1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG PHÁP LUẬT VÀ ĐẤU THẦU CƠ BẢN

104 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 507 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu Điều 1 LĐT là các gói thầu sử dụng vốn nhà n ớc thuộc Dự án sau : a Dự án sử dụng từ 30% vốn NN trở lên so với TMĐT cho mục tiêu đầu t phát triển :

Trang 1

Pháp luật về đấu thầu

sử dụng vốn nhà n ớc

Chuyên đề 1 Tổng quan về đấu thầu

Chuyên đề 2 Ph ơng pháp đấu thầu

Chuyên đề 3 Hợp đồng

Chuyên đề 4 Kế họach đấu thầu

Chuyên đề 5 Sơ tuyển nhà thầu

Chuyên đề 6 Đấu thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp

Chuyên đề 7 Đấu thầu dịch vụ t vấn

Chuyên đề 8 Quy trình lựa chọn khác

Chuyên đề 9 Quản lý họat động đấu thầu

Chuyên đề 10 Tình huống trong đấu thầu

Biên soạn: Nguyễn Xuân Đào

Nguyên Phó cục tr ởng Cục QLĐT – Bộ KH&ĐT

Hà Nội, tháng 9/2013

Trang 2

Chuyờn đề 1

tổng quan về đấu thầu

Các nội dung chính :

Trang 3

I Hệ thống pháp lý về đấu thầu hiện hành

Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11

Ngày Quốc hội thông qua 29/11/2005 (hiệu lực 1/4/2006) :

Luật bao gồm

Luật bao gồm 6 ch ơng, 77 điều :

Ch ơng I Những quy định chung

Ch ơng II Lựa chọn nhà thầu (4 mục) : (1) Hình thức lựa chọn nhà thầu;

(2) Quy định chung về đấu thầu; (3) Trình tự thực hiện đấu thầu;

(4) Huỷ đấu thầu và loại bỏ HSDT

Ch ơng III Hợp đồng

Ch ơng IV Quyền và nghĩa vụ của các bên trong đấu thầu

Ch ơng V Quản lý hoạt động đấu thầu

Ch ơng VI Điều khoản thi hành

Luật sửa đổi số 38/2009/QH12

Ngày Quốc hội thông qua 19/6/2009 (hiệu lực 1/8/2009)

Luật gồm 7 điều về sửa đổi, bổ sung 5 luật (Luật XD, Luật ĐT, DN, Đất đai và Nhà ở)

Trang 4

I Hệ thống pháp lý về đấu thầu hiện hành

Nghị định 85/2009/NĐ-CP H ớng dẫn Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi, Luật XD

Ngày Chính phủ thông qua : 15/10/2009

Ngày có hiệu lực : 1/12/2009 thay thế Nghị định số 58/NĐ-CP ngày 5/5/2008

Nghị định cú 13 Chương 77 Điều (như NĐ 58/CP) :

Nghị định 68/2012/NĐ-CP Sửa đổi m t s đi u c a Ngh đ nh 85/2009/NĐ-CP ột số điều của Nghị định 85/2009/NĐ-CP ố điều của Nghị định 85/2009/NĐ-CP ều của Nghị định 85/2009/NĐ-CP ủa Nghị định 85/2009/NĐ-CP ị định 85/2009/NĐ-CP ị định 85/2009/NĐ-CP

Ngày Chính phủ thông qua : 12/9/2012 ; Ngày có hiệu lực : 1/11/2012

Quyết định 50/2012/QĐ-TTg h ớng dẫn thực hiện Ngh đ nh 68/2012/NĐ-CP ị định 85/2009/NĐ-CP ị định 85/2009/NĐ-CP

Ngày ký ban hành : 9/11/2012 ; Ngày có hiệu lực : 1/1/2013

Chỉ thị 494/CT-TTg ngày 20/4/2010 của TTCP (Bộ KH&ĐT h ớng dẫn thực hiện tại

văn bản 3081/BKH-QLĐT, 11/5/2010) về sử dụng vật t , hàng hóa trong n ớc

Chỉ thị 734/CT-TTg ngày 17/5/2011 của TTCP về chấn chỉnh quản lý gói thầu EPC

Trang 5

I Hệ thống pháp lý về đấu thầu hiện hành

H ớng dẫn thi hành Nghị định 85/CP của Bộ KH&ĐT

Trang 6

chọn nhà đầu t dự án BOT, BTO, BT theo NĐ 108/2009/NĐ-CP)

4 Thông t 13/2006/TT-BTM, 29/11/2006 (Thủ tục XNK HH đối với nhà

thầu trúng thầu) (cần ban hành lại)

5 Thông t 68/2012/TT-BTC, 26/4/2012 (Quy định Mua sắm thường

xuyờn của cơ quan nhà nnước)

6 Thông t 01/2012/TTLT-BYT-BTC, 19/01/2012 (Mua thuốc chữa bệnh)

Trang 7

II II Khái niệm về đấu thầu

Các thuật ngữ về đấu thầu

1 Luật Đấu thầu (Điều 4) có 39 thuật ngữ

(1) Đấu thầu (2) Vốn Nhà n ớc (3) Đấu thầu trong n ớc/QT

(4) Ng ời có th quyền (5) BMT (6) Nhà thầu chính

(7) Nhà thầu phụ (8) Gói thầu (9) Giá gói thầu

(10) Giá dự thầu (11) Giá đánh giá (12) Giá đề nghị trúng thầu (13) Giá trúng thầu (14) Giá ký hợp đồng (15) Thẩm định đấu thầu …

2 Nghị định 85/CP (Điều 2) có 11 thuật ngữ

(1) Sử dụng vốn nhà n ớc (2) Hồ sơ yêu cầu

(3) Hồ sơ đề xuất (4) Kết quả lựa chọn nhà thầu

(5) Vi phạm pháp luật về đấu thầu (6) Tham gia đấu thầu

(7) Gói thầu lựa chọn tổng thầu (8) Thời gian có hiệu lực của HSDT (9) Thời gian có hiệu lực của BĐDT (10) B/c đầu t , B/c DAĐT

(11) Danh sách ngắn

Trang 8

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

1 Phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu (Điều 1 LĐT) là các gói

thầu sử dụng vốn nhà n ớc thuộc Dự án sau :

a) Dự án sử dụng từ 30% vốn NN trở lên so với TMĐT cho mục

tiêu đầu t phát triển : (i) DA xây dựng mới, nâng cấp mở rộng; (ii) DA mua sắm tài sản / thiết bị không cần lắp đặt; (iii) DA quy hoạch vùng, ngành, đô thị, nông thôn; (iv) DA nghiên cứu khoa học, công nghệ, hỗ trợ Kỹ thuật

b) Dự án sử dụng vốn NN để mua sắm tài sản để duy trì hoạt

động th ờng xuyên của cơ quan nhà n ớc, tổ chức - đoàn thể,

đơn vị vũ trang nhân dân

đơn vị vũ trang nhân dân

c) Dự án sử dụng vốn NN để mua sắm tài sản nhằm phục vụ

cải tạo sửa chữa lớn thiết bị, dây chuyền sản xuất, công trình nhà x ởng đ đầu t của DNNN ã đầu tư của DNNN

trình nhà x ởng đ đầu t của DNNN ã đầu tư của DNNN

Trang 9

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

2 Quy định áp dụng Luật Đấu thầu

a) Đối t ợng áp dụng Luật Đấu thầu (Điều 2 LĐT)

hoạt động đấu thầu sử dụng vốn NN và các tổ chức cá nhân liên quan thuộc phạm vi đièu chỉnh của Luật Đấu thầu

thủ Luật Đấu thầu và pháp luật có liên quan

áp dụng theo quy định của luật đó

Trang 10

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

3 Đăng tải thông tin về đấu thầu (Điều 5 LĐT, Đ 7 NĐ85, TT

20/TTLT-BKH-BTC)

a) Ph ơng tiện đăng tải :

Báo Đấu thầu và Website về đấu thầu tại http://muasamcong.mpi.gov.vn

Các ph ơng tiện thông tin đại chúng khác (chỉ đăng lại)

b) Nội dung đăng tải trên báo Đấu thầu :

Kế hoạch đấu thầu (chỉ áp dụng DA có TMĐT 5 ≥ tỷ đ)

Thông báo mời sơ tuyển, mời quan tâm, mời thầu (mọi tr ờng hợp)

Thông báo mời chào hàng cạnh tranh (gói thầu có giá 500 ≥ triệu đ)

Danh sách nhà thầu đ ợc mời tham gia đấu thầu (mọi tr ờng hợp)

Kết quả lựa chọn nhà thầu (gói thầu có giá 2 ≥ tỷ đ)

Thông tin về DA BOT, BTO, BT, đầu t có sử dụng đất (mọi tr ờng hợp)

Xử lý vi phạm pháp luật đấu thầu, văn bản QPPL hiện hành …

c) Chi phí đăng tải trên báo Đấu thầu :

Thông báo mời thầu : 200.000đ/3kỳ/gói (mời chào hàng 100.000đ/3kỳ/gói)

Thông báo lựa chọn nhà đầu t (BOT, BTO, BT…) : 300.000đ/3kỳ/gói

TBMT, mời sơ tuyển, mời nộp quan tâm đối với ODA: 400.000đ/3kỳ/gói

Trang 11

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

4 Chuyên nghiệp hóa hoạt động đấu thầu (Điều 9 LĐT)

BMT Lựa chọn một tổ chức t vấn hoặc một tổ chức đấu thầu

chuyên nghiệp có đủ năng lực và kinh nghiệm thay mình làm

BMT song vẫn phải chịu trách nhiệm về quá trình lựa chọn nhà thầu

b) Điều kiện cá nhân tham gia BMT / tổ chuyên gia đấu thầu

Trang 12

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

5 Điều kiện tham gia đấu thầu (Điều 10 LĐT)

1) Có t cách hợp lệ theo quy định tại Điều 7 LĐT (nhà thầu là

tổ chức) hoặc Điều 8 LĐT (nhà thầu là cá nhân)

2) Chỉ đ ợc tham gia trong một HSDT đối với một gói thầu với

t cách là nhà thầu độc lập hoặc liên danh dự thầu Tr ờng hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận, quy định rõ ng

ời đứng đầu, trách nhiệm chung và riêng của từng thành viên

3) Đáp ứng yêu cầu nêu trong thông báo / th mời thầu

4) Bảo đảm yêu cầu cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định

tại Khoản 2 Điều 2 LSĐ và Điều 3 NĐ 85/CP

Trang 13

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

6 T cách hợp lệ của nhà thầu

a) Nhà thầu là tổ chức (Điều 7 LĐT) có t cách hợp lệ với điều kiện sau:

1) Có giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận đầu t hoặc có

quyết định thành lập (đối với nhà thầu trong n ớc); Có đăng ký họat động do cơ quan có thẩm quyền của n ớc nơi nhà thầu mang quốc tịch cấp (đối với nhà thầu n ớc ngoài)

2) Hạch toán kinh tế độc lập

3) Không bị kết luận có tình hình tài chính không lành mạnh, phá

sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể

b) Nhà thầu là cá nhân (Điều 8 LĐT) có t cách hợp lệ với đ kiện sau:

1) Năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật của

n ớc mà cá nhân đó là công dân

2) Đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc chứng chỉ chuyên môn phù

hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp

Trang 14

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

7 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu

a) Các yêu cầu về bảo đảm cạnh tranh đối với nhà thầu (K 2 Điều 2 LSĐ)

Độc lập về tổ chức, không cùng phụ thuộc vào một cơ quan quản lý

Độc lập về tài chính

b) Lộ trình thực hiện bảo đảm cạnh tranh (Điều 3 NĐ 85/CP)

(1) Giữa nhà thầu với TV lập HSMT / XT; Nhà thầu thực hiện HĐ với TVGS

Độc lập về tổ chức : (1) Họat động theo Luật DN; hoặc (2) Không cùng một

cơ quan, đơn vị trực tiếp ra Quyết định thành lập

Độc lập về tài chính : Không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% của nhau (2) Giữa nhà thầu tham gia đấu thầu với chủ đầu t

Nhà thầu họat động theo LDN, không có cổ phần hoặc vốn góp trên 50%

của nhau

Nhà thầu là đơn vị sự nghiệp : Không cùng thuộc một cơ quan, đơn vị trực

tiếp ra QĐ thành lập, phải tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính

Nhà thầu là DNNN thuộc diện phải chuyển đổi theo LDN : Không có cổ phần

hoặc vốn góp trên 50% của nhau kể từ thời gian quy định phải chuyển đổi

Nhà thầu là DNNN thuộc diện Nhà n ớc phải nắm giữ phần vốn chi phối :

theo quy định riêng của TTCP

Trang 15

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

8 Các hành vi bị cấm (Điều 12 LĐT, K3 Điều 2 LSĐ)

1) Đ a nhận hoặc đòi hỏi dẫn đến hành động thiếu trung thực, không

khách quan trong việc quyết định lựa chọn nhà thầu, ký kết, thực

hiện hợp đồng

2) Dùng ảnh h ởng cá nhân để tác động/can thiệp/báo cáo sai

3) Cấu kết thông đồng giữa các bên trong đấu thầu

4) Vừa đánh giá HSDT vừa thẩm định trong cùng một gói thầu

5) Nêu yêu cầu về th ơng hiệu hoặc nguồn gốc hàng hóa trong HSMT6) Tham gia đấu thầu gói thầu do mình làm BMT

7) Chia dự án thành các gói thầu trái quy định (Điều 6, khoản 4)

8) Nhà thầu tham gia đấu thầu cung cấp hàng hóa, xây lắp cho gói

thầu do mình cung cấp dịch vụ t vấn (trừ gói thầu EPC)

9) Tiết lộ tài liệu, thông tin trong quá trình đấu thầu

10) Sắp đặt để cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc chồng, vợ hoặc chồng, con

đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh chị em ruột tham gia đấu thầu mà

Trang 16

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

8 Các hành vi bị cấm (Điều 12 LĐT, K3 Điều 2 LSĐ)

11) Làm trái quy định về quản lý vốn, gây khó khăn trong giải ngân

12) Dàn xếp thông đồng giữa hai hay nhiều nhà thầu, nhà thầu thi công

và t vấn giám sát hoặc với cơ quan nghiệm thu

13) Đứng tên tham gia đấu thầu gói thầu thuộc dự án do cơ quan mình

đ công tác trong thời hạn 1 năm kể từ khi thôi việc ã đầu tư của DNNN

đ công tác trong thời hạn 1 năm kể từ khi thôi việc ã đầu tư của DNNN

14) Cho nhà thầu khác sử dụng t cách của mình hoặc chuyển nh ợng

thầu

15) Lợi dụng kiến nghị để cản trở quá trình đấu thầu, ký kết HĐ

16) áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu không phải là đấu thầu rộng

r i khi không đủ điều kiện ã đầu tư của DNNN

r i khi không đủ điều kiện ã đầu tư của DNNN

17) Tổ chức đấu thầu khi nguồn vốn cho gói thầu ch a đ ợc xác định

18) Bên mời thầu không bán HSMT cho nhà thầu theo quy định

19) Sử dụng lao động n ớc ngòai không đúng quy định

Trang 17

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

9 Điều kiện đấu thầu quốc tế (Điều 13 LĐT)

a) Các tr ờng hợp đ ợc tổ chức đấu thầu quốc tế :

Gói thầu thuộc Dự án ODA có quy định của nhà tài trợ

Gói thầu MSHH mà HH đó ở trong n ớc ch a đủ khả năng sản

xuất

Gói thầu mà nhà thầu trong n ớc không đáp ứng hoặc đ đấu Gói thầu mà nhà thầu trong n ớc không đáp ứng hoặc đ đấu ã đầu tư của DNNN ã đầu tư của DNNN

thầu trong n ớc nh ng không chọn đ ợc nhà thầu trúng thầu b) Điều kiện đối với nhà thầu n ớc ngoài :

Không bắt buộc nhà thầu n ớc ngoài phải liên danh hoặc cam

kết sử dụng thầu phụ trong n ớc khi tham gia đ u th u qu c ấu thầu quốc ầu quốc ố điều của Nghị định 85/2009/NĐ-CP

kết sử dụng thầu phụ trong n ớc khi tham gia đ u th u qu c ấu thầu quốc ầu quốc ố điều của Nghị định 85/2009/NĐ-CP

t t i VN Tr ờng hợp HSDT có cam kết liên danh hoặc sử ế tại VN Trường hợp HSDT có cam kết liên danh hoặc sử ại VN Trường hợp HSDT có cam kết liên danh hoặc sử

t t i VN Tr ờng hợp HSDT có cam kết liên danh hoặc sử ế tại VN Trường hợp HSDT có cam kết liên danh hoặc sử ại VN Trường hợp HSDT có cam kết liên danh hoặc sử dụng thầu phụ VN nh ng khi trúng thầu nhà thầu n ớc ngoài không thực hiện đúng cam kết nói trên thì sẽ bị loại

Nhà thầu n ớc ngòai trúng thầu phải thực hiện theo quy định

của Chính phủ Việt Nam về quản lý nhà thầu n ớc ngòai

Trang 18

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

10 Ưu đ i trong đấu thầu quốc tế và đồng tiền dự thầu ã đầu tư của DNNN

10 Ưu đ i trong đấu thầu quốc tế và đồng tiền dự thầu ã đầu tư của DNNN

1) Ưu đ i trong đấu thầu quốc tếã đầu tư của DNNN

1) Ưu đ i trong đấu thầu quốc tếã đầu tư của DNNN

a) Nguyên tắc u đ i (Điều 14 LĐT)ã đầu tư của DNNN

a) Nguyên tắc u đ i (Điều 14 LĐT)ã đầu tư của DNNN

Nhà thầu trong n ớc là doanh nghiệp đ ợc thành lập và hoạt động tại VN theo Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu t

Nhà thầu trong n ớc tham gia liên danh đảm nhận công việc có giá trị > 50% gói thầu TV, XL hoặc EPC

Nhà thầu tham gia gói thầu cung cấp HH mà HH đó có chi phí sản xuất trong n ớc chiếm tỷ lệ từ 30% trở lên

b) Mức u đ i (Đ 4 NĐ 85) :ã đầu tư của DNNN

b) Mức u đ i (Đ 4 NĐ 85) :ã đầu tư của DNNN (i) TV cộng 7,5% điểm vào tổng số điểm, (ii)

MSHH cộng tối đa 15% giá trị NK vào giá đánh giá của nhà thầu không đ

ợc u đ i, (iii) XL cộng 7,5% giá dự thầu vào giá đánh giá của nhà thầu ã đầu tư của DNNN

không đ ợc u đ iã đầu tư của DNNN

2) Đồng tiền dự thầu (Điều 15 LĐT)

Đồng tiền dự thầu đ ợc quy định trong HSMT theo nguyên tắc một đồng tiền cho một khối l ợng cụ thể

Việc quy đổi về một đồng tiền để so sánh trong quá trình đánh giá HSDT căn cứ theo tỷ giá giữa VNĐ và đồng ngọai tệ trong HSMT

Các lọai chi phí trong n ớc phải bằng VNĐ

Trang 19

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

11 Ngôn ngữ và Chi phí trong đấu thầu

a) Ngôn ngữ trong đấu thầu (Điều 16 LĐT)

Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu bao gồm : HSMT, HSDT và các tài liệu trao đổi giữa BMT và nhà thầu

Ngôn ngữ đấu thầu trong n ớc : tiếng Việt

Ngôn ngữ đấu thầu quốc tế : tiếng Việt, tiếng Anh đ ợc áp dụng theo một trong 2 cách sau :

(1) HSMT và HSDT bằng tiếng Anh, (2) HSMT bằng tiếng Việt & tiếng Anh, HSDT bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh

b) Chi phí trong đấu thầu (Điều 17 LĐT, Điều 6 NĐ 85CP)

Chi phí chuẩn bị HSDT / tham gia đấu thầu : Nhà thầu chịu trách nhiệm

Chi phí về quá trình lựa chọn nhà thầu : đ ợc xác định trong TMĐT / TDT

Hồ sơ mời thầu : Bán cho nhà thầu (1) Đấu thầu trong n ớc ≤ 1 triệu đồng (bao gồm cả thuế); (2) Đấu thầu quốc tế theo thông lệ

Trang 20

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

12 Điều kiện phát hành HSMT (Điều 25 LĐT)

1) Kế hoạch đấu thầu đ ợc Ng ời có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều

6 LĐT, cụ thể là :

Tr ờng hợp đủ điều kiện có thể phê duyệt đồng thời KHĐT với quyết định

đầu t , trừ gói thầu cần thực hiện tr ớc khi có quyết định đầu t

KHĐT phải lập cho toàn bộ dự án, tr ờng hợp ch a đủ điều kiện có thể lập

KHĐT cho một số gói thầu để thực hiện tr ớc

Nội dung của từng gói thầu gồm : (1) Tên gói thầu, (2) Giá gói thầu, (3)

Nguồn vốn, (4) Hình thức lựa chọn và ph ơng thức đấu thầu, (5) Thời gian lựa chọn nhà thầu, (6) Hình thức HĐ, (7) Thời gian thực hiện HĐ

Việc phân chia dự án thành các gói thầu phải căn cứ theo tính chất kỹ

thuật, trình tự thực hiện, bảo đảm tính đồng bộ, quy mô hợp lý

Mỗi gói thầu chỉ có một HSMT, một HĐ Tr ờng hợp gói thầu gồm nhiều

phần độc lập thì thực hiện theo một hoặc nhiều HĐ

2) Hồ sơ mời thầu đ đ ợc Chủ đầu t phê duyệtã đầu tư của DNNN

2) Hồ sơ mời thầu đ đ ợc Chủ đầu t phê duyệtã đầu tư của DNNN

3) Thông báo mời thầu hoặc danh sách nhà thầu đ ợc mời đ đ ợc đăng tải theo ã đầu tư của DNNN

3) Thông báo mời thầu hoặc danh sách nhà thầu đ ợc mời đ đ ợc đăng tải theo ã đầu tư của DNNN

quy định tại Điều 5 LĐT, Điều 7 của NĐ 85/CP, TT 20/2010/BKH-BTC

Trang 21

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

13 Bảo đảm dự thầu (Điều 27 LĐT; Điều 32 NĐ 85CP)

P hạm vi áp dụng : đấu thầu rộng r i / hạn chế đối với MSHH, XL, EPC (đấu : đấu thầu rộng r i / hạn chế đối với MSHH, XL, EPC (đấu ã đầu tư của DNNNã đầu tư của DNNN

thầu 2 giai đoạn : nộp trong giai đoạn 2)

Giá trị BĐDT theo một mức xác định không > 3% giá gói thầu (Qui mụ nhỏ

= 1% )

Thời gian có hiệu lực của BĐ DT bằng HSDT + 30 ngày

Gia hạn hiệu lực HSDT đồng thời gia hạn hiệu lực BĐ DT

Nhà thầu Liên danh nộp BĐDT : (1) riêng rẽ ; (2) đại diện

BĐ DT trả lại nhà thầu không trúng thầu ≤ 30 ngày kể từ ngày

thông báo KQĐT hoặc đ ợc hoàn trả sau khi nộp BĐTHHĐ

BĐDT bị tịch thu khi : (1) Rút HSDT sau khi đóng thầu mà HSDT vẫn còn hiệu lực; (2) ≤ 30 ngày có thông báo trúng thầu không tiến hành hoặc từ chối th ơng thảo, hoàn thiện HĐ hoặc từ chối ký HĐ; (3) Không nộp

BĐTHHĐ

Trang 22

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

14 Bảo đảm thực hiện hợp đồng (Điều 55 LĐT)

Nhà thầu trúng thầu phải thực hiện biện pháp BĐTHHĐ

tr ớc khi HĐ có hiệu lực (trừ TV và Tự thực hiện)

Giá trị BĐTHHĐ ≤ 10% giá HĐ, tr ờng hợp đề phòng rủi

ro cao thì không đ ợc > 30 % giá HĐ và phải đ ợc ng ời

có thẩm quyền cho phép (Qui mụ nhỏ = 3% )

Thời gian hiệu lực của BĐTHHĐ kéo dài đến khi

chuyển sang nghĩa vụ bảo hành (nếu có)

Nhà thầu bị tịch thu BĐTHHĐ trong tr ờng hợp từ chối

thực hiện HĐ sau khi HĐ có hiệu lực

Trang 23

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

15 Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu

a) T vấn (Điều 37 LĐT) :

nghiệm, giải pháp và nhân sự

Điểm tổng hợp (KT+TC) cao nhất (t vấn thông th ờng); hoặc

có điểm KT cao nhất (t vấn có yêu cầu cao về kỹ thuật)

Giá đề nghị trúng thầu không v ợt giá gói thầu

b) MSHH, XL, EPC (Điều 38 LĐT) :

Giá đề nghị trúng thầu không v ợt giá gói thầu

Trang 24

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

16 Hủy đấu thầu, đền bù chi phí lọai bỏ HSDT

a) Huỷ đấu thầu (Điều 43 LĐT)

Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu t

Có bằng chứng thông đồng giữa Bên mời thầu và nhà thầu

Tất cả HSDT về cơ bản không đáp ứng yêu cầu

Có bằng chứng thông đồng gữa tất cả các nhà thầu

b) Trách nhiệm tài chính khi hủy đấu thầu (Điều 44 LĐT)

Không do lỗi nhà thầu : BMT đền bù chi phí dự thầu theo chế độ, định

mức của Nhà n ớc (trừ tr ờng hợp không có nhà thầu nào đáp ứng)

Do thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu t : Do ng ời có thẩm quyền quyết

định và lấy từ chi phí của Dự án

Do lỗi BMT : cá nhân BMT chịu trách nhiệm thanh tóan

Do BMT thông đồng với một hoặc một số nhà thầu thì cá nhân BMT

đền bù c) Lọai bỏ HSDT (Điều 45 LĐT)

Không đáp ứng yêu cầu quan trọng của HSMT

Không đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật

Có lỗi số học với tổng giá trị tuyệt đối > 10% giá dự thầu (trừ TV)

Có sai lệch với tổng giá trị tuyệt đối > 10% giá dự thầu (trừ TV)

Trang 25

Iii Các quy định cơ bản của pháp luật đấu thầu

17 Quy định về thời gian trong đấu thầu (Đ 31, 33 LĐT, Đ7- 8 NĐ85CP)

1) Sơ tuyển nhà thầu : tối đa 30 ngày (trong n ớc) ; 45 ngày (quốc tế) kể từ

ngày phát hành HSMST đến khi có KQST

2) Thông báo mời thầu : tối thiểu 10 ngày tr ớc khi phát hành HSMT (gói

thầu quy mô nhỏ phát hành HSMT ngay khi TBMT)

3) Chuẩn bị HSDT : tối thiểu 15 ngày (đấu thầu trong n ớc) và 30 ngày (đấu

thầu quốc tế) kể từ phát hành HSMT đến thời điểm đóng thầu

4) Mở thầu : mở ngay sau thời điểm đóng thầu

5) Hiệu lực của HSDT : tối đa 180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu Tr ờng

hợp cần gia hạn tối đa 30 ngày

6) Đánh giá HSDT : tối đa 45 ngày (trong n ớc) ; 60 ngày (quốc tế) kể từ

ngày mở thầu đến khi bên mời thầu trình báo cáo kết quả đấu thầu

7) Thẩm định kế hoạch đấu thầu, HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu : tối

đa là 20 ngày (riêng gói thầu thuộc thẩm quyền TTCP: 30 ngày)

8) Phê duyệt KHĐT, HSMT, HSYC, KQLCNT : tối đa 10 ngày

9) Thời hạn cung cấp thông tin đăng báo / website Đấu thầu : a) TBMST,

TBMT, TBNHSQT, TBMCH : ≥ 3 ngày làm việc; b) Các thông tin khác : ≤

Trang 27

I Hình thức lựa chọn nhà thầu

(Điều 18-24 LĐT, K4 Điều 2 LSĐ và Điều 40 NĐ 85/CP)

A Nhóm hình thức không có điều kiện:

Đấu thầu rộng rãi (Điều 18 LĐT) : là hình thức bắt buộc trừ tr ờng hợp đặc

biệt đ ợc áp dụng hình thức lựa chọn khác; không hạn chế số l ợng nhà

thầu tham dự, HSMT không đ ợc đ a ra các điều kiện làm hạn chế nhà thầu tham dự

B Nhóm hình thức có điều kiện :

1) Đấu thầu hạn chế (Điều 19 LĐT) : 2 tr ờng hợp: (a) do nhà tài trợ yêu cầu, (b)

do gói thầu có yêu cầu cao về KT hoặc KT đặc thù, n/c thực nghiệm mà chỉ có một số nhà thầu đáp ứng

2) Chỉ định thầu :

a) 5 tr ờng hợp theo Điều 20 LĐT, K4 Điều 2 LSĐ: (1) bất khả kháng, (2) do nhà

tài trợ yêu cầu, (3) bí mật quốc gia, cấp bách vì lợi ích QG do Chính phủ quy định tại Khoản 2 Điều 40 NĐ85/CP (4) phục hồi duy tu mở rộng sản xuất mà yêu cầu phải t ơng thích, (5) gói thầu có hạn mức do Chính phủ quy định tại Khoản 1 Điều 40 NĐ85/CP

Trang 28

I Hình thức lựa chọn nhà thầu

b) Các tr ờng hợp chỉ định thầu theo K 1 và 2 Điều 40 NĐ 85/CP :

1. Gói thầu TV ≤ 3 tỷ đ , MSHH ≤ 2ỷ đ; XL,EPC ≤ 5 tỷ đ; MSTX ≤ 100 tr đ

2. Gói thầu mang tính chất bí mật quốc gia theo quy định của PL bảo mật

3. Gói thầu cần triển khai ngay để tránh gây nguy hại sức khỏe, tài sản và

tính mạng cộng đồng : (i) Mua thuốc, hóa chất, VTTB y tế phòng chống dịch, (ii) Xử lý ô nhiễm môi tr ờng, (iii) Di dân do sạt lở hoặc phòng chống bão lụt khẩn cấp, (iv) Xử lý sự cố công trình

4. TV lập, đánh giá B/C chiến l ợc, QH; TV lập PFS, FS mà chỉ có 1 nhà thầu

9. Rà phá bom mìn, vật nổ chuẩn bị mặt bằng thi công

10. Ch ơng trình mục tiêu QG, CT hỗ trợ giảm nghèo

11. Gói thầu đặc biệt khác do TTCP xem xét, quyết định

Trang 29

2 Có kế họach đấu thầu đ ợc duyệt

3 Đ đ ợc bố trí vốn theo yêu cầu Đ đ ợc bố trí vốn theo yêu cầu ã đầu tư của DNNN ã đầu tư của DNNN Không đ ợc quy định

nhà thầu ứng vốn là điều kiện để chỉ định thầu

4 Có dự tóan đ ợc duyệt

5 Có thời gian thực hiện chỉ định thầu ≤ 45 ngày, trư ≤ 45 ngày, trư 45 ngày, tr 45 ngày, tr

ờng hợp gói thầu lớn phức tạp không > 90 ngày

6 Có thời gian thực hi ện HĐ không quá 18 tháng ện HĐ không quá 18 tháng n HĐ không quá 18 tháng n HĐ không quá 18 tháng

Trang 30

I Hình thức lựa chọn nhà thầu

3) Mua sắm trực tiếp (Điều 21 LĐT):

Điều kiện : (i) Đ ợc áp dụng khi Hợp đồng đ ký tr ớc đó cho gói thầu có nội dung mua Đ ợc áp dụng khi Hợp đồng đ ký tr ớc đó cho gói thầu có nội dung mua ã đầu tư của DNNN ã đầu tư của DNNN

sắm t ơng tự thông qua đấu thầu rộng r i / hạn chế; ã đầu tư của DNNN

sắm t ơng tự thông qua đấu thầu rộng r i / hạn chế; ã đầu tư của DNNN (ii) Thời gian áp dụng không quá 6 tháng kể từ khi nhà thầu tr ớc đó ký HĐ; (iii) Không v ợt đơn giá của các nội dung MS t

ơng tự đ ký HĐ tr ớc đóã đầu tư của DNNN

ơng tự đ ký HĐ tr ớc đóã đầu tư của DNNN

Phạm vi áp dụng : gói thầu t ơng tự thuộc cùng một dự án hoặc DA khác

4) Chào hàng cạnh tranh (Điều 22 LĐT) :

Gói thầu MSHH có giá gói thầu < 2 tỷ đồng

Là hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị tr ờng với đặc tính kỹ thuật đ ợc tiêu chuẩn hóa

và t ơng đ ơng nhau về chất l ợng

5) Tự thực hiện (Điều 23 LĐT) :

Chủ đầu t có đủ năng lực và kinh nghiệm

Dự án do CĐT quản lý và sử dụng

Phải có Dự tóan đ ợc duyệt

Phải có TV giám sát : (i) á p dụng giám sát độc lập khi pháp luật chuyên ngành có yêu cầu, (ii) Gói

thầu cải tạo, SCL : CĐT tự giám sát, (iii) Tr ờng hợp không có TV quan tâm, không chọn đ ợc do ở vùng sâu vùng xa hoặc gói thầu < 1 tỷ : GS cộng đồng

6) Lựa chọn nhà thầu trong tr ờng hợp đặc biệt (Điều 24 LĐT) :

Chỉ áp dụng khi các hình thức trong Luật Đấu thầu đều không phù hợp

Chủ đầu t lập Ph ơng án lựa chọn trình TTCP phê duyệt

Trang 31

Ii Ph ơng thức đấu thầu (Điều 26 Luật Đấu thầu)

1) Ph ơng thức đấu thầu 1 túi hồ sơ : (i) áp dụng đối với hình

thức đấu thầu rộng r i và hạn chế cho gói thầu MSHH, XL, ã đầu tư của DNNN

thức đấu thầu rộng r i và hạn chế cho gói thầu MSHH, XL, ã đầu tư của DNNN

EPC; (ii) HSDT gồm cả đề xuất kỹ thuật và đề xuất tài chính; (iii) việc mở thầu đ ợc tiến hành một lần

2) Ph ơng thức đấu thầu 2 túi hồ sơ : (i) áp dụng đối với hình

thức đấu thầu rộng r i và hạn chế cho gói thầu cung cấp ã đầu tư của DNNN

thức đấu thầu rộng r i và hạn chế cho gói thầu cung cấp ã đầu tư của DNNN

dịch vụ t vấn; (ii) nhà thầu nộp đề xuất kỹ thuật và đề xuất tài chính riêng biệt; (iii) việc mở thầu đ ợc tiến hành hai lần

3) Ph ơng thức đấu thầu 2 giai đoạn : áp dụng đối với hình thức

đấu thầu rộng r i và hạn chế cho gói thầu MSHH, XL, EPC ã đầu tư của DNNN

đấu thầu rộng r i và hạn chế cho gói thầu MSHH, XL, EPC ã đầu tư của DNNN

có kỹ thuật công nghệ mới, phức tạp, đa dạng

Trang 32

IIi Ph ơng pháp đánh giá hsdt

(Điều 29 Luật Đấu thầu)

1) Đối với gói thầu dịch vụ t vấn :

Chỉ sử dụng ph ơng pháp chấm điểm để đánh giá về mặt kỹ thuật :

TV thông th ờng : (i) mức yêu cầu tối thiểu về KT : 70%; (ii) nhà thầu đạt

KT đ ợc mở đề xuất TC; (iii) xác định danh sách xếp hạng nhà thầu bằng thang điểm tổng hợp (KT và TC) theo quy định tỷ trọng điểm KT không < 70% và TC không > 30% Nhà thầu đạt số điểm tổng hợp cao nhất đ ợc xếp thứ nhất để đàm phán HĐ

TV yêu cầu kỹ thuật cao : (i) mức yêu cầu tối thiểu về KT : 80%; (ii) chỉ

đánh giá về KT để xác định điểm của nhà thầu Nhà thầu đạt số điểm KT cao nhất đ ợc xem xét về mặt tài chính và đàm phán HĐ

2) Đối với gói thầu MSHH, XL, EPC :

Sử dụng ph ơng pháp chấm điểm hoặc tiêu chí “đạt, không đạt” để đánh giá về mặt kỹ thuật (mức yêu cầu tối thiểu : 70%, tr ờng hợp có yêu cầu kỹ thuật cao : 80% TS điểm)

Nhà thầu đạt yêu cầu về KT đ ợc xác định giá đánh giá trên cùng một mặt bằng (KT, TC, TM) Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất đ ợc xếp thứ nhất.

Trang 33

Chuyờn đề 3 Hợp đồng

V. Thanh toán, giám sát, nghiệm thu, thanh lý HĐ

VI. Hồ sơ thanh toỏn

Trang 34

i NGUYÊN TắC XÂY DựNG HợP ĐồNG

(Khỏan 16 Điều 2 LSĐ)

1. Hợp đồng là văn bản ký kết giữa chủ đầu t và nhà thầu đ ợc

lựa chọn trên cơ sở thoả thuận giữa các bên, nh ng phải phù hợp với quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

2. Một gói thầu đ ợc thực hiện theo một HĐ Tr ờng hợp gói

thầu gồm nhiều phần độc lập thì đ ợc thực hiện thực hiện

theo một hoặc nhiều HĐ

3. Một hợp đồng đ ợc thực hiện theo một hoặc nhiều hình thức

hợp đồng

4. HĐ phải phù hợp với Luật Đấu thầu và pháp luật có liên

quan

5. Tr ờng hợp liên danh phải có chữ ký của tất cả các thành

viên tham gia liên danh

6. Giá HĐ không đ ợc v ợt giá trúng thầu

Trang 35

II Hình thức Hợp đồng

1 Hợp đồng trọn gói (Điều 49 LĐT; Đ 48 NĐ 85CP) : (i) áp dụng cho những phần

việc đ ợc xác định rõ về số l ợng, khối l ợng và không biến động trong quá trình thực hiện; (ii) giá HĐ không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện (trừ bất khả kháng); (iii) chủ đầu t thanh toán cho nhà thầu bằng đúng giá trị HĐ và các điều khoản thanh toán trong HĐ (không theo Dự toán, định mức đơn giá, hoá đơn…)

2 Hợp đồng theo đơn giá (Điều 50 LĐT; Đ 49 NĐ 85CP) : (i) áp dụng cho những

phần việc ch a đủ điều kiện xác định chính xác về số l ợng/k l ợng; (ii) chủ đầu t thanh toán cho nhà thầu theo khối l ợng, số l ợng thực tế với đơn giá do nhà thầu chào / đơn giá đ ợc điều chỉnh trên cơ sở Biên bản nghiệm thu đ ợc Chủ đầu t , TV

và Nhà thầu xác nhận

3 Hợp đồng theo thời gian (Điều 51 LĐT; Đ 50 NĐ 85) : (i) áp dụng cho công việc

nghiên cứu phức tạp, t vấn TK, giám sát xây dựng, đào tạo, huấn luyện; (ii) chủ

đàu t thanh toán cho nhà thầu theo tháng, tuần, ngày, giờ làm việc thực tế trên cơ sở mức thù lao do nhà thầu chào / mức thù lao đ ợc điều chỉnh

4 Hợp đồng theo tỷ lệ % (Điều 52 LĐT; Đ 51 NĐ 85CP) : (i) áp dụng cho công việc

TV thông th ờng, đơn giản; (ii) giá trị HĐ đ ợc tính theo % giá trị công trình hoặc khối l ợng công việc; chủ đàu t thanh toán cho nhà thầu bằng % giá trị công tình hoặc khối l ợng công việc đ hòan thànhã đầu tư của DNNN

hoặc khối l ợng công việc đ hòan thànhã đầu tư của DNNN

5 Hợp đồng chung (Điều 53 LĐT) : Một HĐ gồm nhiều hình thức HĐ (trọn gói, theo

đơn giá, theo thời gian, theo tỷ lệ %)

Trang 36

III Nguyên tắc Điều chỉnh Hợp đồng (Điều 57 LĐT, K 17 Điều 2 LSĐ, Điều 52 NĐ 85/CP)

1. Chỉ áp dụng điều chỉnh giỏ HĐ đối với hình thức HĐ theo đơn giá và

theo thời gian khi biến động khối lượng và đơn giỏ trong cỏc trường hợp sau :

Nhà n ớc thay đổi chính sách về thuế, tiền l ơng;

Khối l ợng tăng giảm trong phạm vi HSMT nh ng không do lỗi nhà

thầu gây ra

Nhiên liệu vật t thiết bị do Nhà n ớc kiểm soát có biến động lớn do

ng ời có thẩm quyền quyết định

phải đ ợc CĐT xem xét quyết định Giá HĐ sau điều chỉnh không dẫn

đến làm tăng TMĐT đ ợc duyệt, trừ tr ờng hợp đ ợc ng ời có thẩm quyền cho phép

3. Tr ờng hợp có phát sinh hợp lý ngoài phạm vi HĐ không làm thay đổi

mục tiêu đầu t , TMĐT thì chủ đầu t đ ợc thoả thuận với nhà thầu đ ký ã đầu tư của DNNN

HĐ và ký kết Phụ lục bổ sung HĐ theo cỏc điều kiện sau : (i) < 20%

phát sinh đó hình thành một gói thầu mới để tiến hành lựa chọn nhà thầu theo quy định

Trang 37

IV Thành phần hợp đồng

(Điều 47 NĐ 85/CP)

Thành phần HĐ là các tài liệu hình thành HĐ quy định trách

nhiệm và nghĩa vụ các bên trong HĐ gồm các nội dung theo thứ tự u tiên sau :

1) Văn bản HĐ (kèm theo Phụ lục) 2) Biên bản th ơng thảo, hòan thiện HĐ

3) Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu 4) Điều kiện cụ thể của HĐ

5) Điều kiện chung của HĐ

6) HSDT, HSĐX và các văn bản làm rõ 7) HSMT, HSYC và các tài liệu bổ sung 8) Tài liệu kèm theo khác

Đối với gói thầu XL, biểu giá phải xây dựng trên cơ sở : (1)

biên bản th ơng thảo, hòan thiện HĐ, (2) quyết định phê

duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, (3) HSDT / HSĐX căn cứ theo bảng tiên l ợng trong HSMT / HSYC

Trang 38

V Thanh toán, gíam sát hđ

nghiệm thu, thanh lý Hđ

1) Thanh toán HĐ (Điều 58 LĐT) :

Giá HĐ và các điều khoản cụ thể về thanh toán đ ợc ghi trong HĐ là cơ sở

để chủ đầu t thanh toán cho gói thầu

2) Giám sát thực hiện HĐ (Điều 59 LĐT) :

Cơ quan giám sát : (i) Chủ đầu t (ii) T vấn giám sát; (iii) GS cộng đồng

Yêu cầu đối với cá nhân giám sát phải : (i) công tâm, trung thực, khách quan; (ii) có đủ năng lực, kinh nghiệm, kiến thức chuyên môn; (iii) Phải chịu trách nhiệm tr ớc chủ đầu t và pháp luật

Yêu cầu đối với TV giám sát : thiếu trách nhiệm hoặc thông đồng xác nhận sai khối l ợng, chất l ợng thì nhà thầu TV và nhà thầu XD phải bồi th ờng thiệt hại và bị xử lý

3) Nghiệm thu HĐ (Điều 59 LĐT) : Cá nhân đ ợc giao phải

Công tâm, trung thực, khách quan

Có đủ năng lực, kinh nghiệm, kiến thức chuyên môn

Phải chịu trách nhiệm tr ớc chủ đầu t và pháp luật

4) Thanh lý HĐ (Điều 59 LĐT) : Phải thực hiện xong ≤ 45 ngày kể từ khi hoàn

thành hợp đồng, tr ờng hợp phức tạp ≤ 90 ngày

Trang 39

VI Hồ sơ Thanh toán

(Điều 53 NĐ 85CP)

1) Gói thầu XL theo hình thức đơn giá : (i) Biên bản nghiệm thu

KLCV, (ii) Biên bản xác nhận KLCV điều chỉnh, (iii) Bảng tính giá trị thanh tóan, (iv) Đề nghị thanh tóan của nhà thầu

2) Gói thầu XL theo trọn gói : Căn cứ Biên bản nghiệm thu

KLCV thực hiện theo TK (không cần xác nhận khối l ợng

hòan thành chi tiết)

3) Gói thầu MSHH : (i) Hóa đơn, (ii) Danh mục HH, (iii) Chứng từ

vận tải, (iv) Giấy chứng nhận chất l ợng, biên bản nghiệm

thu, xuất xứ HH…

4) HĐ theo thời gian và % : Căn cứ Biên bản nghiệm thu công

việc, tài liệu xác nhận tiến độ thực hiện…

Trang 40

Chuyờn đề 4

KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

Các nội dung chính :

I. Nguyên tắc lập Kế họach đấu thầu

II. Căn cứ lập Kế họach đấu thầu

III. Trình tự và nội dung Kế hoach đấu thầu

IV. Trình, thẩm định và phê duyệt Kế họach đấu

thầu

Ngày đăng: 05/09/2019, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w