1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH điện

8 452 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 28,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỆNĐể đáp ứng nhu cầu tra cứu thuật ngữ trong bối cảnh chúng ta phải sử dụng tiếng Anh chuyên Ngành thường xuyên thì dưới đây là 200 thuật ngữ tra cứu t

Trang 1

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN

Để đáp ứng nhu cầu tra cứu thuật ngữ trong bối cảnh chúng ta phải sử dụng tiếng Anh chuyên Ngành thường xuyên thì dưới đây là 200 thuật ngữ tra cứu tiếng Anh chuyên ngành điện Thông qua những thuật ngữ này có thể giúp các bạn đọc hiểu đươc các tài liệu tiếng anh ngành điện, một vấn đề rất cần thiết đối với các sinh viên ngành điện cũng như những ai muôn tìm hiều và nghiên cứu sâu hơn về ngành điện

Đây là những thuật ngữ thường xuyên xuất hiện nhất và đã được tổng hợp lại Tuy không đầy đủ tất cả nhưng phần nào đó sẽ giúp đỡ được các bạn.

XEM THÊM: Các tài liệu thuộc chuyên ngành điện

Để cho thuận tiện nhất thì có thể lưu link lại rồi khi nào cần có thể mở ra tra

15 Bridge rectifier Bộ/mạch chỉnh lưu cầu

Trang 2

21 Charging Nạp (điện tích)

37 Current gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) dòng điện

48 Diffential amplifier Bộ/mạch khuếch đại vi sai

50 Differential-mode Chế độ vi sai (so lệch)

Trang 3

51 Differentiator Bộ/mạch vi phân

53 Diode-based (Phát triển) trên nền đi-ốt

62 Emitter follower Mạch theo điện áp (cực phát)

64 Equivalent circuit Mạch tương đương

69 figure of merit Chỉ số (không thứ nguyên)

77 Grounded-emitter Cực phát nối đất

Trang 4

81 High-frequency Tần số cao

88 Instrumentation amplifier Bộ/mạch khuếch đại dụng cụ (trong đo

lường)

92 Inverse voltage Điện áp ngược (đặt lên linh kiện chỉnh lưu)

Trang 5

110 Mesh Lưới

111

Metal-Oxide-Semiconductor Bán dẫn ô-xít kim loại

123 Noise performance Hiệu năng nhiễu

124 Noise temperature Nhiệt độ nhiễu

129 Numerical analysis Phân tích bằng phương pháp số

133 Operational amplifier Bộ khuếch đại thuật toán

Trang 6

139 Philosophy Triết lý

140 Piecewise-linear Tuyến tính từng đoạn

142 Power conservation Bảo toàn công suất

143 Power gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) công suất

145 Propagation delay Trễ lan truyền

Trang 7

169 Signal source Nguồn tín hiệu

170 Signal-to-noise ratio Tỷ số tín hiệu-nhiễu

172 Simultaneous equations Hệ phương trình

185 Transconductance Điện dẫn truyền

187 Transistor Tran-zi-to (linh kiện tích cực 3 cực)

188 Transresistance Điện trở truyền

195 Voltage follower Bộ/mạch theo điện áp

196 Voltage gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) điện áp

198 Voltage swing Biên điện áp (dao động)

Ngày đăng: 10/07/2016, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w