1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập P2O5 tác dụng dung dịch kiềm 2020

16 618 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 228,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề P2O5 tác dụng với kiềm trong đề thi THPTQG rất dễ và ít ra song chính vì ít ra nên nhiều học sinh rất lúng túng khi sử lý dạng bài tập này.Hy vọng tài liệu sẽ giúp ích các em trong mùa thi 2020

Trang 1

Bài toán P2O5 tác dụng với dung dịch kiềm tạo Muối và nước và axit hoặc kiềm dư vì vậy để thuận lợi cho quá trình giải quyết bài toán ta có thể tư duy theo hướng sau:

P2O5 + 3 H2O H

3PO4

2 ( H+)

H+ + OH- H2O

Nghĩa là xét bài toán tác dụng với H2O sinh axit sau đó đến phản ứng trung hòa để làm đơn giản hóa vấn đề

T =

n

OH

-nP = n H3PO4

nOH

-T < 1 -Tao muoi H2PO4

-T < 2 -Tao muoi H2PO4

-<

2-Và H3PO4

T = 1 Tao muoi H2PO4

-+

+

+

+ T= 2 Tao muoi HPO4

2-T < 3 2-Tao muoi HPO4

2-<

4 3-+

+ T= 3 Tao muoi PO4

3-+ T > 3 Tao muoi PO43- và OH

-Xét

CHUYÊN ĐỀ:

A CƠ SỞ LÝ THUYẾT

NỘI DUNG B BÀI TẬP MINH HỌA

A.CƠ SỞ LÝ THUYẾT

Trang 2

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

NaOH 0,1 mol KOH 0,05

H2O

Chât ran

H2O

8,56 gam

t mol

x

3x

Bd

TH1: 6x < 0,15 ; t = 6x

142x gam

( 6,8 + 54x)

Áp dung DLBTKL : 142x + 6,8 + 54x = 8,56 + 18.6x x= 0,02 (Thoa man)

m = 2,84

TH2: 6x > 0,15 ; t= 0,15

Áp dụng ĐLBTKL:

142x + 6,8 + 54x = 8,56 + 18.0,15 x= 0,227 (Loai)

Chọn D

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

NaOH 0,1 mol KOH 0,05

H2O

Chât ran

H2O

8,12 gam

t mol

x

3x

Bd

TH1: 6x < 0,15 ; t = 6x

142x gam

( 6,8 + 54x)

Áp dung DLBTKL : 142x + 6,8 + 54x = 8,12 + 18.6x x= 0,015 (Thoa man)

m = 2,13

Câu1(Minh họa 2018) Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu

được dung dịchX Cô cạn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là

A 1,76 B 2,13 C 4,46 D 2,84.

Câu2 Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịchX

Cô cạn X, thu được 8,12 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là

A 1,76 B 2,13 C 4,46 D 2,84.

Trang 3

TH2: 6x > 0,15 ; t= 0,15

Áp dụng ĐLBTKL:

142x + 6,8 + 54x = 8,12 + 18.0,15 x= 0,021 (Loai)

Chọn B

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

NaOH 0,1 mol KOH 0,15

H2O

Chât ran

H2O

15,48 gam

t mol

x

3x

Bd

TH1: 6x < 0,25 ; t = 6x

142x gam

( 12,4 + 54x)

Áp dung DLBTKL : 142x +12,4 +54x = 15,48 +18.6x x= 0,035 (Thoa man)

m = 4,97

TH2: 6x > 0,25 ; t= 0,25

Áp dụng ĐLBTKL:

142x + 12,4 + 54x = 15,48 + 18.0,25 x= 0,039 (Loai)

Chọn C

Hướng dẫn giải

Câu3 Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol KOH, thu được dung dịchX

Cô cạn X, thu được 15,48 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là

A 1,76 B 2,13 C 4,97 D 2,84.

Câu4 Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịchX

Cô cạn X, thu được 3m gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m gần nhất giá trị nào sau:

A 1,76 B 2,13 C 4,46 D 2,85.

Trang 4

P2O5 +

NaOH 0,1 mol KOH 0,05

H2O

Chât ran

H2O

3m gam

t mol

x

3x

Bd

TH1: 6x < 0,15 ; t = 6x

142x gam

( 6,8 + 54x)

Áp dung DLBTKL : 142x + 6,8 + 54x = 426.x + 18.6x x= 0,0201 (Thoa man)

m = 2,85

m = 142.x

TH2: 6x > 0,15 ; t= 0,15

Áp dụng ĐLBTKL:

142x + 6,8 + 54x = 426.x + 18.0,15 x= 0,0178 (Loai)

Chọn D

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

NaOH 0,1 mol KOH 0,05

H2O

Chât ran

H2O

9,98 gam

t mol

x

3x

Bd

TH1: 6x < 0,15 ; t = 6x

142x gam

( 6,8 + 54x)

Áp dung DLBTKL : 142x + 6,8 + 54x = 9,98 + 18.6x x= 0,036 (Loai)

TH2: 6x > 0,15 ; t= 0,15

Áp dụng ĐLBTKL:

142x + 6,8 + 54x = 9,98 + 18.0,15 x= 0,03 (Thoa man)

Chọn C

Câu5 Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịchX

Cô cạn X, thu được 9,98 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là

A 1,76 B 2,13 C 4,26 D 2,84.

Trang 5

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

NaOH 0,1 mol KOH 0,15

H2O

Chât ran

H2O

15,48 gam

t mol

x

3x

Bd

TH1: 6x < 0,25 ; t = 6x

142x gam

( 12,4 + 54x)

Áp dung DLBTKL : 142x +12,4 +54x = 1504.x +18.6x x= 0,03 (Thoa man)

m = 4,26 3

m = 142.x

TH2: 6x > 0,25 ; t= 0,25

Áp dụng ĐLBTKL:

142x + 12,4 + 54x = 1504.x + 18.0,25 x= 0,0258 (Loai)

3

ChọnA

Hướng dẫn giải

Câu6 Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol KOH, thu được dung dịchX

Cô cạn X, thu được

752

213 m

gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là

A 4,26 B 2,13 C 4,97 D 2,84.

Câu7 Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH ; 0,02 mol Na3PO4 và 0,05 mol KOH, thu

được dung dịchX Cô cạn X, thu được 11,84 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là

A 1,76 B 2,13 C 4,46 D 2,84.

Trang 6

P2O5 +

NaOH 0,1 mol KOH 0,05

H2O

Chât ran

H2O

11,84 gam

t mol

x

3x

Bd

TH1: 6x < 0,15 ; t = 6x

142x gam

( 10,08 + 54x)

Áp dung DLBTKL : 142x + 10,08 + 54x = 11,84 + 18.6x x= 0,02 (Thoa man)

m = 2,84

Na3PO4 0,02

TH2: 6x > 0,15 ; t= 0,15

Áp dụng ĐLBTKL:

142x + 10,08 + 54x = 11,84 + 18.0,15 x= 0,227 (Loai)

Chọn D

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

NaOH 0,1 mol KOH 0,15

H2O

Chât ran

H2O

19,72 gam

t mol

x

3x

Bd

TH1: 6x < 0,25 ; t = 6x

142x gam

( 16,64 + 54x)

Áp dung DLBTKL : 142x +16,64 +54x = 19,72 +18.6x x= 0,035 (Thoa man)

m = 4,97

K3PO4 0,02

TH2: 6x > 0,25 ; t= 0,25

Áp dụng ĐLBTKL:

Câu8 Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH ; 0,02 mol K3PO4 và 0,15 mol KOH, thu

được dung dịchX Cô cạn X, thu được 19,72 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là

A 1,76 B 2,13 C 4,97 D 2,84.

Trang 7

Chọn C

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

NaOH x mol

H2O

Chât ran

H2O

6,88 gam

t mol

0,015

0,045

Bd

TH1: x < 0,09 ; t = x

2,13 gam

( 4,09 + 40x)

Áp dung DLBTKL : 2,13 + 4,09 + 40x = 6,88 + 18.x x= 0,03 (Thoa man)

Na3PO4 0,02 0,015

TH2: x > 0,09 ; t= 0,09

Áp dụng ĐLBTKL:

2,13 + 4,09 + 40x = 6,88 + 18.0,09 x= 0,057 (Loai)

Chọn A

Hướng dẫn giải

142x + 16,64 + 54x = 19,72 + 18.0,25 x= 0,039 (Loai)

Câu 9(203- THPTQG 2018): Cho 2,13 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol

NaOH và 0,02 mol Na3 PO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan Giá trị của x là

A 0,030 B 0,050 C 0,057

D 0,139

Câu 10: Cho 2,84 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,015 mol Na3

PO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 8,03 gam hai chất tan Giá trị của x là

A 0,030 B 0,050 C 0,095

D 0,075

Trang 8

P2O5 +

NaOH x mol

H2O

Chât ran

H2O

8,03 gam

t mol

0,02

0,06

Bd

TH1: x < 0,12 ; t = x

2,84 gam

( 3,54 + 40x)

Áp dung DLBTKL : 2,84 + 3,54 + 40x = 8,03 + 18.x x= 0,075 (Thoa man)

Na3PO4 0,015

TH2: x > 0,12 ; t= 0,12

Áp dụng ĐLBTKL:

2,84 + 3,54 + 40x = 8,03 + 18.0,12 x= 0,09525 (Loai)

Chọn A

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

NaOH 0,045 mol

H2O

Chât ran

H2O

10,32 gam

t mol

0,0225

0,0675

0,135 0,045 Bd

3,195 gam

( 3,015 + 164x)

Áp dung DLBTKL : 3,195 + 3,015 + 164x = 10,32 + 18.0,045 x= 0,03 (Thoa man)

Na3PO4 x 0,0225

Chọn A

Câu 11:Cho 3,195 gam P2 O5 vào dung dịch chứa 0,045 mol NaOH và x mol Na3

PO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 10,59 gam hai chất tan Giá trị của x là

A 0,030 B 0,050 C 0,057

D 0,139

Câu 12 :Cho 4,26 gam P2 O5 vào dung dịch chứa 3x mol NaOH và 2x mol Na3

PO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 13,76 gam các chất tan Giá trị của x là

A 0,030 B 0,020 C 0,057

Trang 9

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

NaOH 3x mol

H2O

Chât ran

H2O

13,76 gam

t mol

0,03

0,09

Bd

TH1: 3x < 0,18 ; t = 3x

4,26 gam

( 1,62 + 448x)

Áp dung DLBTKL : 4,26 + 1,62 + 448x = 13,76 + 18.3x x= 0,02 (Thoa man)

Na3PO4 2x 0,03

TH2: 3x > 0,18 ; t= 0,18

Áp dụng ĐLBTKL:

4,26 + 1,62 + 448x = 13,76 + 18.0,18 x= 0,02482 (Loai)

Chọn B

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

NaOH x mol

H2O

Chât ran

H2O

8,6 gam

t mol

0,015

0,045

Bd

TH1: x < 0,09 ; t = x

2,13 gam

( 4,09 + 40x)

Áp dung DLBTKL : 2,13 + 4,09 + 40x = 8,6 + 18.x x= 0,108 (Loai)

Na3PO4 0,02 0,015

TH2: x > 0,09 ; t= 0,09

Áp dụng ĐLBTKL:

2,13 + 4,09 + 40x = 8,6 + 18.0,09 x= 0,1 (Thoa man)

Chọn A

Câu 13 Cho 2,13 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,02 mol Na3

PO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 8,6 gam các chất tan Giá trị của x là

A 0,030 B 0,050 C 0,057

Trang 10

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

NaOH x mol

H2O

Chât ran

H2O

14,55 gam

t mol

0,045

0,135

Bd

TH1: 3x < 0,27 ; t = 3x

6,39 gam

( 5,71 + 152x)

Áp dung DLBTKL : 6,39 + 5,71 + 152x = 14,55 + 18.3x x= 0,025 (Thoa man)

Na3PO4 0,02

0,045 KOH 2x mol

TH2: 3x > 0,27 ; t= 0,27

Áp dụng ĐLBTKL:

6,39 + 5,71 + 152x = 14,55 + 18.0,27 x= 0,0481 (Loai)

Chọn C

Hướng dẫn giải

chứa 14,55 gam các chất tan Giá trị của x là

A 0,030 B 0,050 C 0,025

D 0,139

Câu 15 Cho 71a gam P2 O5 vào dung dịch chứa 40a gam NaOH và 0,02 mol Na3

PO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam chất tan Giá trị của a là

A 0,030 B 0,050 C 0,057

Trang 11

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

NaOH a mol

H2O

Chât ran

H2O

6,88 gam

t mol

0,5.a

1,5.a mol

Bd

71a gam

( 3,28 + 67a)

Áp dung DLBTKL : 71a + 3,28 + 67a = 6,88 + 18.a a= 0,03 (Thoa man)

Na3PO4 0,02 0,5.a

Chọn A

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

NaOH x mol

H2O

Chât ran

H2O

25,48 gam

t mol

0,045

0,135

Bd

TH1: 3x < 0,27 ; t = 3x

6,39 gam

( 5,71 + 152x)

Áp dung DLBTKL : 6,39 + 5,71 + 152x = 25,48 + 18.3x x= 0,1365 (Loai)

Na3PO4 0,02

0,045 KOH 2x mol

TH2: 3x > 0,27 ; t= 0,27

Áp dụng ĐLBTKL:

6,39 + 5,71 + 152x = 25,48 + 18.0,27 x= 0,12 (Thoa man)

Chọn D

Câu 16 :Cho 6,39 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH; 2x mol KOH và 0,02 mol Na3 PO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 25,48 gam hai chất tan Giá trị của x là

A 0,030 B 0,050 C 0,025

D 0,120.

Câu 17 :Cho 8,52 gam P2 O5 vào dung dịch chứa x mol KOH và x mol Na3 PO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan Giá trị của x là

A 0,030 B 0,350 C 0,057

D 0,139

Trang 12

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

KOH x mol

H2O

Chât ran

H2O

82,46 gam

t mol

0,06

0,18

Bd

TH1: x < 0,36 ; t = x

8,52 gam

( 3,24 + 220x)

Áp dung DLBTKL : 8,52 + 3,24 + 220x = 82,46 + 18.x x= 0,35 (Thoa man)

Na3PO4 x mol 0,06

TH2: x > 0,36 ; t= 0,36

Áp dụng ĐLBTKL:

8,52 + 3,24 + 220x = 82,46 + 18.0,36 x= 0,351 (Loai)

Chọn B

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 + NaOH 0,507 mol

H2O

Chât ran

H2O

3m =426x gam

t mol

x

3x

Bd

TH1: 6x < 0,507 ; t = 6x

142x gam

( 20,28 + 54x)

Áp dung DLBTKL : 142x +20,28 +54x = 426.x +18.6x x= 0,06 (Thoa man)

m = 8,52

m = 142.x

TH2: 6x > 0,507 ; t= 0,507

Áp dụng ĐLBTKL:

Câu 18(ĐHB- 2014): Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH

2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 8,52 B 12,78 C 21,30

D 7,81.

Trang 13

142.x + 20,28 + 54x = 426.x + 18.0,507 x= 0,0485 (Loai)

m = 142.x

Chọn A

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 + KOH 0,5

H2O

Chât ran

H2O

219 m =438.x gam

t mol

x

3x

Bd

TH1: 6x < 0,5 ; t = 6x

142x gam

( 28 + 54x)

Áp dung DLBTKL : 142x +28 +54x = 438.x +18.6x x= 0,08 (Thoa man)

m = 11,36 71

TH2: 6x > 0,5 ; t= 0,5

Áp dụng ĐLBTKL:

142.x + 28 + 54x = 438.x + 18.0,5 x= 0,0785 (Loai)

m = 142.x

Chọn B

Hướng dẫn giải

Câu 19: Cho m gam P2O5 tác dụng với 250 ml dung dịch KOH 2M, sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được

219

.

71 m

gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 8,52 B 11,36 C 21,30

Câu 20 :Cho m gam P2O5 tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được

754

.

355 m

gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 14

P2O5 +

NaOH 0,6 mol

H2O

Chât ran

H2O

gam

t mol

Bd

TH1: 6x < 0,25 ; t = 6x

142x gam

( 24 + 54x)

Áp dung DLBTKL : 142x +24 +54x = 301,6.x +18.6x x= 0,1124 ( Loai)

754.m=301,6.x 355

TH2: 6x > 0,6 ; t= 0,6

Áp dụng ĐLBTKL:

142.x + 24 + 54x = 301,6.x + 18.0,6 x= 0,125 (Thoa man)

m = 142.x

m= 17,75

Chọn D

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

NaOH 0,1 mol KOH 0,15

H2O

Chât ran

H2O

m =398.x gam

t mol

x

3x

Bd

TH1: 6x < 0,25 ; t = 6x

142x gam

( 12,4 + 54x)

Áp dung DLBTKL : 142x +12,4 +54x = 398.x +18.6x x= 0,04 (Thoa man)

m = 5,68

199 71

TH2: 6x > 0,25 ; t= 0,25

Áp dụng ĐLBTKL:

Câu 21(ĐHB- 2014): Cho m gam P2O5 tác dụng với 500 ml dung dịch hỗn hợp

NaOH 0 ,2M và KOH 0,3M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung

dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được

199

71 m

gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 8,52 B 12,78 C 5,68

Trang 15

142.x + 12,4 + 54x = 398.x + 18.0,25 x= 0,0391 (Loai)

m = 142.x

Chọn C

Hướng dẫn giải

P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4

P2O5 +

NaOH 0,2 mol

H2O

Chât ran

H2O

m gam

t mol

0,05

0,15

Bd

t = 0,1

7,1 gam

( 10,7 gam )

0,05

4P + 5O2 2 P2O5

Chọn D

Hướng dẫn giải

Xét tỷ số T

T =

n

OH

-nP =

0,2 0,1 = 2

Tạo muối Na2HPO4 0,1 mol Dễ tính được m = 14,2 gam Chọn B

Câu 22: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản

phẩm vào 200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cô cạn X thu được m gam chất tan.Giá trị của m là

A 16,4 gam B 14,2 gam C 12,0 gam D 16,0

gam.

Câu 23(ĐHA- 2013): Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho

toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng muối trong X là

A 16,4 gam B 14,2 gam C 12,0 gam D 11,1

gam.

Câu 24(ĐHB- 2009): Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch

H3PO4 0,5M, thu được dung dịchX Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là

A KH2PO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4.

C KH2PO4 và H3PO4 D K3PO4 và KOH

Trang 16

Chúc các em thành công

A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH D H3PO4,

KH2PO4.

Ngày đăng: 27/08/2019, 00:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w