I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Điền chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bảng bên dưới. Câu 1: Số nghịch đảo của là: A) B) C) D) Câu 2: Viết 7% dưới dạng số thập phân ta được : A) B) C) D) Câu 3 : Số đối của là: A) B) C) D) Câu 4: Viết hỗn số dưới dạng phân số ta được : A) B) C) D) Câu 5: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?
Trang 1I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Điền chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bảng bên dưới.
Câu 1: Số nghịch đảo của 3
Câu 6: Hai phân số a c
b =d khi thỏa điều kiện nào sau đây ?
5 17
−2) Tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lí
Trang 30.25đ 0,25đ 0.25đ
14 1
y y
Trang 4A 6 B 12 C 9
D Kết quả khá c.
Câu 03 Phâ n số nà o sau đâ y bằ ng phâ n số−3:
Câu 09 Số có nghịch đả o bằ ng chính nó là :
A 0 B 1 C 1 và 1 − D Không có số nào cả
Câu 10 Hỗ n số 2 bằ3 ng:
Trang 5………
……
………
………
……
………
………
……
………
………
……
………
………
……
………
………
……
………
………
……
………
………
… ………
………
… ………
………
… ………
………
… ………
………
… ………
………
… ………
………
… Bài 02 Thực hiệ n cá c phé p tính:(2,0 điểm) ( 3,2) 15 0,8 2 4 :32 64 15 3 − − × + − ÷ ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
……
Bài 03 (1,0 điểm) Cho n , chứ ng tỏ phâ n số2n + 1005 luô n tố i giả n 4n + 2011 ∈ ¥ ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……
………
………
………
-Hết -A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Trang 74n + 2011 4n + 2010 d tính chấ t chia hế t củ a mộ t hiệ u 0,25 đie
Trang 8b có giá trị bằng 0 Với {a;b}⊂N và b≠0.
A a = 0 B b = 0 C a = b D Cả A,B,C đều sai
Câu 2: Phân số a
b có giá trị bằng 1 Với {a;b}⊂N*
A a = 1 B b = 1 C a = b D Cả A,B,C đều sai
Câu 3: Phân số a
b có giá trị lớn hơn 1 Với {a,b}⊂N và b≠0.
A a < b B a = b C a > b D Cả A,B,C đều sai
Câu 4: Hai phân số a
b vàc
d Gọi là bằng nhau nếu:
A ab = cd B ad = bc C a c = bd D Cả A,B,C đều sai
Câu 5: Số đối của phân số 2
3
− là:
3 là:
3
− II/ Tự luận: (7điểm) (39 Phút)
Bài 1: (2 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
4 dưới dạng (Hỗn số→ Số thập phân→ Phân số thập phân→ %)
Bài 4: (1 điểm) Tìm x biết
Trang 9ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM & BIỂU ĐIỂM.
(Đáp án hướng dẫn có 1 trang).
Trắc nghiệm: (3 điểm) (Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C C B D C
* Mỗi ô điền đúng đạt 0,5
0,5.4= 2Bài2: (3,0
0,250,25
Trang 10b) Hãy so sánh các phân số vừa tìm được.
c) Viết 4 phân số bằng phân số
2
+ B = 4
2
3 5
1
3 + − C =
16
2 8 5
7
3 5
1 7
7 75 , 0 24 5
Câu 3: ( 1 điểm) Tìm x, biết:
2
5 2
1
3
4 3
1
Trang 11B = 4
2
3 5
1
2
3 5
16
−
10 17
C =
16
2 8 5
8 −
= 16
) 2 5 (
8 −
=
2
3 16
3
7
3 7
7
3 5
1 7
3
= 5
7 75 , 0 24 5
10,750,750,5
3
2
5 2
5 − =
x =2/3
0,50,5
5 Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A = 3 2
1
n n
2 5 9
13 4
7 9
13 4
15 9
5 3
1 3
7 6
5− = +−
9
5 3
1 3
1 2
2 +
3 4
3
8
5 3 6
1 3
2
−
= + x x
Trang 12Bài 3: (1,5 điểm) Cho
3
7 10 8
198 101
31
140 31
19
24 19 8
22 8 5
6
+ +
+ +
=
A
BÀI GIẢI Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
9
1 5 3
2 5 9
2 5 9
− +
=
−
− + + +
6 9
4 5 5 9 9
1 5 9
6 5 9
4 9 9
1 5 3
2 5 9
4 9 10
1
9 + =
= b)
4
5 9
13 4
7 9
13 4
15
3 9
13 4
5 4
7 4
15 9
13 4
5 9
13 4
7 9
13 4
15 9
5 3
2
+
−
− +
Giải:
8
3 8
5 3
1 3
2 8
3 3
1 8
5 3
2 375 , 0 3
1 8
5 3
= +
−
− +
d)
7
10 : 5 , 1 2
1 3
34 20
21 20
70 20
15 20
21 2
7 4
3 10
7 2
3 2
7 4
3 7
10 : 5 , 1 2
1 3
7 6
7 6
7 6
5
x
12
4 12
7 12
1 3
1 2
2 +
1 3
1 2
2 +
Trang 135 9
1 3
2 3
2 3
1 +
3 4
3 4
3
2x− − =
2
1 4
3 2
8
3 8
1 4
3 2
2
1 4
3
2x− = hoặc
2
1 4
3
2x− =−
4
3 2
1
2x= + hoặc
4
3 2
1
2x=− +
4
3 4
2
2x= + hoặc
4
3 4
: 4
1 3
2
−
= + x x
Giải:
Ta có:
8
5 3 6
1 3
2
−
= + x x
8
29 6
1 3
Trang 1429 6
1 6
5x= −
6
5 : 8
8
4 8
4
8 4
8 7 8
4 7
( )
2
3 3 8
4 8
;
= y z x
Bài 4: (1 điểm) Tính tổng
200 101
198 101
31
140 31
19
24 19 8
22 8 5
6
+ +
+ +
198 101
31
140 31
19
24 19 8
22 8 5
6
+ +
+ +
=
A
200 101
99 2 101 31
70 2 31 19
12 2 19 8
11 2 8 5
3
99 101
31
70 31 19
12 19 8
11 8 5
3 2
101 200 101 31
31 101 31 19
19 31 19 8
8 19 8 5
5 8 2
1 101
1 31
1 31
1 19
1 19
1 8
1 8
1 5
1 2
1 2
40 2
A
200
39 2
Trang 15Câu 4: Để nhân hai phân số ta làm như thế no?
A Nhân tử với tử và giữ nguyên mẫu
B Nhân tử với tử và mẫu với mẫu
C Nhân mẫu với mẫu và giữ nguyên tử
D.Nhân tử của phân số nguyên với mẫu của phân số kia
Câu 5: Kết quả của phép tính: 1 1.
Trang 16Câu 3
a) Quy đồng mẫu hai phân số sau: -21 và -32
b) So sánh hai phân số sau: -32 và -43
Câu 4: (2 điểm): Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào ô vuông.
Câu 6: (1,5 điểm):
Minh có 25 viên bi, Minh cho An 25 số bi của mình Hỏi Minh còn bao nhiêu viên bi ?
Trang 17Pht biểu đng hai tính chất cơ bản của phn số được 1 điểm, mỗi tính chất 1 điểm
TC 1: Khi nhn cả tử v mẫu của một phan số với một số khc 0 ta được một phn số mớibằng phn số đ cho
TC 2: Khi chia cả tử v mẫu của một phn số với cng một ước chung khc 1 ta được một phn
25 - 10 = 15 (viên bi)
Trang 18ĐỀ 7
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
SỐ HỌC LỚP 6
Thời gian: 45 phút
I/ TRẮC NGHIỆM: (4điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1/ Số -1,023 là : A Số thập phân B Phân số C Số tự nhiên D Cả A,B,C đều sai 2/ Kết quả rút gọn phân số 10 50 − đến tối giàn là: A 1 5 − B 2 10 C 1 5 D Một kết quả khác 3/ Viết hỗn số 21 4 dưới dạng phân số ta được: A 6 4 B 9 4 − C 9 4 D 6 4 − 4/ Số nghịch đảo của 7 3 là: A 3 7 − B 7 3 C 3 7 D 7 3 − II.TỰ LUẬN: ( 6 điểm ) 1.Thực hiện phép tính: ( 3 điểm ) a/4 2 7 7 − b/ 2 3 3 5 − + c/ 1 9.3 1 9 4 10 4 10 − 2.Tìm x, biết: ( 2 điểm ) a/ x 12 1 13 13 − = b/ 4 : x 1 15 = 2 3.Tính tổng: ( 1 điểm ) M 1 1 1 1 1 1 2 6 12 20 30 42 = + + + + + Bài làm:
Trang 19
HUỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
I/ TRẮC NGHIỆM: (4điểm)
Mỗi câu đúng 1 điểm.
13 13
1 12
x (0,5®iÓm)
13 13 13
1 1 7
1 6
1 6
1 5
1 5
1 4
1 4
1 3
1 3
1 2
1 2
1 1 7
1 6
1 6
1 5
1 5
1 4
1 4
1 3
1 3
1 2
1 2
Trang 20Câu 3: So sánh
3
2
và
2
3
ta được:
a
2
3 3
2
3 3
2
3 3
2 < d Không có Cu nào đúng
Câu 4: Viết hỗn số -4
3
2
dưới dạng phân số ta được:
a
3
14
−
b
3
8
−
c
3
10
−
d
3 2 − II.PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm) Cu 1: Tính : 2đ a) ) 3 4 ( 3 1 + − b) 10 2 5 1 + − c.) 16 9 7 5 3 13 9 7 5 3 − Cu 2: Tìm x biết: 2đ a) x + 5 7 10 3 = b) 2x - 2 1 2 3 = Cu 3: Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 3 1 m và chiều rộng là 5 1 m 1.5 đ Cu 4: Tính giá trị của biểu thức: 0.5đ 5 4 4 4 3 3 3 2 2 2 1 1 2 2 2 2 Bi làm: ……… ……….
………… ……… ………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 21………
………
………
………
………
……… ……
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm – mỗi Cu đúng 1 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án B C C A II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) a) ) 3 4 ( 3 1 + − = 1 3 3 3 ) 4 ( 1+ − = − = − (0.5đ) b) 10 2 5 1 + − = 0 10 2 10 2 + = − (0.5đ) c.) 16 9 7 5 3 13 9 7 5 3 − = (16 9 7 3 9 7 ) 5 3 13 5 3 − = (1đ) Câu 2: Tìm x biết: 2đ a) x + 5 7 10 3 = x = 10 3 5 7 − (0.5đ) x = 10 3 10 14 − x = 10 11 (0.5đ) b) 2x - 2 1 2 3 = 2x = 2 3 2 1 + (0.5đ) 2x = 2 x = 1 (0.5đ) Câu 3: Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 3 1 m và chiều rộng là 5 1 m 1.5 đ * Diện tích hình chữ nhật là ( ) 15 1 5 1 3 1 2 m = (0.5đ) * Chu vi hình chữ nhật là m 15 16 2 ) 5 1 3 1 ( + = (1đ) Câu 4: Tính giá trị của biểu thức: 0.5đ 5 4 4 4 3 3 3 2 2 2 1 1 2 2 2 2 = 5 1 = (0.5đ)
Trang 23I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Số đối của 5
−
D 94
Trang 24D 14
−
Trang 25I Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
II Tự luận ( 7 điểm)
1đ
2
(2đ)
1 3 4 a/x
5 -
2 1
5= 5 (m)Diện tích của hình chữ nhật đó là: 2 32 2
5.6 5 32 (m )
5 = × = 5 Đáp số : 32 m 2
0,5đ 0,5đ