Chi nhánh thương nhân được xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa theo ủy quyền của thương nhân” 3... —KIỂM DỊCH vTHỰC VẬT vĐỘNG VẬT 19 4 4/ / THUÊ THUÊ TÀ TÀU U/ / LƯU C LƯU CƯỚ ƯỚC C —HỢP ĐỒNG
Trang 1TỔ Ổ CH CHỨ ỨC TH C THỰ ỰC HI C HIỆ ỆN N
HỢP ĐỒNG XU
HỢP ĐỒNG XUẤ ẤT KH T KHẨ ẨU U
1
QUY
QUY Đ ĐỊỊNH NH NHÀ NHÀ N NƯỚ ƯỚC C V VỀ Ề QUẢ QUẢN N
LÝ
LÝ XUẤT XUẤT KH KHẨ ẨU U
2
-LUẬT THUẾ XNK
-LUẬT TM 2005
-12/2006/NĐ-CP ngày 23/1/2006
-PHỤ LỤC SỐ 01/ 02
- Luật Hải quan sửa đổi năm 2005
- Nghị định 154/2005/NĐ-CP ngày
15/12/2005 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ
tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan.
ĐI
ĐIỀ ỀU U 3 3 QUY QUYỀ ỀN KINH DOANH XNK N KINH DOANH XNK
—”Trừ hàng hóa thuộc Danh mục cấm xuất
khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, hàng hóa
thuộc Danh mục cấm nhập khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu, thương nhân được xuất
khẩu nhập khẩu hàng hóa không phụ thuộc
vào ngành nghề đăng ký kinh doanh Chi
nhánh thương nhân được xuất khẩu, nhập
khẩu hàng hóa theo ủy quyền của thương
nhân”
3
Trang 2ĐIỀ ỀU 4 THỦ TỤ THỦ TỤC XK, NK C XK, NK
thương nhân muốn xuất khẩu, nhập khẩu phải có giấy
phép của Bộ Cong Thương hoặc các Bộ quản lý chuyên
ngành.
định liên quan về kiểm dịch động thực vật, an toàn vệ
sinh thực phẩm và tiêu chuẩn, chất lượng, phải chịu sự
kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên
ngành trước khi thông quan.
khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, hàng hoá cấm nhập khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu và các hàng hóa không thuộc quy
định tại các khoản 1, 2 Điều này, chỉ phải làm thủ tục
1
1/ / KI KIỂ ỂM TRA KHÂU THANH M TRA KHÂU THANH TOÁ TOÁN N
§ CAD (CASH AGAINST DOCUMENTS)
ØTÀI KHOẢN TÍN THÁC?
ØCHỨNG TỪ XUẤT TRÌNH?
5
§ T/T (TELEGRAPHIC TRANSFER)
qNHẮC NHỞ
qNGÂN HÀNG BÁO “CÓ”
KI
KIỂ ỂM TRA KHÂU THANH M TRA KHÂU THANH TOÁ TOÁN N
—L/C (LETTER OF CREDITS)
ØNHẮC MỞ L/C ĐÚNG HẠN
ØKIỂM TRA:
üKiểm tra tính xác thực của L/C
üKiểm tra kỹ từng nội dung
6
Trang 3Có Không
1 L/C không hủy ngang? ( ) ( )
2 Tên và địa chỉ người bán thể hiện chính xác trên L/C? ( ) ( )
3 Tên và địa chỉ người mua thể hiện chính xác trên L/C? ( ) ( )
4 Số tiền trên L/C tương ứng và phù hợp với số tiền trên hóa đơn thương mại
không?
( ) ( )
5 Những điều khoản thanh toán có tuân theo những điều khoản đã thỏa thuận
không?
( ) ( )
6 Hối phiếu được ký phát trong L/C có tương ứng với những thỏa thuận không? ( ) ( )
7 L/C có giá trị với ngân hàng thỏa thuận không? ( ) ( )
8 Người bán có thể cung cấp các chứng từ được yêu cầu và chúng có phù hợp với
thỏan thuận với người mua không? ( ) ( )
9 Hàng hóa có được mô tả chính xác, giá cả và điều kiện giao hàng có đúng
không?
( ) ( )
10 Nơi xếp hàng, nơi dỡ hàng có phù hợp với thỏa thuận không? ( ) ( )
11 L/C có chứa những chỉ dẫn đặc biệt nào không, và chúng ta có thể tuân theo? ( ) ( )
12 Chúng ta có thể giao hàng đúng hạn không? ( ) ( )
13 Chứng từ vận chuyển có phù hợp không? ( ) ( )
14 Các điều kiện giao hàng như quy địng trong L/C có phù hợp với Hóa đơn
thương mại và tham chiếu đến bản Incoterms nào? ( ) ( )
15 Trong trường hợp cần có sự xác nhận, ngân hàng xác nhận có độc lập với ngân
hàng mở L/C hay không?
( ) ( ) 7
2
2/ / CHU CHUẨ ẨN N BỊ HÀ BỊ HÀNG XU NG XUẤ ẤT KH T KHẨ ẨU U
8
Thu gom tập
trung làm thành
lô hàng xuất
khẩu
Hợp mồng kinh tế
Đóng gói bao bì
Loại bao bì Các nhân tố
Ký mã hiệu
LOẠ
LOẠI BAO I BAO BÌ BÌ
ØPALLET
ØCONTAINER
Trang 4CÁ
CÁC NHÂN T C NHÂN TỐ Ố C CẦ ẦN N XÉ XÉT T ĐẾ ĐẾN N
—ĐIỀU KIỆN VẬN TẢI
—ĐIỀU KIỆN KHÍ HẬU
—ĐIỀU KIỆN LUẬT PHÁP, THUẾ QUAN:
ISPM
—ĐIỀU KIỆN CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
12
Trang 5KÝ MÃ
KÝ MÃ HI HIỆ ỆU U
—ISPM
13
SHIPPING MARKS
14
1 INITIALS OR CONSIGNEE’S NAME
ABC
2 REFERENCE NUMBER
1234
3 DESTINATION
BOMBAY
4 PACKAGE NUMBER
1/25
15
Trang 6INFORMATION MARK
- TRỌNG LƯỢNG/ WEIGHT
- NƯỚC SẢN XUẤT/ MADE IN
16
CARGO HANDLING MARK
17
18
Trang 73/ / KI KIỂ ỂM TRA M TRA HÀ HÀNG XU NG XUẤ ẤT KH T KHẨ ẨU U
—KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
vKCS/ QA
vSGS/ VINACONTROL
—KIỂM DỊCH
vTHỰC VẬT
vĐỘNG VẬT
19
4
4/ / THUÊ THUÊ TÀ TÀU U/ / LƯU C LƯU CƯỚ ƯỚC C
—HỢP ĐỒNG NHÓM C/ D
—THUÊ TÀU CHỢ
—THUÊ TÀU CHUYẾN
20
THUÊ
THUÊ TÀ TÀU CH U CHỢ Ợ
Tàu
Tàu chợ chợ (Liner) (Liner) là loại tàu chở hàng thường xuyên
trên một tuyến đường nhất định, ghé vào các cảng
quy định và theo một lịch trình định trước
Thuê
Thuê tàu tàu chợ chợ hay người ta còn gọi là lưu cước tàu
chợ (Liner Booking Space), là việc chủ hàng
(shipper) liên hệ với chủ tàu (Shipping line) hoặc
đại lý (Agent) của chủ tàu yêu cầu chủ tàu giành
cho mình thuê một phần chiếc tàu để chuyên chở
hàng hoá từ cảng này đến cảng khác, còn chủ
hàng (người thuê chở) phải trả cước phí theo biểu
cước định sẵn
21
Trang 8ĐẶC ĐI C ĐIỂ ỂM M TÀ TÀU CH U CHỢ Ợ
trước
gồm: vận đơn đường biển (B/L), giấy gửi hàng
đường biển (SEAWAY B/L)
kiện, điều khoản chuyên chở mà phải tuân thủ các
điều kiện in sẵn cuả Vận đơn đường biển.
xếp dỡ hàng hóa và được tính theo biểu cước
(Tariff) cuả hãng tàu, có hiệu lực tương đối dài.
22
—Bước 1: Chủ hàng ( Shipper)/ Forwarder lựa
chọn hãng vận chuyển có lịch trình vận chuyển
(Shipping Schedule) và giá cước phù hợp
(Freight).
—Bước 2: Căn cứ vào lịch trình tàu (Shipping
Schedule) được thông báo trước, người gửi
hàng sẽ đặt chỗ và ký hợp đồng thuê tàu chợ
bằng việc ký giấy lưu cước (lưu khoang) tàu
chợ (Booking note).
—Bước 3: Chủ hàng đón lịch tàu để vận chuyển
hàng hoá ra cảng giao cho tàu.
—Bước 4: Sau khi hàng hoá đã được xếp lên tàu,
chủ hàng nhận một bộ vận đơn (Bill of Lading)
theo yêu cầu.
LƯU C
LƯU CƯỚ ƯỚC C
—SHIPPING SCHEDULE
—BOOKING NOTE
—CONFIRMATION
24
Trang 9THUÊ
THUÊ TÀ TÀU CHUY U CHUYẾ ẾN N ((CHARTER CHARTER))
Tàu
hàng hóa trên biển không theo một lịch trình định
trước, trong một khu vực địa lý nhất định và theo yêu
cầu của người thuê tàu
Thuê
cho người chủ hàng thuê toàn bộ chiếc tàu để chuyên
chở một khối lượng hàng hóa nhất định giữa hai hay
nhiều cảng và được hưởng tiền cước thuê tàu
(Freight) do hai bên thỏa thuận Mối quan hệ giữa
chủ tàu là người cho thuê (Charter) và người chủ
hàng là người đi thuê (Charterer) được điều chỉnh
bằng hợp đồng thuê tàu chuyến (Voyage Charter
ĐẶ
ĐẶC ĐI C ĐIỂ ỂM M TÀ TÀU CHUY U CHUYẾ ẾN N
theo yêu cầu của chủ hàng.
các điều kiện chuyên chở và giá cước trong hợp
đồng thuê tàu Giá cước không bao gồm chi phí xếp
dỡ.
trong thuê tàu chuyến là hợp đồng thuê tàu chuyến
(C/P) và vận đơn đường biển Sau khi xếp hàng lên
tàu hoặc nhận hàng để xếp, người chuyên chở sẽ
THUÊ
THUÊ TÀ TÀU U
—B1: hỏi tàu thông qua người môi giới
(Broker)
—B2: người môi giới chào hỏi tàu
—B3: Người môi giới đàm phán với chủ tàu
—B4: Người môi giới thông báo kết quả đàm
phán với người thuê tàu
—B5: Người thuê tàu với chủ tàu ký kết hợp
đồng
27
Trang 105/ / THỦ TỤ THỦ TỤC C HẢ HẢI QUAN I QUAN
—Điều 16 Thủ tục hải quan
Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan phải:
chứng từ thuộc hồ sơ hải quan; trong trường hợp
thực hiện thủ tục hải quan điện tử, người khai hải
quan được khai và gửi hồ sơ hải quan thông qua hệ
thống xử lý dữ liệu điện tử của Hải quan;
được quy định cho việc kiểm tra thực tế hàng hoá,
phương tiện vận tải;
khác theo quy định của pháp luật.
28
—Luật Hải quan sửa đổi năm 2005.
—Nghị định 154/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm
tra, giám sát hải quan.
—Thông tư số 79/2009/TT-BTC ngày 20/4/2009
của Bộ Tài chính Hướng dẫn về thủ tục hải
quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất
khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với
hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
—Quyết định 1171/QĐ-TCHQ ngày 15/6/2009
của Tổng cục Hải quan về việc ban hành quy
trình thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất
khẩu, nhập khẩu thương mại.
29
KHAI
KHAI HẢ HẢI QUAN I QUAN
giá trị pháp lý tương đương hợp đồng: 01 bản sao
chịu thuế): 01 bản chính, và 01 bản sao
sao (Trường hợp hàng hoá có nhiều chủng loại
hoặc đóng gói không đồng nhất)
nước có thẩm quyền: 01 bản
Trang 11NGƯỜI KHAI HẢI QUAN
XỬ LÝ VƯỚNG MẮC, XỬ PHẠT
1-TIẾP NHẬN
HỒ SƠ HQ
2-NHẬP MST,
KIỂM TRA ĐK
ĐĂNG KÝ
3-NHẬP THÔNG
TIN TK VÀO HỆ
THỐNG
4-ĐĂNG KÝ TỜ
KHAI
5-IN LỆNH
HÌNH THỨC,
MỨC KTRA
6-KTRA HỒ SƠ
HQ
8-XỬ LÝ KQ
KTRA
9-XÁC NHẬN
ĐÃ LÀM TTHQ
PHÚC TẬP
HỒ SƠ
QUY TRÌNH THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XNK THƯƠNG MẠI
(SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT THEO
(SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT THEO 1171 1171/QĐ /QĐ TCHQ TCHQ ngày ngày 15 15//06 06//2009 2009))
HÀNG MIỄN KTRA
QUẢN LÝ RỦI RO
7-DUYỆT HOẶC
QUYẾT ĐỊNH
THAY ĐỔI HÌNH
THỨC KTRA
DUYỆT KẾT QUẢ
KTRA HỒ SƠ HQ
1-ĐỀ XUẤT KHAI
BỔ SUNG 2-KTRA THỰC TẾ HÀNG HÓA 3-GHI KQUẢ VÀ KLUẬN KTRA 4-XỬ LÝ KQUẢ KTRA 4.1.KQUẢ KTRA PHÙ HỢP 4.2.KQUẢ KTRA SAI LỆCH 5-XÁC NHẬN ĐÃ LÀM TTHQ
Bước 1 B-íc 2 B-íc 3 B-íc 4
LÃNH ĐẠO CHI CỤC
1-THU THUẾ
VÀ LỆ PHÍ 2-ĐÓNG DẤU
“ĐÃ LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN” LÊN
TK 3-VÀO SỔ VÀ TRẢ TK 4-CHUYỂN HỒ
SƠ QUA BƯỚC 4
XỬ LÝ KQUẢ KTRA SAI LỆCH
LÃNH ĐẠO CHI CỤC
XU
XUẤ ẤT T TRÌ TRÌNH NH HÀ HÀNG NG HÓ HÓA A
—SẮP XẾP THUẬN TIỆN
—CHỦ HÀNG CHỊU CHI PHÍ
—TRUNG THỰC
—ĐỊA ĐIỂM:
—Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu
—Trụ sở Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu
32
NGHĨ
NGHĨA A VỤ VỤ
—THUẾ XUẤT KHẨU/ 30 NGÀY
—LỆ PHÍ HẢI QUAN
—THÔNG QUAN
—LÝ DO KHÔNG THÔNG QUAN
—CHỨNG THỰC XUẤT:
—VẬN ĐƠN
—HOÁ ĐƠN THƯƠNG MẠI
33
Trang 126/ / GIAO GIAO HÀ HÀNG CHO NG NG CHO NGƯỜ ƯỜI V I VẬ ẬN N
TẢ
TẢII
—CONTAINER
34
FCL (FULL CONTAINER LOAD)
KIỂM ĐẾM
VÀO SỔ TÀU
CONTAINER LIST SEAL
B/L
6
6/ / GIAO GIAO HÀ HÀNG CHO NG NG CHO NGƯỜ ƯỜI V I VẬ ẬN N
TẢ
TẢII
35
LCL (LESS THAN CONTAINER LOAD)
ĐƯA HÀNG
VÀO CFS
ĐÓNG HÀNG VÀO COT.
CONSOL B/L,
HOUSE B/L
7
7/ / MUA MUA BẢ BẢO HI O HIỂ ỂM M
36
vCHỌN NGƯỜI BẢO HIỂM
vCHỌN ĐIỀU KIỆN ICC(A), ICC(B), ICC (C)
vTHỦ TỤC:
- GIẤY YÊU CẦU BẢO HIỂM HÀNG HOÁ
- B/L
- HỢP ĐỒNG/ L/C
- COMMERCIAL INVOICE
- PACKING LIST
vNỘP PHÍ: PREMIUM I = R x A
B: 0.14-0.15%
C: 0.09-0.12%
Trang 138/ / GI GIẤ ẤY CH Y CHỨ ỨNG NH NG NHẬ ẬN XU N XUẤ ẤT X T XỨ Ứ
37
üBộ Công Thương
üPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam
(VCCI) được Bộ Công Thương uỷ quyền (trừ C/O
t ặc biệt như form D, E, S hàng xuất sang các nước
ASEAN, Trung Quốc, Lào; C/O form A hàng giầy
dép xuất sang các nước EU được cấp bởi Bộ Công
Thương ).
9
9/ / B BỘ Ộ CH CHỨ ỨNG T NG TỪ Ừ THANH THANH TOÁ TOÁN N
38
L/C
üThư yêu cầu thanh toán chứng từ hàng xuất theo
hình thức L/C theo mẫu của ngân hàng thông báo
được điền đầy đủ thông tin và được ký, đóng dấu
thủ trưởng đơn vị.
üL/C gốc và các bản gốc Tu chỉnh L/C (nếu có).
üCác chứng từ yêu cầu xuất trình trong L/C đầy
đủ số lượng và chủng loại (thêm 01 Commercial
Invoice lưu tại ngân hàng thông báo)
üUCP 500 HAY UCP600
9
9/ / B BỘ Ộ CH CHỨ ỨNG T NG TỪ Ừ THANH THANH TOÁ TOÁN N
39
NHỜ THU
üThư yêu cầu gửi chứng từ nhờ thu hàng xuất có
đầy đủ chữ ký được uỷ quyền theo mẫu của ngân
hàng.
üBộ chứng từ gửi nhờ thu
üURC522
Trang 1410/ / KHI KHIẾ ẾU U NẠ NẠII
40
Khi người mua vi phạm hợp đồng, người bán có
quyền khiếu nại, hồ sơ khiếu nại bao gồm:
§Đơn khiếu nại với những nội dung như: tên địa chỉ
bên nguyên, bên bị, cơ sở pháp lý của việc khiếu nại
(căn cứ điều khỏan , hợp đồng số: ), lý do khiếu
nại, tổn hại phải gánh chịu, yêu cầu giải quyết.
§Các chứng từ kèm theo gồm: hợp đồng ngọai
thương, hóa đơn thương mại, các thư từ, fax giao
dịch giữa các bên
§