Câu 10: Trong nguyên tử, hạt mang điện là Câu 11: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là Câu 12: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.. Câu 54:
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HOÀN
Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
Câu 2: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron
Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:
Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron
C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e
B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron
D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron
(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron
Câu 7: Chọn câu phát biểu sai :
1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân
2 Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối
3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4 Số prôton =điện tích hạt nhân
5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron
A 2,4,5 B 2,3 C 3,4 D 2,3,4
Câu 8: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 24Mg
12 , 25Mg
12 , 26Mg
12 Phát biểu nào sau đây là sai ? A.Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
B.Đây là 3 đồng vị
C.Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg
D.Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton
Câu 9: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?
Câu 10: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
Câu 11: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là
Câu 12: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
Câu 13: Chọn phát biểu sai:
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p.
Trang 2B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n.
C Nguyên tử oxi có số e bằng số p.
D Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.
B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
Câu 15: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1.
B Chỉ có trong nguyên tử magie mới có 12 electron.
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có 12 proton.
D Nguyên tử magie có 3 lớp electron.
Câu 16: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 Culông Vậy nguyên tử đó là:
Câu 17: Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Khối lượng của proton trong hạt nhân
nguyên tử X là:
Câu 18: Biết rằng khối lượng của nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của nguyên tử
cacbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng của nguyên tử hiđro Nếu chọn 1/12 khối lượng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12 làm đơn vị thì O, H có nguyên tử khối là:
Câu 19: Số khối của nguyên tử bằng tổng
Câu 20: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Số khối của nguyên tử flo là
Câu 21:Nguyên tử của nguyên tố R có 56e và 81n Kí hiệu nguyên tử nào sau đâylà của nguyên tố R ?
A.13781R B 137
56R C 81
56R D 56
81R
Câu 22: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?
Câu 23: Một ion có 3p, 4n và 2e Ion này có điện tích là
Câu 24: Một ion có 13p, 14n và 10e Ion này có điện tích là
Câu 25: Một ion (hoặc nguyên tử) có 8p, 8n và 10e Ion (hoặc nguyên tử) này có điện tích là
Câu 26: Ion M2+ có số e là 18, điện tích hạt nhân là:
Trang 3Câu 27: Ion X2- có:
Câu 28: Ion X- có 10e, hạt nhân có 10n Số khối của X là:
Câu 29:Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số
Câu 30: Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:
Câu 31: Nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 24, số nơtron là 28, có
Câu 32: Nguyên tử canxi có kí hiệu là Ca4020 Phát biểu nào sau đây sai ?
A Nguyên tử Ca có 2electron lớp ngoài cùng B Số hiệu nguyên tử của Ca là 20
C Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn D Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40
Câu 33: Có 3 nguyên tử có số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26 Chọn câu sai:
A Các nguyên tử trên là những đồng vị.
B Các nguyên tử trên đều cùng 1 nguyên tố.
C Chúng có số nơtron lần lượt: 12,13,14.
D Số thứ tự là 24, 25, 26 trong bảng HTTH.
Câu 34: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
Câu 35: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg Clo có đồng vị 35Cl và 37Cl Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
Câu 36: Oxi có 3 đồng vị 168O , 17
8O và 18
8O Cacbon có hai đồng vị là 12
6C , 13
6O Hỏi có thể có bao nhiêu
loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi ?
Câu 37: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 24Mg
12 , 25Mg
12 , 26Mg
12 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
B.Đây là 3 đồng vị
C.Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg
D.Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton
Câu 38: Nguyên tử Al1327 có :
Câu 39: Hiđro có 3 đồng vị 1H , 2H , 3H và oxi có đồng vị 16O, 17O, 18O Có thể có bao nhiêu phân
Trang 4tử H2O được tạo thành từ hiđro và oxi?
Câu 40: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%) Nguyên tử khối trung bình của
Cu là
Câu 41: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là N147 (99,63%) và N157 (0,37%) Nguyên tử khối trung bình của nitơ là
Trang 5Câu 42 : Nguyên tử khối trung bình của bo (B) bằng 10,81 Biết trong thiên nhiên B là hỗn hợp gồm hai
đồng vị là 105B và 11
5B Phần trăm số nguyên tử đồng vị 11
5B Trong H3BO3 là
Câu 43: Khối lượng nguyên tử trung bình của Brôm là 79,91 Brôm có hai đồng vị, trong đó đồng vị 35Br 79 chiếm 54,5% Khối lượng nguyên tử của đồng vị thứ hai sẽ là:
A 77 B 78 C 80 D 81.
Câu 44: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 115B (x1%) và 10
5B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81.
Giá trị của x1; x2 tương ứng là:
A 30% và 70% B 55% và 45% C 70% và 30% D 81% và 19%
Câu45 :Đồng trong thiên nhiên có hai đồng vị 2963Cu và 65
29Cu Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là
63,54 Phần trăm khối lượng của vị 2963Cu Trong Cu2S có giá trị là (Cho biết S= 32):
Câu46 : Đồng trong thiên nhiên có hai đồng vị 2963Cu và 65
29Cu Trong đó 65
29Cu chiếm 27% số nguyên tử
Phần trăm số nguyên tử đồng vị 2963Cu Trong Cu2O có giá trị là:
Câu 47: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của
X là 35,5 Đồng vị thứ hai là
Câu 48: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%) Nguyên tử khối trung bình của
Cu là
Câu 49: Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 1737Cl chiếm 24,23 % tổng số nguyên tử còn lại là 35
17Cl
Phần trăm về khối lượng của 37Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 1H , oxi là đồng vị 16O )
là giá trị nào sau đây ?
Câu 50: Nguyên tố Cu có 2 đồng vị là X và Y, có nguyên tử khối trung bình là 63,54 Biết tổng số
khối của X và Y là 128; số nguyên tử đồng vị X = 0,37 lần số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y ít hơn số nơtron của đồng vị X là:
Câu 51: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của R có 35 hạt proton.
Đồng vị thứ nhất có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu ?
Câu 52: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl
Phần trăm về khối lượng của 37Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 1H , oxi là đồng vị 16O )
là giá trị nào sau đây ?
Câu 53: Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử nguyên tố X là 10 Nguyên tố X là
Trang 6Câu 54: Tổng số hạt proton, electron, nơtron của nguyên tử của một nguyên tố thuộc nhóm IIIA là
40 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là
Câu 55: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số
hạt không mang điện Nguyên tố B là
Câu 56: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180 Trong đó các hạt mang điện
chiếm 58,89% tổng số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào ?
Câu 57: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Câu 58: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 155, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số nơtron của X là:
Câu 59: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là:
Câu 60: Hợp chất AB2 có A = 50% (về khối lượng) và tổng số proton là 32 Nguyên tử A và B đều
có số p bằng số n AB2 là:
Câu 61: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện tích là 128 Trong hợp chất, tổng số p của các nguyên tử X nhiều hơn số p của nguyên tử M là 38 Công thức của hợp chất trên là
Câu 62: Tổng số hạt mang điện trong ion AB32- bằng 82 Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn trong nguyên tử B là 8 Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là
Câu 63: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong số đó tổng số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12 Số hiệu nguyên
tử của A và B là
Câu 64: Phân tử MX3 có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8 Tổng số hạt trong X- nhiều hơn trong M3+ là 16 Công thức của MX3 là :
số proton là 4 hạt Trong nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong phân tử MX2 là
58 CTPT của MX2 là
Câu 66: Hợp chất có công thức phân tử là M2X với: Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là 9 Tổng số hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 Số khối của M, X lần lượt là :
Trang 74 3
4
Câu 67: Hợp chất M được tạo nên từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều có 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ bằng 11, còn tổng số electron trong Y2- là 50 Biết rằng hai nguyên tố trong Y2- ở cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn Công thức phân tử của M là:
Câu 68: Số electron trong các ion sau: NO3- , NH + , HCO - , H+ , SO 2- theo thứ tự là:
Câu 69: Ion Mx+ có tổng số hạt là 57 Hiệu số hạt mang điện và không điện là 17 Nguyên tố M là:
Câu 70: Tổng số electron trong ion AB2- là 34 Chọn công thức đúng:
Câu 71: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử đó là
Câu 72: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 hạt Số khối của nguyên tử đó là
Câu 73: Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể,
phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 20oC
khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm3 Cho Vhc = 4 пr3 Bán kính nguyên tử gần đúngcủa Fe là:
3
Câu 74: Bán kính nguyên tử và khối lượng mol tương ứng của Fe lần lượt là 1,28
0
A và 56 gam/mol.
Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại
là các khe rỗng giữa các quả cầu.(N = 6,02.1023 ; п = 3,14) khối lượng riêng của Fe là
Câu 75: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất ?
Câu 76: Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?
Câu 77: Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa
Câu 78: Phân lớp s, p, d, f đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là
Câu 79: Số electron tối đa trong lớp thứ n là
Câu 80: Tổng số obitan trong nguyên tử có số đơn vị điện tích hạt nhân Z= 17 là
Câu 81: Ở trạng thái cơ bản, số obitan s có chứa electron của nguyên tử có số hiệu Z = 20 là
Trang 8A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 82: Ở trạng thái cơ bản, tổng số electron trong các obitan s của một nguyên tử có số hiệu
Z = 13 là
Câu 83: Có bao nhiêu electron trong các obitan p của nguyên tử Cl (Z= 17) ?
Câu 84: Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là
Câu 85: Số electron hóa trị trong nguyên tử crom (Z = 24) là
Câu 86: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại ?
Câu 87: Cấu hình electron của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5 Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố
Câu 88: Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 4 electron, nguyên tố tương ứng là:
Câu 89: Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là
A 1s22s22p63s23p44s1 B 1s22s22p63s23d5
C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2
Câu 90: Nguyên tố lưu huỳnh S nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn Biết rằng các
electron của nguyên tử S được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M) Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
Câu91 : Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài
cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây ?
Câu 92: Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là:
A 1s22s22p63s23p64s23d9 B 1s22s22p63s23p63d94s2
C 1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23p64s13d10
Câu 93: Cấu hình e nguyên tử của có số hiệu nguyên tử Z = 26 là
A [Ar] 3d54s2 B [Ar] 4s23d6 C [Ar] 3d64s2 D [Ar] 3d8
Câu 94: Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron
ngoài cùng thuộc lớp N Cấu hình electron của X là:
A 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p64s23d3
C 1s22s22p63s23p63d54s2 D 1s22s22p63s23p63d104s24p3
Câu 95: Ion A2+ có cấu hình phân lớp cuối cùng là 3d9 Cấu hình e của nguyên tử A là:
A [Ar]3d94s2 B [Ar]3d104s1 C [Ar]3d94p2 D [Ar] 4s23d9
Trang 9Câu 96: Cấu hình nào sau đây vi phạm nguyên lí Pauli:
A 1s2 B 1s22s2 2p3 C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p4
Câu 97: Chọn cấu hình e không đúng:
C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2
Câu 98: Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào viết sai ?
Câu 99: Clo có hai đồng vị là 1735Cl;1737Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1 Tính nguyên
tử lượng trung bình của Clo
Câu 100: Đồng có 2 đồng vị 2963Cu ; 2965Cu , biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105 : 245.
Tính ngtử khối trung bình của Cu ?
Câu 101: Electron cuối cùng của một nguyên tố M điền vào phân lớp 3d3 Số electron hóa trị của M là
Câu 102: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng
là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)
Câu 103: Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào
sau đây?
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 104: Số e hóa trị của nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z = 7 là
Câu 105: Nguyên tử có số hiệu 13, có khuynh hướng mất bao nhiêu e?
Câu 106: Anion X3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của X trong BTH là:
A ô thứ 15, chu kì 3, phân nhóm VA B.ô thứ 16, chu kì 2, phân nhóm VA
C ô thứ 17, chu kì 3, phân nhóm VIIA D ô thứ 21, chu kì 4, phân nhóm IIIB
Câu 107: Các ion 8O 2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về
Câu 108: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p4
Câu 109: Anion Y2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, số hiệu nguyên tử Y là
Câu 110: Cấu hình electron của 4 nguyên tố:
9X: 1s22s22p5 11Y: 1s 22s22p63s1
13Z: 1s22s22p63s23p1 8T: 1s 22s22p4
Ion của 4 nguyên tố trên là:
Câu 111: Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z- đều có cấu hình e là 1s22s22p6 X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
A X: Phi kim; Y: Khí hiếm; Z: Kim loại B X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại
Trang 10C X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim D X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại Câu 112: Nguyên tử có số hiệu 20, khi tạo thành liên kết hóa học sẽ
A mất 2e tạo thành ion có điện tích 2+ B nhận 2e tạo thành ion có điện tích 2-.
C góp chung 2e tạo thành 2 cặp e chung D góp chung 1e tạo thành 1 cặp e chung Câu 113: Một cation Rn+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là
Câu 114: Một anion Rn- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thể là
Câu 115: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn proton là 1 Cho biết
nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào ?
Câu 116: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Nguyên tố X là:
Câu 117: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của
nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:
Câu 118: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là sai ?
A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột Câu 119: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men- đê - lê - ép công bố được sắp xếp theo
chiều tăng dần
Câu 120: Chọn phát biểu không đúng:
A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau.
B Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau.
C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau.
D Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.
Câu 121: Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì:
Câu 122: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng:
Câu 123: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là:
Câu 124: Chu kì chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng HTTH hiện nay với số lượng nguyên tố là: