do an be tong 1
Trang 12000 2000 2000 6000 2000
2000 2000 6000 2000
2000 2000 6000
Sơ đồ kết cấu Sàn, cốt
Trang 22,0 5,4 9 20 CI CII 33 A
Vật liệu :
+/ Bê tông B20 : Rb = 11,5 Mpa Rbt = 0,9 MPa
+/ Thép -CI Rs = 225 Mpa Rsw = 175 Mpa Rsc = 225 Mpa -CII Rs = 280 Mpa Rsw = 225 Mpa Rsc = 280 Mpa
II/ TÍNH TOÁN BẢN
Xét tỷ số hai cạnh ô bản : 2
1
5, 42,7 22
l
Do đó bản làm việc 1 phương Tính toán như bản loại dầm theo phương cạnh ngắn.Các dầm từ trục B đến trục D là dầm chính, các dầm dọc là dầm phụ
Khi tính toán bản sàn, cắt ra một dải bản có chiều rộng 1m theo phương vuông góc
Trang 4Vì bản được tính như 1 dầm kiên tục đều nhịp có bề rộng 1m nên tải trọng tínhtoán phân bố trên 1m bản sàn là :
b b
2/ Nội lực (Tính theo sơ đồ khớp dẻo)
_ Giá trị tuyệt đối của Mômen ở nhịp giữa và gối giữa:
Bản được coi như dầm liên tục có tiết diện chữ nhật (bxh)=(1000x80) mmTính cốt thép cho bản sàn ta áp dụng công thức như dầm chịu uốn:
s
s o
M A
Trang 54,15.10
0,085 11,5.1000.65
Trang 6*/ Cốt thép chịu mômen âm đặt theo phương vuông góc với dầm chính,
*/ Dùng các thanh cốt mũ, đoạn dài đến mép dầm 1/3 l = 600mm, tính đến trục dầm
600 + 300/2 =750 mm Chiều dài toàn bộ đoạn thẳng là 1400 mm, kể đến 2 móc vuông 70mm Chiều dài toàn thanh là 1500 + 2.70 =1640 mm
*/ Cốt thép phân bố ở phía dưới chọn 6 a= 300 có diện tích tiết diện trong mỗi mét bề
*/ Có những vùng bản có thể chịu mômen âm nhưng trong tính toán đã bỏ qua
Đó là dọc theo các gối biên khi bản được chèn cứng vào tường, trong tính toán là gối tự do (M=0)
Cần đặt cốt thép để chịu gối mômen âm nói trên, tránh cho bản có những vết nứt do cácmômen đó gây ra và làm tăng độ cứng tổng thể của bản
Trang 7Mô men (KNm) 4,15 2,866Chọn
Trang 10Đối với nhịp giữa dùng l
KNmCủa
Trang 11Biểu đồ bao mômen và lực cắt của dầm phụ
4/ Tính toán cốt thép dọc :
a/ Với mômen âm :
Tính theo tiết diện chữ nhật bxh = 200x450 mm
b
M
R b h =0,16 < 0,3 Thoả mãn Tra bảng = 0,913
6
2 0
b
M
R b h =0,14 < 0,3 Thoả mãn Tra bảng = 0,924
6
2 0
A
b h
b/ Tiết diện chịu mômen dương
Trang 12M= 75,34 KNm < Mf= 384,192 KNm Trục trung hoà đi qua cánh.
s
R b h
mm R
_ Tại nhịp giữa : M= 51,744 KNm
s
R b h
mm R
Trang 13Sai số % 3,49 -3,945 11,275 1,788
Phương án chọn là phương án 1
_GIá trị lượng thép chọn sát với yêu cầu tính toán
_Các loại thép chon thuận tiện cho việc bố trí thép và cắt thép
0
462.(25 7) 262, 2.(25 14 25 6)
48,16688
(trong đoạn đầu dầm l/4)
+/ Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính
Q max 0,3. w1 b1 .R b h b 0
4 W
S S b
Kết luận: Bêtông không bị nén vỡ
+/ Kiểm tra khả năng chịu cắt của bêtông
Trang 14
0 max
max
1,5 1,5.0,9.200.400
766,6456,35.1000
Trang 157/ Xác dịnh khả năng chịu lực và mặt cắt lý thuyết của tiết diện
Xác định khả năng chịu lực của tiết diện
+/ Tại nhịp biên, mômen dương, tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén,
0 0
0,035 11,5.1160.410,5
s s b
280.603, 2
0,174 11,5.200.422
1 0,5 1 0,5.0,174 0,913 280.603, 2.0,913.422 65,073.10 65,073
s s b
0,0230,015
0,9890,993
54,11736,212
Trang 16Trên gối C 316-As=603,2 422 0,14 0,93 53,4
Trang 17X(314)Cắt 114
591
Gối B (bên trái)
X(316)
X(316)Cắt 116
Trang 18Nhịp giữa
(bên phải)
X(314)Cắt 114
X(216+112)
Trang 19Xác định đoạn kéo dài: ,
Q: Lực cắt tại tiết diện lý thuyết, lấy bằng độ dốc biểu đồ bao mômen
w
s s s
R n a q
s
Đoạn kéodài W (mm)
Lực cắtQ
42,3450,06
66,0366,03
Cốt thép số 9 (114)
(bên trái)Cốt thép số 9 (114)
(bên phải)
Cách mép phải gối B là
1675mmCách mép phải gối B là
3425mm
480510
26,8428,84
33,0233,02
Cốt thép số 3 (212)
(bên trái)Cốt thép số 3 (212)
(bên phải)
Cách mép phải tường là
935mmCách mép phải tường là
3190mm
325630
34,9437,46
66,0333,02
Trang 201-1 TL 1/20 2-2 TL 1/20 3-3 TL 1/20
BỐ TRÍ THÉP DẦM PHỤ
Trang 21MẶT CẮT NGANG DẦM PHỤ
8/ Kiểm tra neo và nối thép
Chiều dài đoạn neo vào gối biên kê tự do là 200mm và vào các gối giữa là 500mm
Tại nhịp 2, nối thanh số 4 và số 8 (216) Chọn chiều dài đoạn nối là:
500mm ≥ 20d=320mm
Trang 222000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000
6000 6000
Đoạn dầm chính kê lên tường đúng bằng chiều dày tường là 330 mm
Nhịp tính toán ở nhịp giữa và nhịp biên đều bằng l =6 m
2/ Xác định tải trọng
+/ Tĩnh tải -/ Từ dầm phụ truyền vào
Trang 23Kết quả tính toán và tổ hợp mômen:
Trang 24290,573 227,227
164,219
54,831 65,851
85,52
124,572 30,793
191,756 150,232
118,973 67,185
217,65
88,18 160,963
62,286
139,968 139,968
79,082 79,082
202,254 170,761 170,761 202,254
24,251 88,319 56,466
96,644
24,251 96,644
88,319 56,466
Biểu đồ bao mômen:
Trang 25
164,219
54,83165,851
Trang 26Xác định giá trị ở mép gối tựa bằng cách dùng phương pháp tam giác đồng dạng.
Ta thấy độ dốc đường mômen bên phải gối 2 ít dốc hơn đường mômen bên trái gối 2.Nên ta tính mômen tại mép gối 2, ta sử dụng các giá trị bên phải gối 2
(220 54,831).165 2000 13,63
220 13,63 206,37
B
B mg
Trang 27229,349 45,67
Bênphải gối 2
Giữanhịpgữa
Trang 285/ Tính cốt thép dọc.
a/ Với mômen âm : Tính theo tiết diện chữ nhật bxh = 300x700 mm
Ở trên gối cốt thép dầm chính phải đặt xuống phía dưới hàng trên cùng của thép dầm phụ nên a khá lớn
b
M
R b h =0,15 <R =0,429 Thoả mãn Tra bảng = 0,918
6
2 0
b/ Tiết diện chịu mômen dương :
min ;6 ; min 6 6.0, 08 0, 48 0, 48
1,80,9
l
m l
b f
M
Tra bảng = 0,05
Trang 29 ' 0 0,05.11,5.1260.640 2
280
b f s
s
R b h
mm R
s
R b h
mm R
Bảng bố trí cốt thép dọc cho các tiết diện chính của dầm
Trang 30(Trong đoạn gần gối tựa, gần tải tập trung nhất)
+/ Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính:
Q max 0,3. w1 b1 .R b h b 0
Trang 31S S b
Kết luận: Bêtông không bị nén vỡ
+/ Kiểm tra khả năng chịu cắt của bêtông
max
1,5 1,5.0,9.300.630
700,9229,349.1000
Trang 32Kiểm tra khả năng chịu cắt của bêtông
Tại vị trí dầm phụ kê lên dầm chính cần bố trí cốt treo để gia cố cho dầm chính
Lực tập trung do dầm phụ truyền vào dầm chính là:
Cốt treo được đặt dưới dạng cốt đai, diện tích tính toán:
3 1
2 0
w
w
190.(1 ) 165,66.10 (1 )
640 655, 6175
s
s
s
h P h
655,6
6,61 8
n 2.50,3
s s
A n a
Trang 33Đặt mỗi bên mép dầm phụ 4 đai, trong đoạn hs=190 mm
0,05 11,5.1260.643,6
s s b
0,173 11,5.300.630
1 0,5 1 0,5.0,173 0,914 280.1344.0,914.630 217.10 217
s s b
Bảng tính khả năng chịu lực của các tiết diện
h0
Mtd(KNm)Giữa nhịp
Cạnh nhịp
biên
Cắt 218 còn322
Cắt 122 còn222
1140,4760,3
659659
0,0330,022
0,9840,989
207,06138,75
628
660660
0,1160,077
0,9420,962
164111,64
Trang 34Cắt 120 còn220Giữa nhịp
b/ Xác định mặt cắt lý thuyết của các thanh
(mm)
Nhịp biên
(bên trái)
X(322+218)Cắt 218
Trang 36X(320)Cắt 120
Q: Lực cắt tại tiết diện lý thuyết, lấy bằng độ dốc biểu đồ bao mômen
W (m)Cốt thép số 3 (218)
Trang 37s s s
R n a
s
9/ Kiểm tra về neo cốt thép và nối cốt thép:
Cốt thép ở phía dưới sau khi được cắt, số còn lại khi kéo vào gối phải đảm bảo lớn hơn 1/3 diện tích cốt thép ở giữa nhịp
Nhịp giữa đi vào gối 2 cắt 118 còn 222, diện tích còn 74,9% khi vào gối
Chiều dài đoạn nối là: 20d=20.20=400(mm)
10/ Cốt thép cấu tạo:
Trang 382/ Cốt thép số 9 (214): Cốt thép này được sử dụng làm cốt phụ đặt thêm ở mặt bên βtrên suốt chiều dài dầm, do dầm cao 700mm, đảm bảo khoảng cách giữa các lớp cốt dọc không