1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BỆNH LÝ NHỒI HUYẾT (NHỒI MÁU)

22 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁI NIỆMNHỒI HUYẾT Là tổn thương hoại tử giới hạn Là tổn thương hoại tử giới hạn Do ngừng cung cấp máu động mạch nuôi dưỡng mô, cơ quan Do ngừng cung cấp máu động mạch nuôi dưỡng mô,

Trang 2

NỘI DUNG

Trang 3

KHÁI NIỆM

NHỒI HUYẾT

Là tổn thương hoại tử giới hạn

Là tổn thương hoại tử giới hạn

Do ngừng cung cấp máu động mạch nuôi dưỡng mô, cơ quan

Do ngừng cung cấp máu động mạch nuôi dưỡng mô, cơ quan

Trang 4

KHÁI NIỆM

Trong Y HỌC

Là hoại tử mô do tắc nghẽn máu trong động

mạch

Là hoại tử mô do tắc nghẽn máu trong động

Trang 7

CƠ CHẾ

Tắc mạch máu

Trang 8

CƠ CHẾ

Tắc nghẽn mạch do huyết khối

Trang 9

CƠ CHẾ

Tắc nghẽn mạch do xơ vữa động mạch

Trang 10

HÌNH THÁI

ĐẠI THỂ

Nhồi máu trắng (nhồi máu thiếu máu):

Mô hoại tử không được tưới máu

Vùng nhồi máu nhạt màu, trắng xám, có

hình chóp, lõm

Do thiếu máu cục bộ → Cung cấp Oxy &

dinh dưỡng không đủ

Hay gặp ở lách, tim, thận, não…

Trang 11

HÌNH THÁI

ĐẠI THỂ

Nhồi máu trắng (nhồi máu thiếu máu):

Trang 12

HÌNH THÁI

ĐẠI THỂ

Nhồi máu đỏ (nhồi máu xuất huyết):

Các mô hoại tử được tưới máu

Vùng nhồi máu lồi, màu đỏ đậm

Hay gặp ở phổi, tinh hoàn, ruột…

Hồng cầu vỡ nhuộm đỏ vùng hoại tử

Trang 13

HÌNH THÁI

Nhồi máu đỏ (nhồi máu xuất huyết): ĐẠI THỂ

Trang 14

HÌNH THÁI

Nhồi máu đỏ (nhồi máu xuất huyết): ĐẠI THỂ

Trang 17

HÌNH THÁI

VI THỂ

Nhồi máu xuất huyết tinh hoàn

Trang 18

HÌNH THÁI

VI THỂ

Nhồi máu ở phổi

Trang 19

 Canxi hóa: muối canxi lắng đọng dần

 Bong tróc tế bào, loét

 Chuyển thành hoại thư

Trang 20

HẬU QUẢ

Ngay lập tức:

một cơ quan quan trọng (cơ tim, não…)

Thiểu năng chức năng sau khi lành sẹo

Trang 21

TÀI LIỆU

1 Giáo trình bệnh lý học thú y

59-nhoi-huyet-potx.htm

Ngày đăng: 29/08/2019, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w