Cõu 2: Cho cỏc nhúm bỡnh điện phõn đựng dung dịch muối với cỏc điện cực Anốt tương ứng sau: SO SO Bỡnh điện phõn nào cú cực dương tan?. Cụng suất của mạch ngoài là: Cõu 6: Khi nhiệt độ c
Trang 1R1 R2
X
R2
SỞ GD – ĐT BèNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ 1- NĂM HỌC :2011 -2012
TRƯỜNG THPT SỐ II AN NHƠN MễN VẬT Lí 11- nõng cao
Thời gian : 45 phỳt
( khụng kể thời gian phỏt đề )
I.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Cõu 1: Đối với mạch điện kớn gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thỡ cường độ dũng điện chạy trong
mạch:
A Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng B Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
C Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng D Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
Cõu 2: Cho cỏc nhúm bỡnh điện phõn đựng dung dịch muối với cỏc điện cực Anốt tương ứng sau:
SO
SO
Bỡnh điện phõn nào cú cực dương tan?
A I, II và III B cả bốn bỡnh C II và IV D I và III
Cõu 3: Một điện trở R = 4Ω
được mắc với một nguồn điện tạo thành mạch kớn thỡ cụng suất tỏa nhiệt của mạch ngoài là P = 0,36W Hiệu điện thế hai đầu điện trở bằng:
Cõu 4: Một điện tớch điểm Q = +4.10-8C đặt tại một điểm O trong khụng khớ Cường độ điện trường tại điểm
M, cỏch O một khoảng 2 cm do Q gõy ra là:
A 9.105V/m B 180 V/m C 90 V/m D 18.105V/m.
Cõu 5: Một nguồn điện cú suất điện động
ξ
= 15V, điện trở trong r = 0,5Ω
mắc với mạch ngoài gồm hai điện trở R1= 20 Ω
và R2 = 30 Ω
mắc song song Cụng suất của mạch ngoài là:
Cõu 6: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A Giảm đi B Không thay đổi
C Tăng lên D Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhng sau đó lại giảm dần
Cõu 7: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tớch điện của một tụ điện?
A Điện tớch của tụ điện B Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.
C Điện dung của tụ điện D Cường độ điện trường trong tụ điện.
Cõu 8: Hai điện tớch điểm giống nhau
8
1 2
q =q =4.10 (C)
-đặt cỏch nhau 3cm trong chõn khụng Lực điện
tương tỏc giữa chỳng cú đặc điểm:
Cõu 9: Cho mạch điện cú sơ đồ như hỡnh vẽ Trong đú, mỗi nguồn cú suất điện động E=1,5V, điện trở trong r=0,2Ω Cỏc điện trở R1=2Ω, R2=0,6Ω Dũng điện trong mạch cú cường độ là:
Cõu 10: Khi dựng bức xạ tỏc động vào chất khớ, trong chất khớ sẽ hỡnh thành hạt tải điện Hiện tượng này gọi là
A sự tỏi hợp ion B sự ion húa chất khớ C tỏc nhõn ion húa D sự phõn ly ion
II TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Bài 1 Cho hai điện tớch điểm q1 = 8.10-8C, q2 = -8.10-8C đặt tại A, B trong khụng khớ với AB=10cm.
a Xỏc định lực tương tỏc tĩnh điện giữa 2 điện tớch trờn ? (1 điểm )
b Xỏc định vectơ cường độ điện trường tại trung điểm O của AB. ( 1 điểm )
Bài 2 Cho mạch điện như hỡnh vẽ: Biết
E
= 12 V, r = 2 Ω,
Mó đề 123
Trang 2R1 R2
R1 = 3 Ω, R2 = 6 Ω, RX là biến trở, Đ (6V-4W), RA = 0 Ω
1 Khi RX = 2 Ω:
a) Tỡm số chỉ của Ampe kế.(1 điểm )
b) Đốn sỏng như thế nào? Vỡ sao? ( 0,5 điểm) A B
c) Nếu R2 là bỡnh điện phõn dương cực tan chứa dung dịch CuSO4
thỡ trong 32 phỳt 10 s sẽ cú bao nhiờu gam kim loại đồng bỏm vào ca tốt (1 điểm )
2 Tỡm Rx để cụng suất tiờu thụ trờn điện trở này đạt cực đại (0,5 điểm )
SỞ GD – ĐT BèNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ 1- NĂM HỌC :2011 -2012
TRƯỜNG THPT SỐ II AN NHƠN MễN VẬT Lí 11- nõng cao
Thời gian : 45 phỳt
( khụng kể thời gian phỏt đề )
I.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Cõu 1: Cho cỏc nhúm bỡnh điện phõn đựng dung dịch muối với cỏc điện cực Anốt tương ứng sau:
I
4
SO
II
4
SO
III
3
IV
3
Bỡnh điện phõn nào cú cực dương tan?
A I, II và III B cả bốn bỡnh C I và II D I và III
Cõu 2: Cho mạch điện cú sơ đồ như hỡnh vẽ Trong đú, mỗi nguồn cú suất điện động E=1,5V, điện trở trong r=0,2Ω Cỏc điện trở R1=2Ω, R2=0,6Ω Dũng điện trong mạch cú cường độ là:
Cõu 3: Một điện tớch điểm Q = +4.10-8C đặt tại một điểm O trong khụng khớ Cường độ điện trường tại điểm
M, cỏch O một khoảng 2 cm do Q gõy ra là:
A.18.105V/m B 180 V/m C 90 V/m D 9.105V/m
Cõu 4: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A Giảm đi B Tăng lên
C Không thay đổi D Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhng sau đó lại giảm dần
Cõu 5: Khi dựng bức xạ tỏc động vào chất khớ, trong chất khớ sẽ hỡnh thành hạt tải điện Hiện tượng này gọi là
A sự tỏi hợp ion B sự ion húa chất khớ C tỏc nhõn ion húa D sự phõn ly ion
Cõu 6: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tớch điện của một tụ điện?
A Điện tớch của tụ điện B Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.
C Điện dung của tụ điện D Cường độ điện trường trong tụ điện.
Cõu 7: Đối với mạch điện kớn gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thỡ cường độ dũng điện chạy trong
mạch:
A Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng B Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
C Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng D Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
Cõu 8: Một điện trở R = 4Ω
được mắc với một nguồn điện tạo thành mạch kớn thỡ cụng suất tỏa nhiệt của mạch ngoài là P = 0,36W Hiệu điện thế hai đầu điện trở bằng:
Cõu 9: Một nguồn điện cú suất điện động
ξ
= 15V, điện trở trong r = 0,5Ω
mắc với mạch ngoài gồm hai điện trở R1= 20 Ω
và R2 = 30 Ω
mắc song song Cụng suất của mạch ngoài là:
Mó đề 456
Trang 3A E RX
X
R2
Cõu 10: Hai điện tớch điểm giống nhau
8
1 2
q =q =4.10 (C)
-đặt cỏch nhau 3cm trong chõn khụng Lực điện tương tỏc giữa chỳng cú đặc điểm:
II TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Bài 1 Cho hai điện tớch điểm q1 = 8.10-8C, q2 = -8.10-8C đặt tại A, B trong khụng khớ với AB=10cm.
a Xỏc định lực tương tỏc tĩnh điện giữa 2 điện tớch trờn ? (1 điểm )
b Xỏc định vectơ cường độ điện trường tại trung điểm O của AB. ( 1 điểm )
Bài 2 Cho mạch điện như hỡnh vẽ: Biết
E
= 12 V, r = 2 Ω,
R1 = 3 Ω, R2 = 6 Ω, RX là biến trở, Đ (6V-4W), RA = 0 Ω
1 Khi RX = 2 Ω:
a) Tỡm số chỉ của Ampe kế.(1 điểm )
b) Đốn sỏng như thế nào? Vỡ sao? ( 0,5 điểm) A B
c) Nếu R2 là bỡnh điện phõn dương cực tan chứa dung dịch CuSO4
thỡ trong 32 phỳt 10 s sẽ cú bao nhiờu gam kim loại đồng bỏm vào ca tốt (1 điểm )
2 Tỡm Rx để cụng suất tiờu thụ trờn điện trở này đạt cực đại (0,5 điểm )
SỞ GD – ĐT BèNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ 1- NĂM HỌC :2011 -2012
TRƯỜNG THPT SỐ II AN NHƠN MễN VẬT Lí 11- nõng cao
Thời gian : 45 phỳt
( khụng kể thời gian phỏt đề )
I.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Cõu 1: Hai điện tớch điểm giống nhau
8
1 2
q =q =4.10 (C)
-đặt cỏch nhau 3cm trong chõn khụng Lực điện tương tỏc giữa chỳng cú đặc điểm:
Cõu 2: Một điện trở R = 4Ω
được mắc với một nguồn điện tạo thành mạch kớn thỡ cụng suất tỏa nhiệt của mạch ngoài là P = 0,36W Hiệu điện thế hai đầu điện trở bằng:
Cõu 3: Một nguồn điện cú suất điện động
ξ
= 15V, điện trở trong r = 0,5Ω
mắc với mạch ngoài gồm hai điện trở R1= 20 Ω
và R2 = 30 Ω
mắc song song Cụng suất của mạch ngoài là:
Cõu 4: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A Tăng lên B Không thay đổi
C Giảm đi D Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhng sau đó lại giảm dần
Cõu 5: Cho cỏc nhúm bỡnh điện phõn đựng dung dịch muối với cỏc điện cực Anốt tương ứng sau:
SO
III 3
SO
Bỡnh điện phõn nào cú cực dương tan?
A I, II và III B cả bốn bỡnh C I và IV D I và III
Cõu 6: Một điện tớch điểm Q = +4.10-8C đặt tại một điểm O trong khụng khớ Cường độ điện trường tại điểm
M, cỏch O một khoảng 2 cm do Q gõy ra là:
A 180 V/m B 9.105V/m C 90 V/m D 18.105V/m.
Cõu 7: Khi dựng bức xạ tỏc động vào chất khớ, trong chất khớ sẽ hỡnh thành hạt tải điện Hiện tượng này gọi là
A sự ion húa chất khớ B sự tỏi hợp ion C tỏc nhõn ion húa D sự phõn ly ion
Cõu 8: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tớch điện của một tụ điện?
A Điện tớch của tụ điện B Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.
Mó đề 789
Trang 4R1 R2
X
R2
C Cường độ điện trường trong tụ điện D Điện dung của tụ điện
Cõu 9: Đối với mạch điện kớn gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thỡ cường độ dũng điện chạy trong
mạch:
A Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài B Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
C Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng D Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
Cõu 10: Cho mạch điện cú sơ đồ như hỡnh vẽ Trong đú, mỗi nguồn cú suất điện động E=1,5V, điện trở trong r=0,2Ω Cỏc điện trở R1=2Ω, R2=0,6Ω Dũng điện trong mạch cú cường độ là:
II TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Bài 1 Cho hai điện tớch điểm q1 = 8.10-8C, q2 = -8.10-8C đặt tại A, B trong khụng khớ với AB=10cm.
a Xỏc định lực tương tỏc tĩnh điện giữa 2 điện tớch trờn ? (1 điểm )
b Xỏc định vectơ cường độ điện trường tại trung điểm O của AB. ( 1 điểm )
Bài 2 Cho mạch điện như hỡnh vẽ: Biết
E
= 12 V, r = 2 Ω,
R1 = 3 Ω, R2 = 6 Ω, RX là biến trở, Đ (6V-4W), RA = 0 Ω
1 Khi RX = 2 Ω:
a) Tỡm số chỉ của Ampe kế.(1 điểm )
b) Đốn sỏng như thế nào? Vỡ sao? ( 0,5 điểm) A B
c) Nếu R2 là bỡnh điện phõn dương cực tan chứa dung dịch CuSO4
thỡ trong 32 phỳt 10 s sẽ cú bao nhiờu gam kim loại đồng bỏm vào ca tốt (1 điểm )
2 Tỡm Rx để cụng suất tiờu thụ trờn điện trở này đạt cực đại (0,5 điểm )
SỞ GD – ĐT BèNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ 1- NĂM HỌC :2011 -2012
TRƯỜNG THPT SỐ II AN NHƠN MễN VẬT Lí 11- nõng cao
Thời gian : 45 phỳt
( khụng kể thời gian phỏt đề )
I.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Cõu 1: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tớch điện của một tụ điện?
A Điện tớch của tụ điện B Điện dung của tụ điện.
C Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện D Cường độ điện trường trong tụ điện.
Cõu 2: Một điện tớch điểm Q = +4.10-8C đặt tại một điểm O trong khụng khớ Cường độ điện trường tại điểm
M, cỏch O một khoảng 2 cm do Q gõy ra là:
A 9.105V/m B 180 V/m C 90 V/m D 18.105V/m.
Cõu 3: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A Giảm đi B Không thay đổi
C Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhng sau đó lại giảm dần D Tăng lên
Cõu 4: Một điện trở R = 4Ω
được mắc với một nguồn điện tạo thành mạch kớn thỡ cụng suất tỏa nhiệt của mạch ngoài là P = 0,36W Hiệu điện thế hai đầu điện trở bằng:
Cõu 5: Khi dựng bức xạ tỏc động vào chất khớ, trong chất khớ sẽ hỡnh thành hạt tải điện Hiện tượng này gọi là
A sự tỏi hợp ion B sự phõn ly ion C tỏc nhõn ion húa D sự ion húa chất khớ
Cõu 6: Một nguồn điện cú suất điện động
ξ
= 15V, điện trở trong r = 0,5Ω
mắc với mạch ngoài gồm hai điện trở R1= 20 Ω
và R2 = 30 Ω
mắc song song Cụng suất của mạch ngoài là:
Cõu 7: Cho cỏc nhúm bỡnh điện phõn đựng dung dịch muối với cỏc điện cực Anốt tương ứng sau:
Mó đề 145
Trang 5R1 R2
X
R2
I
3
II
3
III
4
SO
IV
4
SO
Bình điện phân nào có cực dương tan?
A III và IV B cả bốn bình C I, II và III D I và III
Câu 8: Hai điện tích điểm giống nhau
8
1 2
q =q =4.10 (C)
-đặt cách nhau 3cm trong chân không Lực điện tương tác giữa chúng có đặc điểm:
Câu 9: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong
mạch:
A Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng B Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
C Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng D Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
Câu 10: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Trong đó, mỗi nguồn có suất điện động E=1,5V, điện trở trong r=0,2Ω Các điện trở R1=2Ω, R2=0,6Ω Dòng điện trong mạch có cường độ là:
II TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Bài 1 Cho hai điện tích điểm q1 = 8.10-8C, q2 = -8.10-8C đặt tại A, B trong không khí với AB=10cm.
a Xác định lực tương tác tĩnh điện giữa 2 điện tích trên ? (1 điểm )
b Xác định vectơ cường độ điện trường tại trung điểm O của AB. ( 1 điểm )
Bài 2 Cho mạch điện như hình vẽ: Biết
E
= 12 V, r = 2 Ω,
R1 = 3 Ω, R2 = 6 Ω, RX là biến trở, Đ (6V-4W), RA = 0 Ω
1 Khi RX = 2 Ω:
a) Tìm số chỉ của Ampe kế.(1 điểm )
b) Đèn sáng như thế nào? Vì sao? ( 0,5 điểm) A B
c) Nếu R2 là bình điện phân dương cực tan chứa dung dịch CuSO4
thì trong 32 phút 10 s sẽ có bao nhiêu gam kim loại đồng bám vào ca tốt (1 điểm )
2 Tìm Rx để công suất tiêu thụ trên điện trở này đạt cực đại (0,5 điểm )
I.TRẮC NGHIỆM
MÃ ĐỀ 123
MÃ ĐỀ 456
MÃ ĐỀ 789
MÃ ĐỀ 145
Trang 6Câu 6 7 8 9 10
II TỰ LUẬN
Bài 1: (2 điểm)
q1 = 8.10-8C, q2 = 8.10-8C đặt tại A, B ; AB=10cm.
a Xác định lực tương tác tĩnh điện giữa 2 điện tích:
N q
q
2 2 1 9
10 576 AB
10
=
=
(1điểm)
b Xác định vectơ cường độ điện trường tại trung điểm O của AB:
Xác định cường độ điện trường do q1; q2 gây ra tại O: -Điểm đặt, phương, chiều độ lớn E1, E2 (hoặc tình độ lớn cường độ điện trường do q1, q2 gây ra tại O, điểm đặt, phương, chiều ,như hình vẽ ) (0,5điểm)
Nguyên lý chồng chất điện trường để tổng hợp => E= E1+E2= 576000 V/m (0,5điểm)
Bài 2 ( 3 điểm )
1 a.Tìm số chỉ của Am pe kế :
+ Tính điện trở mạch ngoài : RN== 6 Ω ( 0,5 điểm )
+ Số chỉ Am pe kế là
I =
1,5
N
+
(A) ( 0,5 điểm )
b Tính được UAB=RABI =4x1,5 =6 (V)
suy ra :Cường độ dòng điện qua đèn là Iđ=
dm
1 D
AB
U
+
Nên đèn sáng yếu hơn bình thường (0,5 điểm )
c Khối lượng đồng giải phóng ở Catôt trong thời gian 32phút 10giây
+Tính I2=
2
6 1( ) 6
AB
U
A
( 0,5 điểm)
=> m =
2
.1.1930 0,64( )
A
( 0,5 điểm )
c Công suất tiêu thu mạch ngoài là : P= RxI2 =
x
x
X
R
R
R
+
( 0,25 điểm ) Công suất đạt cực đại khí Rx = RAB + r = 6 Ω ( 0, 25 điểm )