có đáy ABCD là hình thoi tâm O và có thể tích bằng 8.. Mệnh đề nào dưới đây đúng.. Vectơ n nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P.. Tính thể tích V của khối chóp .S ABCD.A.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẾN TRE KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017
(Đề thi gồm có 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 132 ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Xét số phức z thoả mãn 1
2
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Giải: Chọn C
Đặt z x yi x y , , , ta có hệ phương trình
2
1
1 2
y
Do đó z 1 i nên z 2.
Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) sin 5f x x
5
f x dx
C ( ) 1cos5x + C
5
f x dx
Giải: Chọn B
Ta có sin 5 1cos5
5
Câu 3: Tìm tất cả các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 3
x y
x
A y 1. B y 1. C x 1 và x 1. D y 1 và y 1
Giải: Chọn D
2 3
x
x x
x
x x
suy ra đường tiệm cận ngang y 1 và y 1.
Câu 4: Để chứa 3
7 m nước ngọt người xây một bồn hình trụ có nắp Hỏi bán kính rcủa đáy hình trụ nhận giá trị nào sau đây để tiết kiệm vật liệu nhất?
A 3 6
r
2
r
3
r
4
r
Giải: Chọn B
Gọi h là chiều cao khối trụ, ta có V r h2 h 72
r
Diện tích toàn phần của hình trụ là
2
S nhỏ nhất khi 7 2 3 7 3 7
2r r r 2 r 2
Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(3; 2;1), N(0;1; 1) Tìm độ dài của đoạn thẳng MN
Trang 2A MN 19 B MN 22. C MN 17 D MN 22.
Giải: Chọn B
Ta có: MN 3;3; 2 MN 22
Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 2x 2y z 3 0 và điểm
1; 2;13
M Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng
A , 4
3
3
3
Giải: Chọn A
Ta có: , 2.1 2.( 2) 13 3 4
3
4 4 1
Câu 7: Kí hiệu z0là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 z 1 0.Trên mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức
0
z
A 3 1;
2 2
M
B 3; 1
M
C 3; 1
2 2
M
D 1; 3
2 2
M
Giải: Chọn B
Ta có 2
1,2
1 0
Suy ra 0 1 3
z i Vậy
3 1
i
i
M
Câu 8: Cho hàm số yf x x3ax2bx c đạt cực tiểu bằng 3 tại điểm x và đồ thị hàm số cắt trục1 tung tại điểm có tung độ là 2 Tính đạo hàm cấp một của hàm số tại x 3.
Giải: Chọn A
Ta có yf x 3x22ax b
Theo đề bài
3
9 2
0 2
a
b c
f
Suy ra f 3 3 3 22a3 b 0
Câu 9: Cho
9
0
( ) 27
f x dx
0 3 ( 3 )
A I 27 B I 3 C I 9 D I 3
Giải: Chọn C
Đặt u3x du3dx
Câu 10: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1
2 2
x y x
?
A x 2 B y 1 C x 1 D y 2
Giải: Chọn C
Trang 3Ta có
suy ra đường tiệm cận đứng x 1
Câu 11: Cho số phức z x yi x y thoả mãn điều kiện , z 2 z 2 4 i Tính P 3 x y
A P 7 B P 6 C P 5 D P 8
Giải: Chọn B
Ta có z 2 z 2 4 i x yi 2 x yi 2 4 i
4
x y
Vậy P 3 x y 6.
Câu 12: Cho hàm số ( )f x có đạo hàm f x liên tục trên đoạn a b , ( ) 5; f b và 3 5
b
a
f x dx
(a)
A f a 5 5 3 B f a 3 5 C f a 5 3 5 D f a 3 5 3
Giải: Chọn A
Ta có: 3 5
b
a
b
a
Suy ra f a f b 3 5 5 3 5 5 5 3
Câu 13: Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 log (3 x x 2) 1. Tính 2 2
1 2
x x
A 2 2
1 2 4
1 2 6
1 2 8
1 2 10
Giải: Chọn D
Điều kiện: x 2,x0
1 3
2
3
1
x
x x
x
Suy ra 2 2
1 2 10
Câu 14: Tìm số phức liên hợp của số phức z(3 4 ) i 2
A z 7 24 i B z 7 24 i C z3 4 i2 D z24 7 i
Giải: Chọn A
Ta có z(3 4 ) i 2 7 24i, suy ra z 7 24 i
Câu 15: Tìm nghiệm của phương trình 4x 1 22x 1 5 0
10 log
9
9
Giải: Chọn A
Ta có: 4 1 22 1 5 0 4.4 1.4 5 4 10
10 log 9
x
Câu 16: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 4x 3.2x 2 m0 có nghiệm thuộc khoảng (0; 2).
A 0; B 1;8
4
4
4
Trang 4Giải: Chọn C
Đặt t2 ,x x0; 2 t 1;4 và t2 3t 2 m
Xét f t t2 3t2 , 2 3, 0 3
2
f t t f t t
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên, phương trình có nghiệm thuộc khoảng (0;2) khi 1 6
4 m
Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và có thể tích bằng 8 Tính thể tích V
của khối chóp S OCD
A V 3. B V 4. C V 5. D V 2.
Giải: Chọn D
Gọi h là chiều cao khối chóp S ABCD
Câu 18: Cho hai số thực a, b dương và khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
loga bloga bloga bloga b B 2 3
loga bloga bloga bloga b
C
loga bloga bloga b loga b D 2 3
loga bloga bloga bloga b
Giải: Chọn C
Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x 5z 1 0 Vectơ n nào dưới đây
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P ?
A n 0; 2; 5 B n 2; 5;1 C n 2;0; 5 D n 2;0;5
Giải: Chọn C
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P là n 2;0; 5
Câu 20: Đồ thị của hàm số y x 3 2x22 và đồ thị của hàm số y x 22 có tất cả bao nhiêu điểm chung?
Giải: Chọn D
Ta có: 3 2 2 2 2 2 3 3 2 0 0
3
x
x
Vì phương trình hoành độ giao điểm có 2 nghiệm phân biệt, nên có 2 điểm chung
Câu 21: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD vàSC a 3 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A
3
3
2
a
3
3
a
3
a
3
a
V
Giải: Chọn B
Gọi h là chiều cao khối chóp S ABCD
Trang 5Ta có h SA SC2 AC2 a 3 2 a 22 , a B S ABCD a2.
Vậy
3 2
a
Câu 22: Tìm giá trị tham số m để đường thẳng d mx y m: 0 cắt đường cong C :y x 3 3x24 tại 3 điểm phân biệt A B, và C 1;0 sao cho tam giác AOB có diện tích bằng 5 5 (O là gốc tọa độ)
A m 5 B m 3 C m 4 D m 6
Giải: Chọn A
Gọi h là chiều cao của tam giác AOB kẻ từ O, suy ra , 2
1
m
h d O
m
Ta có x3 3x2 4 mx m
2
2
1 0
x
Nên A2 m m m m B;3 , 2 m m m m;3 , suy ra AB 4m4m3
Giả thiết 5 5 1 4 4 3. 2 5 5 5
AOB
m
m
Câu 23: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y x 3 3x2 3x1 B 1 3
3 1
3
y x x C y x 33x2 3x1 D y x 3 3x1
Giải: Chọn D
3 3 1
1
x y
x
Đồ thị hàm số 3
3 1
y x x có điểm cực đại 1;1 , điểm cực tiểu 1; 3 và đi qua điểm 0; 1
Câu 24: Một người gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 4% một tháng, sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào vốn Hỏi sau một năm người đó rút tiền thì tổng số tiền người đó nhận được là bao nhiêu?
A ( )12
Giải: Chọn C
Theo công thức lãi kép, số tiền nhận được: T 12 50 1 0,04 12 (triệu đồng)
Câu 25: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1
3 log x 1 2
A S 1;10 B S 1;10 C S 1;10 D S 1;
Giải: Chọn C
1 3
1 0
1
10 1
3
x
x x
x x
Trang 6Câu 26: Cho hàm số
2 2 2 1
y
x
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Cực tiểu của hàm số bằng −2 B Cực tiểu của hàm số bằng 0
C Cực tiểu của hàm số bằng −1 D Cực tiểu của hàm số bằng 2
Giải: Chọn D
Ta có
2 2
2 1
y x
0
x y
x
Lập bảng biến thiên, hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0 và y CT 2
Câu 27: Cho biểu thức P x x 12 .13 6 x với x Mệnh đề nào dưới đây đúng ?0.
A P x 76. B P x C P x 116. D P x 56.
Giải: Chọn B
6
P x x x x x x x x x
Câu 28: Với các số thực a, b khác không Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A ln ab lna ln b B lna lna lnb
Giải: Chọn A
Theo định nghĩa và tính chất của logarit
Câu 29: Cho hàm số yx3 3x24 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng2;0 B Hàm số đồng biến trên khoảng0;
C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 D Hàm số đồng biến trên khoảng2;0
Giải: Chọn D
2
0
x y
x
Lập bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên khoảng2;0
Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I0; 3;0 Viết phương trình của mặt cầu tâm
Ivà tiếp xúc với mặt phẳng Oxz
A x2y32z2 3 B x2y 32z2 3
C x2y 32z2 3 D x2y32z2 9
Giải: Chọn D
Mặt phẳng Oxz y nên : 0 dI,Oxz Vậy phương trình của mặt cầu là 3 2 2 2
Câu 31: Tính đạo hàm của hàm số y 1 lnxln x
A y 1 2lnx
x
ln
x y
x
x
D y 1 2 ln2 x
x
Giải: Chọn C
Ta cóy 1 lnxlnx y 1 2lnx
x
Câu 32: Cho hàm số yf x( ) xác định trên ,liên tục trên khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
Trang 7
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f x( ) m 1 có một nghiệm thực?
A m ; 2 3; B m ; 3 2;
Giải: Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên để phương trình ( )f x m 1 có một nghiệm, ta phải có:
1 2
m
m
hay m ; 2 3;
Câu 33: Cho khối nón có đường sinh bằng 5 và diện tích đáy bằng 9 Tính thể tích V của khối nón
A V 12 B V 24 C V 36 D V 45
Giải: Chọn A
Gọi diện tích đáy là S, ta có: S r2 9 r 3
Gọi h là chiều cao khối nón h l2 r2 52 32 4
Vậy thể tích 1 1.9 4 12
Câu 34: Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Tính diện S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương
ABCD A B C D
A Sa2 B S 3a2 C 2 3
2
a
2
4 3
a
Giải: Chọn B
Gọi ,O O lần lượt tâm các hình vuông ABCD và A B C D I là trung điểm đoạn OO
Khi đó bán kính r của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phươngABCD A B C D là
r IA OA OI
Vậy diện S của mặt cầu là
2
2
a
S r a
Câu 35: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A cạnh AB AC a và thể tích bẳng
3
6
a
Tính chiều cao h của hình chóp đã cho
A h a 2. B h a 3. C h a D h 2 a
Giải: Chọn C
Ta có:
3
2
a
Câu 36: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 1
2 3
P
a a a (a 0) cắt ba trục
, ,
Ox Oy Ozlần lượt tại ba điểmA B C, , Tính thể tích V của khối tứ diện OABC.
A V a3 B V 2 a3 C V 3 a3 D V 4 a3
Giải: Chọn A
Ta có: A a ;0;0 , B0; 2 ;0 ,a C0;0;3a OA a OB , 2 ,a OC 3a
Trang 8Vậy 1 1 1 3.
Câu 37: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4
x
trên khoảng 0;
A min0; y 2
B min0; y 4
C min0; y 0
D min0; y 3
Giải: Chọn B
Ta có
2
2 2
y
, y 0 x2 Lập bảng biến thiên của hàm số trên khoảng 0;
Nhận thấy hàm số chỉ đạt cực tiểu tại điểm x 2 và y nên CT 4 min0;y4.
Câu 38: Cho hình lăng trụ tam giác đềuABC A B C có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2 a Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C
A 8 3 3
27
a
9
a
81
a
27
a
Giải: Chọn D
Gọi ,O O lần lượt là tâm tam giác ABC và tam giác A B C
Gọi I là trung điểm OO, suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụABC A B C
Khi đó bán kính mặt cầu:
2
Vậy
3
Câu 39: Cho khối S ABC có góc ASB BSC CSA 600 và SA2,SB3,SC4 Tính thể tích khối chóp
S ABC
Giải: Chọn C
Lấy MSB N SC, sao cho SA SM SN 2
Suy ra tứ diện SAMN là tứ diện đều cạnh a =2, nên 3 2 2 23 2 2
SAMN
a
.
2 2 2 1
2 3 4 3
S AMN
S ABC S AMN
S ABC
Câu 40: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số 1 3 2
4 3
y x mx x m đồng biến trên khoảng ( ; ).
Giải: Chọn C
Ta có y x22mx4
Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ) khi và chỉ khi y 0, x ;
2 4 0 2 2
Câu 41: Cho số phức z 1 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức w2z z .
A Phần thực là 2 và phần ảo là 3 B Phần thực là 3 và phần ảo là 2i
C Phần thực là 2i và phần ảo là 3 D Phần thực là 3 và phần ảo là 2
Giải: Chọn D
w z z i i i Phần thực là 3 và phần ảo là 2
Trang 9Câu 42: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳngy2x1 và đồ thị hàm số y x 2 x3.
A 1
1
1
1 6
Giải: Chọn A
1
x
x
2 2 1
1
6
Câu 43: Gọi V a là thể tích khối tròn xoay tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các
đường y 1,y 0,x 1
x
và x a a 1 Tìm lim
A lim
B lim 2
C lim 3
D lim 2
Giải: Chọn A
Ta có:
2
1
1 1
Vậy lim lim 1 1
a
Câu 44: Với m 1;0 0;1, mặt phẳng P m: 3mx5 1 m y2 4mz20 0 luôn cắt mặt phẳng Oxz
theo giao tuyến là đường thẳng m Hỏi khi m thay đổi thì các giao tuyến m có kết quả nào sau đây?
A Cắt nhau B Song song C Chéo nhau D Trùng nhau
Giải: Chọn B
P có VTPT m n3 ;5 1m m2; 4m
Oxz có VTPT j 0;1;0
P cắt m Oxz khi và chỉ khi 02
m m
hay m 1;0 0;1
Suy ra VTCP của m là 1 02 ;0 0 ;0 12 4 ;0; 3
4m 3m
cùng phương với vectơ u 4;0; 3
, m 1;0 0;1
Vì vectơ u không phụ thuộc vào m nên các giao tuyến m là song song với nhau
Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;0), (0; 2;0)B Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (OAB)?
1 2
1 2
z
C z 0 D (x1) ( y2) 0.
Giải: Chọn C
Nhận thấy các điểm (1;0;0), (0; 2;0)A B và (0;0;0)O đều thuộc mặt phẳng Oxy , nên mặt phẳng
(OAB trùng với mặt phẳng ) Oxy z : 0
Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng : 1
Viết phương trình mặt phẳng Q chứa hai đường thẳng d và d
A Không tồn tại ( ).Q B Q y: 2z 2 0.
Trang 10C Q x y: 2 0. D Q : 2 y4z 1 0.
Giải: Chọn B
Ta có M0;0; 1 d M, 1; 2;0d MM 1; 2;1
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là
1; 2; 1
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Q : n MM u, 0; 2; 4
Phương trình mặt phẳng Q y: 2z 2 0.
Câu 47: Cho log 3a Tính log 9000 theo a
A 6 a B a 2 3 C 3 a2 D 2a 3
Giải: Chọn D
Cách 1: log 9000 log 9 log1000 2log 3 3 2 a3
Cách 2: Gán log 3 a Tính log 9000 (2 a3) 0.
Câu 48: Tính ln xdx Kết quả:
A x ln x C. B x ln x x C. C x ln x x C. D x ln x x C.
Giải: Chọn D
Ta có ln xdx x ln x x C vì xlnx x C lnx
Câu 49: Biết ( )F x là một nguyên hàm của của hàm số f x e 2x và 0 3
2
F Tính 1
2
F
A 1 1 2
F e
F e
F e
2
F e
Giải: Chọn B
Ta có 2 1 2
2
mà F 0 32 nên 1 0 3
1
2e C 2 C
Do đó 1 2
1 2
x
F x e Vậy 1 1 1
F e
Câu 50: Tính môđun của số phức z thoả mãn 5 2 i z 3 4 i
A 5 31
31
29
28
27
Giải: Chọn B
i
i
- HẾT