Gọi bán kính đáy và chiều cao ban đầu của khối trụ lần lượt là R và h.. Suy ra phần chung của hai khối chóp S.ABC và S’.A’B’C’ là hình đa diện SMNPS’ có sáu mặt... – Nếu độ dài chiều ca
Trang 1Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
ĐÁP ÁN 1A 2C 3A 4C 5B 6C 7D 8D 9D 10A 11C 12D 13B 14B 15C 16D 17D 18D 19C 20A 21B 22D 23D 24D 25B 26B 27A 28B 29C 30B 31A 32C 33B 34A 35C 36B 37D 38B 39D 40A 41A 42B 43A 44D 45A 46D 47– 48B 49C 50C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Mặt cầu S x: 2y2 z2 2x6y8z0 cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A2;0;0 , B 0;6;0 , C 0;0;8
Ta có AB 2; 6; 0 , AC 2; 0; 8AB AC, 48;16;12
Vậy
ABC
S AB AC
Câu 2: Đáp án C
Gọi bán kính đáy và chiều cao ban đầu của khối trụ lần lượt là R và h
Khi đó: S xq 2 Rh và 2
V R h Khi tăng bán kính đáy của khối trụ lên gấp đôi, chiều cao giảm xuống một nửa
thì R 2R và
2
h
h Khi đó:
2
2
2
h
h
Như vậy, sau khi tăng bán kính lên gấp đôi, giảm chiều cao xuống còn một nửa thì diện tích xung quanh không đổi, còn thể tích tăng lên gấp đôi
Câu 3: Đáp án A
Thể tích của chỏm cầu có bán kính R, chiều cao h được tính theo công thức sau:
3
h
Câu 4: Đáp án C
2
3
1
1
x
Px x x i i
Câu 5: Đáp án B
Từ giả thiết, ta có ABCD là hình chữ nhật nên AB DC Khi đó ta tìm được tọa
độ điểm C4; 3; 2
Ta có AB1; 0;1 , AD2;1; 2 AB AD, 1; 4;1
Do CC ABCD nên
đường thẳng CC’ có véctơ chỉ phương là u1; 4; 1
Phương trình tham số của đường thẳng CC’: 43 4 ,
2
STUDY TIP
Trong không gian Oxyz, diện
tích tam giác ABC được tính
theo công thức:
1
,
2
ABC
S AB AC
h I
B A
O
Trang 2Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Điểm C’ là giao điểm của đường thẳng CC’ với mặt phẳng x y z 1 0 nên ta tìm được C3;7; 3
Câu 6: Đáp án C
Gọi Q là mặt phẳng thỏa mãn Q Ox và Q P Trục Ox có véctơ chỉ
phương là i1; 0; 0, mặt phẳng P có véctơ pháp tuyến là n P 1;1; 1
Ta có i n, P 0;1;1 Mặt phẳng Q có véctơ pháp tuyến là n Q 0;1;1 Phương trình mặt phẳng Q : y z 0
Gọi d là hình chiếu của Ox trên mặt phẳng P , suy ra d P Q
Khi đó phương trình
1 2
:
y z
z t
đường thẳng d đi qua điểm 1; 1;1 nên chọn phương án C
Câu 7: Đáp án D
– Với phương án A: sin x fcosxdx fcosx d cosx FcosxC Vậy A sai
– Với phương án B: 1 1
f x dx f x d x F x C
f x dx f d F C
– Với phương án D: cos x fsinx dx fsinx d sinx F sinxC Vậy D đúng
Câu 8: Đáp án D
Đặt z x yi x y , , có điểm biểu diễn là M x y nằm trên đường tròn ;
2 2
x y
x y x y x y i
Đặt w a bi a b , , Khi đó: 2 1 2 2 1 1 2
w z i z i
Từ
z i i
4
số phức w là đường tròn 2 2
x y
Câu 9: Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm: x3 x2 mx 1 m 2x1
2
1
2
x
Trang 3Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Để đường thẳng cắt đồ thị tại ba điểm phân biệt Phương trình có hai nghiệm phân biệt khác 1
m
m
Câu 10: Đáp án A
Đặt t x t 2, 0 Để phương trình 2
f x m có hai nghiệm x phân biệt
Phương trình f t m có đúng một nghiệm t dương Đồ thị hàm số y f t
cắt đường thẳng y m tại đúng một điểm, với t0
Quan sát bảng biến thiên, ta tìm được 4
2
m m
Câu 11: Đáp án C
Quan sát đồ thị hình bên, ta có thể tích khối tròn xoay cần tính là V V1V2 Trong đó:
V là thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi 1
các đường y12x x, 0,x4 quanh trục Ox
V2 là thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi
các đường y2 x 2,x2,x4 quanh trục Ox
Ta có
2
3
2 2
8 2
2
x
x
(đvtt)
Câu 12: Đáp án D
Logarit nepe hai vế, ta được: lnf x ln x x xlnx 1 Đạo hàm hai vế của 1 , ta được
ln ln 1
f x
f x
Suy ra f x f x lnx 1 lnx1x xf 2 4 ln 2 1 4 ln16 Vậy a4,b16 a b 20
Câu 13: Đáp án B
Ta có 17 2 16 2 9 2
13
2 5 ; ;
3
u v a a a
Câu 14: Đáp án B
Hai mặt phẳng P , Q có véctơ pháp tuyến là n P 1; 2; 2 , n Q 1;0; 1
Ta có P Q nên có véctơ chỉ phương là u dn P ,n Q 2; 3; 2
Mặt phẳng Oxy z: 0 có véctơ pháp tuyến là nOxy0; 0;1
STUDY TIP
Trong không gian Oxyz, gọi
và góc giữa đường thẳng và
mặt phẳng P Khi đó:
sin cos ,
.
P P
P
u n
u n
u n
y
x
4 –1
1
2 2
O
Trang 4Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
17
d Oxy
d Oxy
u n
u n
Vậy ;Oxy 29 1o
Câu 15: Đáp án C
Gọi đường thẳng là tiếp tuyến tại điểm 3
M m m m C
Ta có 2
y x Đường thẳng có hệ số góc k y m 3m23
:y 3m 3 x m m 3m 1 y 3m 3 x 2m 1
Do A 2; 3 nên 2 3 3 2
3 2 3 m 3 2m 1 m 3m 4 0
2
m
m
Vậy ta viết được phương trình của hai tiếp
tuyến của C kẻ từ A 2; 3
Câu 16: Đáp án D
Đặt x 1 t x t2 1 dx2tdt Đổi cận 0 1
Suy ra
1
2
e dx te dt
dv e dt v e
2
te dt te e dt e e e e
e dx te dt e
Vậy a b 0,c 2 a b c 2
Câu 17: Đáp án D
Gọi x cm y cm lần lượt là chiều dài, chiều rộng của tấm tôn hình chữ nhật ban , đầu x y, 0 Từ giả thiết, ta có 30
x y
Gọi r là bán kính đáy của hình trụ Chu vi của đáy là 2
2
x
chiều cao của hình trụ là y cm
x
Xét hàm số 2
30
f x x x trên 0; 30
20 0; 30
x
x
Lập bảng biến thiên, ta thấy
0;30
maxf x f 20 4000 hay 3
max
1000
Khi x20 y 10 Diện tích xung quanh của hình trụ là: 2
200
xq
S xy cm
Câu 18: Đáp án D
Trang 5Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
3
log 2
a
a
Suy ra log 6 1 log 23 3 a 1
a
Câu 19: Đáp án C
y
E y và x2y2 8 y 8x2 Diện tích hính phẳng cần tính là V2V1V2 Trong đó V1 là diện tích nửa hình tròn C nằm phía trên Ox bán kính R2 2, V2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
2
12
x
y y x (hình bên)
2 1
V R ;
2 2
6
12
SHIFT STO
x
Vậy V 2V1V2 2 4 A19,2604
Từ các đáp án A, B, C, D ta thấy 8 2 3 19,2604
3
Câu 20: Đáp án A
Đặt z a bi x y , , Do 2 2 2 2
z a b a b Suy ra tập hợp các điểm M a b biểu diễn số phức z là đường tròn ; C :x2y21 có tâm O 0; 0 , bán kính R1
Đặt w x yi x y , , có điểm biểu diễn là N x y ;
Từ w z 1 x yi a bi 1 x a y b i 1
2 2
Suy ra tập hợp các điểm N x y biểu diễn ;
số phức w sẽ cách điểm M a b ; C một khoảng bằng 1, với M là điểm bất kỳ Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là hình tròn 2 2
C x y
Câu 21: Đáp án B
Đặt w x yi x y , ; và z a bi a b , ; Khi đó w x2y2
Tư giả thiết, ta có
3 3
w z
1 1
a b
a b
1
a b
4
w x y
Câu 22: Đáp án D
(C)
(E)
–√6
√6
y
x
O
Trang 6Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Ta có
2 2
2
1 1
5
2
bx
3
1 5
2
7 7
2
a
a b
b
a b
9
ax b dx x dx
Câu 23: Đáp án D
Hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng x, chiều cao bằng y
x y, 0 Diện tích mỗi mặt bên là S b xy; diện tích mỗi mặt đáy là 2 3
4
đ
x
Theo bài ra, ta có
S S xy y Lại có, tổng diện tích các mặt là
2
4
a
nên
2
4
b đ
a
S S
b đ
2 2
;
Vậy thể tích khối lăng trụ là
đ
V S y (đvtt)
Câu 24: Đáp án D
Từ giả thiết, suy ra SS ABC và SSA B C (như hình vẽ)
Giả sử SAS A M SB, S B N SC, S C P Suy ra phần chung của hai
khối chóp S.ABC và S’.A’B’C’ là hình đa diện SMNPS’ có sáu mặt
Theo bài ra, ta có 0
S A A B C S A S Đặt AB BC AC x x , 0 Gọi E là trung điểm BC
0
Đặt A B B C A C y y, 0 Gọi F là trung điểm B’C’
0
A F SA A F h S S SA S A S
Suy ra
3 3
x h y
S S h x
4
y
3
.
S MNP
S ABC
.
S MNP
C' B'
B
A'
P N
M
E C
B
A
S
F
B'
S'
Trang 7Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
S M S N S P S A x S M S N S P
3
.
S MNP
S MNP S A B C
S A B C
V S M S N S P
V S A S B S C
2
3
.
V S S S h
Vậy
Câu 25: Đáp án B
Đặt AB AC x x , 0 BC AB2AC22AB AC .cosBAC
Gọi M là trung điểm BC AMBC và 6 2
BC
2
4
2 2
Ta có
2 2
ABC
x
ABC ABC
Gọi O là trọng tâm ABCSOABC Gọi N là trung điểm AB CN 3
ON
;
d O AB
ON d O AB Gọi H là hình chiếu của O
3
a
OH d O AB
Ta có AB SO AB OH , ABSOHAB SH
3
a SAB SBC SH OH SHO SO OH SHO
Từ O kẻ OISH I SH, OISAB doSOHSABOId O SAB ;
; 6
3
3 3
a
Từ
2
;
ON
Câu 26: Đáp án B
1 2
i
i
Câu 27: Đáp án A
N
O
M
B
S
H
I
Trang 8Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Câu 28: Đáp án B
Đặt z x yi x y , , Từ giả thiết, ta có
1
2 2
2
18 3
a
a
100x 4 3a 22 x a 28a 388 0
1 Để có duy nhất một số phức z
thỏa mãn yêu cầu bài toán Phương trình 1 có một nghiệm x
1 4 3a 22 100 a 28a 388 0 a 52a 576 0
2
2
4 16
a a
Vậy sso thực a lớn nhất thỏa mãn yêu cầu là a6
Câu 29: Đáp án C
Mặt cầu S có tâm I1; 2; 2 , bán kính R 2 Mặt cầu S có tâm I2; 0; 4
, bán kính R 3 10
Ta có 2 2 2
II Khi đó II R R nên hai mặt cầu S
và S không cắt nhau
Câu 30: Đáp án B
Hình lăng trụ tứ giác đều là lăng trụ đứng có đáy là hình vuông
– Nếu độ dài chiều cao khác cạnh đáy, thì hình có ba mặt phẳng đối xứng
– Nếu độ dài chiều cao bằng cạnh đáy (hình lập phương) thì hình có 9 mặt phẳng đối xứng
Trang 9Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Câu 31: Đáp án A
Gọi O AC BD, từ giả thiết suy ra SOABCD
Gọi E là trung điểm AB Ta có
, ,
AB OE OE SOE
Suy ra SAB , ABCD SE OE, SEO450 SOE vuông cân tại O
Gọi F là trung điểm AD Ta có
, ,
AD OF OF SOF
Suy ra SAD , ABCD SF OF, SFO600OF SO cotSFO a
AB OF a
Khi đó S ABCDAB AD 2 2a a 3 4 a2 3
.
Câu 32: Đáp án C
– Với phương án A: 1 cos sin
ln 1 cos
1 cos 1 cos
án A không thỏa mãn
x
nên phương án B không thỏa mãn
2
tan
2
x
mãn
Câu 33: Đáp án B
F E
O
C
B
S
STUDY TIP
Nếu f x dx F x C thì ta
có F x f x
Trang 10Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Đồ thị hàm số
2
2
1
y x
có 3 đường tiệm cận: 2 đường tiệm cận đứng là
1
x và x1; một đường tiệm cận ngang là y1
Câu 34: Đáp án A
y x x x x x x nên hàm số luôn đồng biến trên và hàm không có cực trị
Câu 35: Đáp án C
Số phức z a bi là một nghiệm của phương trình 2 2
4 0
z bz a nên:
a bi b a bi a a ab b ab b i
2
2
0
1; 2
2
2
a ab b
b
5
z a b
Câu 36: Đáp án B
x
Vậy chỉ có phương án B là đúng nhất
Câu 37: Đáp án D
Ta có S.ABCD là hình chóp tứ giác đều Gọi O AC BDSOABCD Suy ra AB1 và SO 2
AC OA OC SA SO OA
∗ Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Gọi E là trung điểm SA, qua E kẻ mặt phẳng trung trực của SA, mặt phẳng này cắt SO tại I Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD và R SI
10 10
8 2
∗ Tính bán kính r của mặt cầu nội tiếp hình chóp S.ABCD
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD Suy ra O MN và SAB SMN
, SCD SMN Gọi J là tâm mặt cầu nội tiếp hình chóp S.ABCD, H và K lần lượt là hình chiếu của J trên SAB , SCD
; ; ;
JH JK JO d J SAB d J SCD d J ABCD
của đường tròn nội tiếp SMN
2
SM SN SO OM ; MN1 Suy ra 2
2
SM SN MN
nửa chu vi của SMN
SMN
SO MN
p
R k r
Câu 38: Đáp án B
STUDY TIP
– Mặt cầu nội tiếp một hình đa
diện luôn luôn tiếp xúc với tất cả
các mặt của hình đa diện đó
– Mặt cầu ngoại tiếp một hình đa
diện luôn đi qua các đỉnh của
hình đa diện đó
E
O C
B
S
I
K
N
M
O C
B
S
J H
Trang 11Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Tập xác định: D ; 1 3;
x
, loại do x D
Lập bảng biến thiên, ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1 và đồng biến trên khoảng 3;
Câu 39: Đáp án D
Điều kiện: x0
log x 4 log x m 0 4 log x4 log x m 0 1 Đặt log x t2 , khi đó phương trình 1 có dạng 4t2 4t m 0 2
Để phương trình 1 có nghiệm x Phương trình 2 có nghiệm t
2 4 4m 0 m 1
Câu 40: Đáp án A
Giả sử tứ diện đều có cạnh bằng a Khi đó, bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
Câu 41: Đáp án A
Lý thuyết về cực trị: Giả sử hàm số f x liên tục trên khoảng a b chứa điểm ;
0
x và có đạo hàm f x trên các khoảng a x và ; 0 x b Khi đó: 0;
Nếu f x đổi dấu từ âm sang dương khi x qua điểm x0 (theo chiều tăng)
thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0
Nếu f x đổi dấu từ dương sang âm khi x qua điểm x (theo chiều tăng) 0
thì hàm số đạt cực đại tại điểm x 0
Quan sát đồ thị, ta thấy đồ thị hàm số y f x cắt trục Ox tại ba điểm trên a b ; nên phương trình f x 0 có ba nghiệm x x x 1, 2, 3
Tuy nhiên, qua điểm x x 1 hàm số f x đổi dấu từ âm sang dương, qua điểm
2
xx hàm số f x không đổi dấu, qua điểm xx3 hàm số f x đổi dấu từ
dương sang âm
Khi đó, hàm số f x đạt cực tiểu tại điểm x x 1, đạt cực đại tại điểm xx3 và không đạt cực trị tại xx2 Vậy f x có đúng hai điểm cực trị
Câu 42: Đáp án B
Ta có y x33x2 2 x63x22 Đạo hàm y x56 4 ,x x 0 ; y 0 x 4
x
, loại do x 2;1
Ta có y 0 2; y 2 2;y 1 0 Suy ra 2;1
2;1
0
M m
Câu 43: Đáp án A
STUDY TIP
Tứ diện đều cạnh a có bán kính
mặt cầu ngoại tiếp được tính
theo công thức: 6
4
a
R
y
x
x3
x1 O x2
Trang 12Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Lý thuyết cần nhớ: Cho hàm số y f x , khi đó:
Nếu là một số nguyên dương thì hàm số xác định khi
f x
Nếu nguyên âm hoặc bằng 0 0 thì hàm số xác định khi
0
f x
Nếu là một số hữu tỉ dạng mm ,n ,n 2
n thì hàm số xác định khi f x 0
Nếu là một số vô tỉ (dạng căn thức) thì hàm số xác định khi f x 0
3
x
x
Câu 44: Đáp án D
0
x
Lập bảng biến thiên của hàm số trên 3;1, ta thấy hàm đạt cực đại tại x 2 Giá trị cực đại của hàm số là 2 2
2
4
e
Câu 45: Đáp án A
Ta có
1
1 2
a
a a
a a
a
Câu 46: Đáp án D
Đặt t3x 0 Phương trình đã cho trở thành: 2
t x t x
x x
x
Xét hàm số f x 3x6x3 trên
Ta có f x 3 ln 3 6;x f x 3 ln 3 0,x 2 x Hàm số f x đồng biến
trên , hay phương trình f x 0 có không quá một nghiệm trên
Ta có
12 3 ln 3 6 09 ln 3 6 0 1 2 0
f
f
nhất một nghiệm x0 1; 2
Bảng biến thiên: