1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi li 11 nc hk2

1 304 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ II môn vật lý lớp 11NC
Trường học Trường THPT Số I Sơn Tịnh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Thành phố Sơn Tịnh
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Các đường sức từ là những đường cong khơng kín.. c Tại mỗi điểm trong từ trường, cĩ thể vẽ được một đường sức từ đi qua và chỉ một mà thơi.. d Các đường sức từ khơng cắt nhau.. 2/ Chọn

Trang 1

A.TRẮC NGHIỆM (4 đ ) : MÃ ĐỀ 112

1/ Chọn câu trả lời sai:

a Từ trường đều cĩ vectơ cảm ứng từ tại mọi điểm bằng nhau

b Các đường sức từ là những đường cong khơng kín

c Tại mỗi điểm trong từ trường, cĩ thể vẽ được một đường sức từ đi qua và chỉ một mà thơi

d Các đường sức từ khơng cắt nhau

2/ Chọn câu trả lời đúng về từ trường của khung dây trịn mang dịng điện đặt trong khơng khí :

a Đường sức từ là những đường cong xuyên qua mặt phẳng giới hạn bởi khung dây

b Đường sức từ là những đường thẳng xuyên qua mặt phẳng giới hạn bởi khung dây

c Cảm ứng từ tại tâm của khung dây là

R

NI 10 4

d Đường sức từ là những đường trịn đồng tâm

3/ Chọn câu đúng:

Một tia sáng truyền từ mơi trường A đến mơi trường B dưới gĩc tới 350, gĩc khúc xạ 400

a Mơi trường B chiết quang hơn mơi trường A

b Chiết suất tuyệt đối của mơi trường B lớn hơn chiết suất tuyệt đối của mơi trường A

c Mơi trường A chiết quang hơn mơi trường B

d Chiết suất tuyệt đối của mơi trường B cĩ thể nhỏ hơn, lớn hơn hoặc bằng chiết suất tuyệt đối của mơi trường A

4/ Lực từ tác dụng lên một đoạn của hai dây dẫn thẳng song song cĩ các dịng điện I1,I2 đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng r là:

a

r I I 10

2

F  7 1 2

r

I I 10 2

F  7 1 2

2 1

7 I I 10 2

r

I I 10 2

F  7 1 2 

 5/ Độ tự cảm của ống dây rỗng cĩ N vịng, diện tích tiết diện S cĩ chiều dài  được xác đinh bởi cơng thức:

a

2 2

7 N S 10

2

7 NS 10

NS 10

S N 10

 6/ Chọn câu trả lời đúng:

a Chiết suất tuyệt đối của một mơi trường trong suốt cĩ thể lớn hơn hay nhỏ hơn 1

b Gĩc tới giới hạn được xác định bởi Sinigh=n12

c Khi ánh sáng đi từ mơi trường chiết quang kém sang mơi trường chiết quang hơn với gĩc tới thích hợp sẽ xảy

ra hiện tượng phản xạ tồn phần

d Khi ánh sáng đi từ mơi trường cĩ chiết suất lớn sang mơi trường cĩ chiết suất nhỏ thì mọi tia tới ứng với gĩc tới i<ighđều cĩ tia lĩ

7/ Chọn câu trả lời sai:

a Khi cĩ các đường cảm ứng từ gởi qua diện tích S của mạch điện kín thì trong mạch xuất hiện dịng điện cảm ứng

b Khi từ thơng qua diện tích giới hạn bởi mạch điện kín biến thiên thì trong mạch xuất hiện dịng điện cảm ứng

c Dịng điện cảm ứng chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thơng qua mạch biến đổi

d Cơng thức tính từ thơng Ø=BScosα

8/ Xác định chiều của dịng điện cảm ứng IC trong khung dây ABCD và từ trường cảm ứng BCdo dịng điện cảm ứng trong khung gây ra khi dịch chuyển khung dây ra xa dây dẫn mang dịng điện (Như hình vẽ)

a IC cĩ chiều từ B đến A và BC hường từ sau ra trước

b IC cĩ chiều từ A đến B và BC hường từ trước ra sau

c IC cĩ chiều từ B đến A và BChường từ trước ra sau d IC cĩ chiều từ A đến B và BChường từ sau ra trước

9/ Chọn câu phát biểu đúng:

a Khi nhìn vật ở điểm cực cận, mắt phải điều tiết tối đa, tiêu cự của thấu kính mắt là lớn nhất

b Khi nhìn vật ở điểm cực viễn, mắt khơng điều tiết, tiêu cự của thấu kính mắt là lớn nhất

c Khi nhìn vật ở điểm cực cận, mắt khơng điều tiết, tiêu cự của thấu kính mắt là nhỏ nhất

d Khi nhìn vật ở điểm cực viễn, mắt điều tiết tối đa, tiêu cự của thấu kính mắt là nhỏ nhất

10/ Chọn câu sai:

a Để sửa tật cận thị phải đeo kính phân kỳ cĩ tiêu cự thích hợp

b Thấu kính phân kỳ mà mắt cận thị đeo sẽ cho vật ở vơ cực một ảnh tại điểm cực viễn của mắt

c Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kỳ mà mắt cận thị đeo phải trùng với điểm cực viễn của mắt

d Khi mắt cận thị đeo kính phân kỳ, nhìn vật ở điểm cực cận khơng cần điều tiết

TRƯỜNG THPT SỐ I SƠN TỊNH

MÃ PHÁCH:

I A

D

Ngày đăng: 09/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w