1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Do an be tong 1

38 4,3K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án bê tông cốt thép số 1
Tác giả Đào Văn Huy
Người hướng dẫn GVHD: Trịnh Tiến Khương
Trường học Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Xây Dựng
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

do an be tong 1

Trang 1

2000 2000 2000 6000 2000

2000 2000 6000 2000

2000 2000 6000

Sơ đồ kết cấu Sàn, cốt

Trang 2

2,0 5,4 9 20 CI CII 33 A

Vật liệu :

+/ Bê tông B20 : Rb = 11,5 Mpa Rbt = 0,9 MPa

+/ Thép -CI Rs = 225 Mpa Rsw = 175 Mpa Rsc = 225 Mpa -CII Rs = 280 Mpa Rsw = 225 Mpa Rsc = 280 Mpa

II/ TÍNH TOÁN BẢN

Xét tỷ số hai cạnh ô bản : 2

1

5, 42,7 22

l

Do đó bản làm việc 1 phương Tính toán như bản loại dầm theo phương cạnh ngắn.Các dầm từ trục B đến trục D là dầm chính, các dầm dọc là dầm phụ

Khi tính toán bản sàn, cắt ra một dải bản có chiều rộng 1m theo phương vuông góc

Trang 4

Vì bản được tính như 1 dầm kiên tục đều nhịp có bề rộng 1m nên tải trọng tínhtoán phân bố trên 1m bản sàn là :

b b

2/ Nội lực (Tính theo sơ đồ khớp dẻo)

_ Giá trị tuyệt đối của Mômen ở nhịp giữa và gối giữa:

Bản được coi như dầm liên tục có tiết diện chữ nhật (bxh)=(1000x80) mmTính cốt thép cho bản sàn ta áp dụng công thức như dầm chịu uốn:

s

s o

M A

Trang 5

4,15.10

0,085 11,5.1000.65

Trang 6

*/ Cốt thép chịu mômen âm đặt theo phương vuông góc với dầm chính,

*/ Dùng các thanh cốt mũ, đoạn dài đến mép dầm 1/3 l = 600mm, tính đến trục dầm

600 + 300/2 =750 mm Chiều dài toàn bộ đoạn thẳng là 1400 mm, kể đến 2 móc vuông 70mm Chiều dài toàn thanh là 1500 + 2.70 =1640 mm

*/ Cốt thép phân bố ở phía dưới chọn 6 a= 300 có diện tích tiết diện trong mỗi mét bề

*/ Có những vùng bản có thể chịu mômen âm nhưng trong tính toán đã bỏ qua

Đó là dọc theo các gối biên khi bản được chèn cứng vào tường, trong tính toán là gối tự do (M=0)

Cần đặt cốt thép để chịu gối mômen âm nói trên, tránh cho bản có những vết nứt do cácmômen đó gây ra và làm tăng độ cứng tổng thể của bản

Trang 7

Mô men (KNm) 4,15 2,866Chọn

Trang 10

Đối với nhịp giữa dùng l

KNmCủa

Trang 11

Biểu đồ bao mômen và lực cắt của dầm phụ

4/ Tính toán cốt thép dọc :

a/ Với mômen âm :

Tính theo tiết diện chữ nhật bxh = 200x450 mm

b

M

R b h  =0,16 < 0,3  Thoả mãn Tra bảng   = 0,913

6

2 0

b

M

R b h  =0,14 < 0,3  Thoả mãn Tra bảng   = 0,924

6

2 0

A

b h

b/ Tiết diện chịu mômen dương

Trang 12

M= 75,34 KNm < Mf= 384,192 KNm Trục trung hoà đi qua cánh.

s

R b h

mm R

_ Tại nhịp giữa : M= 51,744 KNm

s

R b h

mm R

Trang 13

Sai số % 3,49 -3,945 11,275 1,788

Phương án chọn là phương án 1

_GIá trị lượng thép chọn sát với yêu cầu tính toán

_Các loại thép chon thuận tiện cho việc bố trí thép và cắt thép

0

462.(25 7) 262, 2.(25 14 25 6)

48,16688

(trong đoạn đầu dầm l/4)

+/ Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính

Q max 0,3. w1 b1 .R b h b 0

4 W

S S b

Kết luận: Bêtông không bị nén vỡ

+/ Kiểm tra khả năng chịu cắt của bêtông

Trang 14

0 max

max

1,5 1,5.0,9.200.400

766,6456,35.1000

Trang 15

7/ Xác dịnh khả năng chịu lực và mặt cắt lý thuyết của tiết diện

Xác định khả năng chịu lực của tiết diện

+/ Tại nhịp biên, mômen dương, tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén,

0 0

0,035 11,5.1160.410,5

s s b

280.603, 2

0,174 11,5.200.422

1 0,5 1 0,5.0,174 0,913 280.603, 2.0,913.422 65,073.10 65,073

s s b

0,0230,015

0,9890,993

54,11736,212

Trang 16

Trên gối C 316-As=603,2 422 0,14 0,93 53,4

Trang 17

X(314)Cắt 114

591

Gối B (bên trái)

X(316)

X(316)Cắt 116

Trang 18

Nhịp giữa

(bên phải)

X(314)Cắt 114

X(216+112)

Trang 19

Xác định đoạn kéo dài: ,

Q: Lực cắt tại tiết diện lý thuyết, lấy bằng độ dốc biểu đồ bao mômen

w

s s s

R n a q

s

Đoạn kéodài W (mm)

Lực cắtQ

42,3450,06

66,0366,03

Cốt thép số 9 (114)

(bên trái)Cốt thép số 9 (114)

(bên phải)

Cách mép phải gối B là

1675mmCách mép phải gối B là

3425mm

480510

26,8428,84

33,0233,02

Cốt thép số 3 (212)

(bên trái)Cốt thép số 3 (212)

(bên phải)

Cách mép phải tường là

935mmCách mép phải tường là

3190mm

325630

34,9437,46

66,0333,02

Trang 20

1-1 TL 1/20 2-2 TL 1/20 3-3 TL 1/20

BỐ TRÍ THÉP DẦM PHỤ

Trang 21

MẶT CẮT NGANG DẦM PHỤ

8/ Kiểm tra neo và nối thép

Chiều dài đoạn neo vào gối biên kê tự do là 200mm và vào các gối giữa là 500mm

Tại nhịp 2, nối thanh số 4 và số 8 (216) Chọn chiều dài đoạn nối là:

500mm ≥ 20d=320mm

Trang 22

2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000

6000 6000

Đoạn dầm chính kê lên tường đúng bằng chiều dày tường là 330 mm

Nhịp tính toán ở nhịp giữa và nhịp biên đều bằng l =6 m

2/ Xác định tải trọng

+/ Tĩnh tải -/ Từ dầm phụ truyền vào

Trang 23

Kết quả tính toán và tổ hợp mômen:

Trang 24

290,573 227,227

164,219

54,831 65,851

85,52

124,572 30,793

191,756 150,232

118,973 67,185

217,65

88,18 160,963

62,286

139,968 139,968

79,082 79,082

202,254 170,761 170,761 202,254

24,251 88,319 56,466

96,644

24,251 96,644

88,319 56,466

Biểu đồ bao mômen:

Trang 25

164,219

54,83165,851

Trang 26

Xác định giá trị ở mép gối tựa bằng cách dùng phương pháp tam giác đồng dạng.

Ta thấy độ dốc đường mômen bên phải gối 2 ít dốc hơn đường mômen bên trái gối 2.Nên ta tính mômen tại mép gối 2, ta sử dụng các giá trị bên phải gối 2

(220 54,831).165 2000 13,63

220 13,63 206,37

B

B mg

Trang 27

229,349 45,67

Bênphải gối 2

Giữanhịpgữa

Trang 28

5/ Tính cốt thép dọc.

a/ Với mômen âm : Tính theo tiết diện chữ nhật bxh = 300x700 mm

Ở trên gối cốt thép dầm chính phải đặt xuống phía dưới hàng trên cùng của thép dầm phụ nên a khá lớn

b

M

R b h  =0,15 <R =0,429  Thoả mãn Tra bảng   = 0,918

6

2 0

b/ Tiết diện chịu mômen dương :

min ;6 ; min 6 6.0, 08 0, 48 0, 48

1,80,9

l

m l

b f

M

Tra bảng   = 0,05

Trang 29

 ' 0 0,05.11,5.1260.640 2

280

b f s

s

R b h

mm R

s

R b h

mm R

Bảng bố trí cốt thép dọc cho các tiết diện chính của dầm

Trang 30

(Trong đoạn gần gối tựa, gần tải tập trung nhất)

+/ Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính:

Q max 0,3. w1 b1 .R b h b 0

Trang 31

S S b

Kết luận: Bêtông không bị nén vỡ

+/ Kiểm tra khả năng chịu cắt của bêtông

max

1,5 1,5.0,9.300.630

700,9229,349.1000

Trang 32

Kiểm tra khả năng chịu cắt của bêtông

Tại vị trí dầm phụ kê lên dầm chính cần bố trí cốt treo để gia cố cho dầm chính

Lực tập trung do dầm phụ truyền vào dầm chính là:

Cốt treo được đặt dưới dạng cốt đai, diện tích tính toán:

3 1

2 0

w

w

190.(1 ) 165,66.10 (1 )

640 655, 6175

s

s

s

h P h

655,6

6,61 8

n 2.50,3

s s

A n a

Trang 33

Đặt mỗi bên mép dầm phụ 4 đai, trong đoạn hs=190 mm

0,05 11,5.1260.643,6

s s b

0,173 11,5.300.630

1 0,5 1 0,5.0,173 0,914 280.1344.0,914.630 217.10 217

s s b

Bảng tính khả năng chịu lực của các tiết diện

h0

Mtd(KNm)Giữa nhịp

Cạnh nhịp

biên

Cắt 218 còn322

Cắt 122 còn222

1140,4760,3

659659

0,0330,022

0,9840,989

207,06138,75

628

660660

0,1160,077

0,9420,962

164111,64

Trang 34

Cắt 120 còn220Giữa nhịp

b/ Xác định mặt cắt lý thuyết của các thanh

(mm)

Nhịp biên

(bên trái)

X(322+218)Cắt 218

Trang 36

X(320)Cắt 120

Q: Lực cắt tại tiết diện lý thuyết, lấy bằng độ dốc biểu đồ bao mômen

W (m)Cốt thép số 3 (218)

Trang 37

s s s

R n a

s

9/ Kiểm tra về neo cốt thép và nối cốt thép:

Cốt thép ở phía dưới sau khi được cắt, số còn lại khi kéo vào gối phải đảm bảo lớn hơn 1/3 diện tích cốt thép ở giữa nhịp

Nhịp giữa đi vào gối 2 cắt 118 còn 222, diện tích còn 74,9% khi vào gối

Chiều dài đoạn nối là: 20d=20.20=400(mm)

10/ Cốt thép cấu tạo:

Trang 38

2/ Cốt thép số 9 (214): Cốt thép này được sử dụng làm cốt phụ đặt thêm ở mặt bên  βtrên suốt chiều dài dầm, do dầm cao 700mm, đảm bảo khoảng cách giữa các lớp cốt dọc không

Ngày đăng: 08/09/2013, 15:55

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ  kết cấu  Sàn, cốt - Do an be tong 1
k ết cấu Sàn, cốt (Trang 1)
1/ Sơ đồ tính - Do an be tong 1
1 Sơ đồ tính (Trang 9)
Bảng bố trí cốt thép dọc cho các tiết diện chính của dầm - Do an be tong 1
Bảng b ố trí cốt thép dọc cho các tiết diện chính của dầm (Trang 29)
Bảng tính khả năng chịu lực của các tiết diện - Do an be tong 1
Bảng t ính khả năng chịu lực của các tiết diện (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w