1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng quản trị lữ hành chương 4 tổ chức lữ hành

15 269 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU CHÖÔNG Xaùc ñònh nhöõng cô hoäi ñeå xaây döïng chöông trình du lòch Hieåu veà chöông trình du lòch Nguyeân taéc cô baûn trong vieäc phaùt trieån nhöõng saûn phaåm tour du lòch Qui trình vaø caùch thöùc thieát keá chöông trình du lòch Xaùc ñònh giaù cuûa chöông trình du lòch Qui trình, caùch thöùc giöõ choã Quaûn lyù ñieàu haønh chöông trình du lòch

Trang 1

Chương 4

TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ

ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH DU LỊCH

2

MỤC TIÊU CHƯƠNG

Xác định những cơ hội để xây dựng chương trình du lịch

Hiểu về chương trình du lịch

Nguyên tắc cơ bản trong việc phát triển những sản

phẩm tour du lịch

Qui trình và cách thức thiết kế chương trình du lịch

Xác định giá của chương trình du lịch

Qui trình, cách thức giữ chỗ

Quản lý điều hành chương trình du lịch

3

ĐIỂM DU LỊCH

“Điểm du lịch là nơi có tài nguyên du lịch hấp

dẫn, có phục vụ nhu cầu tham quan của khách

du lịch”

lịch hấp dẫn, có “khả năng” thu hút khách song

chưa khai thác

khai thác (có sức hút khách du lịch)

Luật Du Lịch 2005

Trang 2

KHU DU LỊCH

Khu du lịch là nơi có tài nguyên du lịch hấp dẫn với

ưu thế về tài nguyên du lịch tự nhiên, được quy hoạch, đầu tư phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách du lịch, đem lại hiệu quả KT-XH-MT

Luật Du Lịch 2005

5

TUYẾN DU LỊCH

Tuyến du lịch là lộ trình liên kết các khu du

lịch, điểm du lịch, cơ sở cung cấp dịch vụ

du lịch, gắn với các tuyến giao thông

đường bộ, đường sắt, đường thủy và đường

hàng không

Luật Du Lịch 2005

6

CÁC TUYẾN DU LỊCH

Trang 3

HIỂU VỀ CHUYẾN DU LỊCH (TRIP)

lịch

nhiều chuyến du lịch nhỏ hơn

từ thời điểm rời khỏi nơi thường trú cho đến khi

trở lại

8

MÔ HÌNH CỦA MỘT CHUYẾN DU LỊCH

Tourist

Airport

Resort Area

Hotel

Acititvities/Trips

NƠI KHỞI HÀNH

NƠI TRUNG CHUYỂN

ĐIỂM ĐẾN

9

LỘ TRÌNH DU LỊCH QUA NHIỀU ĐIỂM ĐẾN

Điểm A

Điểm B

Điểm C Điểm D

Điểm E

Điểm F

Nơi khởi hành Nơi thường trú

Trang 4

ĐIỀU KIỆN XÂY DỰNG ĐIỂM, TUYẾN DU LỊCH

Tài nguyên du lịch

Cơ sở hạ tầng du lịch

 Hệ thống và phương tiện giao thông

 Hệ thống cung cấp điện

 Hệ thống cấp thoát nước

 Hệ thống thông tin liên lạc

 Hạ tầng tài chính, y tế

Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch

 Cơ sở lưu trú du lịch

 Cơ sở thể thao, vui chơi giải trí

 Công trình thông tin, văn hóa, biểu diễn nghệ thuật

 Các cơ sở dịch vụ hỗ trợ khác

11

CÁC CHỈ TIÊU CƠ BẢN

ĐỂ XÂY DỰNG CÁC ĐIỂM,

TUYẾN DU LỊCH

12

1 VỊ TRÍ CỦA ĐIỂM DU LỊCH

Rất thuận lợi: 10-100 km, đi ít hơn 3 giờ và sử dụng

2-3 phương tiện

Khá thuận lợi: 100 -200 km, đi ít hơn 5 giờ và sử

dụng từ 2-3 phương tiện

Thuận lợi: 200 -500 km, đi ít hơn 12 giờ và sử dụng

từ 2-3 phương tiện

Kém thuận lợi: trên 500 km, đi hơn 24 giờ và sử

dụng từ 2-3 phương tiện

Trang 5

2 ĐỘ HẤP DẪN CỦA ĐIỂM DU LỊCH

Rất hấp dẫn: trên 5 cảnh quan đẹp; từ 6 di tích đặc

sắc/tài nguyên du lịch, phát triển trên 5 loại hình

du lịch

Khá hấp dẫn: 3-5 cảnh quan đẹp; 2 di tích đặc

sắc/tài nguyên, phát triển trên 3 loại hình du lịch

Hấp dẫn: 1-2 cảnh quan đẹp; di tích đặc sắc/tài

nguyên, phát triển 3-5 loại hình du lịch

Kém hấp dẫn: cảnh quan đơn điệu và chỉ phát

triển 1 loại hình du lịch

14

3 HẠ TẦNG VẬT CHẤT KỸ THUẬT DU LỊCH

Rất tốt: Đồng bộ, đạt tiêu chuẩn quốc tế

Khá tốt: Đồng bộ, đủ tiện nghi, đạt tiêu chuẩn

quốc gia

Trung bình: có một số cơ sở đồng bộ, đạt tiêu

chuẩn quốc gia

Kém: điều kiện du lịch kém, không đồng bộ với

chất lượng hạn chế

15

4.THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA ĐIỂM DU LỊCH

Rất dài: > 200 ngày/năm, triển khai tốt các hoạt

động du lịch, >180 ngày có khí hậu thích hợp

Dài: 150- 200 ngày/năm, triển khai tốt các hoạt

động du lịch, 120-180 ngày có khí hậu thích hợp

Khá dài:100-150 ngày/năm, triển khai tốt các

hoạt động du lịch, 90-120 ngày có khí hậu thích

hợp

Ngắn: <100 ngày/năm, triển khai tốt các hoạt

động du lịch, >90 ngày có khí hậu thích hợp

Trang 6

5 SỨC CHỨA CỦA ĐIỂM DU LỊCH

Rất lớn: trên 1.000 lượt khách / ngày

Khá lớn: từ 500 - 1.000 lượt khách / ngày

Trung bình : từ 100 - 500 lượt khách / ngày

Nhỏ : dưới 100 lượt khách / ngày

17

6 TÍNH BỀN VỮNG CỦA ĐIỂM DU LỊCH

Rất bền vững: không có thành phần tự nhiên nào bị phá

hủy, nếu có thì phục hồi nhanh Hoạt động du lịch không

bị ảnh hưởng

Khá bền vững: có từ 1-2 thành phần tự nhiên bị phá hủy

ở mức độ nhẹ và có khả năng tự phục hồi Hoạt động du

lịch diễn ra thường xuyên.

Bền vững trung bình: có từ 1-2 thành phần tự nhiên bị

phá hủy đáng kể và con người hỗ trợ phục hồi Hoạt

động du lịch bị hạn chế.

Kém bền vững: có từ 1-2 thành phần tự nhiên bị phá hủy

nặng cần đến sự trợ giúp của con người, khả năng phục

hồi lâu dài.

18

4.1 CHƯƠNG TRÌNH DU LỊCH

"Chương trình du lịch là lịch trình, các

dịch vụ và giá bán chương trình được

định trước cho chuyến đi của khách du

lịch từ nơi xuất phát đến điểm kết thúc

chuyến đi" Luật Du lịch 2005

Trang 7

4.2 ĐẶC ĐIỂM CỦA CHƯƠNG

TRÌNH DU LỊCH

4.1.3 CÁC CHƯƠNG TRÌNH DU LỊCH

Căn cứ theo dịch vụ cấu thành

(Escorted tour)

20

4.1.3 CÁC CHƯƠNG TRÌNH DU LỊCH

Căn cứ theo nguồn gốc phát sinh

Căn cứ theo mục đích, loại hình

21

Trang 8

NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG PACKAGE TOUR

chương trình)

phù hợp, không trùng lặp

23

NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG PACKAGE TOUR

Điều phối chương trình

Chú ý đến chi tiết

Cho du khách có sự linh hoạt tối đa

Cố gắng kết hợp nhóm khách hợp lý

Cần thông báo đầy đủ cho du khách

Xây dựng chính sách thanh toán và bồi hoàn

một cách công bằng

Cung cấp một vài dịch vụ miễn phí đặc sắc

Đảm bảo khả năng sinh lợi của chương trình

24

Nguyên tắc

1 Nguyên tắc định hướng sản phẩm Tour theo

cầu

Phân tích môi trường vĩ mô gồm các môi

trường kinh tế, chính trị, xã hội và sinh thái

2 Nguyên tắc định hướng sản phẩm Tour theo

cung.

3 Nguyên tắc đảm bảo chất lượng sản phẩm

4 Nguyên tắc định giá sản phẩm.

5 Nguyên tắc định vị.

Trang 9

CÁC LOẠI PACKAGE TOUR

chơi giải trí và lưu trú

và dịch vụ khuyến mãi

khách đặc biệt

26

Các dịch vụ lưu trú Các

dịch vụ

ăn uống

Các

dịch vụ

vui chơi

giải trí

Các dịch vụ vận chuyển

Các điểm đến, nơi thăm viếng, sự kiện Các

dịch vụ

Du lịch

Các dịch vụ hỗ trợ

27

TOUR

DU LỊCH

Lưu trú Aên, uống

vui chơi

giải trí

vận chuyển

điểm đến, thăm viếng, sự kiện

Visa, Hộ chiếu

Land Thuế/phí

Tip

Bảo hiểm

Bản đồ, guidebook

Trang 10

THỜI GIAN “SẢN XUẤT” TOUR

Nghiên cứu, thu

thập dữ liệu

Lên kế hoạch

Đàm phán,

Giữ chổ

Tính giá tour

Thiết kế tập gấp

Chuẩn bị tài liệu

quảng cáo, khuyến

mãi.

3 THÁNG

ĐẦU TIÊN

Thực hiện chiến dịch quảng cáo và khuyến mãi

6 THÁNG KẾ TIẾP

Cân đối chương trình

Gởi thư

Chuẩn bị thực hiện chương trình

3 THÁNG CUỐI CÙNG

QUI TRÌNH XÂY DỰNG TOUR

29

Xác

định

Mục

đích

chủ

đề

2

Nghiên

cứu,

phân

khúc

thị

trường

1

Thu thập thông tin

4

Chọn

nơi

đến

3

Xây dựng lịch trình

6

Phân bổ thời gian

5

Xác định Giá

7

Xây dựng Qui định

8

Kiểm tra Vận hành Điều chỉnh

9

QUI TRÌNH XÂY DỰNG TOUR

30

Xác

định

Mục

đích

chủ

đề

2

Nghiên

cứu,

phân

thị

trường

1

Thu thập thông tin

4

Chọn

nơi

đến

3

Xây dựng lịch trình

6

Phân bổ thời gian

5

Xác định Giá

7

Xây dựng Qui định

8

Kiểm tra Vận hành chỉnh

9

NGUỒN TƯ LIỆU BÊN TRONG

• Báo cáo của doanh nghiệp

• Kiến thức từ Fam-trip, hội thảo

• Từ nhân viên: phản hồi của

khách

• Báo cáo, đề nghị cải tiến, phản

• Thông tin từ focus group,

• Đại hội khách hàng

NGUỒN TƯ LIỆU BÊN NGOÀI

• Báo giá từ các hãng lữ hành

• Tập gấp quảng cáo

• Các hãng hàng không

• Từ điển bách khoa

• Guidebook

• Sách giới thiệu về các quốc gia

• Thư viện, các nhà sách

• Các giáo trình du lịch

• Báo cáo thường niên, khảo sát, thống kê

• Các doanh nghiệp gởi khách

• Khảo sát nghiên cứu

XÁC ĐỊNH NHU CẦU VÀ

THÔNG TIN CẦN THIẾT

PHỤC VỤ THIẾT KẾ TOUR

Trang 11

NHU CẦU

Đối tượng

 Độ tuổi

Giới tính

Nghề nghiệp

Khả năng thanh

toán

Chi tiêu cho

chuyến đi

Loại hình DL ưa thích

Động cơ và mục đích thực hiện chuyến đi

Nguồn thông tin tiếp cận

Người ảnh hưởng đến quyết định

Thời điểm đi DL

 Độ dài chuyến đi

Số lần DL trong năm

DL trong hay ngoài nước

Loại khách sạn

Phương tiện ưu thích

Yêu cầu loại, hạng cơ sở, vận chuyển…

Xác

định

Mục

đích

chủ

đề

Nghiên

cứu,

phân

thị

trường

1

Thu thập thông tin

Chọn

nơi

đến

3

Xây dựng lịch trình

6

Phân bổ thời gian

5

Xác định Giá

7

Xây dựng Qui định

8

Kiểm tra Vận hành chỉnh

9

32

Xác

định

Mục

đích

chủ

đề

2

Nghiên

cứu,

phân

thị

trường

1

Thu thập thông tin

4

Chọn

nơi

đến

3

Xây dựng lịch trình

6

Phân bổ thời gian

5

Xác định Giá

7

Xây dựng Qui định

8

Kiểm tra Vận hành chỉnh

9

Đúng đối tượng khách hàng

Chủ đề của chương trình tour cần ngắn gọn

Phản ảnh nội dung chính

Nhắm đối tượng khách mục tiêu

33

Xác

định

Mục

đích

chủ

đề

2

Nghiên

cứu,

phân

thị

trường

1

Thu thập thông tin

4

Chọn

nơi

đến

3

Xây dựng lịch trình

6

Phân bổ thời gian

5

Xác định Giá

7

Xây dựng Qui định

8

Kiểm tra Vận hành chỉnh

9

Khác lạ và đặc biệt cho khách

Đi trước nhu cầu khách, kích thích tạo nhu cầu

Chọn tài nguyên, điểm thu hút khách điển hình

Trang 12

Xác

định

Mục

đích

chủ

đề

Nghiên

cứu,

phân

thị

trường

1

Thu thập thông tin

Chọn

nơi

đến

3

Xây dựng lịch trình

6

Phân bổ thời gian

5

Xác định Giá

7

Xây dựng Qui định

8

Kiểm tra Vận hành chỉnh

9

Xác định điểm đến, tiện nghi và cơ sở phục vụ

Đánh giá khả năng đón tiếp của các điểm

Thu thập và đánh giá khả năng đến các điểm

Hạ tầng: sân bay, bến cảng… các loại chi phí, thuế

Các lễ hội, sự kiện hàng năm và thời điểm

Các chương trình, chi phí tham quan tại địa phương

Bản đồ chi tiết và bản đồ du lịch

Định mức cây số tham quan

Thông tin của đối thủ

35

Xác

định

Mục

đích

chủ

đề

2

Nghiên

cứu,

phân

thị

trường

1

Thu thập thông tin

4

Chọn

nơi

đến

3

Xây dựng lịch trình

6

Phân bổ thời gian

5

Xác định Giá

7

Xây dựng Qui định

8

Kiểm tra Vận hành chỉnh

9

Thời gian nhàn rỗi

Khả năng thanh toán

Số khách dự kiến tham gia đoàn

Thời tiết tại các điểm và tuyến du lịch đi qua

Các sự kiện văn hoá, xã hội diễn ra trong vùng

Các tài nguyên du lịch và khoảng cách giữa các điểm

Vụ mùa đi du lịch

Hoạt động vui chơi giải trí tại các điểm

36

Xác

định

Mục

đích

chủ

đề

2

Nghiên

cứu,

phân

thị

trường

1

Thu thập thông tin

4

Chọn

nơi

đến

3

Xây dựng lịch trình

6

Phân bổ thời gian

5

Xác định Giá

7

Xây dựng Qui định

8

Kiểm tra Vận hành chỉnh

9

Phản ảnh chủ đề của chương trình du lịch

Tạo sự cân bằng về nội dung chương trình

Tốc độ di chuyển và thứ tự hợp lý

Phù hợp với khả năng chi tiêu của du khách

Tránh lặp lại trong chương trình du lịch

Độ dài của chương trình du lịch phù hợp

Trang 13

LỊCH TRÌNH/LỘ TRÌNH DU LỊCH

Lịch trình tour du lịch chỉ ra chuyến đi có bao

nhiêu ngày và lịch trình cụ thể từng ngày:

quan, vui chơi giải trí…

đi

37

38

Visit to London on 10 August 2004

Tuesday 10 August 2004

0651 hours Check in at Edinburgh Airport for flight BA 123/L

0821 hours Flight BA 123/L departs

0935 hours Arrive London Stanstead.

Collect Hire car from SIXT CAR HIRE (Ref – MGS/Smith)

Make way to London Arena for Sales Exhibition

1100 hours Exhibition starts

1600 hours Exhibition finishes

Make way to Capital Hotel, Mayfair Lane

1930 hours Dinner in Capital Hotel with London Office Managers

39

NHỮNG NGHỊCH LÝ CỦA KHÁCH DU LỊCH

1 Tham gia các hoạt động giải trí và nghỉ ngơi

2 Sự quen thuộc và tính mới lạ

3 Phụ thuộc và tự do

4 Theo thứ tự và không theo thứ tự

5 An toàn và mạo hiểm

6 Giao tế xã hội và riêng tư…

Chapter 11: Sociology of Tourism

Trang 14

NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý

41

Xác

định

Mục

đích

chủ

đề

2

Nghiên

cứu,

phân

thị

trường

1

Thu thập thông tin

4

Chọn

nơi

đến

3

Xây dựng lịch trình

6

Phân bổ thời gian

5

Xác định Giá

7

Xây dựng Qui định

8

Kiểm tra Vận hành chỉnh

9

42

Xác

định

Mục

đích

chủ

đề

2

Nghiên

cứu,

phân

thị

trường

1

Thu thập thông tin

4

Chọn

nơi

đến

3

Xây dựng lịch trình

6

Phân bổ thời gian

5

Xác định Giá

7

Xây dựng Qui định

8

Kiểm tra Vận hành chỉnh

9

•Lưu trú

Trang 15

Xác

định

Mục

đích

chủ

đề

Nghiên

cứu,

phân

thị

trường

1

Thu thập thông tin

Chọn

nơi

đến

3

Xây dựng lịch trình

6

Phân bổ thời gian

5

Xác định Giá

7

Xây dựng Qui định

8

Kiểm tra Vận hành chỉnh

9

Kiểm tra lại toàn bộ các thông tin

Thực hiện các chuyến thử nghiệm

Đánh giá khả năng phù hợp của chương trình

Ngày đăng: 06/10/2014, 20:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN