Hàm số đã cho có dạng , , suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là và đường tiệm cận đứng Vậy ta chọn C.. Ta loại A và C do hàm bậc bốn trùng phương và hàm bậc hai không thể đồng biến t
Trang 1ĐÁP ÁN
1A 2C 3B 4B 5D 6D 7C 8B 9A 10C 11B 12D 13D 14A 15D 16A 17C 18B 19B 20B 21C 22D 23C 24D 25A 26C 27D 28A 29D 30C 31A 32B 33C 34B 35C 36A 37D 38A 39B 40D 41D 42A 43A 44B 45A 46A 47A 48C 49C 50B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Câu 2: Đáp án C
Hàm số đã cho có dạng , , suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là và đường tiệm cận đứng Vậy ta chọn C
Câu 3: Đáp án B
Ta loại A và C do hàm bậc bốn trùng phương và hàm bậc hai không thể đồng biến trên Tiếp theo với hàm số ở phương án B và D thì:
Với B: nên hàm số ở phương án B đồng biến trên khoảng
Chọn B
Câu 4: Đáp án B
f x dx xdx xd x x C
Câu 5: Đáp án D
Đồ thị hàm số có hình dạng N ngược nên ta loại A và C
Quan sát hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số đi qua điểm nên loại B, chọn D
Câu 6: Đáp án D
Với A: ta có nên A sai
Với B: nên B sai
Với C: nên C sai
Với D: nên D đúng
Câu 7: Đáp án C
x
Câu 8: Đáp án B
Đồ thị y2x có duy nhất một tiệm cận ngang là y0
y
x 1
O
Trang 2Câu 9: Đáp án A
Câu 10: Đáp án C
A sai do nếu thì không phải là một số thực dương
D sai do là điểm biểu diễn của
Câu 11: Đáp án B
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua các điểm
Câu 12: Đáp án D
ÞD vuông góc với
Câu 13: Đáp án D
Cách 1:
Đặt t 2x 1 t2 2x 1 2tdt2dxdx tdt Đổi cận 0 1
t
Suy ra a2,b 3 a b 5
Cách 2: Ta có đề bài cho a, b là các số nguyên nên ta có thể dễ dàng sử dụng máy
tính như sau:
Gán giá trị của tích phân SHIFT STO A
Lúc này nếu coi a là ; b là x thì ta sẽ có
Sử dụng lệnh MODE 7 Nhập hàm số ấn 2 lần = máy hiện START? Nhập –5 =
END? Nhập 5 =
STEP 1 =
Trang 3Máy hiện bảng các cặp giá trị tương ứng của x và , tức các cặp giá trị b và a
Ta thấy có duy nhất cặp là thoả mãn điều kiện nguyên, tức
Câu 14: Đáp án A
Câu 15: Đáp án D
x
x
Câu 16: Đáp án A
2 4 1 ln 2
f x
Câu 17: Đáp án C
Với C: Ta có log2 log2 2
2
4x4 a 2 a a và Vậy C sai
Câu 18: Đáp án B
Khối lập phương và khối bát diện đều cùng có 12 cạnh
Câu 19: Đáp án B
A sai do hàm số không liên tục trên
2
Hàm số đồng biến trên và
nghịch biến trên suy ra hàm số không thể đồng biến trên
D sai do hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định
Câu 20: Đáp án B
Trang 4Hàm số xác định khi
Câu 21: Đáp án C
Quan sát đồ thị, ta thấy g x 0, x 1; 2
Từ giả thiết, ta có 2 2 2
2
S g x dx g x dxxf x dx Đặt 2
2
5
xf x dx f t dt f t dt f x dx I
Câu 22: Đáp án D
Phương trình
4 2
log log
x x
Nếu a, b là hai nghiệm của phương trình đã cho, thì ta có:
log alog b 4 log ab 4 ab3 81
Câu 23: Đáp án C
Gọi ,r h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của khối trụ ban đầu Từ giả thiết,
2
16
r
Sau khi tăng chiều cao lên hai lần và giữ nguyên bán kính đáy, chiều cao mới là 2
h h và
2
16
xq
r
Câu 24: Đáp án D
Gọi M x y z ; ; MB 1 x; 2y; 3z MC, 1 x; 2 y; 5 z
Từ giả thiết, ta có
3
z
AM
Câu 25: Đáp án A
Mặt cầu S có tâm I1;1;1 và bán kính R 3 Mặt phẳng P nên có phương trình dạng: x y z m 0,m0
Để mặt phẳng P tiếp xúc với mặt cầu S khi d I P ; R
6 3
m
, do m0 Vậy chỉ có duy nhất một mặt phẳng x y z 6 0 song song với và tiếp xúc mặt cầu S
y
x 2
1
S
y = g(x)
O
Trang 5Câu 26: Đáp án C
Gọi H là trung điểm AB, do SAB vuông cân tại S nên SHAB, mà
SAB ABC, suy ra SHABC
Ta có
2 ,
SA SB a AB BC CA a SH S Vậy
.
Câu 27: Đáp án D
f x x x x x x x ; 0 1
2
x
f x
x
Lập bảng biến thiên, ta thấy đạo hàm f x đổi dấu qua điểm x1, và f x
không đổi dấu qua mỗi điểm x 2 ,x 2 Vậy hàm số y f x có đúng 1 cực trị
Câu 28: Đáp án A
Gọi r, l, h lần lượt là bán kính đáy, đường sinh và chiều cao của hình nón
Từ giả thiết, ta có
2
1
3 2
2
đáy
l
r l
Câu 29: Đáp án D
Ta có
3
x
Hàm số nghịch biến trên đoạn 2; 0
2;0 2;0
1
5
Vậy 5M m 0
Câu 30: Đáp án C
1
Do z1 có phần ảo âm nên z1 1 i z, 2 1 i Khi đó w 1 2i z 1 1 2i 1 i 1 3i Vậy w 1 3i
Câu 31: Đáp án A
Ta có
2 2
2 2
1
1 1
x x
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0 khi
00
0 0
y x
y x
hay phương trình y 0 có nghiệm xx0
Có
2
1
x
g x
x
trên
H
B S
Trang 6Đạo hàm
2 2
2
2
1
1
1
x x
x
x
Hàm số g x
luôn đồng biến trên Giới hạn lim 1; lim 1
xg x xg x Để phương trình y 0 có nghiệm khi và chỉ khi đồ thị hàm số g x cắt đường thẳng y a, hay 1 a 1 1 a 1
Câu 32: Đáp án B
Điểm M 1;a , a0 biểu diễn số phức z 1 ai a,
điểm biểu diễn là 1 2; 2
a
2
1
1
a
nên P, R, S không phải là điểm biểu
diễn của số phức w dox S1,x P0,x R0 Vậy chọn đáp án B
Câu 33: Đáp án C
Giả sử sau x ngày nuôi cấy trong môi trường đó thì số lượng hai loài bằng nhau
Ta có phương trình 5 10 5 1 10
2
2
4
2 log 3
log 3
Câu 34: Đáp án B
Phương trình tham số của : 22 ,
1 2
và : 00 ,
x
z t
Gọi A d , do d nên A , ta tìm được tọa độ A1;1; 1
Gọi B d Oz , do d nên B Oz, ta tìm được tọa độ B0; 0;1 Suy ra A d B d , và AB 1; 1; 2 Vậy đường thẳng d có véctơ chỉ phương
là u d1;1; 2
Câu 35: Đáp án C
Từ giả thiết, ta có 1 2
1; x , 2; x
M x a N x b với x10,x20
Do MN Ox nên x1 x2
a b Lại có AN2AM x2 2x1 x2 2x1 dox10,x20 Vậy ta có:
1
b
Câu 36: Đáp án A
a y
x
1
M
O P
R
S Q
x
y
M N
O
A
x
y a
x
y b
Trang 7– Nếu a0, hàm số trở thành
2
2
y
Khi đó ta có
; lim 0
x y
hay đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang y0 Vậy 0
a thỏa mãn yêu cầu bài toán
2
1
2 lim lim
2
x y
a a
x
;
2
2
1
0 lim lim
2
x y
a a
x
Để
đồ thị có tiệm cận ngang khi a0 Vậy a0 là các giá trị cần tìm
Câu 37: Đáp án D
Từ đồ thị hàm số y f x (hình vẽ) , ta thấy f x 0 x 2;
0, 0; 2
f x x và f x 0, x 2; 5 Bảng biến thiên:
f x
0
f
2
f
5
f
Từ bảng biến thiên, suy ra min0;5 f x f 2
Lại có f x 0, x 2; 5 Hàm số f x đồng biến trên khoảng 2; 5 Suy ra
2 3
Khi đó f 5 f 2 f 5 f 3 , mà f 5 f 3 f 0 f 2 (giả thiết) nên ta
có f 5 f 2 f 0 f 2 f 5 f 0 Như vậy max0;5 f x f 5
Câu 38: Đáp án A
Cách 1: Đặt z1 a bi z, 2 x yi a b x y, , , ,
Từ giả thiết, ta có
1
2
1 1
a b z
ax by
z z a x b y a b x y ax by
Cách 2:
z z z z z z z z
STUDY TIP
Với mọi số phức z, ta có:
2
.
Trang 8Câu 39: Đáp án B
Thể tích V của một chiếc kem được tính bởi V V1V2, trong đó:
– V là thể tích của hình nón cụt có bán kính đáy lớn 1 R3,2 cm , bán kính đáy nhỏ r0,8 cm và chiều cao h7,2 cm
1
.7,2 3,2 0,8 3,2.0,8 32,256
h
– V2 là thể tích của nửa khối càu bán kính R3,2 cm
2
8192 20288 32,256
V V V cm là thể tích của mỗi chiếc
kem Vậy lượng kem cần dùng để sản xuất 1000 chiếc kem là:
Câu 40: Đáp án D
Các trục Ox, Oz có véctơ chỉ phương lần lượt là i1; 0; 0 và k0; 0;1
Mặt phẳng có véctơ pháp tuyến là n 1; ;a b
Từ giả thiết, ta có sinOx, sinOz, cos , i n cos , k n
1
1
b
b
Đường thẳng có véctơ chỉ phương là u 1; 1; 1 Do nên u n. 0
1; 2
1; 0
a b
Thử lại ta thấy với a0,b1 thì :x z 1 0 chứa đường thẳng nên trường hợp này không thỏa mãn Vậy a2
Câu 41: Đáp án D
0
2
x
x
Lập bảng biến thiên của hàm số, ta thấy f x 0, x ; 2 2; và
0, 2; 2
f x x Như vậy, hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 2 và
2;; hàm số nghịch biến trên 2; 2
Câu 42: Đáp án A
Đồ thị hình bên có dạng là một parabol P với phương trình
y ax bx c a có đỉnh
;
Đồ thị đi qua điểm 0; 0 , có đỉnh 1;1 nên có hệ phương trình:
1
1
y
x O
Trang 92
2
0
4 1 4
b
a
c
b ac a
do a0
Vậy phương trình 2
P y x x và thể tích khối tròn xoay cần tính là:
Câu 43: Đáp án A
Đặt AB x x , 0BD x 2 (do ABCD là hình chữ nhật)
Ta có SB SD SA2AB2 2a2x2 Do SBD đều nên SB BD SD
Suy ra 2a2x2 x 2 2a2x22x2x22a2 x a 2
.
S ABCD ABCD
a
Câu 44: Đáp án B
Điều kiện: 4x 1 x 0 Đặt t4 ,x t1 thì phương trình có dạng: log2 1
1
t m t
Xét hàm số 2
1 log
1
t
f t
t
trên 1; Ta có 2
2
1 ln 2
t
Hàm số f t đồng biến trên khoảng 1; Bảng biến thiên:
1
x
f t
0
Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi đồ thị hàm số f t xắt đường
thẳng y m , với t1; Quan sát bảng biến thiên, ta được m0 là các giá trị cần tìm
Câu 45: Đáp án A
Đặt 2
t x Xét hàm số 2
1
t x x trên 1; 2
Ta có t x 2 x1 ; t x 0 x 1 Suy ra t 1 4;t 1 0;t 2 1 Khi đó 0t x 4 hay t 0; 4
Hàm số đã cho trở thành y f t t m 1 0, t 0; 4
Có max1;2 max0;4 max0;4 0 , 4 max0;4 1 , 3
– Trường hợp 1: Nếu
1;2
maxy m 1
1 5
1 5
m m
m
C
B
S
Trang 10– Trường hợp 2: Nếu
1;2
maxy m 3
3 5
3 5
m m
m
Vậy các giá trị m tìm được thỏa mãn tập hợp 5; 2 0; 3
Câu 46: Đáp án A
Do w là số thực nên w w
2
(do z không phải là số thực nên z z 0)
Đặt z x yi x y , , Ta có 2 2 2
2
z x y Suy ra tập hợp các điểm A x y ;
biểu diễn số phức z thỏa mãn bài toán là đường tròn C tâm O 0; 0 , bán kính 2
R
M z i x y i x y AB với B1;1 Để
M đạt giá trị lớn nhất Đoạn thẳng AB đạt lớn nhất
Nhận thấy
1;1;
A x y C
nên ABmax2R2 2 Vậy Mmax2 2
Câu 47: Đáp án A
Công thức tính nhanh bán kính mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy:
2 2
2
đáy
h
, trong đó R đáy , h lần lượt là bán kính đường
tròn ngoại tiếp đáy và chiều cao của hình chóp
A B ACC A A B MA C
A B AA
Có
2
2
AC
MA MC AA a a a
, A C AC2a;
2
MA C ACC A AMA CMC
S S S S AC AA AM AA CM CCa Gọi R đ là bán kính đường tròn ngoại tiếp MA C
MA C
MA C
Hình chóp M.A’B’C’ có B A MA C nên có bán kính mặt cầu ngoại tiếp là:
đ
R R a
Câu 48: Đáp án C
Gọi I x y z ; ; là tâm của mặt cầu S Theo bài ra, ta có IA d I ; d I ;
Từ d I ; d I ; x y z 6 x y z 6 x y z 0
y
x
1
–1
A
B
O
M
C'
B'
B
A'
Trang 11Từ suy ra ; 2 2 2
2
d
Suy ra tập hợp các điểm I x y z ; ; là tâm của mặt cầu S là giao tuyến của mặt cầu 2 2 2
S x y z và mặt phẳng P x y z: 0, cũng chính là hình tròn có bán kính 2 2
Vậy diện tích của hình phẳng cần tính là S R2 9
Câu 49: Đáp án C
Ta có:
1 3 1
d f x
3x 1 t 3x t 1 3dx2tdt
dx
Từ 1 và 2 , suy ra 2
3
f x x C f x x
f x e
3
C
Câu 50: Đáp án B
Gọi D là trung điểm của BC và E là trung điểm của BD Khi đó ME AD , mà
AD A N nên ME A N Suy ra bốn điểm A M E N, , , thuộc cùng một mặt phẳng
Vậy A MN cắt cạnh BC tại điểm P E
Ta có
2
3 4
ABC A B C
a
S S
Suy ra
2
2
A B N ABD A B C
MBP
ABD
a
Khối đa diện MBP.A’B’N là một khối chóp cụt có hai đáy là MBP và A B N ,
chiều cao h BB a Vậy
.
MBP A B N MBP A B N MBP A B N
V S S S S
3
7 3 96
MBP A B N
a
V
P,E D
N
M
C' B'
B
A'
STUDY TIP
Thể tích của khối chóp cụt được
tính theo công thức:
3
h
Trong đó: h là chiều cao của hình
chóp cụt; B, B’ lần lượt là diện
tích của hai đáy