1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tieng viet lop 1

3 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Việt Lớp 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Tài liệu học tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 25,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

rặng dừa, lênh đênh, con tôm, hái nấm8.

Trang 1

- uôm, iêt, inh, ang, uôn, u, eo, ay, i, a

- cà chua, ngà voi, trái đào, châu chấu

2.

- âu, ơn, it, ênh, iêng, ơn, au, ao, ây, ia

- cái kẻng, chuồn chuồn, gửi th, chữ viết

3.

- âu, iên, iêm, uông, ut, ôi, ua, ênh, êu, ung

- củ riềng, cây bàng, ngựa gỗ, con bớm

4.

- ai, t, ôn, ơng, ai, anh, yêm, ng, ăt, iu

- bệnh viện, cái phễu, bông súng, lỡi liềm

5.

- âng, oi, ơm, at, un, uôi, ôm, ât, ơn, yêu

- cành chanh, rau muống, mứt gừng, chịu khó

6 ăng, ôt, ênh, ây, ăn, ân, âm, ôm, ơn, ao

vầng trăng, đống rơm, nải chuối, sơn ca,

7.

ong, ot, yêm, yêu, uôn, ng, ai, uôi, oi, ơi

Trang 2

rặng dừa, lênh đênh, con tôm, hái nấm

8.

ông, ơt, um, iu, ăng, ơng, uông, un, ôm, ơn

cái võng, rau muống, nải chuối, khăn mặt

9.

eng, am, ơng, iêt, uôn, ơm, eng, ung, at, ot dòng sông, mũm mĩm, nhà trờng, cái vợt

10.

âm, iêng, ua, it, anh, uông, iêm, iên, ơn, eng

xà beng, nơng rẫy, con ong, cái bát

1 uôm, iêt, inh, ang, uôn, u, eo, ay, i, a

cà chua, ngà voi, trái đào, châu chấu

2 âu, ơn, it, ênh, iêng, ơn, au, ao, ây, ia

cái kẻng, chuồn chuồn, gửi th, chữ viết

3 âu, iên, iêm, uông, ut, ôi, ua, ênh, êu, ung

củ riềng, cây bàng, ngựa gỗ, con bớm

4 ai, t, ôn, ơng, ai, anh, yêm, ng, ăt, iu

bệnh viện, cái phễu, bông súng, lỡi liềm

5 âng, oi, ơm, at, un, uôi, ôm, ât, ơn, yêu

cành chanh, rau muống, mứt gừng, chịu khó

Trang 3

6 ăng, ôt, ênh, ây, ăn, ân, âm, ôm, ơn, ao

vầng trăng, đống rơm, nải chuối, sơn ca,

7 ong, ot, yêm, yêu, uôn, ng, ai, uôi, oi, ơi

rặng dừa, lênh đênh, con tôm, hái nấm

8 ông, ơt, um, iu, ăng, ơng, uông, un, ôm, ơn

cái võng, rau muống, nải chuối, khăn mặt

9 eng, am, ơng, iêt, uôn, ơm, eng, ung, at, ot

dòng sông, mũm mĩm, nhà trờng, cái vợt

10 âm, iêng, ua, it, anh, uông, iêm, iên, ơn, eng

xà beng, nơng rẫy, con ong, cái bát

Ngày đăng: 09/09/2013, 01:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w