hình nguyên tử của Chadwick
23 / 29 §1 TÍNH CHẤT CỦA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 1.1 Cấu tạo và kích thước hạt nhân
Trang 26Mô hình nguyên tử
Trang 27Cấu tạo hạt nhân nguyên tử
Trang 28Proton và Neutron
Hạt nhân nguyên tử
Tên Ký hiệu Khối lượng (kg) Điện tích (C) Proton p 1, 67262 × 10 −27 1, 60218 × 10 −19
Trang 29Ký hiệu nguyên tử
27 / 29 §1 TÍNH CHẤT CỦA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 1.1 Cấu tạo và kích thước hạt nhân
Trang 30Kích thước hạt nhân
Trang 31Kích thước hạt nhân
29 / 29 §1 TÍNH CHẤT CỦA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 1.1 Cấu tạo và kích thước hạt nhân