Anbumin Câu 4: Trong phân tử hợp chất hữu cơ n{o sau đ}y có liên kết peptitA. Peptit mạch hở trong phân tử có chứa 2 gốc α-amino axit được gọi l{ đipeptit.. Peptit mạch hở trong phân tử
Trang 1Lời ngỏ
"Peptit- từ đem lại nhiều ám ảnh nhất cho bất kì học sinh nào theo đuổi những khối có môn hóa học Xuất thân từ một gia đình giàu truyền thống hack não, Peptit được nhiều thầy cô mài dũa, cho đi du học và khi peptit lớn lên đã quay trở
về phục vụ cho chúng ta với những kiến thức toán học thuần túy Không còn bản chất hóa học Peptit được tin tưởng rất nhiều năm cho đến khi kì thi THPT QG
2019 diễn ra, Peptit không được tin dùng nữa, nhưng đoán xem, Peptit có trở lại
và lợi hại hơn xưa?
Để đề phòng với Peptit, thầy tạo ra quyển sách này và để bài giải phía dưới các câu hỏi để các em tiện đọc và lĩnh hội Hiểu được hết peptit đầu tiên em phải có một tí "ngoại ngữ" để tiện giao tiếp Nhớ học "từ mới" hằng ngày nhé, thầy sẽ phân tích peptit chi tiết hơn vào quyển sách Peptit - những vấn đề nâng cao sau
Tuy đặt tâm huyết vào nó rất nhiều, nhưng phương pháp còn mang tính cá nhân, dạy học cho nhiều đối tượng (online, offline), thời gian biên tập gấp rút chắc chắn không thể nào tránh khỏi được những vấn đề, sai sót không mong muốn Kính mong quý thầy cô, các em học sinh góp ý để quyển sách này được trở nên hoàn thiện hơn ! "
BMT, 23h10p ngày 01/08/2019
Thầy đang dạy kèm ở Buôn Ma Thuột đó Bạn nào yêu hóa, muốn phát triển thêm tư duy hóa học hoặc đang bị mất gốc hóa có thể liên hệ với thầy qua c|c thông tin bên dưới nhé
Quý thầy cô muốn chuyển giao bản word quyển sách này (200k), có thể liên hệ với em qua c|c địa chỉ sau ạ:
Trang 2
Đăng ký tại website Tham gia CCClass Nhận CCpassword
A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
CC22: LÝ THUYẾT PEPTIT-PROTEIN
Trang 3
Trang 4
Trang 5
1 Tổng quan
Câu 1: Đipeptit X có công thức : H2NCH2CO-NHCH(CH3)COOH Tên gọi của X là :
A. Gly-Val B. Gly-Ala C. Ala-Gly D. Ala-Val
Câu 2: Tripeptit là hợp chất:
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
Câu 3: Protein n{o dưới đ}y có trong lòng trắng trứng?
A. Hemoglobin B. Keratin C. Fibroin D. Anbumin
Câu 4: Trong phân tử hợp chất hữu cơ n{o sau đ}y có liên kết peptit?
A. Lipit B. Protein C. Glucozơ D. Xenlulozơ
A. Peptit mạch hở trong phân tử có chứa 2 gốc α-amino axit được gọi l{ đipeptit
B. Peptit mạch hở trong phân tử có chứa 2 liên kết peptit được gọi l{ đipeptit
C. Các peptit mà trong phân tử chứa từ 11-50 gốc α-amino axit được gọi là polipeptit
D. C|c peptit đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong H2O
A. Polipeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α−amino axit
B. Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α−amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit
D. Oligopeptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α−amino axit
Câu 7: Phát biểu n{o sau đ}y đúng?
A. Các amino axit ở điều kiện thường đều là chất rắn dạng tinh thể
B. Liên kết giữa nhóm CO và nhóm NH giữa c|c đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit
C. C|c peptit đều có phản ứng màu biure
D. Trong phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit
Câu 8: Cho các chất sau:
1 NH2(CH2)5CONH(CH2)5COOH 2 NH2CH(CH3)CONHCH2COOH
3 NH2CH2CH2CONHCH2COOH 4 NH2(CH)6NHCO(CH2)4COOH
Hợp chất nào có liên kết peptit?
2 Cấu tạo, cấu trúc
Câu 9. Aminoaxit đầu N trong phân tử peptit Gly-Val-Glu-Ala là
A. Alanin B. Glyxin C. Axit glutamic D. Valin
[Thi thử THPT QG Lần 1/2019- Sở GD-ĐT Bắc Ninh]
Câu 10: Trong phản ứng tetrapeptit Ala-Gly-Val-Glu, axit đầu N là:
Câu 11: Phân tử khối của peptit Gly – Ala là:
Câu 12. Hợp chất n{o sau đ}y thuộc loại đipeptit?
A. H2NCH2CH2CONHCH2COOH B. H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH
C. H[HNCH CH CO] OH D H NCH CONHCH(CH )COOH
Trang 6[Thi thử THPT QG Lần 2/2018- THPT Lương T{i , Bắc Ninh]
Câu 13: Chất n{o sau đ}y l{ đipeptit?
A. H2N - CH2 - CONH - CH2 - C(CH3) – COOH B. H2N - CH2 - CONH - CH2 - CONH - COOH
C. H2N - CH2 - CONH - CH(CH3) - COOH D. H2N - CH2 - CONH - CH2 - CH2 - COOH
Câu 14: Trong các chất dưới đ}y, chất n{o l{ đipeptit?
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 15: Cho các chất sau đ}y:
H2N–CH2–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH (X)
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)– COOH (Y)
H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH (Z)
H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH (T)
H2N–CH2–CO–HN–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH (U)
Có bao nhiêu chất thuộc loại đipepit?
Câu 16: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
peptit trong phân tử X là
[Thi thử THPT QG Lần 2/2018- THPT Lương T{i , Bắc Ninh]
valin Nhận định n{o sau đ}y về X là sai?
A. X thuộc loại tetrapeptit B. X bị thủy ph}n trong môi trường axit
C X chứa 4 liên kết peptit D. X chứa 3 liên kết peptit
[Thi thử THPT QG Lần 1/2018- Liên trường THPT Nghệ An]
Gly-Val v{ hai đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly Chất X có công thức là
A. Gly-Ala-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Gly-Gly-Val C. Gly-Ala-Val-Gly-Gly D Gly-Gly-Val-Ala-Gly
Gly-Ala;Phe-Val; Ala-Phe.Cấu tạo n{o sau đ}y l{ đúng của X?
A. Gly-Ala-Val-Phe B. Gly-Ala-Phe-Val C. Ala-Val-Phe-Gly D. Val-Phe-Gly-Ala
[Thi thử THPT QG Lần 1/2019- THPT Gò Đen, Long An]
Khi thủy phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có đipeptit Ala-Gly, Gly-Gly và tripeptit Gly-Ala-Val Công thức của X là:
A. Gly-Ala-Val-Ala-Gly B. Ala-Gly-Gly-Ala-Val C. Gly-Gly-Ala-Ala-Val D. Gly-Ala-Gly-Ala-Val
đipeptit là Val-Ala, Glu-Gly và Gly-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. Gly-Ala-Val-Ala-Glu B. Val-Ala-Glu-Gly-Ala C. Ala-Val-Glu-Gly-Ala D. Ala-Glu-Gly-Ala-Val
Trang 7Câu 24: Thủy ph}n ho{n to{n 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thủy ph}n không ho{n to{n X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly Amino axit đầu N v{ amino axit đầu C của peptit X lần lượt là
A. Ala và Gly B. Ala và Val C. Gly và Gly D. Gly và Val
[Thi thử THPT QG Lần 4/2019- THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc]
Câu 25: Brađikinin có t|c dụng làm giảm huyết |p, đó l{ một nonapeptit có công thức là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ ph}n không ho{n to{n peptit n{y, thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần có phenyl alanin (Phe) ?
[Thi thử THPT QG Lần 1/2018- THPT Hậu Lộc 3, Thanh Hóa]
Câu 26: Khi thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit có công thức: Val - Ala - Gly - Ala thì dung dịch thu được có tối đa bao nhiêu peptit có thể tham gia phản ứng màu Biure
nhiêu đipeptit?
Câu 28: Sẽ thu được bao nhiêu loại α-amino axit khi thủy phân (H+) chất sau:
H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2COOH
được tối đa bao nhiêu loại peptit có amino axit đầu N là phenylalanin (Phe)?
được tối đa số đipeptit l{:
Câu 31: Khi thủy phân polipeptit sau:
Số amino axit kh|c nhau thu được là:
thu được bao nhiêu amino axit khác nhau?
Câu 33: Một peptit có công thức phân tử
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH(CH(CH3)2)-CONH-CH2COOH
Khi thủy ph}n peptit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp các amino axit, dipeptit, tripeptit và tetrapeptit Khối lượng phân tử n{o dưới đ}y không ứng với bất kì sản phẩm nào ở trên?
Câu 34: Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin( có mặt đồng thời cả
3 gốc gly, ala, val) Số công thức cấu tạo của X là:
[Thi thử THPT QG Lần 1/2018- THPT Hậu Lộc 3, Thanh Hóa]
Câu 35: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và valin là
Trang 8Câu 37: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
trong một phản ứng thủy ph}n không ho{n to{n pentapeptit đó người ta thu được một tripeptit có 3 gốc α-aminoaxit giống nhau Số công thức có thể có của A là?
Câu 42: Số tetrapeptit tạo từ cả 3 α-aminoaxit: Alanin; Glyxin và Valin là?
3 Tính chất hóa học
A. Cho dung dịch lòng trắng trứng với HNO3
B. Cho dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2
C. Cho dung dịch glucozơ phản ứng với AgNO3/NH3
D. Cho I2 vào hồ tinh bột
[Thi thử THPT QG Lần 1/2019- THPT Chuyên Nguyễn Trãi, Hải Phòng]
A. NaCl B. Mg(OH)2 C Cu(OH)2 D. KCl
[Thi thử THPT QG Lần 1/2018- THPT Nguyễn Thị Minh Khai, H{ Tĩnh]
A. Gly-Val B Glucozơ C Ala-Gly-Val D. metylamin
A. HCl B. NaCl C. NaNO3 D. KNO3
[Thi thử THPT QG Lần 1/2019- THPT Chuyên H{ Tĩnh]
A. Gly-Ala-Gly B. Ala-Gly-Gly C. Ala-Ala-Gly-Gly D. Ala-Gly
[Thi thử THPT QG Lần 2/2019- THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh]
A. Ala-Val-Gly B. Glucozơ C. Glixerol D. Gly-Ala
A. Anbumin B. Glucozơ C. Glyxyl alanin D. Axit axetic
có phản ứng màu biure là:
A. Lòng trắng trứng B. Metyl fomat C. Glucozơ D. Đimetyl amin
Trang 9Câu 53: Thủy phân chất A trong môi trường axit, đun nóng, không thu được glucozơ A l{ chất nào trong các chất sau?
A. Mantozơ B. Tinh bột C. Xenlulozơ D. Protein
[Thi thử THPT QG Lần 1/2018- THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc]
A. dung dịch NaOH B. dung dịch HCl
C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D. dung dịch NaCl
[Thi thử THPT QG Lần 3/2019- THPT Huỳnh Thúc Kháng, Hải Phòng]
nước?
A. Etilen glycol, axit axetic, và Gly-Ala-Gly B. Glixerol, glucozơ, v{ Gly-Ala
C. Ancol etylic, fructozơ, v{ Gly-Ala-Lys-Val D. Ancol etylic, axit fomic, và Lys-Val
Câu 56 Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy ph}n trong môi trường kiềm là
[Thi thử THPT QG Lần 1/2018- THPT Hậu Lộc 3, Thanh Hóa]
Câu 57 Cho các dãy chất: metyl fomat, valin, tinh bột, etylamin, metylamoni axetat, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng l{
[Thi thử THPT QG Lần 2/2018- THPT Lương T{i , Bắc Ninh]
A. Gly-Gly B. Vinyl axetat C. triolein D Gly-Ala
[Thi thử THPT QG Lần 2/2018- THPT Cẩm Xuyên, H{ Tĩnh]
Câu 59: Cho các chất: triolein, glucozơ, etyl axetat, Gly-Ala Số chất bị thủy ph}n trong môi trường axit, đun nóng l{
[Thi thử THPT QG Lần 1/2018- THPT Chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An]
Câu 60 Cho dãy các chất: isoamyl axetat, tripanmitin, anilin, xenlulozo, Gly–Ala–Val Số chất trong dãy bị thủy ph}n trong môi trường axit vô cơ đun nóng l{
[Thi thử THPT QG Lần 3/2019- THPT Đức Hòa, Long An]
sau đ}y:
A. H2N(CH2)5COOH B. H2N(CH2)6COONa C. H2N(CH2)5COONa D. H2N(CH2)6COOH
Câu 62: Phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?
A. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
B. Tripeptit Gly–Ala–Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
C Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
D. Tất cả c|c peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
[KSCL THPT QG Lần 3/2018- THPT Yên Lạc 3, Vĩnh Phúc]
Câu 63: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
A sự đông tụ của protein do nhiệt độ B. phản ứng màu của protein
C. sự đông tụ của lipit D. phản ứng thủy phân của protein
[Thi thử THPT QG Lần 1/2018- THPT Lê Văn Hưu, Thanh Hóa]
Câu 64: Trong các phát biểu sau, phát biểu n{o đúng?
A. Khi cho quỳ tím vào dung dịch muối natri của glyxin sẽ xuất hiện màu xanh
B. Liên kết giữa nhóm NH với CO được gọi là liên kết peptit
Trang 10C. Có 3 α-amino axit có thể tạo tối đa 6 tripeptit
D. Mọi peptit đều có phản ứng tạo màu biure
Câu 65: Phát biểu n{o sau đ}y sai?
A. Tripeptit Gly – Ala – Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
B. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc
C. Tất cả c|c peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
D. Trong phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit
A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure
B. Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị -amino axit
C. Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không l{m đổi màu quỳ tím
D. Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
được:
A. ClH3N-CH2-COOH và ClH3N-CH(CH3)-COOH B. ClH3N-CH2-COOH và H2N-CH(CH3)-COOH
C.+H3N-CH2-COO - và +H3N-CH(CH3)-COO- D. H2N-CH2-COOH và H2N-CH(CH3)-COOH
Câu 68: Phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?
A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
C. Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng
D. Dung dịch glyxin không l{m đổi màu quỳ tím
Câu 69: Khi nói về protein, phát biểu n{o sau đ}y sai:
A. Thành phần phân tử protein luôn có nguyên tố Nito
B. Tất cả c|c protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài trục đến vài triệu
D. Protein có phản ứng màu biure
Câu 70: Phát biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
B. Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
C. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
D. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
A. Tất cả c|c peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
B. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
C. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
D. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Câu 72: Khi nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng có hiện tượng:
A. Có màu xanh lam B. Có m{u tím đặc trưng C. Dung dịch màu vàng D. Kết tủa màu vàng
A. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu tím xanh
B. Các hợp chất peptit bền trong môi trường bazơ v{ môi trường axit
C. Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit
D. Axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH co t nh lươ ng t nh
Câu 74: Phát biểu n{o sau đ}y l{ sai?
A. Số đồng phân cấu tạo amino axit có cùng công thức phân tử C4H9NO2 là 5
B. C|c amino axit đều là những chất rắn ở nhiệt độ thường
C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Trang 11D. Tripeptit glyxylalanylglyxin (mạch hở) có 3 liên kết peptit
Câu 75: Phát biểu sai là?
A. Khi cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu tím xuất hiện
B. Amilozơ l{ polime có cấu trúc mạch không phân nhánh
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit
D. Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT (trinitrotoluen)
Câu 76: Phát biểu n{o sau đ}y sai?
A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
B. Trong phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit
C. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
D. Tất cả c|c peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
Câu 77: Phát biểu n{o sau đ}y l{ sai ?
A. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
C. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
D. Dung dịch glyxin không l{m đổi màu quỳ tím
hết các chất này là các loại protein (chủ yếu l{ muxin) Để làm sạch nhớt thì không thể dùng biện pháp n{o sau đ}y:
A. Dùng tro thực vật B. Dùng nước vôi C. Rửa bằng nước lạnh D. Dùng giấm ăn
Câu 79: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong peptit mạch hở amino axit đầu N có nhóm NH2
(b) Dung dịch Lysin làm quỳ tím hóa xanh
(c) 1 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol HCl
(d) 1 mol Val-Glu tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol KOH
(e) Thủy ph}n ho{n to{n protein thu được các amino axit
(f) Protein có phản ứng màu biure tạo sản phẩm có m{u tím đặc trưng
Số phát biểu đúng l{
[Thi thử THPT QG Lần 1/2018- THPT Nguyễn Thị Minh Khai, H{ Tĩnh]
Câu 80: Cho các nhận định sau:
(a) CH3NH2 là amin bậc một
(b) Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong NaOH thấy xuất hiện màu tím
(c) Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
(d) H2N–CH2–CONH–CH(CH3)–COOH là một đipeptit
(e) Ở điều kiện thường H2NCH2COOH là chất rắn, dễ tan trong nước
Số nhận định đúng l{
[Thi thử THPT QG Lần 1/2018- Sở GD-ĐT Bắc Ninh]
Câu 81 Cho các nhận xét sau:
1 Tương tự như axit axetic, aminoaxit có thể tác dụng với bazơ tạo ra muối v{ nước
2 Axit axetic v{ axit α-aminoglutaric có thể l{m đổi màu quỳ tím th{nh đỏ
3 Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được 6 tripeptit có chứa Gly
4 Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím
5 Đipeptit có phản ứng màu biure
6 liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit
Trang 12Số nhận xét đúng l{:
[Thi thử THPT QG Lần 1/2018- THPT Lương Thế Vinh, Hà Nội]
Câu 82: Cho các phát biểu:
(1) Protein pha n ư ng ma u biure Cu(OH)2 ơ nhiệt độ thươ ng cho ma u t m đặc trưng
(2) Protein dạng sợi tan trong nước tạo dung dịch keo
(3) Protein tác dụng với HNO3 đặc, cho kết tủa vàng
(4) Protein đều là chất lỏng ơ điều kiện thươ ng
Số phát biểu đúng l{:
[KSCL THPT QG Lần 3/2018- THPT Yên Lạc 3, Vĩnh Phúc]
Câu 83: Tie n ha nh ca c th nghie m sau vơ i dung di ch X chư a lo ng tra ng trư ng:
- Th nghie m 1: Đun so i dung di ch X
- Th nghie m 2: Cho dung di ch HCl va o dung di ch X, đun no ng
- Th nghie m 3: Cho dung di ch Cu O4 va o dung di ch X, sau đo nho va i gio t dung di ch NaOH va o
- Th nghie m 4: Cho dung di ch NaOH va o dung di ch X, đun no ng
- Th nghie m 5: Cho dung di ch AgNO3 trong NH3 va o dung di ch X, đun no ng
So th nghie m co xa y ra pha n ư ng ho a ho c la
A. Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
B. Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện m{u đỏ đặc trưng
C. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch
D. Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc ch|y
Câu 85: Có những cách phát biểu sau về protit:
(1) Protit là những hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
(2) Protit chỉ có trong cơ thể người v{ động vật
(3) Cơ thể người v{ động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ m{ chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit
(4) Protit bền đối với nhiệt, đối với axit và kiềm
Phát biểu đúng l{:
A. (1),(2) B. (1),(3) C. (2),(3) D. (3),(4)
Câu 86: Cho các phát biểu:
(1) Protein bị thủy ph}n khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim (2) Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệp đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có kết tủa vàng
(3) Hemoglobin của máu là protein dạng hình cầu
(4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure
(5) Protein đông tụ khi cho axit, bazơ hoặc khi đun nóng
Số phát biểu đúng l{:
Câu 87: Cho 3 chất X,Y, Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan và
có màu xanh thẫm X, Y, Z lần lượt là:
A. Protein, CH3CHO, saccarozơ B. Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ
C. Hồ tinh bột, HCOOH, saccarozơ D. Lòng trắng trứng, C2H5COOH, glyxin
Trang 13A. Các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
B. Tính bazơ của amoniac mạnh hơn anilin nhưng lại yếu hơn etylamin
C. Các peptit và protein có phản ứng màu biure, hòa tan Cu(OH)2 cho hợp chất có m{u xanh lam đặc trưng
D. Anilin tác dụng vừa đủ với dd HCl, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với NaOH lại thu được
anilin
Câu 89: Cho các nhận xét sau:
(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glycin
(2) Khác với acid axetit, acid amino acetic có thể phản ứng với acid HCl và tham gia phản ứng trùng ngưng
(3) Giống với acid acetic, aminoacid có thể tác dụng với base tạo ra muối v{ nước
(4) Acid acetid v{ acid α - amino glutaric có thể l{m thay đổi màu quỳ tím th{nh đỏ
(5) Thủy ph}n không ho{n to{n peptit: Gly − Phe − Tyr − Gly − Lys − Phe − T yr có thể thu được 6 tripeptit có chứa Gly
(6) Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa albumin thấy tạo dung dịch màu tím
Trang 14
Đăng ký tại website Tham gia CCClass Nhận CCpassword
A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
CC23 : XÁC ĐỊNH PEPTIT - THỦY PHÂN HOÀN TOÀN
Trang 15
B VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
Ví dụ 1: Cho một X peptit được tạo nên bởi n gốc glyxin có khối lượng phân tử l{ 189 đvC Peptit X thuộc loại
A tripetit B đipetit C tetrapeptit D pentapepit
Ví dụ 2: Cho một (X) peptit được tạo nên bởi x gốc alanin và y gốc glyxin có khối lượng phân tử là 345 đvC Peptit X thuộc loại
A tripetit B đipeptit C tetrapeptit D pentapepit
glyxin thu được X là:
A tripeptit B đipeptit C tetrapeptit D pentapeptit
Ví dụ 4: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân
hoàn toàn 83,2 gam hỗn hợp gồm X v{ Y thu được 4 amino axit, trong đó có m gam glyxin v{ 28,48
gam alanin Giá trị của m là:
Trang 16Câu 1: Cho peptit X chỉ do n gốc glyxin tạo nên có khối lượng phân tử l{ 303 đvC Peptit X thuộc loại ?
A. tripetit B. đipetit C. tetrapeptit D. pentapepit
§¸p ¸n D ; 75x - 18(x-1) = 303 x 5 pentapeptit
Câu 2: Cho peptit X chỉ do m gốc alanin tạo nên có khối lượng phân tử l{ 231 đvC Peptit X thuộc loại ?
A. tripetit B. đipetit C. tetrapeptit D. pentapepit
A. 2 gốc gly và 1 gốc ala B. 1 gốc gly và 2 gốc ala
C. 2 gốc gly và 2 gốc ala D. 2 gốc gly và 3 gốc ala
đvC Peptit (X) thuộc loại ?
A. tripetit B. đipetit C. tetrapeptit D. pentapepit
§¸p ¸n D ; 117x - 18(x-1) = 711 x 7 heptapeptit
đvC Peptit (X) thuộc loại ?
A. tripetit B. đipetit C. tetrapeptit D. pentapepit
§¸p ¸n C ; 89x + 75y - 18(x+y-1) = 274 x 2 v¯ y = 2 phï hîp
đvC Trong peptit (X) có ?
A. 2 gốc glyxin và 1 gốc alanin B. 1 gốc glyxin và 2 gốc alanin
C. 2 gốc glyxin và 2 gốc alanin D. 1 gốc glyxin và 3 gốc alanin
Trang 17Câu 12: Khối lượng phân tử của glyxylalanylvalin (Gly-Ala-Val) là ?
Câu 14: Peptit nào có khối lượng phân tử l{ 358 đvC ?
A. Gly-Ala-Gly-Ala B. Gly-Ala-Ala-Val C. Val-Ala-Ala-Val D. Gly-Val-Val-Ala
§¸p ¸n C ; Val-Ala-Ala-Val = 117+89.2+117 - 18(4-1) = 358
Câu 15: Peptit nào có khối lượng phân tử l{ 217 đvC ?
A. Ala-Gly-Ala B. Ala-Ala-Val C. Val-Ala-Ala-Val D. Gly-Val-Ala
lo~ng thu được 24,03gam alanin( là aminoaxit duy nhất) (X) thuộc loại ?
A. đipetit B. tripetit C. tetrapeptit D. pentapepit
lo~ng thu được 31,5 gam glyxin( là aminoaxit duy nhất) (X) thuộc loại ?
A. đipetit B. tripetit C. tetrapeptit D. pentapepit
lo~ng thu được 15 gam glyxin( là aminoaxit duy nhất) (X) thuộc loại ?
A. tripetit B. đipetit C. tetrapeptit D. pentapepit
Trang 18lo~ng thu được 37,5 gam glyxin( là aminoaxit duy nhất) Số gốc glyxyl có trong (X) là ?
lo~ng thu được 14,24 gam alanin( là aminoaxit duy nhất) (X) thuộc loại ?
A. đipetit B. tripetit C. tetrapeptit D. pentapepit
lo~ng thu được 16,02 gam alanin( là aminoaxit duy nhất) (X) thuộc loại ?
A. tripetit B. đipetit C. tetrapeptit D. hexapepit
lo~ng thu được 10,68 gam alanin( là aminoaxit duy nhất) Số gốc alanyl có trong (X) là ?
môi trường axit lo~ng thu được 3 glyxin và 3,56 gam alanin( không còn aminoaxit nào khác và X thuộcoligopeptit) (X) thuộc loại ?
A. tripetit B. đipetit C. tetrapeptit D. hexapepit
Trang 19môi trường axit lo~ng thu được 8,1 glyxin và 9,612 gam alanin( không còn aminoaxit nào khác và X thuộcoligopeptit) Trong (X) có … ?
A. 1 gốc gly và 1 gốc ala B. 2 gốc gly và 2 gốc ala C. 3 gốc gly và 3 gốc ala D. 4 gốc gly và 4 gốc ala
178 gam amino axit Y và 412 gam amino axit Z Biết phân tử khối của Y l{ 89 đvC Khối lượng phân tử của Z là ?
x gam Ala; 37,5 gam Gly và 35,1 gam Val Giá trị của m, x lần lượt là:
A 99,3 và 30,9 B 84,9 và 26,7 C 90,3 và 30,9 D 92,1 và 26,7
§¸p ¸n B ;
§¸p ¸n B ;
Trang 20
Đăng ký tại website Tham gia CCClass Nhận CCpassword
A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
CC24: THỦY PHÂN KHÔNG HOÀN TOÀN PEPTIT
Trang 21
B VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
Gly; 21,12 gam Gly-Gly và 15,12 gam Gly-Gly-Gly Giá trị của m là
Ví dụ 2: Cho biết X là tetrapeptit (mạch hở) tạo thành từ 1 amino axit (A) no, mạch hở (phân tử chứa
1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) Biết rằng trong phân tử A chứa 15,73%N theo khối lượng Thủy ph}n m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit v{ 92,56 gam
A Giá trị m là:
A 149 gam B 161 gam C 143,45 gam D 159,25 gam
được 0,2 mol Gly-Ala, 0,3 mol Gly-Val, 0,3 mol Ala và m gam hỗn hợp 2 aminoaxit Gly và Val Xác định giá trị của m?
Trang 22Câu 1: Thủy phân hết m gam tripeptit : Gly-Gly-Gly ( mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 13,5 gam Gly;15,84 gam Gly-Gly Giá trị m là ?
23,76 gam Gly-Gly Giá trị m là ?
gam Gly-Gly Giá trị m là ?
gam Ala-Ala Giá trị m là ?
0,16 mol Ala-Ala và 0,1mol Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
Gly; 0,792 gam Gly-Gly; 1,701 gam Gly-Gly-Gly; 0,738 gam Gly; và 0,303 gam Gly-Gly Giá trị của m là:
Gly-Gly-Gly-A 8,5450 gam B 5,8345 gam C 6,672 gam D 5,8176 gam
Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly-Gly-Gly-Gly-Gly
Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
A. 90,6 B. 111,74 C. 81,54 D. 66,44
Trang 23Ala Ala Ala Ala Ala Ala
gam Ala; m gam Ala-Ala; 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là:
tetrapeptit Ala Ala Ala Ala
Ala Ala Ala Ala Ala Ala
0,792 gam đipeptit Gly-Gly; 1,701 gam tripeptit Gly-Gly-Gly; 0,738 gam tetrapeptit Gly-Gly-Gly-Gly và 0,303 gam A Giá trị của m là:
A. 4,545 gam B. 3,636 gam C. 3,843 gam D. 3,672 gam
Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly
gam Ala, 19,20 gam Ala-Ala, 27,72 gam Ala-Ala-Ala và 45,30 gam Ala-Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
Ala Ala Ala Ala pentapeptit
, no, mạch hở Trong A Oxi chiếm 42,67% khối lượng Thủy ph}n m gam X trong môi trường acid thì
thu được 28,35(g) tripeptit; 79,2(g) đipeptit v{ 101,25(g) A Gi| trị của m là?
–NH2 và 1 nhóm –COOH) Biết rằng phần trăm khối lượng của oxi trong X là 42,667% Thủy phân m gam A thu được hỗn hợp gồm 90,9 gam pentapeptit; 147,6 gam tetrapeptit; 37,8 gam tripeptit; 39,6 gam đipeptit v{ 45 gam X Gi| trị của m là:
A. 342 gam B. 409,5 gam C. 360,9 gam D. 427,5 gam
X Gly-Gly-Gly-Gly-Gly Gly-Gly-Gly-Gly Gly-Gly-Gly Gly-Gly Gly
Trang 24Câu 13: Thủy phân hoàn toàn tetrapeptit X chỉ thu được aminoaxit Y (no, mạch hở, phân tử chứa 1 nhóm
NH2 và 1 nhóm COOH) Trong Y nguyên tố N chiếm 18,67% theo khối lượng Khi thủy phân không ho{n to{n 25,83 gam X thu được 11,34 gam tripeptit; m gam đipeptit v{ 10,5 gam Y Gi| trị của m là:
A. 2,64 gam B. 6,6 gam C. 3,3 gam D. 10,5 gam
X Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly Gly
Gly; 10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28 gam Ala–Gly; 8,9 gam Alanin còn lại là Gly–Gly và Glyxin Tỉ lệ số mol Gly–Gly:Gly là 10:1 Tổng khối lượng Gly–Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là:
A. 27,9 gam B. 28,8 gam C. 29,7 gam D. 13,95 gam
Ala-Gly-Ala-Gly Ala Gly Ala Ala Gly Gly Ala Gly Ala
Ala Ala-Gly-Ala-Gly-Gly
n 0,1 mol §Æt 10x mol Gly-Gly v¯ x mol Gly CT: Ala-Gly-Ala-Gly-Gly
n 2.0,12 2.0,05 0n
alanin và 2,34 gam valin Thủy ph}n không ho{n to{n X thu được tripeptit Ala-Val-Gly và Gly-Ala, không thu được đipeptit Ala-Gly Công thức cấu tạo của X là:
A. Gly-Ala-Gly-Val-Gly-Ala B. Gly-Ala-Val-Gly-Gly-Ala
C. Ala-Val-Gly-Ala-Ala-Gly D. Gly-Ala-Val-Gly-Ala-Gly
Gly Ala Val
§¸p ¸n B ; n = 0,06 mol ; n = 0,04 mol ; n = 0,02 mol ;
n :n :n = 3:2:1 §¸p ¸n B : Gly-Ala-Val-Gly-Gly-Ala phï hîp
nhóm NH2 ) Phần trăm khối lượng Nito trong X bằng 18,667% Thủy phân không hoàn toàn m(g) hỗn hợp M,Q(có tỉ lệ số mol 1:1) trong môi trường Acid thu được 0,945(g) M; 4,62(g) đipeptit v{ 3,75 (g) X.Giá trị của m?
n 0,005 mol ; n 0,035 mol ; n 0,05 mol ;
§Æt a mol M v¯ a mol Q BT Gly : 3a + 4a = 0,005.3+0,035.2+0,05.1 a 0,019285
Trang 25Câu 18: Thủy phân một lượng pentapeptit mạch hở X chỉ thu được 3,045 gam Ala-Gly; 3,48 gam
Gly-Val; 7,5 gam Gly; 2,34 gam Gly-Val; x mol Val-Ala và y mol Ala Tỉ lệ x : y là:
A 11 : 16 hoặc 6 : 1 B 2 : 5 hoặc 7 : 20 C 2 : 5 hoặc 11 : 16 D 6 : 1 hoặc 7 : 20
Ala Gly Gly Gly Val Gly Val
Trang 26
Đăng ký tại website Tham gia CCClass Nhận CCpassword
A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
CC25: ĐỐT CHÁY PEPTIT CƠ BẢN
Trang 27
B VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
-NH2 Đốt cháy toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X
A H2NC2H4COOH B H2NC3H6COOH C H2N-COOH D 2 2
Ví dụ 2: X và Y lần lượt l{ c|c tripeptit v{ tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch
hở, có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm
CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol
X cần bao nhiêu mol O2 ?
A 2,8 mol B 2,025 mol C 3,375 mol D 1,875 mol
gam đipeptit Từ 2m gam X điều chế được m2 gam tripeptit Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 0,3 mol nước Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,55 mol H2O Giá trị của m là:
Ví dụ 4: Một tripeptit no, mạch hở X có công thức phân tử CxHyO6N4 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 26,88 lít CO2 (đktc) v{ m gam H2O Giá trị của m là:
Trang 28Câu 1: Tripeptit mạch hở X và Tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một aminoacid no,mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm H2O,CO2 và N2trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 36,3(g) Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y thì số mol O2 cần
nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 97,4 gam Số CTCT thoả mãn Y là:
tetrapeptit
n 2n 1 2 4n 8n 2 5 4
2 4n 8n 2 5 4
2 c¸c anpha aa
phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt ch|y ho{n to{n 0,15 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 82,35 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là
tripeptit
n 2n 1 2 3n 6n 1 4 3
2 3n 6n 1 4 3
9 17 4 3 CO sinh
X : tripeptit : C H O N
§¸p ¸n B; aa : C H O N
Y: tetrapeptit : C H O N0,05 mol C H O N 44.0,05.4n + 18.0,05.(4n-1) = 36,3 n 3
olm =0,09.197=17,33g
nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và N2
Trang 29trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9(g) Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X,sản phẩm thu được cho lội qua dung dịch nước vôi trong dư thì được m(g) kết tủa Giá trị của m là?
tripeptit
n 2n 1 2 3n 6n 1 4 3
2 3n 6n 1 4 3
2 mol CO
X2 (đều no, mạch hở, phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy toàn bộ lượng X1,
X2 ở trên cần dùng vừa đủ 0,255 mol O2, chỉ thu được N2, H2O và 0,22 mol CO2 Giá trị của m là
Trang 30
Đăng ký tại website Tham gia CCClass Nhận CCpassword
A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
CC26: THỦY PHÂN TRONG MÔI TRƯỜNG AXIT
Trang 31
B VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị m là:
Ví dụ 3: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (mạch hở, được tạo bởi các - amino axit có 1
nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 52,7 gam Số liên kết peptit trong X là
aminoaxit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho lượng hỗn hợp X này tác dụng với dung dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng
muối khan thu được là ?
A 45,72 gam B 58,64 gam C 31,12 gam D 42,12 gam