Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau: a Các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn hoặc bằng 15; b Các chữ cái trong cụm từ "CHĂM HỌC - CHĂM LÀM"... Cách tính nhan
Trang 1Toán lớp 6 Tuần 1
TẬP HỢP TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN GHI SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1 Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau:
a) Các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn hoặc bằng 15;
b) Các chữ cái trong cụm từ "CHĂM HỌC - CHĂM LÀM"
Bài 2 Hãy viết các tập hợp sau bằng hai cách:
a) Các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 13;
b) Các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn hoặc bằng 15
Bài 3 Cho hai tập hợp A = {0 ; 1} và B = {4 ; 6; 8} Hãy điền kí hiệu ∈, ∉ thích
Trang 2Bài 2 Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng cách liệt kê
các phần tử của tập hợp rồi điền kí hiệu ∈, ∉ thích hợp vào ô vuông:
6 ☐ A
12 ☐ A
Bài 3 Hãy viết các tập hợp sau:
a) Các tháng (dương lịch) có 31 ngày ;
b) Các chữ cái trong cụm từ "RÈN ĐỨC - LUYỆN TÀI";
c) Các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 19.
Bài 4 Tìm số tự nhiên x, biết:
Trang 3Toán lớp 6 Tuần 2 - Đề 1
SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
Bài 1 Cho tập hợp M = {1985; 1986; ; 2012} Tìm số phần tử của M.
Bài 2 Nhìn các hình vẽ 1; hình vẽ 2, hãy viết các tập hợp A, B, C.
Bài 3 Cho hai tập hợp : A = {3 ; 5 ; 7} và B = {2 ; 4}.
Hãy viết các tập hợp, trong đó mỗi tập hợp gồm:
a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B;
b) Hai phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B;
c) Ba phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B;
d) Ba phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B
Bài 4 Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng hai cách Biểu diễn
trên tia số các phần tử của tập hợp A
Bài 5 Viết tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 6, tập hợp N các số tự nhiên nhỏ
hơn 9 Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp đó
Trang 4c) M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 11 nhưng không vượt quá 20.
Bài 2 Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?
Trang 5Toán lớp 6 Tuần 3 - Đề 1
PHÉP CỘNG - PHÉP NHÂN PHÉP TRỪ - PHÉP CHIA Bài 1 a) Nêu ba cách tính nhẩm 600 : 12
Trang 6Toán lớp 6 Tuần 3 - Đề 2
PHÉP CỘNG - PHÉP NHÂN PHÉP TRỪ - PHÉP CHIA
Bài 1 Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
a) 27 = 8.3 + 3, ta nói rằng 27 chia cho 8 được thương là 3, dư 3
b) 27 = 4.6 + 3, ta nói rằng 27 chia cho 4 được thương là 6, dư 3
c) 28 - 3.7 + 7, ta nói rằng 28 chia cho 3 đượe thương là 7, dư 7
d) 28 = 7.3 + 7, ta nói rằng 28 chia cho 7 được thương là 3, dư 7
Bài 2 Tìm số tự nhiên x, biết:
Bài 5 Tìm số tự nhiên x, biết: (4! - 3!).x = 36.
Chú ý Kí hiệu n! (đọc là n giai thừa) là tích của các số tự nhiên từ 1 đến n
Ta có: n! = 1.2 n
Trang 7Bài 4 Viết gọn tích 2.2.6.12.4 bằng cách dùng luỹ thừa.
Bài 5 Tìm số tự nhiên n, biết: 16 2n= 256
Trang 8b) Viết kết quả phép tính 53 55 25; 74 7 49 dưới dạng một luỹ thừa.
Bài 3 Cách tính nhanh bình phương của một số tận cùng bởi chữ số 5: Muốn tính
bình phương của một số tận cùng bởi chữ số 5, ta lấy chữ số hàng chục nhân vớichữ số hàng chục cộng 1, rồi viết thêm 25 vào đằng sau tích tìm được Chẳng hạntính 252 ta làm như sau :
Trang 10CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Trang 11Toán lớp 6 Tuần 6 - Đề 1: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
Bài 1 Điền dấu "×" vào ô trống thích hợp trong các câu sau:
a) Tổng của bốn số tự nhiên chẵn liên tiếp là một số chia hết cho 4;
b) Tổng của năm số tự nhiên chẵn liên tiếp là một số chia hết cho 5
Trang 12Toán lớp 6 Tuần 6 - Đề 1: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
b) A không chia hết cho 9
Bài 3 Không tính các tổng và hiệu, hãy xét xem các tổng và hiệu sau có chia hết
Trang 13Toán lớp 6 Tuần 7 - Đề 1: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 5, 3, 9
Bài 1 Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5?
b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?
c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5
d) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5 ?
Bài 3 Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số 41*:
a) Chia hết cho 2
b) Chia hết cho 5
c) Chia hết cho cả 2 và 5
Bài 4 Dùng cả ba chữ số 6, 0, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số thoả
mãn một trong các điều kiện sau:
Trang 14Toán lớp 6 Tuần 7 - Đề 2: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 5, 3, 9
Bài 1 Trong các số: 781; 507 ; 4590
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?
Bài 2 Thay các chữ x, y bởi các chữ số thích hợp để số chia hết cho cả 2,
3, 5,9
b Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số *75 thoả mãn điều kiện:
a) Chia hết cho 2
b) Chia hết cho 5
Bài 4 Tìm các số tự nhiên có hai chữ số sao cho:
a) Số đó chia hết cho 9 và hiệu hai chữ số của nó bằng 5
b) Số đó chia hết cho 3 và tích hai chữ số bằng 8
Bài 5 Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và:
38 < 3n - 1 ≤ 149
Trang 15Toán lớp 6 Tuần 8 - Đề 1 - ƯỚC VÀ BỘI
Bài 3 An có 36 viên bi và bạn muốn chia đều số bi đó vào các hộp Trong các
cách chia sau, cách nào thực hiện được? Hãy điền vào ô trống trong trường hợpchia được
Cách chia Số hộp Số viên bi trong một hộp
Bài 4 Trong lớp có tất cả 60 bạn học sinh Cô giáo muốn chia đều số bạn học sinh
vào các nhóm để chơi trò chơi Hỏi cô giáo có thể xếp học sinh vào mấy nhóm? (kể
Trang 16Toán lớp 6 Tuần 8 - Đề 2 - ƯỚC VÀ BỘI
Bài 1 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A Số 0 là ước của bất kì số tự nhiên nào;
B Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0;
C Số 1 không có ước nào cả;
D Số 1 có ước là bất kì số tự nhiên nào
Trang 17Toán lớp 6 Tuần 9 - Đề 1 - Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Bài 1 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A Số 1 là hợp số;
B Số 1 là số nguyên tố;
C Mọi số nguyên tố đều có tận cùng là số lẻ;
D Số nguyên tố chẵn duy nhất là 2
Bài 2 Các số 3553 ; 475 ; 109 ; 221 là số nguyên tố hay hợp số?
Bài 3 Thay chữ số vào dấu * để:
a) 17* là hợp số;
b) 19* là hợp số;
c) 23* là số nguyên tố
Bài 4 Tìm các số nguyên tố p để 4p + 9 là số nguyên tố nhỏ hơn 40.
Bài 5 Hai số nguyên tố sinh đôi là hai số hơn kém nhau 2 đơn vị Tìm hai số
nguyên tố sinh đôi lớn hơn 20 nhưng nhỏ hơn 100
Trang 18Toán lớp 6 Tuần 9 - Đề 2 - Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Bài 1 Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng (hiệu) sau là sổ nguyên tố hay
a) Phân tích số a ra thừa số nguyên tố là a = 22.53.7 Mỗi số 4, 17, 35, 32, 125 có
là ước của a không?
b) Hãy viết tất cả các ước của: a = 3.7.11; b = 23.5; c = 33.5
Bài 5 Các số sau đây là số nguyên tố hay hợp số?
a) 77777 7 (2013 chữ số 7);
b) aaaa a (2013 chữ số a)
Trang 19Toán lớp 6 Tuần 10 - Đề 1 - ƯỚC CHUNG BỘI CHUNG
Bài 4 Có 27 viên bi màu xanh và 18 viên bi màu đỏ Người ta muốn chia đều số bi
màu đỏ, màu xanh đó vào các hộp nhỏ Trong các cách chia sau, cách nào thựchiện được? Điền vào ô trống trong trường hợp chia hết
Cách chia Số hộp Số bi màu đỏ ở mỗi hộp Số bi màu xanh ở mỗi hộp
Bài 5 Tuấn có 12 bút bi Tuấn đem chia đều cho các bạn trong nhóm thì mỗi bạn
được số bút bi bằng nhau và số bút bi mỗi bạn nhận được là một số nguyên tố Hỏinhóm bạn của Tuấn có thể có bao nhiêu người?
Trang 20Toán lớp 6 Tuần 10 - Đề 2 - ƯỚC CHUNG BỘI CHUNG
Bài 1 Viết các tập hợp:
a) Ư(8), Ư(20), ƯC(8, 20);
b) B(8), B(20), BC(8, 20)
Bài 2 Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 60 là bội của 7.
Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 65 là bội của 21 Gọi M là giao của hai tậphợp A và B
a) Viết các phần tử của tập hợp M;
b) Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa tập hợp M với mỗi tập hợp A và B
Bài 3 An có 36 bút chì màu An muốn xếp các bút chì đó vào các hộp nhỏ sao cho
số bút chì ở mỗi hộp bằng nhau An có thể xếp số bút chì đó vào mấy hộp? (kể cảtrường hợp xếp vào một hộp)
Bài 4 Một hình chữ nhật có diện tích 506m2 Tính chu vi hình chữ nhật đó, biếtrằng các cạnh của nó là hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 10
Bài 5 Lớp 6A có 12 học sinh giỏi Văn, 20 học sinh giỏi Toán và 7 học sinh vừa
giỏi Toán vừa giỏi Văn
a) Vẽ sơ đồ minh hoạ ;
b) Tính tổng số học sinh giỏi Văn và giỏi Toán của lớp
Trang 21Toán lớp 6 Tuần 11 - Đề 1 - Ước chung lớn nhất
Bài 4 Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 128 quyển vở, 48 bút chì và 192 tập giấy
thành một số phần thưởng như nhau để thưởng cho các học sinh giỏi nhân dịp tổngkết năm học Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng? Mỗi phầnthưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì, bao nhiêu tập giấy ?
Bài 5 Tìm số tự nhiên x, biết rằng 270 : x, 690 : x và 5 < x < 30.
Trang 22Toán lớp 6 Tuần 11 - Đề 2 - Ước chung lớn nhất
Bài 3 Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x là số lớn nhất thoả mãn 120 chia hết cho x và 105 chia hết cho x
b) 72 chia hết cho x, 135 chia hết cho x và 2 ≤ x < 12 ;
c) 168 chia hết cho x, 120 chia hết cho x, 144 chia hết cho x và 3 < x < 25
Bài 4 An có 8 túi mỗi túi đựng 10 viên bi đỏ; 4 túi mỗi túi đựng 25 viên bi xanh.
An muốn chia đều số bi vào các hộp nhỏ sao cho mỗi hộp đều có cả hai loại bi Hỏi
An có thể chia số bi vào nhiều nhất là bao nhiêu hộp? Mỗi hộp có bao nhiêu bi đỏ,bao nhiêu bi xanh ?
Bài 5 Một số học sinh lớp 6A và 6B cùng tham gia trồng cây Mỗi học sinh trồng
được một số cây như nhau Tính ra lớp 6A trồng được 45 cây, lớp 6B trồng được
48 cây Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây?
Trang 23Toán lớp 6 Tuần 12 - Đề 1 - Bội chung nhỏ nhất
Bài 1 Tính BCNN của các số sau:
Bài 4 Tìm số tự nhiên x, biết: x ⋮ 15, x ⋮ 35, x ⋮ 42 và 250 < x < 850.
Bài 5 Số học sinh lớp 6 của một trường THCS khi xếp hàng 3, hàng 5, hàng 7 thì
vừa đủ Tìm số học sinh lớp 6 của trường đó, biết rằng số học sinh trong khoảng từ
300 đến 450 và là số chia hết cho 6
Trang 24Tuần 12 - Đề 2 - Bội chung nhỏ nhất
Bài 1 Tính nhẩm BCNN của các số sau:
Bài 3 Số học sinh của lớp 6A khi xếp hàng 2 thì dư 1 bạn, xếp hàng 4 thì dư 3 bạn
và xếp hàng 5 thì vừa đủ không thiếu học sinh nào Tính số học sinh của lớp 6A,biết rằng số học sinh trong khoảng từ 25 đến 50
Bài 4 Ba con tàu cập bến theo cách sau: tàu I cứ 15 ngày cập bến một lần, tàu II
cứ 20 ngày cập bến một lần, tàu III cứ 12 ngày cập bến một lần Lần đầu cả ba tàucập bến vào cùng một ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày cả ba tàu lại cùng cậpbến?
a) Điền vào các ô trống của bảng:
b) So sánh tích ƯCLN(a, b) BCNN(a, b) với tích ab
Trang 25Tuần 13 - Đề 1 - ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 1 Cho tập hợp M = {0} Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Bài 5 Một mảnh vườn hình chữ nhật chiều dài 100m, chiều rộng 75m Người ta
muốn trồng cây xung quanh vườn sao cho mỗi góc vườn có một cây và khoảngcách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau
Tính khoảng cách lớn nhất giữa hai cây liên tiếp, khi đó tổng số cây trồng được làbao nhiêu?
Trang 26Toán lớp 6 Tuần 13 - Đề 2 - ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 1 Bằng cách chỉ ra một ví dụ để chứng tỏ các khẳng định sau là sai:
a) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ;
b) Mọi hợp số đều là số chẵn;
c) Tổng của hai số nguyên tố là số nguyên tố;
d) Hiệu của hai số nguyên tố là số nguyên tố
Bài 2 Hãy chọn các đáp án đúng trong các câu sau:
A Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau;
B Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a;
C Khi nhân hai luỹ thừa ta cộng các số mũ;
D Khi nhân haì luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ;
E Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ;
F Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
Bài 3 Tìm các chữ số a, b sao cho số chia hết cho cả 2, 3 và 9, còn khi chia cho 5
thì dư 4
Bài 4 Một trường THCS có 300 học sinh lớp 6, 276 học sinh lớp 7, 252 học sinh
lớp 8 Trong một buổi chào cờ học sinh cả ba khối lớp xếp thành hàng dọc nhưnhau
a) Có thể xếp nhiều nhất thành bao nhiêu hàng dọc để học sinh mỗi khối lớp đềukhông thừa em nào?
b) Khi đó ở mỗi khối lớp có bao nhiêu hàng ngang?
Bài 5 (Toán cổ)
Trên trời có đám mây xanh
Ở giữa mây trắng xung quanh mây vàng
Rủ nhau mua gạch Bát Tràng
Trăm hai (120) một chuyến lỡ làng tám mươi (80)
Mỗi chuyến chở một trăm (100) thôi
Còn thừa bốn chục (40) gởi người mang sau
Ai ơi! Không quá một ngàn (1000) đâu!
Hồ xây mấy gạch? Đáp mau tỏ tường?
Trang 27Đề luyện cuối tuần Toán lớp 6 Tuần 14 - Đề 1
Bài 1 Cho các số: -5, 10, 12, 0, -3 (1)
a) Dùng kí kiệu ∈, ∉ điền vào ô vuông một cách thích hợp
-5 ☐ N ; -3 ☐ Z ; -5 ☐ Z ; -3 ☐ N ;
10 ☐ Z ; 10 ☐ N ; 0 ☐ N ; 12 ☐ Z
b) Tìm số đối của mỗi số thuộc dãy (1)
Bài 2 Đọc nhiệt độ ở một số thành phố trong bảng thông báo dưới đây:
a) Số nguyên a lớn hơn 1 Số a có chắc chắn là số dương không?
b) Số nguyên b nhỏ hơn 1 Số b có chắc chắn là số âm không?
c) Số nguyên c lớn hơn -3 Số c có chắc chắn là số âm không?
d) Số nguyên d nhỏ hơn hoặc bằng -3 Số d có chắc chắn là số âm không?
Bài 5 Viết tập hợp các số nguyên x, biết:
a) -5 < x < 5;
b) -1 < x < 5 ;
c) -7 < x < 0 ;
d) 0 < x < 8
Trang 28Đề luyện cuối tuần Toán lớp 6 Tuần 14 - Đề 2
Bài 1 Đọc độ cao của các địa điểm sau:
a) Độ cao của cao nguyên Đắc Lắc là 600m;
b) Độ cao của thềm lục địa Việt Nam là -65m;
c) Độ cao của đỉnh núi Phan-xi-păng là 3143m ;
d) Độ cao của vịnh Cam Rành là -30m ;
e) Độ cao của đỉnh núi Ê-vơ-rét (thuộc Nê-Pan) là 8848m;
f) Độ cao của đáy vực Ma-ri-an (thuộc Phi-líp-pin) là -11 524m
Bài 2 Đọc năm sinh của các nhà toán học, vật lí học:
a) Nhà toán học A-pô-lô-ni-út sinh vào khoảng năm -210;
b) Nhà toán học Ta-lét sinh năm -625;
c) Nhà toán học Cô-si sinh năm 1789;
d) Nhà vật lí học Niu-tơn sinh năm 1643
Bài 3 Trên hình dưới đây điểm Q cách điểm O về phía Tây - Bắc là 7km.
a) Điểm Q là điểm -7, viết gọn Q(-7), ta nói -7 là tọạ độ của điểm Q
Tìm các số nguyên biểu diễn các điểm M, N, P và viết tọa độ của điểm đó;b) Có điểm nguyên nào nằm chính giữa đoạn thẳng PN không?
c) Điểm chính giữa đoạn thẳng QM có toạ độ là bao nhiêu?
Bài 4 Tìm các số nguyên x, biết:
Trang 29Đề luyện cuối tuần Toán lớp 6 Tuần 15 - Đề 1: CỘNG HAI SỐ NGUYÊN Bài 1 Điền dấu (<, >) thích hợp vào ô vuông:
a) (-32) ☐ (-71) + (-46) + 100;
b) 221 + |-121| ☐ 155;
c) (+79) ☐ (-38) + (-41)
Bài 2 Vào ban đêm nhiệt độ ở Niu-Yoóc là -12°C Nhiệt độ vào ban ngày của hôm
đó ở Niu-Yoóc là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 7°C?
Trang 30Đề luyện cuối tuần Toán lớp 6 Tuần 15 - Đề 2: CỘNG HAI SỐ NGUYÊN Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống:
Trang 31Đề luyện cuối tuần Toán lớp 6 Tuần 16 - Đề 1: Phép trừ số nguyên
Bài 5 Đội bóng đá x mùa giải năm ngoái ghi được 27 bàn và để thủng lưới 18 bàn.
Mùa giải năm nay đội ghi được 23 bàn và để thủng lưới 15 bàn Tính hiệu số bànthắng thua của đội x trong cả hai mùa giải
Trang 32Đề luyện cuối tuần Toán lớp 6 Tuần 16 - Đề 2: Phép trừ số nguyên
Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 5 Đố: Bạn An đi chợ thay mẹ Sau khi đi được 210m, An phải quay lại 100m
để nhặt lại chiếc mũ bị gió thổi bay, rồi tiếp tục đi 272m lại phải quay lại 60m đểnhặt lại chiếc túi bị rơi Tiếp tục đi 100m nữa mới đến chợ Hỏi nhà bạn An cáchchợ bao nhiêu mét ?
Trang 33Đề luyện cuối tuần Toán lớp 6 Tuần 17 - Đề 1: Quy tắc dấu ngoặc
Bài 1 Thay dấu * bởi chữ số thích hợp:
Bài 4 Hai xe ô tô cùng xuất phát từ Nam Định đi về hai phía Hà Nội và thành phố
Vinh Ta quy ước chiều từ Nam Định đến Hà Nội là chiều dương, chiềụ từ NamĐịnh đến thành phố Vinh là chiều âm Hỏi sau một giờ hai xe ô tô cách nhau baonhiêu km? Nếu vận tốc của chúng lần lượt là:
Trang 34Đề luyện cuối tuần Toán lớp 6 Tuần 17 - Đề 2: Quy tắc dấu ngoặc
c) -(a - b - c) + (-a + b - c) - (-a - b + c)
Bài 4 a) Tìm giá trị của x để biểu thức A = |3x - 3| + (-111) có giá trị nhỏ nhất, tìm
gỉá trị nhỏ nhất đó;
b) Tìm giá trị của y để biểu thức B = 111 - |3y + 3| có giá trị lớn nhất, tìm giá trịlớn nhất đó