Wirless là gì?Các tổ chức chính trong wirreless network.Các chuẩn của Wireless Network.Các thiết bị Wireless.WLAN – Wireless LAN.Wireless Access Point.Wireless Mamagement.Wireless Security.Encryption KEYWireless là một phương pháp chuyển giao từ điểm này đến điểm khác mà không sử dụng đường truyền vật lý.Sử dụng radio, Cell, hồng ngoại và vệ tinh. Wireless bắt nguồn từ nhiều giai đoạn phát triển. của thông tin vô tuyến, và những ứng dụng điện báo và radio. Phát minh từ 1900sĐến nay, Wireless đã đạt được những bước phát triển đáng kể.Wirless là gì?Các tổ chức chính trong wirreless network.Các chuẩn của Wireless Network.Các thiết bị Wireless.WLAN – Wireless LAN.Wireless Access Point.Wireless Mamagement.Wireless Security.Encryption KEY
Trang 2Wirless là gì?
Các tổ chức chính trong wirreless network
Các chuẩn của Wireless Network
Các thiết bị Wireless
WLAN – Wireless LAN
Wireless Access Point
Wireless Mamagement
Wireless Security
Trang 3Wireless là gì?
Wireless là một phương pháp chuyển giao từ điểm này đến điểm khác mà không sử dụng đường truyền vật lý
Sử dụng radio, Cell, hồng ngoại và vệ tinh
Wireless bắt nguồn từ nhiều giai đoạn phát triển của thông tin vô tuyến, và những ứng dụng điện báo và radio
Phát minh từ 1900s
Trang 4WLAN – Wireless LAN.
Wireless Access Point
Wireless Mamagement
Trang 5Các tổ chức chính trong wirreless network.
Federal Communication Commission
(FCC) : FCC quy định phổ tần số, vô tuyến mà
mạng WLAN có thể hoạt động, mức công suất cho phép và các phần cứng WLAN
IEEE (Institute of Electrical and
Electronic Engineers) : Viện kỹ sư điện và
điện tử Mỹ IEEE tạo ra các chuẩn tuân thủ
theo luật của FCC
Wireless Ethernet Compatibility Allicance
Trang 6Wirless là gì?
Các tổ chức chính trong wirreless network
Các chuẩn của Wireless Network.
Các thiết bị Wireless
WLAN – Wireless LAN
Wireless Access Point
Wireless Mamagement
Wireless Security
Trang 7Các chuẩn của Wireless
802.11a: 5÷6 GHz, 54 Mbps, sử dụng phương
pháp điều chế OFDM (Orthogonal Division
Multiplixing), hoạt động ở dãy tần 5÷6 GHz,
tốc độ truyền dữ liệu lên tới 54Mbps
802.11b: 2.4GHz, 11Mbps, DSSS đây là một
chuẩn khá phổ biến, nó họat động ở dãy tần 2.4GHz, là dãy tần ISM (Industrial, Scientific và Medical) Tốc độ truyền dữ liệu có thể lên đến
11Mbps - 802.11c: hỗ trợ các khung
Trang 8Các chuẩn của Wireless (tt)
802.11g: (2.4GHz, 54Mbps, OFDM): tăng
cường sử dụng dãy tần 2.4GHz, nó là phiên
bản nâng cấp của chuẩn 802.11b, được thông qua bởi IEEE, tốc độ truyền thể lên tới 54Mbps nhưng chỉ truyền được giữa những đối tượng nằm trong khỏang cách ngắn
802.11n: có khả năng truyền dữ liệu ở tốc độ
300Mbps, hay thậm chí có thể cao hơn
Trang 9Wirless là gì?
Các tổ chức chính trong wirreless network
Các chuẩn của Wireless Network
Trang 10Các thiết bị Wireless.
Antenna:
Trang 11Các thiết bị Wireless (tt)
Wireless Access Point
Là một thiết bị ngoại vi
dùng sóng để thu phát
tín hiệu, truyền tải
thông tin giữa các thiết
bị wireless, và mạng
dùng dây
Trang 12Wireless End-user device (Wireless Card)
Wireless End-user device (Wireless Card)
PCMCIA và Compact flash Cards
Trang 13Ethernet và Serial converters: được sử
dụng với tất cả thiết bị ethernet hoặc có cổng serial 9 chân.Thường được sử dụng cho Print Server khi kết nối vào mạng wireless
Wireless End-user device (Wireless Card)
Trang 14USB Adapter
PCI và mini-PCI Adapter
Wireless End-user device (Wireless Card)
Trang 15Wirless là gì?
Các tổ chức chính trong wirreless network
Các chuẩn của Wireless Network
Trang 16WLAN – Wireless LAN.
WLAN là một loại mạng máy tính mà các
Trang 17Tuy nhiên chúng có thể có
những nhược điểm về
vùng phủ sóng bị giới hạn,
Trang 18Mô hình mạng cơ sở (BSSs)
Bao gồm các điểm truy nhập AP (Access Point)
gắn với mạng đường trục hữu tuyến và giao
tiếp với các thiết bị di động trong vùng phủ
sóng của một cell AP đóng vai trò điều khiển cell và điều khiển lưu lượng tới mạng
tốt nhất để kết nối
Trang 20Wirless là gì?
Các tổ chức chính trong wirreless network
Các chuẩn của Wireless Network
Các thiết bị Wireless
WLAN – Wireless LAN
Wireless Mamagement.
Wireless Security
Trang 21Wireless Mamagement.
Trang 22Authentication & Association
(Xác thực và kết nối)
Authentication:
Là quá trình trong đó các client device sẽ
được chứng thực bởi mạng (thông thường là
AP) khi chúng muốn kết nối với mạng AP sẽ
đáp trả lại lời yêu cầu kết nối của client bằng cách kiểm tra định danh của client trước khi
việc kết nối xảy ra
Association :
Trang 23Authentication & Association
(Xác thực và kết nối) (tt)
Open System Authentication :
Client yêu cầu kết nối với AP
AP xác thực client và gởi một Positive
Response đến client, sau đó client được xem
như là associated”
Có tùy chọn sử dụng mã hóa WEP (Wired
Equivalent Privacy) cùng với open system
authentcation
Trang 24Shared Key Authentication :
Authentication & Association
(Xác thực và kết nối) (tt)
Trang 25Client yêu cầu kết nối đến AP AP phát ra Challenge
Cung cấp BSSID, ESSID, Channel
Trang 26WEP ABC
WEP ABC
WEP ABC
WEP ABC
WE P
AB
C WE P
AB CD
Trang 27Wirless là gì?
Các tổ chức chính trong wirreless network
Các chuẩn của Wireless Network
Trang 293.Encryption key(khóa mã hóa):
WEP
WPA/WPA2
4 Wireless Intrusion Detection Solutions
Wireless Security (tt).
Trang 30Wirless là gì?
Các tổ chức chính trong wirreless network
Các chuẩn của Wireless Network
Các thiết bị Wireless
WLAN – Wireless LAN
Wireless Mamagement
Wireless Security
Trang 31Encryption KEY
Wired Equivalent Privacy (WEP)
Có hai loại WEP key – 64 bit và 128 bit Mỗi loại đều dùng một vector khởi tạo dài 24 bit, theo sau đó là một khóa bí mật dài 40 bit hay
104 bit để tương ứng với hai loại độ dài khác nhau
Có 2 dạng WEP Key tĩnh và WEP Key động
Trang 32So với WEP key tĩnh, cung cấp key tập trung thông qua máy chủ có tính thực tế cao hơn và
an toàn hơn trong mạng LAN không dây
WEP dùng giải thuật RC4 để mã hóa dữ liệu và CRC-32 checksum để kiểm tra sự toàn vẹn dữ liệu trên đường truyền Những điểm yếu này để ngỏ nhiều lỗ hổng khiến cho WEP dễ bị khai thác tấn công
Encryption KEY (tt)
Trang 33Wi-Fi Protected Access (WPA)
WPA được thiết kế để lấp những lỗ hổng bảo mật của WEP, đặc biệt là quá trình mã hóa dữ liệu và authenticate yếu Cải tiến mã hóa dữ liệu thông qua TKIP
TKIP hiện thực chức năng kiểm tra sự toàn vẹn thông điệp (Message Integrity Check –
Encryption KEY (tt)
Trang 34WPA2, thế hệ thứ hai của WPA, dựa trên bản
sửa đổi 802.11i của IEEE dành cho chuẩn 802.11 Điểm khác biệt chính giữa hai thế hệ
là WPA2 dùng kỹ thuật mã hóa phức tạp hơn
là AES (Advanced Encryption Standard), còn gọi là Rijndael Đây là một giải thuật mã hóa khối được công nhận như là chuẩn mã hóa cho chính phủ Mỹ
Encryption KEY (tt)
Trang 35Crack WEP Key
<link Movie or used BT4>
Crack WPA – TKIP
<link Movie or used BT4>