1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuật ngữ tiếng anh xây dựng

4 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

civil engineer (n) the person responsible for the planning, building and repair of roads, bridges, large buildings, etc. kỹ sư xây dựng (n) là người chịu trách nhiệm cho việc lập kế hoạch, xây dựng và sửa chữa đường giao thông, cây cầu, tòa nhà lớn, vv. land surveyor (n) someone whose job is to measure and record the details of an area of land đất trắc địa (n) một người nào đó mà công việc là để đo lường và ghi lại các chi tiết của một khu vực đất CAD (n) (= computer aided design) the use of computers to design buildings CAD (n) (= máy tính hỗ trợ thiết kế) sử dụng máy tính để thiết kế tòa selfemployed (adj) working for yourself and not employed by a company nhà tự làm chủ (adj) làm việc cho chính mình và không được sử dụng bởi một công ty qualification (n) if you have a qualification, you have passed an examination or course to show you have a particular level of skill or knowledge in a subject văn bằng (n) nếu bạn có một trình độ chuyên môn, bạn đã thông qua một kiểm tra hoặc các khóa học cho thấy bạn có một mức độ cụ thể của kỹ năng hoặc kiến thức trong một chủ đề training (n) the process of being taught the skills for a particular job or activity đào tạo (n) quá trình đang được giảng dạy những kỹ năng cho một công việc cụ thể hoặc hoạt động apprenticeship (n) the period of time someone works for an employer in order to learn a particular skill or job học nghề (n) thời gian ai đó làm việc cho một chủ nhân để tìm hiểu một kỹ năng cụ thể hoặc công việc CV (n) (= curriculum vitae) British English a short written document that lists your education and previous jobs, which you send to employers when you are looking for a job = resume American English CV (n) (= sơ yếu lý lịch) người Anh tiếng Anh một tài liệu văn ngắn danh sách của bạn giáo dục và công việc trước đây, mà bạn gửi đến nhà tuyển dụng khi bạn đang tìm kiếm một công việc = tiếp tục Mỹ Tiếng Việt experience (n) knowledge or skill that you gain from doing a job or activity kinh nghiệm (n) kiến thức hoặc kỹ năng bạn đạt được từ làm một công việc hoặc hoạt động education (n) the process of learning giáo dục (n) quá trình học tập maths (n) British English the science of numbers and shapes, including algebra, geometry and arithmetic = math American English toán học (n) tiếng AnhAnh khoa học của số đi

Trang 1

award (v) to officially give something to somebody, e.g work, a contract

giải thưởng (v) để chính thức cung cấp cho một cái gì đó với ai đó, ví dụ như làm việc, một hợp đồng

architectural firm (n) a company that plans and designs buildings

công ty kiến trúc (n) một công ty có kế hoạch và thiết kế tòa nhà

joint venture (n) two companies or people involved in a business activity

công ty liên doanh (n) hai công ty hoặc người liên quan trong một hoạt động kinh doanh

excavate (v) to make a hole in the ground by digging up soil, rocks, etc

khai quật lên (v) để tạo ra một lỗ trên mặt đất bằng cách đào lên đất, đá, vv

storey (n) British English a floor or level of a building [= story American English]

tầng (n) Anh một sàn hoặc mức độ của một tòa nhà [= câu chuyện tiếng Anh Mỹ]

office tower (n) a tall building that belongs to a company or organisation, with rooms where people can work at desks

tháp văn phòng (n) một tòa nhà cao thuộc về một công ty hoặc tổ chức, với phòng nơi mọi người có thể làm việc tại bàn làm việc

floor space (n) the amount of a room that is empty or available to be used

không gian sàn (n) số tiền của một căn phòng đó là sản phẩm nào hoặc có sẵn để được sử dụng

complex (n) a group of buildings

khu phức hợp (n) một nhóm các tòa nhà

elevator (n) a machine that takes people and goods from one level to another in a building

Thang máy (n) một máy mà mất người và hàng hóa từ một mức khác trong một tòa nhà

escalator (n) a set of moving stairs that take people to different levels in a building

Thang cuốn (n) một tập hợp các di chuyển cầu thang đưa người dân đến các cấp độ khác nhau trong một tòa nhà

moving walkway (n) a path that move

di chuyển lối đi (n) một con đường di chuyển

Trang 2

civil engineer (n) the person responsible for the planning, building and repair of roads, bridges, large buildings, etc

kỹ sư xây dựng (n) là người chịu trách nhiệm cho việc lập kế hoạch, xây dựng và sửa chữa đường giao thông, cây cầu, tòa nhà lớn, vv

land surveyor (n) someone whose job is to measure and record the details of an area of land

đất trắc địa (n) một người nào đó mà công việc là để đo lường và ghi lại các chi tiết của một khu vực đất

CAD (n) (= computer aided design) the use of computers to design buildings

CAD (n) (= máy tính hỗ trợ thiết kế) sử dụng máy tính để thiết kế tòa

self-employed (adj) working for yourself and not employed by a company

nhà tự làm chủ (adj) làm việc cho chính mình và không được sử dụng bởi một công ty

qualification (n) if you have a qualification, you have passed an examination or course to show you have a particular level of skill or knowledge in a subject

văn bằng (n) nếu bạn có một trình độ chuyên môn, bạn đã thông qua một kiểm tra hoặc các khóa học cho thấy bạn có một mức độ cụ thể của kỹ năng hoặc kiến thức trong một chủ đề

training (n) the process of being taught the skills for a particular job or activity

đào tạo (n) quá trình đang được giảng dạy những kỹ năng cho một công việc cụ thể hoặc hoạt động

apprenticeship (n) the period of time someone works for an employer in order to learn a particular skill or job

học nghề (n) thời gian ai đó làm việc cho một chủ nhân để tìm hiểu một kỹ năng cụ thể hoặc công việc

CV (n) (= curriculum vitae) British English a short written document that lists your education and

previous jobs, which you send to employers when you are looking for a job [= resume American

English]

CV (n) (= sơ yếu lý lịch) người Anh tiếng Anh một tài liệu văn ngắn danh sách của bạn giáo dục và công việc trước đây, mà bạn gửi đến nhà tuyển dụng khi bạn đang tìm kiếm một công việc [= tiếp tục Mỹ Tiếng Việt]

experience (n) knowledge or skill that you gain from doing a job or activity

kinh nghiệm (n) kiến thức hoặc kỹ năng bạn đạt được từ làm một công việc hoặc hoạt động

education (n) the process of learning

giáo dục (n) quá trình học tập

maths (n) British English the science of numbers and shapes, including algebra, geometry and arithmetic [= math American English]

toán học (n) tiếng Anh-Anh khoa học của số điện thoại và hình dạng, bao gồm cả đại số, hình học và số học [= toán học tiếng Anh Mỹ]

competency (n) the ability to do something well

năng lực (n) khả năng để làm một cái gì đó tốt

Trang 3

driver (n) someone who drives a car, bus, etc.

trình điều khiển (n) một người ổ đĩa xe hơi, xe buýt, vv

concrete supplier (n) a company or person that provides a substance used for building that is

made by mixing sand, small stones,cement and water

cung cấp bê tông (n), một công ty hoặc người cung cấp một chất được sử dụng để xây dựng có nghĩa là thực hiện bằng cách trộn đá nhỏ, cát, xi măng và nước

master electrician (n)someone who is very skilled at connecting or repairing electrical wires or equipment chủ thợ điện (n) một người là rất có tay nghề tại kết nối hoặc sửa chữa điện dây hoặc thiết bị

apprentice (n) someone who works for an employer for a fixed period of time in order to learn a particular skill or job

Apprentice (n) một người làm việc cho một nhà tuyển dụng trong một thời gian cố định thời gian để tìm hiểu một kỹ năng cụ thể hoặc công việc

painter (n) someone whose job is painting houses or other buildings

họa sĩ (n) một người nào đó mà công việc là bức tranh nhà hoặc các tòa nhà khác

security guard (n) someone whose job is to guard a building

an ninh bảo vệ (n) một người nào đó mà công việc là để bảo vệ một tòa nhà

colleague (n) someone you work with

đồng nghiệp (n) một người bạn làm việc

control access to (phr) to decide who has the right to enter a place, use something, see someone,etc

với điều khiển truy nhập (phr) để quyết định những người có quyền để nhập vào một nơi, sử dụng một cái

gì đó, nhìn thấy ai đó, vv

site manager (n) someone whose job is to manage the area where building is taking place

Trang web quản lý (n) một người nào đó mà công việc là để quản lý các khu vực nơi xây dựng đang diễn ra

reporter (n) someone whose job is to write about news events for a newspaper

phóng viên (n) một người nào đó mà công việc là để viết về các sự kiện tin tức cho một tờ báo

consortium (n) a group of companies or organisations who are working together to do something

Consortium (n) một nhóm các công ty hoặc tổ chức những người đang làm việc với nhau để làm một cái

gì đó

Trang 4

generator (n) a machine that produces electricity

Máy phát điện (n) một máy mà sản xuất điện

general contractor (n) a person or company that agrees to do various building work nhà thầu nói chung (n) một người hoặc công ty mà đồng ý để làm các tòa nhà công việc subcontractor (n) someone who does part of the work of another person or company subcontractor (n) một người một phần của công việc của một người hoặc công ty

Ngày đăng: 27/08/2019, 12:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w