Kiến thức: Củng cố quy tắc xỏc định giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. Kỹ năng: Rốn kỹ năng so sỏnh cỏc số hữu tỉ, tớnh giỏ trị của biểu thức, tỡm x đẳng thức cú chứa dấu giỏ trị tuyệ
Trang 1Ngày soạn: 07 / 9/ 2019 - Ngày soạn: 10 /9/ 2019
Tiết 5: LUYỆN TẬP
I Mục tiờu
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc xỏc định giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Rốn kỹ năng so sỏnh cỏc số hữu tỉ, tớnh giỏ trị của biểu thức, tỡm x (đẳng thức cú chứa dấu giỏ trị tuyệt đối), sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi
3 Thỏi độ: Rốn tớnh tự giỏc, kiờn trỡ trong học tập, cú ý thức nhúm và yờu thớch bộ mụn
4 Định hướng phỏt triển năng lực HS: Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự
học, năng lực hợp tỏc Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II Thiết bị, đồ dựng và tài liệu dạy học:
1 GV: Bài soạn, TV, Bài tập, MTBT
2 HS: Chuẩn bị theo phần dặn dò tiết 3
III Tiến trỡnh tổ chức dạy học
1 Khởi động
- Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Kiểm tra kiến thức đó học:
- Tổ chức hoạt động: GV giao nhiệm vụ:
Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Làm bài tập : Tìm x, biết :
a) x = 2,1 b) x =
3
4 và x < 0 c) x = - 1
1
5 d) x = 0,35 và x > 0 Một HS lờn bảng kiểm tra Cả lớp nhận xột GV chốt
2 Hỡnh thành kiến thức
3 Luyện tập:
Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức.
GV giao nhiệm vụ cho HS
Hỡnh thức : HĐ cỏ nhõn kết hợp cả lớp
Bài 28 (SBT/8).
- Tớnh giỏ trị biểu thức sau khi đó bỏ
dấu ngoặc
A = (3,1 - 2,5) - (- 2,5 + 3,1)
C = (251 3 + 281) + 3 251 (1
-281)
Bài 24 (sgk/16).
- Áp dụng tớnh chất cỏc phộp tớnh để
tớnh nhanh :
a) 2,5 0,38 0,4) - [0,125 3,15
(-8)]
b) [(- 20,83) 0,2 + (- 9,17) 0,2] :
: [2,47 0,5 - (- 3,53) 0,5]
HS nhận nhiệm vụ Cỏ nhõn làm vào vở
Một HS lờn bảng trỡnh bày
Bài 28 (SBT/8).
A = (3,1 - 2,5) - (- 2,5 + 3,1) = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0
C = - (251 3 + 281) + 3 251 - (1 - 281) = - 251 3 - 281 + 3 251 - 1 + 281
= (- 251 3 + 251 3) + (- 281 + 281) - 1
= - 1
Bài 24 (sgk/16).
a) (- 2,5 0,38 0,4) - [0,125 3,15 (- 8)]
= [(- 2,5 0,4) 0,38] - [(- 8 0,125)
3,15] = (- 1) 0,38 - (- 1) 3,15 = - 0,38 - (- 3,15) = - 0,38 + 3,15 = 2,77 b) [(- 20,83) 0,2 + (- 9,17) 0,2] :
Trang 2GV yêu cầu hs làm bài theo nhóm :
+ Nhóm 1 ; 2 ; 3 làm câu a
+ Nhóm 4 ; 5 ; 6 làm câu b
GV theo dõi giúp đỡ khi cần
Gọi HS trình bày, nhận xét
GV chốt lại
: [2,47 0,5 - (- 3,53) 0,5]
= 0,2 (- 20,83 - 9,17) : 0,5 (2,47 + 3,53) = 0,2 (- 30) : 0,5 6= (- 6) : 3 = - 2
Dạng 2: So sánh số hữu ti.
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
Yêu cầu HS HĐ cá nhân làm các bài
tập 22; 23
Bài 22 (sgk/16).
- Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ
tự lớn dần :
0,3 ;
5
6
;
2 1
3
;
4
13 ; 0 ; - 0,875
GV HD: Hãy đổi các số thập phân ra
phân số rồi so sánh
Bài 23 (sgk/16).
- Dựa vào tính chất “nếu x < y và y
< z thì x < z ”, hãy so sánh :
a)
4
5 và 1,1
b) - 500 và 0,001
c)
13
38 và
12 37
HS nhận nhiệm vụ Các nhân làm bài vào vở 2 HS lên bảng trình bày
Cả lớp nhận xét, thao luận và đưa ra kết quả đúng
Bài 22 (sgk/16).
0,3 ; 0,875
7 5
8 6, vì
7 21 20 5
8 24 24 6
7 5
8 6
3 39 40 4
10 130 130 13
Sắp xếp :
3 8 6 10 13
1 0,875 0 0,3
Bài 23 (sgk/16).
a)
4
5 < 1 < 1,1
4
5 < 1,1
b) - 500 < 0 < 0,001 - 500 < 0,001 c)
12 37
=
12 12 1 13 13
37 36 3 39 38
Dạng 3 : Tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối).
Bài 25 (sgk/16).
- Tìm x, biết :
a) x 1,7 2,3
- Những số nào có giá trị tuyệt đối
bằng 2,3
Bài 25 (sgk/16).
a) Số 2,3 và - 2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3
1,7 2,3
x x - 1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = - 2,3
x = 4 hoặc x = - 0,6
b)
0
x+ =
Trang 3b)
0
* x +
3
4 =
1
3 x = -
5 12
* x +
3
4 = -
1
3 x = -
13 12
Dạng 4 : Sử dụng máy tính bỏ túi.
GV cho hs tự đọc bài 26 (sgk/16), yêu
cầu hs sử dụng máy tính bỏ túi làm
theo hướng dẫn
Sau đó áp dụng tính câu a và c
a) (- 3,1597) + (- 2,39)
c) (- 0,5) (- 3,2) + (- 10,1) 0,2
Áp dụng dùng máy tính bỏ túi để tính : Kết quả : a) - 5,5497
b) - 0,42
Dạng 5 : Tìm GTLN, GTNN.
Nếu còn thời gian thì làm tại lớp, nếu
hết thời gian GV cho HD HS về nhà
làm
Bài 32 (SBT/8).
Tìm GTLN của : A = 0,5 - x - 3,5
GV: x- 3, 5 có giá trị như thế nào ?
- x - 3,5 có giá trị như thế nào ?
0,5 - x - 3, 5 có giá trị như thế nào
?
Vậy GTLN của A là bao nhiêu ?
GV yêu cầu hs tìm GTLN của B tương
tự như trên
B = - 1, 4- x - 2
HS nhận nhiệm vụ, cá nhân HĐ, kết hợp thảo luận cả lớp
Bài 32 (SBT/8).
x- 3,5 ¿ 0 với mọi x
- x - 3, 5 ¿ 0 với mọi x
A = 0,5 - x- 3,5 ¿ 0,5 với mọi x
Vậy A có GTLN bằng 0,5 khi x - 3,5 = 0 hay x = 3,5
Một hs lên bảng trình bày :
1, 4- x ¿ 0 với mọi x
- 1, 4- x ¿ 0 với mọi x
B = - 1, 4- x - 2 ¿ - 2 với mọi x
B có GTLN bằng - 2 khi 1,4 - x = 0 hay x = 1,4
4 Hoạt động vận dụng: Kết hợp trong giờ.
5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:
* Tìm tòi, mở rộng:
Dạng : | A|+|B|=0
Vận dụng tính chất không âm của giá trị tuyệt đối dẫn đến phương pháp bất đẳng thức
* Nhận xét: Tổng của các số không âm là một số không âm và tổng đó bằng 0 khi và chỉ khi các số hạng của tổng đồng thời bằng 0
* Cách giải chung: | A|+|B|=0
Trang 4B1: đánh giá:
0 0
0
B A B
A
B2: Khẳng định: A B 0
0
0
B A
6 Dặn dò:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm nốt bài tập 26 (sgk/17) và các bài tập 28b, d ; 30 ; 31 ; 33 ; 34 (SBT/8 + 9)
- Ôn tập : Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a ; nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (lớp 6)
- Đọc trước bài : "Luỹ thừa của một số hữu tỉ"
Rút kinh nghiệm: